Vật Lý 12-CB Ôn thi tốt nghiệp THPT Năm học 2008-2009
Xin liên hệ: website: ñể biết thêm về thi TN Năm 2009 Trang 1
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
CHƯƠNG I. DAO ðỘNG CƠ
Bài 1. DAO ðỘNG ðIỀU HÒA
I. Dao ñộng cơ :
1. Thế nào là dao ñộng cơ :
Chuyển ñộng qua lại quanh một vị trí ñặc biệt, gọi là vị trí cân bằng.
2. Dao ñộng tuần hoàn :
Sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu kỳ, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.
II. Phương trình của dao ñộng ñiều hòa :
1. ðịnh nghĩa : Dao ñộng ñiều hòa là dao ñộng trong ñó li ñộ của vật là một hàm cosin ( hay sin) của thời gian
2. Phương trình : x = Acos( ωt + ϕ ), A là biên ñộ dao ñộng ( A>0)
- ( ωt + ϕ ) là pha của dao ñộng tại thời ñiểm t
ϕ là pha ban ñầu.
III. Chu kỳ, tần số và tần số góc của dao ñộng ñiều hòa :
1. Chu kỳ, tần số :
- Chu kỳ T : Khoảng thời gian ñể vật thực hiện một dao ñộng toàn phần – ñơn vị giây (s)
- Tần số f : Số dao ñộng toàn phần thực hiện ñược trong một giây – ñơn vị Héc (Hz)
2. Tần số góc :
f2
T
2
π=
π
=ω
2
T
π
2
2
2
2
A
v
x =
ω
+ - Nếu vật ở li ñộ cực ñại theo chiều dương
0
ϕ
=
2. Gia tốc : a = v’ = x”= -ω
2
Acos(ωt + ϕ ) - Nếu vật ở li ñộ cực ñại theo chiều dương
ϕ π
=
• Ở vị trí biên :
Aa
2
max
ω=
• Ở vị trí cân bằng a = 0
Liên hệ a và x : a = - ω
2
x
V. ðồ thị của dao ñộng ñiều hòa :
2
1
W =
2. Thế năng :
2
ñ
kx
2
1
W =
Vật Lý 12-CB Ôn thi tốt nghiệp THPT Năm học 2008-2009
Xin liên hệ: website: ñể biết thêm về thi TN Năm 2009 Trang 2
3. Cơ năng : ConstAm
2
1
kA
2
1
WWW
222
tñ
=ω==+=
o Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên ñộ dao ñộng
o Cơ năng của con lắc ñược bảo toàn nếu bỏ qua masát
Bài 3. CON LẮC ðƠN
I. Thế nào là con lắc ñơn :
Gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo ở ñầu một sợi dây không dãn, khối lượng không ñáng kể.
II. Khảo sát dao ñộng con lắc ñơn về mặt ñộng lực học :
t
= mgl(1 – cosα )
3. Cơ năng :
)cos1(mglmv
2
1
W
2
α−+=
IV. Ứng dụng : ðo gia tốc rơi tự do
Bài 4. DAO ðỘNG TẮT DẦN – DAO ðỘNG CƯỠNG BỨC
I. Dao ñộng tắt dần :
1. Thế nào là dao ñộng tắt dần : Biên ñộ dao ñộng giảm dần
2. Giải thích : Do lực cản của không khí
3. Ứng dụng : Thiết bị ñóng cửa tự ñộng hay giảm xóc.
II. Dao ñộng duy trì :
Giữ biên ñộ dao ñộng của con lắc không ñổi mà không làm thay ñổi chu kỳ dao ñộng riêng bằng cách cung cấp cho
hệ một phần năng lượng ñúng bằng phần năng lượng tiêu hao do masát sau mỗi chu kỳ.
III. Dao ñộng cưỡng bức :
1. Thế nào là dao ñộng cưỡng bức : Giữ biên ñộ dao ñộng của con lắc không ñổi bằng cách tác dụng vào hệ một
ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
2. ðặc ñiểm :
- Tần số dao ñộng của hệ bằng tần số của lực cưỡng bức.
- Biên ñộ của dao ñộng cưỡng bức phụ thuộc biên ñộ lực cưỡng bức và ñộ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng
bức và tần số riêng của hệ dao ñộng.
IV. Hiện tượng cộng hưởng :
1. ðịnh nghĩa : Hiện tượng biên ñộ của dao ñộng cưỡng bức tăng ñến giá trị cực ñại khi tần số f của lực cưỡng bức
tiến ñến bằng tần số riêng f
2211
cosAcosA
sinAsinA
tan
ϕ+ϕ
ϕ+ϕ
=ϕ
• Ảnh hưởng của ñộ lệch pha :
- Nếu 2 dao ñộng thành phần cùng pha :
∆
∆∆
∆ϕ
ϕϕ
ϕ
=0 hoặc = 2k
π
ππ
π
⇒
⇒⇒
⇒
Biên ñộ dao ñộng tổng hợp cực ñại :
A = A
1
+ A
2
- Nếu 2 dao ñộng thành phần ngược pha :
∆
+
CHƯƠNG II. SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM
Bài 7. SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
I. sóng cơ : Không truyền ñược trong chân không
1. sóng cơ : Dao ñộng lan truyền trong một môi trường
2. Sóng ngang : Phương dao ñộng vuông góc với phương truyền sóng
• sóng ngang truyền ñược trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
3. Sóng dọc : Phương dao ñộng trùng với phương truyền sóng
• sóng dọc truyền trong chất khí, chất lỏng và chất rắn
II. Các ñặc trưng của một sóng hình sin :
a. Biên ñộ sóng : Biên ñộ dao ñộng của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.
b. Chu kỳ sóng : Chu kỳ dao ñộng của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.
c. Tốc ñộ truyền sóng : Tốc ñộ lan truyền dao ñộng trong môi trường.( v = h/s ñối với mỗi môi trường)
d. Bước sóng : Quãng ñường mà sóng truyền ñược trong một chu kỳ.
f
v
vT
==λ
• Hai phần tử cách nhau một bước sóng thì dao ñộng cùng pha
• Hai phần tử cách nhau nửa
2
λ
bước sóng thì dao ñộng ngược pha
e. Năng lượng sóng : Năng lượng dao ñộng của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.
