Trang 1/3 - Mã đề thi 143
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008
Môn thi: HOÁ HỌC - Không phân ban
Thời gian làm bài: 60 phút. Mã đề thi 143
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
...
Số báo danh:............................................................................
.
..
Câu 1: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A. CH
3
-CH
3
. B. CH
3
-CH
2
-CH
3
. C. CH
3
COONa và CH
3
OH.
Câu 4: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 5: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A. CuSO
4
và ZnCl
2
. B. CuSO
4
và HCl. C. ZnCl
2
và FeCl
3
. D. HCl và AlCl
3
.
Câu 6: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
A. Fe. B. Fe
2
O
3
. C. FeCl
2
. D. FeO.
Câu 7: Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít khí H
2
n
là
A. polivinyl clorua. B. polietilen.
C. polimetyl metacrylat. D. polistiren.
Câu 13: Nung 21,4 gam Fe(OH)
3
ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một
oxit. Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)
A. 16. B. 14. C. 8. D. 12.
Câu 14: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Al
2
O
3
. B. MgO. C. KOH. D. CuO.
Câu 15: Số đồng phân amin có công thức phân tử C
2
H
7
N là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 16: Để phân biệt dung dịch phenol (C
6
H
5
OH) và rượu etylic (C
2
H
5
OH), ta dùng thuốc thử là
6
H
5
OH (phenol).
Câu 18: Trung hoà V ml dung dịch NaOH
1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là (Cho
H = 1, O = 16, Na = 23, Cl = 35,5)
A. 400. B. 200. C. 100. D. 300.
Câu 19: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ.
Câu 20: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch
A. Ca(NO
3
)
2
. B. NaCl. C. HCl. D. Na
2
CO
3
.
Câu 21: Oxi hoá CH
3
CH
2
OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là
A. CH
3
CHO. B. CH
3
2
. D. K
2
SO
4
.
Câu 24: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl
2
là
A. nhiệt phân CaCl
2
. B. dùng Na khử Ca
2+
trong dung dịch CaCl
2
.
C. điện phân dung dịch CaCl
2
. D. điện phân CaCl
2
nóng chảy.
Câu 25: Chất phản ứng được với dung dịch H
2
SO
4
tạo ra kết tủa là
A. NaOH. B. Na
2
CO
3
3
và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A. NaOH. B. HCl. C. H
2
SO
4
. D. NaNO
3
.
Câu 29: Chất phản ứng được với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A. CH
3
NH
2
. B. CH
3
CH
2
OH. C. CH
3
CHO. D. CH
3
COOH.
Câu 30: Cho 4,4 gam một anđehit no, đơn chức, mạch hở X phản ứng hoàn toàn với một
lượng dư Ag
2
3
. C. Zn + Fe(NO
3
)
2
. D. Ag + Cu(NO
3
)
2
.
Câu 34: Chất phản ứng được với Cu(OH)
2
tạo ra dung dịch màu xanh lam là
A. phenol. B. etyl axetat. C. rượu etylic. D. glixerin.
Câu 35: Axit aminoaxetic (H
2
NCH
2
COOH) tác dụng được với dung dịch
A. NaNO
3
. B. NaCl. C. NaOH. D. Na
2
SO
4
.
Câu 36: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s
2
2s Trang 3/3 - Mã đề thi 143
Câu 37: Cho phản ứng: aAl + bHNO
3
→ cAl(NO
3
)
3
+ dNO + eH
2
O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 38: Chất phản ứng được với CaCO
3
là
A. CH
3
CH
2
OH. B. C
6
H
5
OH (phenol). C. CH
2
=CHCOOH. D. C