Tài liệu Hệ thống Menu - Pdf 91

HỆ THỐNG MENU I/ Hệ thống Menu :
1) Sử dụng bảng mô tả Menu :
Menu của mỗi phân hệ được trình bày dạng bảng, bảng này diễn tả menu mà chương
trình sẽ tham chiếu khi vận hành.
Chức năng
*Tên Chương trình Điểu kiện Mã Menu
Nhập/Sửa
Thuộc Tính Học Bổng Của Các Khối Lớp
Chuẩn Bị/Gộp Các Khối Có Học Bổng bkhoitd B1005
Xem/Sửa Qui Chế Học Bổng Cho Các Khối bkhoiqc B1010
• Chức năng: Tên Chức năng thực hiện một tác vụ của chương trình.
• Tên Chương trình: Tên chương trình thực hiện chức năng (có cả tham số được
truyền).
• Quản trị: Chức năng chỉ dành riêng cho người có quyền ghi trên phân hệ mà
thôi.
• Điều kiện: Điều kiện để chương trình quyết định có hay không có hiển thị chứ
c
năng này lên menu.
• Mã Menu: Mã gán cho chức năng thực hiện chương trình. Mã này được sắp xếp
theo thứ tự tăng dần từ trên xuống dưới.

2) Sử dụng bảng mô tả menu trực tuyến :
Menu của mỗi phân hệ lưu trong file :
<prgpath>\VFW\< ph>\<x>command.dbf
Trong đó:

Thông Tin Phục Vụ Lãnh Đạo L PVLD
Như đã giải thích ở phần Tổng quan, chỉ tập trung hồn thiện 6 phân hệ : Quản Lý
Sinh Viên, Quản Lý Điểm, Học Bổng & Miễn Giảm Học Phí, Quản Lý Học Phí Tài Vụ,
Đăêng Ký Môn Học.
3) Giải thích các ký hiệu trong cột điều kiện :
Các ký hiệu nằm trong cột Điều kiện dùng để chương trình quyết định có hiển thị
chức năng tương
ứng trên menu hay không.
Điều kiện này có thỏa mãn hay không tùy thuộc vào:
• Quyền hạn của người dùng: Ví dụ: Một vài chức năng chỉ dành cho người
quản trị phân hệ.
• Sự chỉnh định thông số nhiệm ý của người quản trị hệ thống.
• Sự chỉnh định thông số nhiệm ý của người quản trị phân he.ä
(Các giá trị trong cột điều kiện này được x
ếp theo thứ tự ABC)
Điều kiện Mã menu Ý nghĩa
h_lophd M7030 Có quản lý lớp hợp đồng (tính học phí theo lớp)
h_tdnocu M7050 Có theo dõi nợ các học kỳ cũ
h2giaidn D5230 Có quản lý 2 giai đoạn
hbtl K1091 Có quản lý môn học bài tập lớn
hcbmax X1090 Có nhập số CBGD tối đa của từng môn học
hcothilai Hệ đào tạo tương ứng có điểm thi lại
hcpcaith Có cho phép SV thi cải thiện điểm
hdamh K1090 Có quản lý môn Đồ án môn học
hDHTS D8130 Có in danh sách ĐTB học bổng
hdotdky Có ĐKMH theo từng đợt
hdotdky2 Có ĐKMH theo từng đợt và chưa khóa dữ liệu
hdutru M1090 Có để lại một số chỗ dự trữ khi xét ĐKMH
hnhdiemtg2 D1270 Có quyền q/ly phân hệ DIEM & Có Nhập điểm thi HK lại gián
tiếp
hnhdiemtg3 D1265 Có quyền q/ly phân hệ DIEM & Có Nhập điểm thi lại gián tiếp
hnhomhlai X2186 Có tổ chức nhóm riêng cho SV học lại
hptbtapnc D2020 Có % điểm bài tập (hệ niên chế)
hptbtaptc D1020 Có % điểm bài tập (hệ tín chỉ)
hptktranc D2010 Có % điểm kiểm tra (hệ niên chế)
hptktratc D1010 Có % điểm kiểm tra (hệ tín chỉ)
hquyenlhd M9720 Quản lý p/hệ QLTV & có quản lý lớp hợp đồng
hquyenqldd D9170 Quản lý p/hệ DIEM & có quản lý điểm đạt khác nhau cho từng
khối lớp
hquyenqlnc D9206 Quản lý p/hệ DIEM & Có quản lý hệ niên chế
hquyenqlph B4030 Có quyền q/lý p/hệ đang sử dụng
hquyenqlqd D9160 Quản lý p/hệ DIEM & có quản lý điểm chữ (ABCD)
hquyenqltq M9585 Quản lý p/hệ DIEM & có quản lý MH tiên quyết
hscanner2 Có ĐKMH, có sử dụng scanner và chưa khố sổ
hSPKT C1110 Có nhập môn học bắt buộc đạt = 5 cho hệ tại chức
hsshediem C1200 Tồn tại 2 hệ điểm ( 4 & 10) song song
htcexist Có quản lý hệ tín chỉ
hthgdtbtl D5200 Có cộng điểm thưởng vào ĐTB Chung
htkhoclai V1045 Có thống kê các khoản thu học lại riêng 86
Điều kiện Mã menu Ý nghĩa
huserhtql B5090 Là Quản trị hệ thống
hxetdkm2 M1040 Có xét ĐKMH/Có quyền q/lý phân hệ XTKB & chưa khóa sổ dữ
liệu
hxetdkm3 M1100 Có xét ĐKMH/Có quyền q/lý phân hệ DKMH & chưa khóa sổ dữ
liệu