III. Phương trình sóng :
Phương trình sóng tại gốc tọa ñộ : u
0
= Acosωt
2
– d
1
= kλ: ( k = 0,
1, 2
± ±
)
• Những ñiểm tại ñó dao ñộng có biên ñộ cực ñại là những ñiểm mà hiệu ñường ñi của 2 sóng từ nguồn
truyền tới bằng một số nguyên lần bước sóng λ
Vật Lý 12-CB Ơn thi tốt nghiệp THPT Năm học 2008-2009
Xin liên hệ: website: để biết thêm về thi TN Năm 2009 Trang 4
b. Vị trí các cực tiểu giao thoa : λ+=−
)
2
1
k(dd
12
: ( k = 0,
1, 2
± ±
)
• Những điểm tại đó dao động có biên độ triệt tiêu là những điểm mà hiệu đường đi của 2 sóng từ nguồn
truyền tới bằng một số nữa ngun lần bước sóng λ
III. ðiều kiện giao thoa. Sóng kết hợp :
• ðiều kiện để có giao thoa : 2 nguồn sóng là 2 nguồn kết hợp
o Dao động cùng phương, cùng chu kỳ
o Có hiệu số pha khơng đổi theo thời gian
• Hiện tượng giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng.
Bài 9. SĨNG DỪNG
I. Âm. Nguồn âm :
1. Âm là gì : Sóng cơ truyền trong các mơi trường khí, lỏng, rắn
2. Nguồn âm : Một vật dao động phát ra âm là một nguồn âm.
3. Âm nghe được, hạ âm, siêu âm :
- Âm nghe được tần số từ : 16Hz đến 20.000Hz
- Hạ âm : Tần số < 16Hz
- Siêu âm : Tần số > 20.000Hz
4. Sự truyền âm :
a. Mơi trường truyền âm : Âm truyền được qua các chất răn, lỏng và khí ( khơng truyền được trong chân
khơng)
b. Tốc độ truyền âm : Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ của môi trường và nhiệt
độ của môi trường.
- Nói chung vận tốc âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng và trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí.
- Khi âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì vận tốc truyền âm thay đổi, bước sóng của sóng âm
thay đổi còn tần số của âm thì không thay đổi.
II. Những đặc trưng vật lý của âm :
1. Tần số âm : ðặc trưng vật lý quan trọng của âm
2. Cường độ âm và mức cường độ âm :
a. Cường độ âm I : ðại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích vng
góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian. ðơn vị W/m
2
Vật Lý 12-CB Ôn thi tốt nghiệp THPT Năm học 2008-2009
Xin liên hệ: website: ñể biết thêm về thi TN Năm 2009 Trang 5
b. Mức cường ñộ âm :
0
I
I
lg10)dB(L =
hoặc L ( B) =
II. ðộ to : ðặc trưng sinh lí của âm gắn liền với mức cường ñộ âm.
• Cường ñộ càng lớn : Nghe càng to
III. Âm sắc : ðặc trưng sinh lí của âm giúp ta phân biệt âm do các nguồn âm khác nhau phát ra.
• Âm sắc liên quan mật thiết với ñồ thị dao ñộng âm.
CHƯƠNG III. DÒNG ðIỆN XOAY CHIỀU
Bài 12. ðẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ðIỆN XOAY CHIỀU
I. Khái niệm dòng ñiện xoay chiều :
Dòng ñiện có cường ñộ biến thiên tuần hoàn theo thời gian theo quy luật hàm sin hay cosin.
)tcos(Ii
0
ϕ+ω=
I
0
cường ñộ cực ñại,
ω
tần số góc,
2
T
π
ω
=
là chu kì, f =
2
f
ω
π
=
là tần số của i
Cho u = U
0
cosωt
⇒ i = I
0
cosωt
Với :
R
U
I
0
0
=
hoặc I
0
= I.
