Tài liệu Tuyển tập 10 đề thi thử môn Hóa năm 2010 - Pdf 91


Trang 1/42
Bộ gd & đt
Đề thi thử Đại Học
Môn: Hóa Học
Thời gian: 90 phút. ( Không kể giao đề )

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH. ( Từ câu 1 đến câu 44 )
Câu 1. Cấu hình e của nguyên tố
39
19
K là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. Vậy nguyên tố K có đặc điểm:
A. K thuộc chu kì 4, nhóm IA B. Số nơtron trong nhân K là 20
C. Là nguyên tố mở đầu chu kì 4 D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 2. Hiđroxit nào mạnh nhất trong các hiđroxit Al(OH)
2
, NaOH, Mg(OH)
2
, Be(OH)

Câu 5. Có 4 kí hiệu
TZYX
24
13
27
13
26
12
26
13
, , ,
. Điều nào sau đây là sai?
A. X và Y là hai đồng vị của nhau
B. X và Z là hai đồng vị của nhau
C. Y và T là hai đồng vị của nhau
D. X và T đều có số proton và số nơtron bằng nhau
Câu 6. Cho một số nguyên tố sau
8
O,
16
S,
6
C,
7
N,
1
H. Biết rằng tổng số proton trong phân tử khí XY
2
là 18. Khí XY
2

D. Xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa này không tan.
Câu 9. Cho biết ion nào sau đây là axit theo Bronsted?
A. NH
+
4
B. HPO

3
C. PO
−3
4
D. Mg
2+

Câu 10. Điện phân nóng chảy Al
2
O
3
với các điện cực bằng than chì, khí thoát ra ở anot là:
A. O
2
B. CO C. CO
2
D. cả B và C
Câu 11. Cho các cặp oxi hóa khử sau:
Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe

C. Fe(NO
3
)
2
+ AgNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ Ag
D. 2Ag + CuSO
4


Ag
2
SO
4
+ Cu
Câu 12. Hòa tan 1,3g kim loại A hóa trị II vào dung dịch H
2
SO
4
dư, thu được 0,448 lít khí H
2
(27,3
0

Câu 16. Người ta nén khí CO
2
dư vào dung dịch đặc và đồng phân tử NaCl, NH
3
đến bão hòa để điều
chế:
A. NaHCO
3
B. Na
2
CO
3
C. NH
4
HCO
3
D. (NH
4
)
2
CO
3

Câu 17. Người ta không thường dùng phương pháp nào sau đây để điều chế kim loại:
A. Phương pháp nhiệt luyện B. Phương pháp thủy luyện
C. Phương pháp điện phân D. Phương pháp nhiệt phân muối
Câu 18. Để m gam kim loại kiềm X trong không khí thu được 6,2 gam oxit. Hòa tan toàn bộ lượng
oxit trong nước được dung dịch Y. Để trung hòa dung dịch Y cần vừa đủ 100 ml dung dịch H
2
SO

−2
4
] = 1,5M , [Al
3+
] = 0,1M
D. [Na
+
] = 3,5M , [SO
−2
4
] = 0,3M , [AlO

2
] = 0,5M
Câu 20. Trong công nghiệp hiện đại người ta điều chế Al bằng cách nào?
A. Điện phân nóng chảy B. Điện phân muối AlCl
3
nóng chảy
C. Dùng Na khử AlCl
3
nóng chảy D. Nhiệt phân Al
2
O
3

Câu 21. Nung hỗn hợp X gồm bột Al và Fe
2
O
3
trong điều kiện không có không khí đến phản ứng

SO
4
đặc, nóng thì thu được bao nhiêu
lít khí SO
2
(các khí đều được đo ở đktc).
A. 22,4 lít B. 11,2 lít C. 2,24 lít D. kết quả khác
Câu 24. Nhiệt phân muối KNO
3
thì thu được khí:
A. NO
2
B. O
2
C. Hỗn hợp NO
2
và O
2
D. Hỗn hợp NO và O
2

Câu 25. Cho hai phản ứng:
(1) 2P + 5Cl
2


2PCl
5

(2) 6P + 5KClO

, đun nóng nhẹ, thấy có
A. kết tủa trắng B. khí bay ra
C. không có hiện tượng gì D. cả A và B

