Luyeọn thi ẹai hoùc
ẹE THI THệ ẹH 2010
1: Gen di 3060 A
0
, cú t l A= 3/7 G. Sau B, chiu di gen khụng thay i v cú t l: A/ G 42,18%.S LK
hirụ ca gen B l:
A. 2070. B.*2433. C. 2430. D. 2427.
2. Nhng t bin no thng gõy cht :
A. Mt on v lp on. B. Mt on v o on.
C. Lp on v o on. D. *Mt on v chuyn on.
3.Th no sau õy xut hin do t bin d bi th?
A. T bo u H lan cú 21 nhim sc th A. t bo c chua cú 36 NST
C.* T bo ci c cú 17 NST D. T bo bp (ngụ) cú 40 NST.
4, Cho 1 cõy c chua t bi cú kiu gen AAaa lai vi mt cõy lng bi cú kiu gen Aa. Quỏ trỡnh gim phõn
cỏc cõy b, m xy ra bỡnh thng, cỏc loi giao t c to ra u cú kh nng th tinh. T l kiu gen ng
hp t ln i con l:
A. 1/4 B. *1/12 C.1/6 D. 1/36.
5. Mt ngi cú b nhim sc th gm (44AA + XO) . Dng t bin ny cú th bt ngun t:
A. b. B. m. C.c b v m. D.* b hoc m.
6. Dng t bin gen imetinin xut hin do tỏc ng ca :
A. nhõn t hoỏ hc. B. Cụnsixin. C.* tia t ngoi. D. tia hng ngoi.
7.Xột cỏ th d hp Aa. Tin hnh t th phn qua 4 th h liờn tip.T l xut hin th ng hp bng:
A.* 93,75%. B. 46,875%. C. 6,25%. D. 50%.
8. Khi t th phn cỏc cỏ th mang n cp gen d hp phõn li c lp, s dũng thun chng xut hin theo
biu thc tng quỏt no sau õy:
A.
n
2
1
B*. 2
n
kiu hỡnh 7 : 1?
A. AaBb, kiu hỡnh lụng trng . B. Aabb, kiu hỡnh lụng en.
C. aaBb, kiu hỡnh lụng en . D. *Aabb, kiu hỡnh lụng trng .
15.: t, thõn cao (do gen A) tri so vi thõn thp (a); qu (B) tri so vi qu vng (b). Hai gen núi trờn cựng
nm trờn 1 NST thng. Cho cỏc cõy P d hp t c 2 cp gen t th phn, thu c F
1
cú t l phõn tớnh: 1 cao, vng
: 2 cao, : 1 thp, . Kt lun no sau õy l ỳng?
A. P, mt trong 2 gen b c ch, cp gen cũn li tri - ln khụng hon ton.
B. Hai cp gen liờn kt hon ton, P d hp t chộo.
C.* P d hp t chộo, hai cp gen liờn kt hon ton hoc cú hoỏn v gen 1 gii tớnh.
D. P d hp t u, hoỏn v gen 1 gii tớnh vi tn s 50%.
16.Do ng lc no ó xy ra, chn lc t nhiờn:
A. Nhu cu v th hiu ca con ngi.
B.* Sinh vt u tranh sinh tn vi mụi trng sng.
C.Sinh vt u tranh vi gii vụ c.
D. Sinh vt ginh git thc n.
17 . Qun th khụng cú c im no sau õy:
A.Tn ti trong mt giai on lch s xỏc nh.
B. Mi qun th cú khu phõn b xỏc nh.
C.Cỏch li sinh sn vi qun th khỏc dự cựng loi.
D.*Luụn luụn xy ra giao phi t do
18. Qun th c xem l n v tin húa c bn vỡ:
A.Thng xuyờn xy ra s giao phi t do gia cỏc cỏ th trong qun th.
B. S giao phi t do lm vn gen trong qun th tr nờn a dng, phong phỳ.
C.L n v chn lc ca quỏ trỡnh chn lc t nhiờn.
D. *Cõu A v C ỳng.
19. gii thớch s tin húa ca sinh gii, quan nim hin i ó s dng cỏc nhõn t no sau õy:
A.Bin d, di truyn, chn lc t nhiờn, phõn li tớnh trng.
B. Ngoi cnh, tp quỏn hot ng ca ng vt, s di truyn cỏc bin d tp nhim.
l:
A. 5 B. 7 C. 6 D.*4
29.Câu nào dới đây là không đúng?
A. ở tế bào nhân sơ, sau khi đợc tổng hợp, foocmin Mêtiônin đợc cắt khỏi chuỗi pôlipeptit.
B.* sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá
trình dịch mã tiếp theo.
C. trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Met đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã.
D. Tất cả prôtêin sau dịch mã đều đợc cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn
để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học
30. Mt gen di 0,51 m, sau B gen ch huy tng hp phõn t prụtờin cú 498 aa.
Tng s nu ca gen sau B l:
A. *3000nu ; B. 2594 nu; C. 2997 nu; D. 2994 nu
31. Kiu hỡnh,ca ba qun th thc vt thớ nghim c nờu trờn b biu X, Y, Z di õy:
chiu cao chiu cao chiu cao
Tớnh trng chiu cao ca cõy trong cỏc qun th trờn c di truyn theo quy lut:
A. tng tỏc b tr B*tng tỏc cng gp
C. tri khụng hon ton. D. Hoỏn v gen.
32. mt loi thỳ, tớnh trng mu sc lụng do mt dóy alen quy nh:H
V
: lụng vng; H
N
: lụng nõu; H
: lụng
en; H
T
: lụng trng.
Phộp lai 1: lụng vng x lụng trng 100% lụng vng.
Phộp lai 2: lụng en x lụng en 3 lụng en : 1 lụng nõu.
Phộp lai 3: lụng nõu x lụng vng 1 lụng vng : 2 lụng nõu : 1 lụng trng. Da vo kt qu cỏc phộp
N
>H
>H
V
>H
T
33. Mt c th cú kiu gen AB Dd khi gim phõn cú th cho ti a my loi giao t
ab
A. 4 B. 2. C. 6. D.* 4 hoc 8.
34. Mu lụng thỳ do gen gm 4 alen quy inh. Trong qun th ny cú ti a bao nhiờu kiu gen ca 4 alen ny
?
A. 10. B. 8. C..*10 hoc 14. D. 24.
35. Hin tng di truyn theo dũng m liờn quan vi trng hp no sau õy?
A. Gen trờn X B.* gen trong t bo cht
C. gen trờn NST gii tớnh D. Gen trờn Y.
36.Thuyt tin hoỏ tng hp ó gii thớch s tng sc khỏng ca rui i vi DDT. Phỏt biu no di
õy khụng chớnh xỏc?
A. Rui kiu di cú kiu gen AABBCCDD, cú sc sng cao trong mụi trng khụng cú DDT.
B.* Khi ngng x lý DDT thỡ dng khỏng DDT trong qun th vn sinh trng, phỏt trin bỡnh thng vỡ ó qua
chn lc.
C. Gi s tớnh khỏng DDT l do 4 gen ln a, b, c, d tỏc ng b sung, sc khỏng cao nht thuc v kiu gen
aabbccdd.
D. Kh nng chng DDT liờn quan vi nhng t bin hoc nhng t hp t bin ó phỏt sinh t trc mt cỏch
ngu nhiờn.
37.: Nhõn t no sau õy khụng lm thay i tn s alen ca qun th ?
A. t bin v CLTN . B.* Ngu phi C. Di nhp gen . D. Cỏc yu t ngu
nhiờn.
38: í no sau õy l vớ d v cỏch li trc hp t ?
B.Có sự rối loạn phân bàp giảm phân I ở mẹ
C. Có sự rối loạn phân bào giảm phân II của mẹ
D. Có sự rối loạn phânbào giảm phân I và II ở mẹ
45.Mức cấu trúc nằm trong nhân tế bào có đường kính 300A
0
được gọi là:
A.*sợi nhiễm sắc B. sợi cơ bản
C. vùng xếp cuộn D. ADN mạch xoắn kép.
46.Trong chọn giống thực vật, việc lai giữa cây trồng với thực vật hoang dại nhằm mục đích:
A.Tăng năng suất cây trồng. B.*Khắc phục tính thối hóa giống và tăng khả năng chống chịu.
C.Khắc phục tính bất thụ. D.Tăng tính chất đồng hợp của các gen q hiếm.
47. Thành tựu nổi bật của phương pháp lai tế bào là:
A.Chuyển gen của lồi này sang lồi khác.
B.*Tạo lồi mới từ các lồi khác xa nhau trong hệ thống phân loại, mà lai hữu tính khơng thực hiện được.
C.Trao đổi gen giữa hai lồi khác nhau, làm hai lồi đều cho năng suất cao. D. Cả A, B và C.
48.Cơ sở di truyền của phương pháp chọn dòng tế bào xơma là:
A.* dựa vào biến dị số lượng NST tạo thể dị bội khác nhau.
B. tạo dòng thuần lưỡng bội từ dòng đơn bội
C. tạo thể song nhị bội D. chọn lọc các dòng đơn bội
49.Gen kháng thuốc diệt cỏ từ cây nào đã được chuyển vào cây đậu tương để cây đậu tương trở thành cây
biến đổi gen?
A. *Cây thuốc lá cảnh. B. Cây bơng C. Cây cà chua. D. cây khoai tây dại
50. Đặc điểm nào sau đây khơng phải của Plasmit?
A. Nằm trong tế bào chất của vi khuẩn. B. ADN dạng vòng, mạch kép
C. Véc tơ chuyển gen từ tế bào cho sang tế bào nhận. D.* ADN dạng mạch thẳng, dễ tạo ADN tái tổ hợp.
GHI CHÚ: câu đáp án là câu phía trước có dấu (*)
5