2
• ðiện áp tức thời 2 ñầu R cùng pha với CðDð
II. Mạch ñiện chỉ có C :
Cho u = U
0
cosωt
⇒
)
2
tcos(Ii
0
π
+ω=
L
Vật Lý 12-CB Ôn thi tốt nghiệp THPT Năm học 2008-2009
Xin liên hệ: website: ñể biết thêm về thi TN Năm 2009 Trang 6Cho u = U
0
cosωt
⇒
)
2
tcos(Ii
0
π
−ω=
Với :
=
ω=
L
0
0
L
Z
U
=ϕ
trong ñó
ϕ
ñộ lệch pha của u ñối với i ( khi cho pt của u viết biểu thức của i ta
sử dụng công thức trên). Liên hệ giữa u và i :
ϕ+ω=⇒ω=
ϕ−ω=⇒ω=
)tcos(UutcosIi
)tcos(IitcosUu
00
00
* Nếu kí hiệu
ϕ
là ñộ lệch pha của i ñối với u :
tan
C L
Z Z
R
ϕ
−
=
II. Cộng hưởng ñiện :
Khi Z
L
= Z
2
2
hp
cosU
P
rIP
cosU
P
I
Nếu Cosϕ nhỏ thì hao phí trên ñường dây sẽ lớn., nhà nước yêu cầu Cosϕ = 0,85
• Công thức khác tính công suất : P = RI
2Bài 16. TRUYỀN TẢI ðIỆN NĂNG ðI XA. MÁY BIẾN ÁP
I. Bài toán truyền tải ñiện năng ñi xa :
Công suất máy phát : P
phát
= U
phát
.I
Công suất hao phí : P
haophí
= rI
2
=
2
át
2
1
là số vòng dây, hiệu ñiện thế, cường ñộ dòng ñiện cuộn sơ cấp
N
2
, U
2
, I
2
là số vòng dây, hiệu ñiện thế, cường ñộ dòng ñiện cuộn sơ cấp
1
2
2
1
1
2
N
N
I
I
U
U
==
5. Ứng dụng : Truyền tải ñiện năng, nấu chảy kim loại, hàn ñiện …
Bài 17. MÁY PHÁT ðIỆN XOAY CHIỀU
I. Máy phát ñiện xoay chiều 1 pha :
- Phần cảm : Là nam châm tạo ra từ thông biến thiên bằng cách quay quanh 1 trục – Gọi là rôto
- Phần ứng : Gồm các cuộn dây giống nhau cố ñịnh trên 1 vòng tròn.
Rôto : Khung dây dẫn quay dưới tác dụng của từ trường
Bài 20. MẠCH DAO ðỘNG
I. Mạch dao ñộng :
Cuộn cảm có ñộ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ ñiện C thành mạch ñiện kín.
II. Dao ñộng ñiện từ tự do trong mạch dao ñộng :
1. Biến thiên ñiện tích và dòng ñiện :
tcosqq
0
ω=
( Chọn t = 0 sao cho ϕ = 0 )
Vật Lý 12-CB Ôn thi tốt nghiệp THPT Năm học 2008-2009
Xin liên hệ: website: ñể biết thêm về thi TN Năm 2009 Trang 8
Với
LC
1
=ω)
2
tcos(Ii
0
π
+ω=
• Dòng ñiện qua L biến thiên ñiều hòa sớm pha hơn ñiện tích trên tụ ñiện C góc
2
8
m/s
- Sóng ñiện từ là sóng ngang.
- Dao ñộng của ñiện trường và từ trường tại 1 ñiểm luôn ñồng pha
- Sóng ñiện từ cũng phản xạ và khúc xạ như ánh sáng
- Sóng ñiện từ mang năng lượng
- Sóng ñiện từ bước sóng từ vài m ñến vài km dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
II. Sự truyền sóng vô tuyến trong khí quyển :
Các phân tử không khí hấp thụ mạnh sóng dài, sóng trung, sóng cực ngắn
Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng ñiện li
Sóng dài dùng ñể thông tin dưới nước
Bài 23. NGUYÊN TẮC THÔNG TIN LIÊN LẠC BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN
I. Nguyên tắc chung :
1. Phải dùng sóng ñiện từ cao tần ñể tải thông tin gọi là sóng mang
2. Phải biến ñiệu các sóng mang : “Trộn” sóng âm tần với sóng mang ( sóng cao tần)
3. Ở nơi thu phải tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang
4. Khuếch ñại tín hiệu thu ñược.
II. Sơ ñồ khối một máy phát thanh :
Micrô, bộ phát sóng cao tần, mạch biến ñiệu, mạch khuếch ñại và ăng ten.
III Sơ ñồ khối một máy thu thanh :
Anten, mạch khuếch ñại dao ñộng ñiện từ cao tần, mạch tách sóng, mạch khuếch ñại dao ñộng ñiện từ âm tần và
loa.
CHƯƠNG V. SÓNG ÁNH SÁNG
Bài 24.TÁN SẮC ÁNH SÁNG
I Sự tán sắc ánh sáng
1. Thí nghiệm :
Vật Lý 12-CB Ôn thi tốt nghiệp THPT Năm học 2008-2009
Xin liên hệ: website: ñể biết thêm về thi TN Năm 2009 Trang 9
1
0, 1, 2,
2
t
D
k k
a
λ
′ ′
Χ = + = ± ±
: k’ =0 vân tối thứ nhất, k’ =1 vân tối thứ 2, k’ =
2 vân tối thứ 3 .vv.
ðối với vân tối, không có khái niệm bậc giao thoa.
Khoảng vân (i): Là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp
- Công thức tính khoảng vân:
D
i
a
λ
=
* Muốn tìm i : số vân sáng -1
IV. Bước sóng ánh sáng và màu sắc :
- Bước sóng ánh sáng: mỗi ánh sáng ñơn sắc, có một bước sóng hoặc tần số trong chân không hoàn toàn xác
ñịnh.
- Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng từ 380nm ñến 760nm
V. ðiều kiện về nguồn kết hợp trong hiện tượng giao thoa :
II. Bản chất và tính chất chung :
• Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có cùng bản chất với ánh sáng
• Tuân theo các ñịnh luật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ, gây ra ñược hiện giao thoa, nhiễu xạ
III. Tia hồng ngoại :
• Là những bức xạ không nhìn thấy ñược, có bản chất là sóng ñiện từ và ở ngoài vùng màu ñỏ
• Vật có nhiệt ñộ cao hơn môi trường xung quanh ( cao hơn 0 K ) thì phát ra tia hồng ngoại. Nguồn hồng
ngoại thông dụng là bóng ñèn dây tóc, bếp ga, bếp than, ñiốt hồng ngoại.
• Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt, tác dụng hóa học.ðược ứng dụng ñể sưởi ấm, sấy khô, làm các bộ
phận ñiều khiển từ xa…
IV. Tia tử ngoại
• Là những bức xạ không nhìn thấy ñược, có bản chất là sóng ñiện từ và ở ngoài vùng màu tím.
• Vật có nhiệt ñộ cao hơn
0
2000
C
thì phát ra tia tử ngoại.
• Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh, kích thích sự phát quang của nhiều chất, làm ion hóa chất khí và
nhiều chất khí khác, gây hiện tượng quang ñiện, kích thích nhiều phản ứng hóa học, có tác dụng sinh học,
bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.
• ðược ứng dụng : tiệt trùng thực phẩm, y tế : tiệt trùng các dụng cụ phẫu thuật, chữa bệnh còi xương, Trong
công nghiệp tìm vết nứt trên bề mặt bằng kim loại.
Bài 28. TIA X
I. Nguồn phát tia X: Mỗi khi một chùm tia catôt, tức là một chùm electron có năng lượng lớn, ñập vào một vật rắn thì
vật ñó phát ra tia X
II. Cách tạo ra tia X :
Ống Culítgiơ : Ống thủy tinh chân không, dây nung, anốt, catốt
- Dây nung : nguồn phát electron
- Catốt K : Kim loại có hình chỏm cầu
- Anốt : Kim loại có nguyên tử lượng lớn, chịu nhiệt cao. Hiệu ñiện thế U
ðối với kim loại, ánh sáng kích thích phải có bước sóng
λ
ngắn hơn hay bằng giới hạn quang ñiện
0
λ
của kim loại ñó
mới gây ra hiện tượng quang ñiện.
III. Thuyết lượng tử ánh sáng :
• Giả thuyết Plăng
Vật Lý 12-CB Ôn thi tốt nghiệp THPT Năm học 2008-2009
Xin liên hệ: website: ñể biết thêm về thi TN Năm 2009 Trang 11
Lượng năng lượng mà mỗi lần nguyên tử hay phân tử hâp thụ hay phát xạ có giá trị hoàn toàn xác ñịnhvà bằng hf ,trong
ñó ,f là tần số của ánh sáng bị hấp thụ hay ñược phát ra, còn h là 1 hằng số.
• Lượng tử năng lượng :
hf
ε
=
Với h = 6,625.
34
10
−
(J.s): gọi là hằng số Plăng.
• Thuyết lượng tử ánh sáng
Ánh sáng ñược tạo bởi các hạt gọi là phôtôn
Với mỗi ánh sáng có tần số f, các phôtôn ñều giống nhau. Mỗi phô tôn mang năng lượng bằng hf.
Phôtôn bay với vận tốc c=3.
8
10
m/s dọc theo các tia sáng.
• Tiên ñề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử
Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng (
n
E
) sang trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn (
m
E
) thì
nó phát ra một phôtôncó năng lượng ñúng bằng
hiệu
n
E
-
m
E
: (
m
hf
ε
= =
n
E
-
m
E
)
Ngược lại, nếu nguyên tử ñang ở trong trạng thái dừng có năng lượng
m
E
mà hấp thụ ñược một phôtôn có năng
ε
=
, bắt gặp một
phôtôn có năng lượng
'
ε
ñúng bằng hf, bay lướt qua nó , thì lập tứcnguyên tử này cũng phát ra phôtôn
ε
, phôtôn
ε
có cùng
năng lượng và bay cùng phương với phôtôn
'
ε
, ngoài ra, sóng ñiện từ ứng với phôtôn
ε
hoàn toàn cùng pha với dao ñộng
trong một mặt phẳng song song với mặt phẳng dao ñộng của sóng ñiện từ ứng với phôtôn
'
ε
.
3. Cấu tạo laze :
• 3 loại laze : Laze khí, laze rắn, laze bán dẫn.
• Laze rubi : Gồm một thanh rubi hình trụ hai mặt mài nhẵn, 1 mặt mạ bạc mặt kia mạ lớp mỏng cho 50% cường ñộ
sáng truyền qua. Ánh sáng ñỏ của rubi phát ra là màu của laze.
• 4. Ứng dụng laze :
o Trong y học : Làm dao mổ, chữa 1 số bệnh ngoài da
o Trong thông tin liên lạc : Vô tuyến ñịnh vị, truyền tin bằng cáp quang
o Trong công nghiệp : Khoan, cắt kim loại, compôzit
o Trong trắc ñịa : ðo khoảng cách, ngắm ñường
Bài 36. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN.PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
1. Lực hạt nhân.
Lực tương tác giữa các nuclon gọi là lực hạt nhân. Lực hạt nhân không có cùng bản chất với lực tĩnh ñiện hay lực hấp
dẫn. Lực hạt nhân chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân.
2. Năng lượng liên kết hạt nhân.
• ðộ hụt khối
Xét hạt nhân
A
Z
X
Khối lượng các nuclon tạo thành hạt nhân X là:
Z
p
m
+ ( A – Z )
n
m
Khối lượng của hạt nhân là
X
m
ðộ hụt khối:
m
∆
= Z
p
m
+ ( A – Z )
3. Phản ứng hạt nhân
Phản ứng hạt nhân là quá trình biến ñổi của hạt nhân chia làm 2 loại:
+ Phản ứng hạt nhân tự phát.