Trang 3/42
Câu 30. Để nhận biết khí H
2
S, người ta dùng
A. giấy quỳ tím ẩm B. giấy tẩm dung dịch CuSO
4

C. giấy tẩm dung dịch Pb(NO
3
)
2
D. cả A, B, C đều đúng
Câu 31. Axit –amino enantoic có
A. 5 nguyên tử cacbon B. 6 nguyên tử cacbon
C. 7 nguyên tử cacbon D. cả A, B, C đều đúng
Câu 32. Protit tự nhiên là chuỗi poli peptit được tạo thành từ các:
A. –amino axit B. –amino axit
C. –amino axit D. –amino axit
Câu 33. Nilon–6,6 được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa:
A. axit ađipic và hexametylen điamin
B. axit axetic và hexametylen điamin
C. axit ađipic và anilin
D. axit axetic và glixin
Câu 34. Dãy chất nào sau đây phản ứng được với axit axetic?
A. Cl
2

, nước Br
2

C. nước Br
2
, dung dịch AgNO
3
/NH
3
D. nước Br
2
, dung dịch KMnO
4

Câu 37. Đốt cháy một axit đơn chức mạch hở X thu được CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ khối lượng là 88 : 27.
Lấy muối natri của X nung với vôi tôi xút thì được 1 hiđrocacbon ở thể khí. CTCT của X là:
A. CH
3
COOH B. C
2
H
5
COOH
C. CH
2
=CHCOOH D. CH

3
H
5
Cl
3
. Thủy phân hoàn toàn X thu được chất Y. Y tác
dụng được với Na giải phóng H
2
và có phản ứng tráng gương. X có công thức cấu tạo là:
A. CH
3
–CH
2
–CCl
3
B. CH
2
Cl–CHCl–CHCl
C. CH
3
–CCl
2
–CH
2
Cl D. CH
2
Cl–CH
2
–CHCl
2

Câu 45. Cách nào sau đây không nhận biết được protit?
A. Cho tác dụng với Cu(OH)
2
/NaOH B. Cho tác dụng với HNO
3

C. Cho tác dụng với dung dịch NaOH D. Đun nóng
Câu 46. Một axit cacboxylic no mạch hở có công thức thực nghiệm dạng (C
2
H
4
O)
n
. Tìm giá trị của n?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Trang 4/42
Câu 47. Ancol dễ tan trong nước là vì:
A. giữa các phân tử ancol tồn tại liên kết hiđro liên phân tử
B. giữa ancol và nước có liên kết hiđro
C. ancol có tính axit yếu
D. cả 3 lí do trên
Câu 48. Cho 3,8 gam một điol tác dụng với K (dư) giải phóng 0,56 lít H
2
(0
0
C, 2 atm). Công thức
phân tử của ancol là
A. C
3

CH
3
CH
3

A. 2–isopropylbutanal B. 2–etyl–3–metylbutanal
C. 2–etyl–3–metylbutan D. 2–etyl–3–metylbutanol
Câu 50. Loại tơ nào dưới đây là tơ tổng hợp?
A. tơ tằm B. tơ visco C. tơ axetat D. nilon–6
Phần II. Theo chương trình phân ban
Câu 51. Trong thí nghiệm điều chế C
6
H
5
NO
2
người ta lắp ống sinh hàn hồi lưu nhằm:
A. Tăng diện tích tiếp xúc của C
6
H
6
với hỗn hợp HNO
3
đặc và H
2
SO
4
đặc
B. Giảm bớt sự bay hơi của axi H
2

C. Rót từ từ H
2
O vào dung dịch H
2
SO
4
đặc và khuấy đều
D. Cả B và C
Câu 53. Phản ứng tráng gương của glucozơ và bạc nitrat trong dung dịch amoniac diễn ra trong môi
trường:
A. axit B. kiềm C. trung tính D. Cả A và C
Câu 54. Dãy hóa chất có thể dùng để điều chế CH
4
trong phòng thí nghiệm là:
A. CH
3
COONa khan, CaO rắn, NaOH rắn.
B. Dung dịch CH
3
COONa, CaO rắn, NaOH rắn
C. CaO rắn và dung dịch NaOH bão hòa trộn với CH
3
COONa khan
D. CH
3
COONa tinh thể, CaO, NaOH dung dịch
Câu 55. Trong phản ứng nhiệt phân kaliclorat (KClO
3
), để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm vai
trò của MnO