In Danh Sách Lớp & Địa Chỉ Liên Lạc sinlp with 2 S2050
In Danh Sách Lớp & Thông Tin Tùy Chọn sinloptd S2052
In Danh Sách Sinh Viên Tùy Chọn hinds S2055
In Thẻ Sinh Viên
In Thẻ Sinh Viên - 1 Sinh Viên sinthesv with 1 S2057
In Thẻ Sinh Viên - Theo Lớp sinthesv with 3 S2058
In Thẻ Sinh Viên - Theo File sinthesv with 2 S2059
In Danh Sách Sinh Viên
In Danh Sách Sinh Viên Theo Hộ Khẩu sinhk S2060
In Danh Sách NVQS Theo Hộ Khẩu sinhk with 1 S2070
In Danh Sách Theo Đồn Thể sindoan S2080
In Danh Sách Vào/Ra Theo Lý Do
In Danh Sách SV Theo Lý Do Vào stimbd with 1 S2090
In Danh Sách SV Theo Lý Do Ra stimbd with -1 S2100
In Thống Kê Sinh Viên
In Thống Kê Sinh Viên sthongke S2110
In Thống Kê Báo Cáo BGD & ĐT sthkebgd S2120
In Thống Kê Biến Động
In Kiểm Tra Hợp Lý DSSV So Với HK Trước * sthkdb2 S2125
In Thống Kê Biến Động Sĩ Số sthkdbd S2130
In Thống Kê Biến Động Theo Lý Do sxembd S2140
In Thống Kê Theo Hộ Khẩu
In Thống Kê Theo Hộ Khẩu (Mẫu 1) stkehk S2150
In Thống Kê Theo Hộ Khẩu (Mẫu 2) sintkhk S2160
In DSSV Vượt Thời Gian Đào Tạo Tối Đa sinvuot S2170
Hiệu Chỉnh
Sửa Đổi/Thêm Bớt 1 SV *
Nhập QĐ Nhập Học Lại (Đã Có Mã Số) * sthay1 with '+' S3010
Nhập QĐ Nhập Học Mới (Chưa Có Mã Số) * sthay1 with '++' S3020
Nhập QĐ Nghỉ Học * sthay1 with '-' S3030

Cập Nhật Tên Sinh Viên Không Có Dấu * suatenvn S3180
Cập Nhập Tên Lớp Cuối Cùng Vào TDSV * suatlsv S3181
In K/Tra SV Có Trong DS & Không Có QĐịnh * sinqd S3185
Xem/Sửa File Biến Động Danh Sách SV sxemthay S3190
Khen Thưởng Kỷ Luật Sinh Viên
Xem/Sửa Khen Thưởng Sinh Viên (Học Kỳ) sxemktkl with 1 S3200
Xem/Sửa Kỷ Luật Sinh Viên (Học Kỳ) sxemktkl with 2 S3210
Xem/Sửa Danh Sách Cấp Thẻ Sinh Viên sthesv S3220
Xem/Sửa Phân Tổ Cho Sinh Viên
Xem/Sửa Tổ (Mức Học Phí) Các Lớp ssuato S3230
Xem/Sửa Tổ (Học Theo Nhóm) Các Lớp ssuanl S3232
Xem/Sửa Nhóm (Học Ngoại Ngữ) Các Lớp ssuangng S3234