+ Phản ứng hạt nhân kích thích.
4. Các ñịnh luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân.
+ Bảo toàn ñiện tích.
+ Bảo toàn số nuclon.
+ Bảo toàn năng lượng toàn phần.
+ Bảo toàn ñộng lượng.
5. Năng lượng của phản ứng hạt nhân
W= (
tröôùc
m
-
sau
m
).c
2
≠
0
W>0 :Tỏa năng lượng.
W<0 : Thu năng lượng
Bài 37. PHÓNG XẠ
1. Hiện tượng phóng xạ: là quá trình phân hủy tự phát của một hạt nhân không bền vững( tự nhiên hay nhân tạo )
.Quá trình phân hủy này kèm theo sự tạo ra các hạt và có thể kèm theo sự phát ra các bức xạ ñịên từ. Hạt nhân tự phân hủy
gọi là hạt nhân mẹ, hạt nhân ñược tạo thành sau khi phân hủy gọi là hạt nhân con.
2. Các dạng tia phóng xạ
Phóng xạ
α
Phóng xạ
γ
: Tia
γ
là sóng ñiện từ.
3. ðịnh luật phóng xạ.
Số hạt nhân phóng xạ giảm theo qui luật hàm số mũ : N =
0
t
N e
λ
−
4. Chu kì bán rã
λ
=
λ
=
693.02ln
T
λ
: Hằng số phóng xạ(
1
s
−
)
Bài 38. PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH
1. Phản ứng phân hạch
• Mật ñộ hạt nhân trong plasma phải ñủ lớn.
• Thời gian duy trì trạng thái plasma ở nhiệt ñộ cao 100 triệu ñộ phải ñủ lớn.
3. Năng lượng nhiệt hạch :
• Phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng rất lớn.
• Năng lượng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của hầu hết các vì sao.
4. Ưu ñiểm của năng lượng nhiệt hạch :
• Nguồn nguyên liệu dồi dào.
• Phản ứng nhiệt hạch không gây ô nhiễm môi trường.
CHƯƠNG VIII. TỪ VI MÔ ðẾN VĨ MÔ
Bài 40. CÁC HẠT SƠ CẤP
1. Hạt sơ cấp: là các hạt vi mô, có kích thước vào cỡ kích thước hạt nhân trở xuống.
2. Phân loại các hạt sơ cấp
Các hạt sơ cấpgồm có các loại sau:
• Phôtôn
• Leptôn : khối lượng từ 0 ñến 200m
e
• Hañrôn : khối lượng trên 200m
e
- Mêzôn π, K : nhỏ hơn khối lượng nuclôn
- Nuclôn : n, p
- Hipêron : lớn hơn khối lượng nuclôn
3. Tương tác của các hạt sơ cấp.
Có 4 loại tương tác cơ bản sau :
• Tương tác ñiện từ : Tương tác giữa phôtôn và các hạt mang ñiện, giữa các hạt mang ñiện
• Tương tác mạnh : Tương tác giữa các hadrôn
• Tương tác yếu : Tương tác giữa các leptôn
• Tương tác hấp dẫn : Tương tác giữa các hạt có khối lượng
Vật Lý 12-CB Ơn thi tốt nghiệp THPT Năm học 2008-2009
Xin liên hệ: website: để biết thêm về thi TN Năm 2009 Trang 15
- Tinh vân : ðám bụi khổng lồ được rọi sáng bởi các sao ở gần
2. Thiên hà :
- Hệ thống sao gồm nhiều loại sao và tinh vân. Tổng số sao trong thiên hà hàng trăm tỉ
- ða số thiên hà có dạng hình xoắn ốc, đường kính khoảng 100.000 năm ánh sáng
3. Thiên hà của chúng ta : gọi là Ngân Hà, có dạng xoắn ốc phẳng.
• Hệ Mặt trời nằm trên mặy phẳng qua tâm và vng góc với trục của Ngân Hà và cách tâm một khoảng
cở
2
3
bán kính của nó.
• Mặt trời là thiên thể trung tâm của hệ có nhiệt độ bề mặt là 6000K.
============== Hết ==============
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chủ đề 1: DAO ðỘNG ðIỀU HỊA:
Câu 1: Trong dao động diều hòa )cos(
ϕ
ω
+
=
tAx
, vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình?
Câu 2: Trong dao động điều hòa )cos(
ϕ
ω
+
=
+=
2
cos3
π
π
tx
cm, pha dao động của chất điểm tại thời
điểm t = 1s là ?
Câu 14: Một vật dao động điều hòa theo phương trình
(
)
tx
π
4cos6=
cm, tọa độ của vật tại thời điểm t = 10s là?
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
(
)
tx
π
2cos5=
cm, tọa độ của vật tại thời điểm t = 1,5s là?
Câu 16: Một vật dao động điều hòa theo phương trình
(
)
tx
π
4cos6=
cm, vận tốc của vật tại thời điểm t = 7,5s là:
π
= 10). ðộ
cứng của lò xo là? ðA: k = 64N/m.
Vật Lý 12-CB Ơn thi tốt nghiệp THPT Năm học 2008-2009
Xin liên hệ: website: để biết thêm về thi TN Năm 2009 Trang 16
Câu 25: Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8 cm, chu kì T = 0,5 s, khối lượng của vật nặng là m = 0,4 kg (lấy
2
π
= 10). Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là? ðA: F
max
= 5,12 N.