ĐỀ SỐ 7 Thời gian 90 phút
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010
Môn thi: HÓA HỌC
TRƯỜNG THPT PHƯỚC
BÌNH

(Đề thi có 05 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần chung cho tất cả thí sinh [40 câu]:
MĂ ĐỀ 719

Trang 5/42
H = 1; He = 4; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca
= 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Au = 197
Câu 1: Cấu hình electron của ion X
3+
là : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
. Trong bảng tuần hồn các ngun tố hố
học X thuộc

2

(k)
+ 3 H
2

(k)
⇔2 NH
3

(k)
∆H<0.
Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Thêm một ít bột Fe(chất xúc tác) vào bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
B. Giảm thể tích bình chứa, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận.
C. Tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch.
D. Thêm một ít H
2
SO
4
vào bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận
Câu 5: Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08 M và H
2
SO
4
0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)
2
x M. Thu m
gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của m và x lần lượt là:
A. 0,5825g và 0,06M B. 1,165g và 0,04M C. 0,5825g và 0,03M D. 0,466g và 0,04M

Câu 8: Cho 22,4 lit hỗn hợp A gồm hai khí CO, CO
2
đi qua than nóng đỏ (khơng có mặt khơng khí ) thu
được khí B có thể tích hơn thể tích A là 5,6 lit (thể tích khí đo được ở đktc). Dẫn B đi qua dung dịch
Ca(OH)
2
vừa đủ thì thu được dung dịch chỉ chứa 20,25 g Ca(HCO
3
)
2
. Thành phần phần trăm( về thể tích)
của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là
A. 25% và 75% B. 37,5% và 62,5% C. 40% va 60% D. 50% và 50%
Câu 9: Cho 12,9 g hỗn hợp bột kim loại gồm Al và Mg phản ứng hết dung dịch hỗn hợp 2 axit HNO
3

H
2
SO
4
thu được 0,1 mol mỗi khí SO
2
, NO, N
2
O. Thành phần phần trăm theo số mol của Mg trong hỗn
hợp ban đầu là
A. 40% B. 37,21% C. 60% D. 62,79%
Câu 10: Cho hỗn hợp gồm 0,02 mol Al và 0,01 mol Fe vào 800 ml dung dịch gồm AgNO
3
0,08 M và

3
PO
4
và KOH B. KH
2
PO
4
và K
3
PO
4
C. KH
2
PO
4
và H
3
PO
4
D. KH
2
PO
4
và K
2
HPO
4 Trang 6/42

dư và bình (2) chứa H
2
SO
4
đậm đặc dư mắc nối tiếp.
Kết quả khối lượng bình (1) tăng thêm 6,12 g và bình (2) tăng thêm 0,62g. Trong bình 1 thu được 19,7 g
kết tủa. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
B. C
2
H
4
và C
3
H
8
C. C
3
H
6
và C
4
H

H
6
O
2
D. C
2
H
4
O
2

Câu 19: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là?
A. CH
3
CHO; C
2
H
5
OH; C
2
H
6
; CH
3
COOH B. CH
3
COOH; C
2
H
6

3
COOH
Câu 20: Cho 18,8 gam phenol tác dụng với 45g dung dịch HNO
3
63%(có H
2
SO
4
làm xúc tác ). Hiệu suất
phản ứng là 100%. Khối lượng axit picric thu được là
A. 50g B. 34,35g C. 34,55g D. 35g
Câu 21: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một rượu đơn chức no phản ứng với Na thì thu được 8,96
lit khí (đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)
2
thì hoà tan được 9,8 gam Cu(OH)
2
. Công thức
của rượu đơn chức no là
A. C
2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH C. CH
3
OH D. C
4

3
COOCH
3
55%
C. HCOOC
2
H
5
, 55%; CH
3
COOCH
3
45%
D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
,25% ; CH
3
COOCH
2
CH
3
, 75%.
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
a) Chất béo thuộc loại hợp chất este.
b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước.
c) Các este không tan trong nước và nổi lên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hiđro với nước và

, m
3
bằng bao nhiêu?
A. 3,02g và 3,06g B. 3,02g và 3,05g C. 6,04g và 6,12 g D. 3,05g và 3,09g
Câu 27: Để trung hòa 7 g một chất béo cần 10ml dd KOH 0,1M. Chỉ số axit của mẫu chất béo bằng bao
nhiêu?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8