Xem/Sửa Nhóm (Học Chuyên Ngành) Các Lớp
ssuangng with 1 S3236
In Nhóm Ngoại Ngữ Các Lớp sinngng S3238
In Nhóm MH Chuyên Ngành Các Lớp sinngng with 1 S3239
Sửa Dữ Liệu Hồ Sơ Sinh Viên Theo Lớp * shssv S3240
Cố Vấn Học Tập Của Sinh Viên
Xem/Sửa Cố Vấn Học Tập - Theo Lớp sgvcn S3250
Xem/Sửa Mã Cố Vấn Học Tập Của SV sgvcn2 S3260
In DSSV Theo Cố Vấn Học Tập singvcn S3270
In Thống Kê Số Lượng SV Theo Cố Vấn HT singvcn2 S3270
Chuyên Ngành Của Sinh Viên
Xem/Sửa Chuyên Ngành - Theo Lớp schngsv S3280
Xem/Sửa Mã Chuyên Ngành Của SV schngsv2 S3290
In DSSV Theo Chuyên Ngành sinchng S3300
Bảo Trì
Xem Sửa Thông Số Người Sử Dụng
hoption with 'QLSV'

hhtudien with 'tdkh'
S4110
Xem Tự Điển Khối Lớp
hhtudien with 'tdkhoi'
S4120
Xem Tự Điển Tỉnh/Thành Phố
hhtudien with 'tdtp'
S4130
Xem Tự Điển Quận/Huyện
hhtudien with 'tdqh'
S4140
Xem Tự Điển Dân Tộc
hhtudien with 'tddt'
S415089
Chức năng
*Tên Chương trình Điểu kiện
Mã Menu
Xem Tự Điển Tôn Giáo
hhtudien with 'tdtg'
S4160
Reindex Các Tập Tin * hReindex
hquyenqlph
S4170
Phân Loại Lớp Khi Bảo Trì Phân Hệ * skhbtri
hquyenqlph
S4175
Bảo Trì Phân Hệ *

Tạo File & In Danh Sách Sinh Viên htaodssv S5040
Xem/Sửa/In File Text hmodifil S5050
Khóa Quyền Khai Thác Tạm Thời
hlock1 in hlockkt1
huserhtql S5090
Mở Quyền Khai Thác Trở Lại
hlock2 in hlockkt1
huserhtql S5100
Xem User Đang Làm Việc Trên Mạng
hlock3 in hlockkt1
huserhtql S5110
Giới Thiệu habout S5120

III/ Quản Lý Điểm (DIEM) :

90
Hình 15 : Menu Phân hệ Quản lý Điểm (DIEM).

Chức năng
*Tên Chương trình Điểu kiện
Mã Menu
Tín Chỉ htcexist
Xem/Sửa Tỷ Lệ % Điểm Kiểm Tra dnhptkt with 'kt'
hptktratc
D1010
Xem/Sửa Tỷ Lệ % Điểm Bài Tập dnhptkt with 'bt'
hptbtaptc

In Bảng Ghi Điểm Theo Tồn MH
dindsgd with 2,0,1
D1251
Nhập Điểm Thi *
Nhập Điểm Thi Theo Nhóm MH * dnhdtnc D1260
Nhập Điểm Thi Theo Tổ MH * dnhdtto
hgantosau
D1261
Cấp Quyền Nhập Điểm Cho User Theo MH * dqynuser
hnhdiemtg3
D1265
Nhập Theo Nhóm MH (Đã Khóa) * dnhdtnc with '',1
hnhdiemtg2
D1270
Chuyển Điểm Trung Gian->Chính *
dchdtnc with .f., 1
hnhdiemtg2
D1280
Khóa Điểm Thi: Trung Gian->Chính * dchdtnc
hnhdiemtg2
D1290
Mở Khóa : Chính->Trung Gian * dchdtnc2
hnhdiemtg2
D1300
Nhập Điểm Thi Theo Tồn MH *
dnhdtnc with '','',1
D1305
In Sau Khi Nhập Điểm
In Môn Học Chưa Nhập Điểm dmhchua D1310
In SV Chưa Có Điểm (MH Đã Nhập) dchnhaps D1320