Câu 26: Con lắc lò xo gồm vật m = 400g và lò xo k = 40 N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đọan 4 cm
rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc ? ðA: E = 3,2.10
-2
J.
Câu 27: Một con lắc lò xo gồm quả nặng có khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở vị VTCB,
người ta truyền cho nó vật tốc ban đầu bằng 2 m/s. Biên độ dao động của quả nặng là? A = 5 cm
Chủ đề 3:CON LẮC ðƠN
Câu 28: Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với
chu kì T phụ thuộc vào?
Câu 29: Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc là:
a.Tăng lên 2 lần. b Giảm đi 2 lần.
c. Tăng lên 4 lần. c. Giảm đi 4 lần.
Câu 30: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường
9,8 m/s
2
, chiều dài của con lắc là? ðA: l = 24,8 cm
Câu 31: Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kì 2s ) có chiều dài 1m, thì con lắc đơn có độ dài 3m sẽ dao động với chu kì
là? ðA: T = 3,46 s.
π
π
. B
cmtx
+=
6
cos4
1
π
π
và
cmtx
+=
6
cos5
2
π
π
cmtx
+=
4
cos3
1
π
π
và
cmtx
−=
3
cos3
2
π
π
.
Câu 34: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm.
Biên độ của dao động tổng hợp ? A = 5cm
−=
λ
π
π
x
tu
M
2
200sin4
cm. Tần số của
sóng là: ðA: f = 100 Hz
Vật Lý 12-CB Ơn thi tốt nghiệp THPT Năm học 2008-2009
Xin liên hệ: website: để biết thêm về thi TN Năm 2009 Trang 17
Câu 40: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là
−=
501,0
28
xt
sìnu
* Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng tỏa ra nhiệt như nhau
Câu 53: Một mạng điện xoay chiều 220V - 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng khơng thì biểu thức hiệu
điện thế có dạng?
Câu 54: Dòng điện chạy qua đọan mạch xoay chiều có dạng
(
)
ti
π
100cos2=
(A), hiệu điện thế giữa hai đầu đọan mạch có
giá trị hiệu dụng là 12 V, và sớm pha
π
/3 so với dòng điện. Biểu thức của hiệu điện giữa hai đầu đọan mạch là?
Câu 55: Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10
Ω
, nhiệt lượng tỏa ra trong 30 phút là 900kJ. Cường độ dòng
điện cực đại trong mạch là:ðA: I
0
= 10,0 A
CHỦ ðỀ 2: DỊNG ðIỆN XOAY CHIỀU TRONG ðỌAN MẠCH CHỈ CHỨA R, L HOẶC C
Câu 56: ðối với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm?
* Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc
2
π
Câu 57: ðối với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
* Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc
2
π
4
10
−
=C
(F) một hiệu điện thế xoay chiều
(
)
tu
π
100cos141=
V. Dung kháng của tụ
điện là:
Câu 66: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L =
π
1
(H) một hiệu điện thế xoay chiều
(
)
tu
π
100cos141=
V . Cảm kháng của
cuộn cảm là:
Câu 67: Đặt vào hai đầu tụ điện
π
4
10
−
=C
(F) một hiệu điện thế xoay chiều
thì:
.* Cường độ cực đại, u cùng pha với i , tổng trở của mạch nhỏ nhất, công suất cực đại
Câu 71: Công thức tính tổng trở của đọan mạch RLC mắc nối tiếp là?
Câu 72: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp,có R = 30
Ω
, Z
C
= 20
Ω
, Z
L
= 60
Ω
. Tổng trở của mạch là :
Câu 73: Cho đọan mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100
Ω
, tụ điện
π
4
10
−
=C
(F) và cuộn cảm
π
2
=L
(H) mắc
nối tiếp. Đặt vào hai đầu đọan mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng
tu
π
a. P = u.i.cos
ϕ
. b. P = u.i.sin
ϕ
. c. P = U.I.cos
ϕ
d. P = U.I.sin
ϕ
.
Vật Lý 12-CB Ơn thi tốt nghiệp THPT Năm học 2008-2009
Xin liên hệ: website: để biết thêm về thi TN Năm 2009 Trang 19
Câu 77: Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
a. k = sin
ϕ
. b. k = cos
ϕ
c. k = tan
ϕ
. d. k = cotan
ϕ
.
Câu 78: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
* Đoạn mạch có các điện trở mace nối tiếp
Câu 79: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
* Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
Câu 80: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay
chiều thì hệ số công suất của mạch :
a. Không thay đổi. b. Tăng . c. Giảm d. Bằng 1.
Câu 81: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay
hình tam giác, cường độ dòng điện trong mỗi dây pha là:ĐA:. 17,3 A
CHỦ ĐỀ 6: ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA
* Động cơ không đồng bộ được tạo ra trên cơ sở hiện tượng: Tác dụng của từ trường quay lên khung dây kín có
dòng điện.
* Máy phát điện xoay chiều tạo nên suất điện động e = E
0
cos(100pi t). T
ố
c
độ
quay c
ủ
a rơ to là 600
vòng/phút.Tìm s
ố
c
ặ
p c
ự
c c
ủ
a rơ to ?
CHỦ ĐỀ 7: MÁY BIẾN THẾ VÀ SỰ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
Câu 90: hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi
xa?
Câu 91: Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là:
* Lõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau
Câu 92: Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với
ω
2
=
. c.
LC=
ω
. d.
