NGỮ PHÁP LỚP 12 (CONT)
USED TO
1.USED TO : ( Đã từng )
Công thức :
S + USED TO + INF.
- Để chỉ hành động xãy ra ở quá khứ mà bây giờ không còn
nữa .
I used to smoke : tôi từng hút thuốc ( bây giờ không còn hút
nữa )
There used to be a river here : đã từng có một con sông ở
đây
2.BE/GET USED TO (quen )
CÔNG THỨC :
S (người ) + GET/BE + USED TO + VING /N
Để diển tả một rằng chủ từ quen với sự việc đó
I am used to getting up late on Sundays. : tôi quen dậy trể
vào chủ nhật
I am used to cold weather : tôi quen với thời tiết lạnh
Dùng get khi chỉ một quá trình quen dần dần
Don't worry ! you will get used to live here soon : đừng lo
bạn sẽ sớm quen với việc sống ở đây thôi.
3.arkred">BE USED TO ( được sử dụng để )
________
4. Tom was a good employee.
___________________________________________________
________
5. I bought all my clothes in that store.
___________________________________________________
________
6. Gary played the violin.
___________________________________________________
________
7. Laura went to the concert every week.
___________________________________________________
________
8. All meetings were held in the auditorium.
___________________________________________________
________
9. I used my computer a great deal.
___________________________________________________
________
10. I never caught cold.
___________________________________________________
________
Supply the simple form or V-ing as required in the following
sentences. (Cung cấp hình thức đơn giản hoặc động từ thêm -
ing khi cần thiết trong những câu sau.)
1. I was used to ________ (eat) at noon when I started school.
I was used to eating at noon when I started school.
2. He used to _____ (eat) dinner at five o’clock.