Trang 7/42
Câu 28: Cho 0,2 mol chất X(CH
6
O
3
N
2
) tác dụng với dd chứa 200ml NaOH 2M đun nóng thu được
chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và dd Y.Cô cạn dd Y thu được m(g) chất rắn.Giá trò của m là:
A.11,4 B.25 C.30 D.43,6
Câu 29: Cã bao nhiªu amin bËc III cã cïng c«ng thøc ph©n tư C
4
H
11
N?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 30: Cho 2,5kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic.Nếu trong quá trình
chế biến ancol bò hao hụt mất 10% thì lượng ancol thu được là:
A.2kg B.1,8kg C.0,92 kg D.1,23kg
Câu 31: để phân biệt tinh bột và xenlulozo có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A. dung dịch Br
2

CHO B.CH
2
=CH-CHO C.OHC-CH
2
-CHO D.OHC-CHO
Câu 35: Cho các hợp chất: HCOOH(1), CH
3
COOH(2), Cl-CH
2
COOH(3), C
6
H
5
OH (4),
H
2
CO
3
(5),(CH
3
)
2
CHCOOH(6), Br-CH
2
COOH(7), (Cl)
2
CH COOH (8).Độ mạnh tính axít của các
chất trên giảm dần theo thứ tự:
A.8,3,7,1,2,6,5,4 B.1,2,4,3,5,7,6,8 C.2,3,5,4,1,6,8,7 D.4, 5,6 ,2, 1,7,3,8
Câu 36: Số chất ứng với CTPT C

8
O
2
, C
3
H
8
O
3

C.C
3
H
8
O,C
4
H
8
O,C
5
H
8
O D.C
3
H
6
O, C
3
H
6

4
CH
2
OH C.CH
3
C
6
H
3
(OH)
2
D.CH
3
OC
6
H
4
OH
Câu 39: Sau khi thực hiện phản ứng nhiệt Al với Fe
3
O
4
thu được chất rắn A và nhận thấy
khối lượng nhôm và nhôm oxit tăng 1,92g so với nhôm ban đầu.Cho A tác dụng với dd
NaOH dư thu được 1,344 lít khí(đktc), giả sử các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất
100%.Khối lượng của A là:
A.20,4g B.10,2g C.40,8g D.12,5g
Câu 40: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
A. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na. B. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch
NaOH.

khử E
0
Cu
2+
/Cu
=0,34V
A. -0,76V B. 0,31V C. -0,04V D. -0,67V
Câu 43: Khi hồ tan hồn tồn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol
NO (duy nhất) tạo thành lần lượt là
A. 0,03 và 0,02. B. 0,06 và 0,01. C. 0,03 và 0,01. D. 0,06 và 0,02.
Câu 44: Hòa tan hồn tồn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dd HNO
3
đặc, nóng thu được 1,344 lít
khí NO
2
(duy nhất, ở đktc) và dd Y. Sục từ từ khí NH
3
(dư) vào dd Y, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn
thu được m gam kết tủa. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
A. 21,95% và 2,25. B. 78,05% và 2,25. C. 21,95% và 0,78. D. 78,05%
và 0,78.
Câu 45: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng cơng thức phân tử C
3
H
6
O
2
. Cả X và Y đều tác dụng với Na; X
tác dụng được với NaHCO
3

2
COCH
3
.
Câu 46: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dd hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,2M và AgNO
3

0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khơ cân được 101,72 gam (giả thiết các kim
loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt). Khối lượng sắt đã phản ứng là
A. 1,40 gam. B. 2,16 gam. C. 0,84 gam. D. 1,72 gam
Câu 47: Hoà tan m(g) Al vào lượng dư dd hh NaOH và NaNO
3
thấy xuất hiện 26,88 lít (đktc) hh
khí NH
3
và H
2
với số mol bằng nhau.Giá trò của m là: A.6,75 B.30,24 C.89,6
D.54
Câu 48: Cho miếng Fe nặng m(g) vào dd HNO
3
, sau phản ứng thấy có 13,44 lít khí NO
2
( sản
phẩm khử duy nhất ở đktc) và còn lại 4,8g chất rắn không tan.Giá trò của m là:
A.10,8g B.21,6g C.23,8g D.16.