LC
1
=
ω
Câu 99: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch LC có dạng
ti
2000sin05,0
=
(A). Tần số góc của mạch dao động
là:
a. 318,5 rad/s. b. 318,5 Hz. c. 2000 rad/s d. 2000 Hz.
Câu 100: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF, (lấy
2
π
= 10).
Tần số dao động của mạch là:
a. f = 2,5 Hz. b. f = 2,5 MHz c. f = 1 Hz. d. f = 1 MHz.
Câu 101:Cường độ dòng điện tức thời trong mạch LC có dạng
ti
2000sin05,0
=
(A). Tụ điện trong mạch có điện dung
ω
rad/s. c.
5
10.5
−
=
ω
Hz. d.
4
10.5
=
ω
rad/s
Câu 104: Người ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó:
a. Đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều.
b. Đặt vào mạch một hiệu điện thế một chiều không đổi.
c. Dùng máy phát dao động điện từ điều hòa
d. Tăng thêm điện trở của mạch dao động.
Câu105: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a. Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có hướng của các điện tích.
b. Dòng điện dòch là do điện trường biến thiên sinh ra.
c. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn.
d. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dòch
Câu 106: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?
a. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường biến thiên.
b. Điện trường xóay là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kính
Vật Lý 12-CB Ơn thi tốt nghiệp THPT Năm học 2008-2009
Xin liên hệ: website: để biết thêm về thi TN Năm 2009 Trang 21
c. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xóay.
=
λ
m b. 2000
=
λ
km. c. 1000
=
λ
m. d. 1000
=
λ
km.
Câu 114: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880 pF và cuộn cảm L = 1 nH. Bước sóng điện
từ mà mạch thu được là:
a. 100
=
λ
m. b. 150
=
λ
m. c. 250
=
λ
m d. 500
=
λ
m.
Câu 115: Mạch chọn sóng ở hai đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C= 1 nF và cuộn cảm L = 100
µ
H
Câu 3: Trong một thí nghiệm ño bước sóng ánh sáng thu ñược một kết quả λ = 0,526µm. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
ánh sáng màu :
A. ñỏ B lục C. vàng D. tím
Câu 4: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, ño ñược khoảng cách từ vân sáng thứ tư ñến vân sáng thứ 10 ở cùng một
phía ñối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới
màn quan sát là 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
A λ = 0,40 µm B. λ = 0,45 µm C. λ = 0,68 µm D. λ = 0,72 µm
Câu 5: Hai khe Iâng cách nhau 3mm ñược chiếu bằng ánh sáng ñơn sắc có bước sóng 0,60 µm. Các vân giao thoa ñược
hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại ñiểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có:
A. vân sáng bậc 2 B. vân sáng bậc 3 C. vân tối thứ 2 D. vân tối thứ 3
Câu 6: Phát biểu nào sau ñây là không ñúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và ñộ
sáng tỉ ñối của các vạch quang phổ.
B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp ñược kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ
ñặc trưng.
C. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến ñổi liên tục nằm trên một nền tối
D. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối.
Câu 7: Khẳng ñịnh nào sau ñây là ñúng?
A. Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng màu trong quang phổ vạch phát xạ
của nguyên tố ñó
B. Trong quang phổ vạch hấp thụ các vân tối cách ñều nhau.
C. Trong quang phổ vạch phát xạ các vân sáng và các vân tối cách ñều nhau.
D. Quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học ñều giống nhau ở cùng một nhiệt ñộ.
Câu 8: Phát biểu nào sau ñây là ñúng?
A. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng.
B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng ñỏ.
C. Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại
D. Bức xạ tử ngoại có chu kỳ lớn hơn chu kỳ của bức xạ hồng ngoại.
Câu 9: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10
;
i
k
3
=
Câu 11:
D
ia
=
⇒
λ
và
λ
c
f =Chương 6 : LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Vật Lý 12-CB Ôn thi tốt nghiệp THPT Năm học 2008-2009
Xin liên hệ: website: ñể biết thêm về thi TN Năm 2009 Trang 23
Loại 1: Lượng tử năng lượng.
Bài 1: Tính lượng tử năng lượng của ánh sáng ñỏ (0,75
m
µ
) và vàng (0,55
m
µ
).
ε
hf =
λ
hc
= 2,65.10
-19
J
ánh sáng vàng:
=
ε
hf =
λ
hc
=3,61.10
-19
J
Bài 2: * Tìm giới hạn quang ñiện
0
λ
=?
Ta có :
0
λ
hc
hfA ==
⇒
0
λ
8
m/s ;
0
λ
=0,46
m
µ
= 0,46.10
-6
m.
Do ñó : A
t
= 43,2.10
-20
J= 4,32.10
-19
J
Bài 4: ðổi ñơn vị : E
M
=-1,5eV= - 1,5.1,6.10
-19
= -2,4.10
-19
J
E
L
=-3,4eV= - 3,4.1,6.10
-19
= -5,44.10
-19
834
10.625,6
10.30,0
10.3.10.625,6
−
−
−
=
Công suât của nguồn sáng P = 25W là năng lượng của N phôton phát ra trong 1s
19
19
10.77,3
10.625,6
25
≈==
−
ε
P
N phôton/s BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
Câu 2. Chiếu một chùm bức xạ ñơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang ñiện 0,35µm.
Hiện tượng quang ñiện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng :
A. 0,1 µm B. 0,2 µm C. 0,3 µm D. 0,4 µm
Câu 4. Giới hạn quang ñiện của niken là 248nm, thì công thoát của êlectron khái niken là bao nhiêu ?
