Tài liệu Bài giảng các máy điện một chiều và xoay chiều - Pdf 91

Bài giảng: Các máy điện một chiều và xoay chiều ©TCBinh
Tóm tắt: Chương 2: Động cơ không đồng bộ 1

Tóm tắc
Tổng quan

Khái niệm:

Tốc độ rotor # tốc độ từ trường quay
Từ trường quay:m
B
2
3
B =

p
f60
n
1
=
(vòng/phút)
p
f2
1
π

(rad/sec)
Nguyên lý làm việc:

Tần số dòng điện bên trong stator: f
Tần số dòng điện bên trong rotor: f
2
= sf

11111111
EIZEI)jXR(U
&&&&&&
+=++=0mm1
I)jXR(E
&&
+=222222
IZI)jXR(E
&&&&
=+= Để thiết lập mạch tương đương cần các điều kiện: điện áp, dòng điện, tần số, năng

E
2dq
1dq
2
1
2
1
==
Đặt:
21
'
2
kEEE ==
điện áp rotor qui đổi
Tần số: (qui đổi từ rotor quay về rotor đứng yên)
Khi rotor quay
có tần số sf:

2m2dqm22dqs2
sE).sf(N.k.2.fN.k.2E
22
=Φπ=Φπ=

Điện áp:
2s2
sEE =

Tổng trở rotor:
Rotor đứng yên
:

m

R
2

jX
2

2
E
&

2
I
&
'
2
I
&
Stator

Rotor

Bài giảng: Các máy điện một chiều và xoay chiều ©TCBinh
Tóm tắt: Chương 2: Động cơ không đồng bộ 2

Rotor quay
:
2222s2
jsXRL)sf2(jRZ +=π+=







+=

Điện trở rotor là R
2
, vì công suất tổn hao khi quy đổi không thay đổi nên I
2
= I
2s
. Dòng điện: (qui đổi từ rotor quay về satator đứng yên)
Trường hợp không tải I
2
= 0 (s ≈ 0), I
1
= I
0

( )
mm
RNIF Φ==


constI.N.kI.N.kI.N.k
01dq22dq11dq
121
==−
&&&

Đặt dòng điện rotor qui đổi:
k
I
I
2
'
2
&
&
=


'
201
III
&&&
+=

Qui đổi từ rotor quay về satator đứng yên:

2
'
2
jX
s
R
jX
s
R
k
k
I
IjX
s
R
k
I
E
Z +=






+=





+=

R
1

1
I
&

jX
1

G
c
0
I
&
1
E
&
1
U
&

-jB
m

'
2
I

E
&

s2
I
&
Rotor chuyển động

Bài giảng: Các máy điện một chiều và xoay chiều ©TCBinh
Tóm tắt: Chương 2: Động cơ không đồng bộ 3 '
201
III
&&&
+=mc0
III
&&&
+=

với
'
2
'
2
'

= ∞ U
1đm
⇒ I
0

Mục đích xác đònh tổn hao công suất sắc từ P
Fe
(đã trừ tổn hao cơ P

):
P
0
= P
Fe
+ P

(xem tổn hao đồng không đáng kể)
TN quay không tải:P

(ma sát, thông gió, tổn hao phụ) = P cơ kéo động cơ quay.

Tính R
0
= R
m
+ R
1
:
từ P
0

⇒ Z
n

Đo được công suất tổn hao trên stator và rotor: P
nTính được Rs, Rr, X
σ
= 2πf(L
σs
+ L
σr
).
với R
s
= R
1
, R’
r
= R

2
,
L
s
=L
1
= L
σs

s
= 3.R
m
.I
2
0
= 3.G
m
.E
2
1

R
1

1
I
&

jX
1

R
m
0
I
&
1
U
&

jX
1

1
U
&

I
1

R
m
I
0
I
2
= 0
X
m
R
n

jX
n

n
U
&

İ

dt
2
'
2
'
2co
P)s1(I
s
s1
R3P −=

=

Công suất cơ hữu ích:
Công suất cơ hữu ích: P
2
= P

- P
qp

Công suất tổn hao:
Công suất tổn hao: P
th
= P
đ1
+ P
s
+ P
đ2

()
m11
1
1a1
XXjR
X.j
UU
++
=
&&

()
()
m11
m11
a1a1a1
XXjR
X.jX.jR
X.jRZ
++
+
=+=

Tính được:
()
'
2a1
'
2
a1

2
a1
'
2
2
a1
11
dt
1
dtco
XX
s
R
R
s
R
U3
1
P
s1
Ps1P
M
++








0
dn
dM
=()
2
'
2a1
2
a1
'
2
th
XXR
R
s
++
=()
2
'
2a1
2
a1a1
2
a1

+++
ω
=s
s
s
s
2
M
M
th
th
max
mm
+
=
Bài giảng: Các máy điện một chiều và xoay chiều ©TCBinh
Tóm tắt: Chương 2: Động cơ không đồng bộ 5

Mở máy động cơ không đồng bộ

¾ Mở máy động cơ rotor dây quấn:

( )
2

3
I
mm
và M
mm
đều giảm đi 3 lần.
– Dùng dạng rãnh rôto đặc biệt để cải thiện đặc tính mở máy.
Điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ

1. Thay đổi số cực:
p
f60
n
1
=
(vòng/phút)
2. Thay đổi tần số nguồn điện:
p
f60
n
1
=
(vòng/phút).
U
1
/f = const (tránh hiện tượng bão hòa mạch từ)
3. Thay đổi điện áp nguồn điện: s
th
= const, M
max

P.PP
P
β++


η
max
⇔ P
qp
+ P
s
= P
đ1
+ P
đ2
. Bài tập:

_Tất cả các ví dụ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status