2
O
3
và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt Al thu được hỗn hợp X.
Cho X tác dụng hết với HNO
3
thu được hỗn hợp khí NO và NO
2
có tỉ lệ mol 1:3. Thể tích khí NO và NO
2

(đktc) trong hỗn hợp lần lượt là
A. 0,224 lit và 0,672 lit B. 2,24 lit và 6,72 lit
C. 0,672 lit và 0,224 lit D. 6,72 lit và 2,24 lit
Câu 53: Cho các chất rắn Cu, Ag, Fe và các dung dịch CuSO
4
, FeSO
4
, Fe(NO
3
)
3
. Số phản ứng xảy ra từng
cặp chất một là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 54: Mét ®ång ®¼ng cđa benzen cã CTPT C
8
H
10
. Sè ®ång ph©n cđa chÊt nµy lµ

x
O
y
là oxit nào dưới đây:
A. Fe
2
O
3
B. FeO C. Fe
3
O
4
D. Hỗn hợp của 3 oxit trên
Câu 58: Cho khí NH
3
dư đi từ từ vào dd X( chứa hỗn hợp CuCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
) thu được kết tủa
Y.Nung kết tủa Y ta được chất rắn Z, rồi cho luồng khí NH
3
dư đi từ từ qua Z nung nóng thu
được chất rắn R.Trong R chứa:
A.Cu, Al, Fe B.Al
2
O
3

, CO
2
B.CO
2
, Cl
2
, C.Cl
2
, NO
2
C.NO
2
, SO
2TRƯỜNG THPT CHUN LÊ Q
ĐƠN
(Đề thi có 4 trang ) ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MƠN HĨA HỌC LẦN III
Thời gian 90 phút
Câu 1 :
Cho 20 gam hỗn hợp kim loại M và Al vào dung dịch H
2
SO

C
7
H
9
N có bao nhiêu đồng phân chứa vòng benzen ?
A.
3
B.
6
C.
4
D.
5
Câu 4 :
Hấp thụ hồn tồn 3,584 lít CO
2
(đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,05M thu kết tủa X và
dung dịch Y . Khi đó khối lượng của dung dịch Y so với khối lượng của dung dịch Ca(OH)
2

sẽ ?( Ca = 40 , O = 16 , C = 12 , H = 1 ).
A.
Tăng 3,04 gam
B.
Tăng 7,04 gam
C.
Giảm 4 gam
D.

9
N
Câu 6 :
Cho phản ứng hóa học sau ở trạng thái cân bằng
H
2
(k) + I
2
(k) D 2HI(k) + Q (
0<∆H
)
Sự biến đổi nào sau đây khơng làm chuyển dịch cân bằng hóa học ?
A.
Thay đổi nồng độ khí H
2

B.
Thay đổi áp suất
C.
Thay đổi nhiệt độ
D.
Thay đổi nồng độ khí HI
Câu 7 :
Một bình có dung tích 10 lít chứa 6,4g O
2
và 1,35g ankan ở 0
o
C, áp suất bình là p atm. Đốt
cháy hồn tồn ankan trong bình, thu được sản phẩm cho vào nước vơi trong dư tạo 9 gam kết
tủa. p = ? ( Cho C= 12 , H = 1 , O = 16 ).

78% và 22%
Câu 9 :
Chất nào sau đây chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng oxi hóa - khử ?
A.
H
2
S
B.
HNO
3

C.
Cl
2

D.
O
3

Câu 10 :
Có 500 ml dung dịch X chứa Na
+
, NH
4
+
, CO
3
2-
và SO
4


C.
Na, Quì tím , nước brom
D.
Cu(OH)
2
, dung dịch I
2
, nước brom
Câu 12 :
Để hòa tan 9,18 gam bột Al nguyên chất cần dùng dung dịch axit A thu được một khí X và
dung dịch muối Y . Để tác dụng hoàn toàn với dung dịch muối Y tạo thành dung dịch muối
mới trong suốt thì cần 290 gam dung dịch NaOH 20% . Xác định axít A ?( Al = 27 , Na = 23 ,
O = 16 , H = 1).
A.
HNO
3

B.
HCl
C.
H
2
SO
4

D.
H
3
PO

2
thu được bằng số mol X phản
ứng và X chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ số mol 1 : 1 .Công thức cấu tạo thu gọn của X là ?
A.
CH
3
C
6
H
3
(OH)
2

B.
C
6
H
5
CH(OH)
2

C.
HOC
6
H
4
CH
2
OH
D.

S
C.
NH
3

D.
SO
2

Câu 17 :
Cho dung dịch X chứa 1 mol Ba(HCO
3)2
tác dụng với dung dịch Y chứa 3 mol KHSO
4
( các
dung dịch đều loãng ) thu được kết tủa T , khí CO
2
và dung dịch Z . Các ion có trong dung dịch
Z gồm ?
A.
K
+
, CO
3
2-
, SO
4
2-

B.