A. 5 eV B. 50 eV C. 5,5 eV D. 0,5 eV
Câu 5. Catốt của tế bào quang ñiện làm bằng vônfram. Biết công thoát êlectron ñối với vônfram là 7,2.10
-19
Câu 9. Một nguyên tử hay phân tử có thể phát ra bao nhiêu loại lượng tử năng lượng?
A. một loại. B. hai loại. C. ba loại. D nhiều loại
Câu 11. Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau ñây có thể gây ra hiện tượng quang ñiện trong?
A. ñiện môi. B. kim loại C. á kim. D chất bán dẫn.
Câu 12. Dụng cụ nào sau ñây có thể biến quang năng thành ñiện năng?
Câu 13. Sự phát sáng của vật (hay con vật) nào dưới ñây là hiện tượng quang – phát quang?
A một miếng nhựa phát quang. B. bóng bút thử ñiện.
C. con ñom ñóm. D. Màn hình vô tuyến.
Câu 16. Thế nào là hiện tượng quang dẫn ?
Câu 17. Tia laze không có ñặc tính nào dươí ñây ?
A. ðộ ñơn sắc cao. B. ðộ ñịnh hướng cao.
C. cường ñộ lớn. D công suất lớn.
Câu 18. Laze là nguồn sáng phát ra:
A. Chùm sáng song song, kết hợp, cường ñộ lớn. B. một số bức xạ ñơn sắc song song, kết hợp, cường ñộ lớn.
C. chùm sáng ñơn sắc song song, kết hợp, cường ñộ lớn. D. chùm sáng trắng song song, kết hợp, cường ñộ lớn.
Câu 19. Bức xạ màu vàng của natri có bước sóng 0,59 µm. Năng lượng của phôtôn tương ứng có giá trị nào sau ñây ?
A.2,0 eV B. 2,1 eV C. 2,2 eV. D. 2,3 eV.
Câu 21: Pin quang ñiện hoạt ñộng dựa vào.
A. hiện tượng quang ñiện ngoài. B. hiện tượng quang ñiện trong
C. hiện tượng tán sắc ánh sáng. D. sự phát quang của các chất.
HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP
Câu 2:
0
λλ
≤
= 0,35µm
⇒
Chọn D
Câu 4:
= 6,625.10
-34
.
19
8
10.2,7
10.3
−
= 2,76.10
-7
m = 0,276 µm
Câu 19:
λ
ε
hc
hf
==
=
eVJ
1,2
10.6,1
10.08,0
10.68,33
10.59,0
10.3.10.625,6
19
20
20
6
834
A . Tia α có tính ion hoá mạnh và không xuyên sâu vào môi trường vật chất .
B . Tia β ion hoá yếu và có khả năng ñâm xuyên mạnh hơn tia α .
C . Trong cùng môi trường tia γ chuyển ñộng với vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng
D . Thành phần các tia phóng xạ gồm : tia α , tia β và tia γ .
Vật Lý 12-CB Ôn thi tốt nghiệp THPT Năm học 2008-2009
Xin liên hệ: website: ñể biết thêm về thi TN Năm 2009 Trang 25
Câu 5. Chọn câu ñúng về chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ.
A . Là thời gian sau ñó số hạt nhân phóng xạ còn lại bằng số hạt nhân bị phân rã.
B . Là thời gian sau ñó khối lượng chất phóng xạ còn lại bằng một nửa khối lượng chất phóng xạ ban ñầu
C . Là thời gian sau ñó ñộ phóng xạ của nguồn giảm còn lại bằng so với ñộ phóng xạ ban ñầu.
D . Cả A , B , C ñều ñúng
Câu 6. Trong phóng xạ α, hạt nhân con
A . lùi hai ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn. B . lùi một ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn.
C . tiến một ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn.D . tiến hai ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn.
Câu 7. Trong phóng xạ β
-
, hạt nhân con
A . lùi một ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn.B . lùi hai ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn.
C . tiến một ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn.D . tiến hai ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn
Câu 8. Trong phóng xạ β
+
hạt nhân con
A . tiến một ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn.B . tiến hai ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn.
C . lùi một ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn.D . lùi hai ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn
Câu 9. Trong phóng xạ γ hạt nhân con
A . tiến một ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn.B . tiến hai ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn.
C . lùi một ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn. D . không thay ñổi vị trí so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn
Câu 10. Chọn câu sai
A . Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa các hạt nhân tạo thành các hạt nhân mới.
B . Hạt nhân có ñộ hụt khối càng lớn thì càng kém bền vững
Câu 14. ðịnh luật phóng xạ ñược cho bởi biểu thức nào sau ñây?
A N(t) = N
o
e
-λt
B . N(t) = N
o
e
λt
C . N(t) = N
o
.2
-t/T
D . A và C ñúng
Câu 15. Hằng số phóng xạ λ và chu kỳ bán rã T liên hệ nhau bởi hệ thức
A. . λ . T = ln 2 B . λ = T.ln 2 C . λ = T / 0,693 D . λ = -
T
963,0
Câu 16. Chu kỳ bán rã của
Ra
226
88
là 1600 năm. Thời gian ñể khối lượng Radi còn lại bằng
4
1
khối lượng ban ñầu là bao
nhiêu?
A. 6400 năm B. .3200 năm C. 4200 năm D. A, B, C ñều sai
= m
0
/4=> k =2 => t = kT = 2.1600=3200 năm
He
O
F
x
4
2
16
8
19
9
+→+