dnhptkt with 'bt',.t. hptbtapnc
D2020
Xem/Sửa Danh Sách Điểm Học Kỳ hvwdmnh D2030
In Dữ Kiện Không Hợp Lệ Của File Điểm * hinxetd with 1,.t. D2040
Thứ Tự Danh Sách SV Theo Lớp *
Tạo Thứ Tự Danh Sách Ghi Điểm (Theo Tên) * dttdsl with 1 D2050
Nhập Thứ Tự Danh Sách Ghi Điểm * dttdsl D2060
In Danh Sách Lớp
In Danh Sách Lớp dindsnc with 0,0 D2070
In Danh Sách Điểm Danh dindsnc with 0,1 D2080
In Danh Sách Ghi Điểm (Theo MH) dindsnc with 1,0 D2090
In Danh Sách Điểm Danh (Theo MH) dindsnc with 1,1 D2100
In Danh Sách Ghi Điểm Thi Lại
dindsnc with 1,0,1
D2101
In Danh Sách SV Cần Đăng Ký Học Lại
dindsnc with 1,0,2
D2102
In Danh Sách Ghi Điểm Học Lại/Học Vượt dinmhhl D2105
Nhập Điểm Thi *
Nhập Điểm Thi Theo Lớp * dnhdtn2 D2110
Nhập Theo Lớp (Đã Khóa) * dnhdtn2 with 1
hnhdiemtg2
D2120
Chuyển Điểm Trung Gian->Chính *
dchdtnc with .t.,1
hnhdiemtg2
D2130
Khóa Điểm Thi : Trung Gian->Chính * dchdtnc with .t.
hnhdiemtg2

Nhập Trực Tiếp Miễn Thi Môn Học * dnhaprut with 3 D2250
Nhập Trực Tiếp Rút Môn Học * dnhaprut with 4 D2260
Thi Lại hcothilai
Điều Kiện Thi Lại
Xem/Sửa Môn Học Không Tổ Chức Thi Lại dtl00 D3020
Xem/Sửa Nhóm MH Không Tổ Chức Thi Lại dtl00c D3030
Xem/Sửa Lớp Không Tổ Chức Thi Lại dtl00b D3040
Xem/Sửa Mức Điểm Tối Thiểu Cho Phép TL dtl00b with .f., 1 D3050
Cập Nhật Danh Sách & Môn Thi Lại
Hủy Dữ Liệu Danh Sách Thi Lại * dzapdsth D3055
Tạo DS Thi Lại Từ File Điểm * dtl01 D3060
Đồng Bộ Danh Sách Thi Lại * dbodstl
!hdxeplthi
D3065
Xem/Sửa Nhóm Thi Lại Cho Các Nhóm MH dnnhtl hdxeplthi D3068
Xem/Sửa Danh Sách Thi Lại dtl02 D3070
In Sinh Viên Thi Lại Nhiều Môn dinmax D3090
Cập Nhật Sĩ Số & Môn Thi Lại * dbodotth D3100
In Số Lượng Thi Lại Theo Môn Học dinsltl D3105
Chuẩn Bị

Xem/Sửa Phân Bổ Đợt Thi Cho Các Lớp XTKB
ddotthil hdxeplthi D3110
Xem/Sửa Đợt Thi Cho Các Môn Thi Lại ddotthi hdxeplthi D3120
Xem/Sửa Ngày Thi & Tiết Bận dngaythi hdxeplthi D3130
Xem/Sửa Sử Dụng Phòng Thi Cho Các Đợt dphthi hdxeplthi D3140
Kiểm Tra Hợp Lý Ngày Thi Lại * dngaythi with .t. hdxeplthi D3150
Xem/Sửa Các Môn Thi Ghép Song Song dghepss hdxeplthi D3160
Xem/Sửa Số Tiết Thi Cho Các Môn Thi Lại dnhaptt with 1 hdxeplthi D3170
Xem/Sửa Sĩ Số Phòng Thi Cho Các Nhóm * dsisopt hdxeplthi D3180


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status