A.
1,607 tấn
B.
1 tấn
C.
3,214 tấn
D.
2,516 tấn
Câu 19 :
Hỗn hợp khí A chứa hiđro và một anken . Tỉ khối hơi của A đối với H
2
là 6 . Đun nóng nhẹ A
có mặt chất xúc tác Ni thì A biến thành hỗn hợp khí B không làm mất màu nước brom và có tỉ
khối đối với hiđro là 8 . Tìm công thức phân tử của Anken ? ( Cho C= 12 , H = 1 , O = 16 ).
A.
C
2
H
4

B.
C
5
H
10

C.
C
3
H

4

D.
C
3
H
6

Câu 21 :
Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm HCHO và CH
3
CHO bằng O
2
(xt) thu được hỗn hợp axit tương
ứng Y. Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 145/97. Tính % số mol của HCHO ?
( Cho C= 12 , H = 1 , O = 16 ).
A.
16,7%
B.
22,7%
C.
83,3%
D.
50,2%
Câu 22 :
X là dung dịch AlCl
3
, Y là dung dịch NaOH 2M . Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100
ml dung dịch X , khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn trong cốc có 7,8 gam kết tủa . Thêm tiếp
100 ml dung dịch Y , khuấy đều tới kết thúc các phản ứng thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa

và H
2
O
Câu 24 :
Dung dịch nào sau đây có pH<7 ?
A.
FeCl
3

B.
NaNO
3

C.
CH
3
COOK
D.
NaCl
Câu 25 :
Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất lưỡng tính ?
A.
Amoni axetic
B.
Axit
α
-amino propionic
C.
Alanin
D.

Đem oxi hóa hoàn toàn 11,2 lít SO
2
(đktc) rồi hòa tan toàn bộ sản phẩm vào 210 g dung dịch H
2
SO
4

10% thu được dung dịch A . Tính nồng độ % của dung dịch A ( cho S =32 , O = 16 , H = 1 ) .
A.
32%
B.
28%
C.
24%
D.
16%
Câu 28 :
Cho sơ đồ sau đây X
 →
0
2
,tCl
Y
 →

OHOH ,
2
Z
 →
0

3
H
6
và CH
2
=CH-CHO
D.
C
3
H
6
và CH
2
=CH-CH
2
-OH
Câu 29 :
Một hỗn hợp X gồm 6,5 gam Zn và 4,8 gam Mg cho vào 200 ml dung dịch Y gồm Cu(NO
3
)
2

0,5Mvà AgNO
3
0,3M thu được chất rắn A . Tính khối lượng chất rắn A ?
( Zn = 65 , Mg = 24 , Cu = 64 , Ag = 108 )
A.
21,06 gam
B.
20,16 gam

5
COOH
C.
HCOOH
D.
C
4
H
9
COOH
Câu 32 :
Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C
2
H
7
O
2
N tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí Z(đktc) gồm hai khí ( đều làm
xanh quì tím ẩm ). Tỉ khối của Z đối với H
2
bằng 12. Cô cạn dung dịch Y thu được lượng muối
khan là: ( C = 12 , H= 1 , O = 16 , N =14 , Na = 23)
A.
14,3 gam
B.
8,9 gam
C.
16,5 gam
D.

Hỗn hợp khí A chứa một ankan và một anken . Khối lượng của hỗn hợp A là 9 gam và thể tích
là 8,96 lít . Đốt cháy hoàn toàn A , thu 13,44 lít CO
2
. Các thể tích đo ở đktc. Xác định công
thức phân tử của từng chất trong A ? ( Cho C= 12 , H = 1 , O = 16 )
A.
C
2
H
6
và C
2
H
4

B.
C
2
H
6
và C
3
H
6

C.
CH
4
và C
3

A.
C
2
H
4
O
2

B.
CH
4
O
C.
C
2
H
6
O
D.
C
3
H
8
O
2 Trang 12/42
Câu 38 :
Muốn chuyển lipit từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành :

đặc nóng
Phản ứng oxi hóa khử là :
A.
1,3,4,6
B.
1,3,4
C.
1,2,3,4
D.
3,4,5,6
Câu 40 :
Đốt cháy 1 lít chất hữu cơ X cần 1 lít O
2
thu được 1 lít CO
2
và 1 lít hơi nước. Các thể tích khí
đo ở cùng điều kiện. X là ?
A.
Axit fomic
B.
Metan
C.
Rượu metylic
D.
Anđehit fomic
Câu 41 :
Đơn chất phốt pho tan được trong dung dịch nào sau đây ?
A.
HNO
3

A.
Na
B.
Li
C.
K
D.
Cs
Câu 44 :
Oxi hóa hoàn toàn p gam Kim loại X thì thu 1,25p gam oxit . Hòa tan muối cacbonat của kim
loại Y bằng một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
9,8% thì thu được dung dịch muối sunfat có
nồng độ 14,18% . Hỏi X,Y là kim loại gì ?( Cu = 64 , Zn = 65 , Mg = 24 , Fe = 56 )
A.
Cu và Fe
B.
Al và Fe
C.
Cu và Zn
D.
Zn và Mg
Câu 45 :
Chia 7,8 gam hỗn hợp rượu etylic và một đồng đẳng của nó thành hai phần bằng nhau . Phần 1
tác dụng với Na(dư) thu 1,12 lít khí ( đktc) . phần 2 tác dụng với 30 gam CH
3
COOH ( có mặt
H

Fe
2
(SO
4
)
3
trong hõn hợp ban đầu ? ( Fe = 56 . K = 39 , S = 32 , O = 16 , Mn = 55 , H = 1 )
A.
76%
B.
24%
C.
38%
D.
62%
C©u 47 :
Đặc điểm khác nhau giữa glucozơ và fructozơ là :
A.
Số nhóm chức -OH
B.
Tỉ lệ nguyên tử các nguyên tố
C.
Thành phần nguyên tố
D.
Vị trí nhóm cacbonyl
Câu 48 :
Hỗn hợp A gồm Na, Al , Cu cho 12 gam A vào nước dư thu 2,24 lít khí (đktc) , còn nếu cho
vào dung dịch NaOH dư thu 3,92 lít khí ( đktc) . % Al trong hỗn hợp ban đầu ?
( Al =27 , Na = 23 , H = 1 , Cu = 64 ).
A.


B.
C
n
H
2n+2
O
2

C.
C
n
H
2n-2
O
2

D.
C
n
H
2n
O
2……………………….Hết …………………..


29 03

30 04

31 05

32 06

33 07

34 08


41 15

42 16

43 17

44 18

45 19

46 20

Trang 14/42 TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐÊ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2007 LẦN I
HÀ TĨNH Môn thi : Vật lý
(Đề thi có 05 trang ) Thời gian làm bài : 90 phút
Số câu trắc nghiệm: 50

Họ,tên thí sinh......................................... Mã đề thi
107
Số báo danh:.....................................................


Câu 5: Điều nào sau đây đúng khi nói về nhóm chức:
A. Là nhóm nói lên bản chất một chất.
B. Là nhóm các nguyên tử gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng cho một loại hợp chất hữu cơ.
C. Là nhóm nguyên tử quyết định tính chất cho một loại hợp chất hữu cơ.
D. Là nhóm đặc trưng để nhận biết chất đó.
Câu 6:
Đem glucozơ lên men điều chế rượu etylic (khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml),
hiệu suất phản ứng lên men rượu etylic là 75%. Để thu được 80 lít rượu vang 12
0
thì khối lượng glucozơ
cần dùng là:
A. 24,3 (kg) B. 20(kg) C. 21,5(kg) D. 25,2(kg)
Câu 7: C
5
H
12
O có số đồng phân rượu bậc 1 là:
A.2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 8: Một loại gạo chứa 75% tinh bột. Lấy 78,28 kg gạo này đi nấu rượu etylic 40
0
, hiệu suất pu của cả
quá trình là 60%. Khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml. Thể tích rượu 40
0
thu được là:
A. 60(lít) B. 52,4(lít) C. 62,5(lít) D. 45(lít)
Câu 9: Tên gọi nào sau đây của HCHO là sai:
A. Andehit fomic B. Fomandehit C. Metanal D. Fomon
Câu 10: Oxi hóa 2 mol rượu metylic thành anđehit fomic bằng oxi không khí trong một bình kín, biết
hiệu suất phản ứng oxi hóa là 80%. Rồi cho 36,4 gam nước vào bình được dung dịch X. Nồng độ %
anđehit fomic trong dung dịch X là:

OH,(Y) CH
3
C
6
H
4
OH,(Z) C
6
H
5
CH
2
OH
Những hợp chất nào trong số các hợp chất trên là đồng đẳng của nhau:
A. X, Y B. X, Z C. Y, Z D. Cả 3 đều là đồng đẳng nhau.
Câu 15:
Một dung dịch X chứa 5,4 gam chất đồng đẳng của phenol đơn chức. Cho dung dịch X phản ứng với nước
brom (dư) thu được 17,25 gam hợp chất chứa ba nguyên tử brom trong phân tử, giả sử phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Công thức phân tử chất đồng đẳng của phenol là:
A. C
7
H
7
OH B. C
8
H
9
OH C. C
9
H

H
5
OH 40% tác dụng Na dư được V
3
lít H
2
.
So sánh thể tích hidro thoát ra trong 3 thí nghiệm thì:
A. V
1
> V
2
> V
3
B. V
2
> V
1
> V
3
C. V
1
= V
2
= V
3
D. V
3
> V
1

3
D. CH
3
--COOH
Câu 21: Hợp chất C
8
H
8
(X) có chứa 1 vòng, 1 mol X có khả năng kết hợp tối đa 4 mol H
2
nhưng chỉ kết
hợp được tối đa 1 mol Br
2
(ở trạng thái dung dịch), X có công thức cấu tạo là:
I/-CH=CH
2
II/ -CH=CH-CH=CH
2

A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai. C. Chỉ có I đúng. D. Chỉ có II đúng.Câu 22: Các câu khẳng định sau đây đúng hay sai?
I/ Chất hữu cơ nào có khả năng cộng được hidro sẽ cộng được dung dịch brom.
II/ Chất hữu cơ nào có khả năng tạo dung dịch xanh với Cu(OH)
2
sẽ tác dụng được với natri.
A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 23: Các câu khẳng định sau đây đúng hay sai?
I/ Chất hữu cơ C

O tác dụng được với dd AgNO
3
/ NH
3
thì nó phải là andehit.
A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 26: Để phân biệt 3 chất lỏng: dd glucozơ, glixerin và fomon, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng Na và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)
2
(ở nhiệt độ thường).
II/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/ NH
3
và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)
2
(ở nhiệt độ thường).
III/ Chỉ cần 1 thí nghiệm dùng Cu(OH)
2
(có đun nóng).
A. I, II B. I, III C. II, III D. Chỉ dùng III.
Câu 27: Để phân biệt 3 chất khí: Metan, etilen và axetilen, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng dung dịch AgNO
3
/ NH
3
và thí nghiệm 2 dùng dung dịch Br
2
.
II/ Thí nghiệm 1 dùng dung dịch AgNO

-COO-C
2
H
5
thì X là:
I/ CH
2
=CH
2
II/ CH
3
-COO-CH=CH
2
III/ CH
3
-CHO
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 30: Trong sơ đồ sau (mỗi mũi tên là 1 phương trình phản ứng):
CH
2
=CH
2
 X  CH
3
-CH
2
Cl thì X là:
I/ CH
3
-CH

H
= 1,75m
O
. Cng thức đơn giản
của X là: A. CH
2
O B. CH
3
O C. C
2
H
4
O D. C
2
H
6
O
Câu 33: Từ các hóa chất cho sau: Cu, Cl
2
, dung dịch HCl, dung dịch HgCl
2
, dung dịch FeCl
3
. Có thể
biến đổi trực tiếp Cu thành CuCl
2
bằng mấy cách khác nhau?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 34: Bản chất của ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa giống và khác nhau như thế nào?
A. Giống là cả hai đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và không có phát sinh dòng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status