Tài liệu Câu hỏi trắc nghiệm phần kim loại Au, Ag luyện thi - Pdf 93

MỘT SỐ CHUYÊN ĐỀ HÓA HỌC Copyright © 2009 [email protected] 1 








 - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Câu 1: Pin Zn – Ag được biểu diễn theo sơ đồ sau: (–) Zn | Zn(NO
3
)
2
|| AgNO
3
| Ag (+). Cho biết các giá
trị thế khử chuẩn:
2
o o
Zn / Zn Ag / Ag
E 0,76V; E 0,8V
+ +
= − = + . Suất điện động chuẩn của pin Zn – Ag là:
A. 0,04V B. 1,56V C. 2,36V D. A, B, C đều sai

4
] B. H
3
[AuCl
6
] C. Au(OH)
3
.AuCl
3
D. H
2
[AuCl
5
].HCl
Câu 8: Trong phương trình sau: Cu
2
S + 2Fe
2
(SO
4
)
3
→ 4FeSO
4
+… Ngoài FeSO
4
, sản phẩm còn có:
A. CuSO
4
và Cu

2
[Zn(CN)
4
]
B. AgNO
3
; Zn(NO
3
)
2

C. Na
2
[AgSCN] ; Na[ZnSCN]
D. Na[AgCN
2
] ; Na
2
[ZnCN
4
]
Câu 12: Độ tan của của các kết tủa Bạc halogenua trong dung môi nước tăng dần theo thứ tự:
A. AgF < AgCl < AgBr < AgI
B. AgBr < AgI < AgCl < AgF
C. AgF < AgI < AgBr < AgCl
D. AgI < AgBr < AgCl < AgF
Câu 13: Vàng clorua AlCl
3
là chất dạng tinh thể màu đỏ ngọc. Có cấu tạo đime ở trạng thái rắn cũng như
trạng thái hơi, tương tự Al

2
PO
2
)
2

Câu 15: Biết AuCl
3
có tính oxi hóa mạnh và dễ bị khử hơn so với muối bạc (I). Sản phẩm của phản ứng:
AuCl
3
+ H
2
O
2
là:
A. Au ; O
2
; HCl B. AuCl ; O
2
; H
2
O C. AuCl ; O
2
; HCl D. A, B, C đều sai
Câu 16: Au(OH)
3
là chất bột màu nâu đỏ, không tan trong nước. Ở nhiệt độ thường nó mất nuớc tạo
thành chất A có dạng meta và ở nhiệt độ cao biến thành oxit B. Các chất A, B lần lượt là:
A. Au(OH)

4
; FeCl
3
đựng trong
các lọ mất nhãn là:
A. Quỳ tím
B. HCl
C. CuCl
2

D. A, B, C đều đúng
Câu 18: Những kim loại có tính khử yếu như Au, Ag… thường được điều chế bằng phương pháp:
A. Phương pháp nhiệt luyện
B. Phương pháp thủy luyện
C. Phương pháp điện phân
D. Phương pháp điện di
Câu 19: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Ion Ag
+
dù nồng độ nhỏ vẫn có khả năng sát trùng, diệt khuẩn
B. Phần lớn Au dùng để chế tạo các hợp kim: Au–Cu ; Au–Ni, Au –Ag
C. Bạc có tính khử yếu còn vàng có tính khử rất yếu
D. Trong các kim loại bạc dẫn điện tốt nhất còn vàng dẫn nhiệt tốt nhất
Câu 20 : Trong các ion: Ni
2+
, Zn
2+
, Ag
+
, Au

2+
4
Ag(NH ) C.
+
3 2
Ag(NH ) D.
2 4
AgNH .NH
+
Câu 22: Trong các tính chất vật lý sau của kim loại Au, Ag, tính chất không phải do các electron tự do
gây ra là:
A. Ánh kim
B. Tính dẻo
C. Tính cứng
D. Tính dẫn điện và nhiệt.
Câu 23: Có các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Zn. Độ dẫn nhiệt của chúng giảm dần theo thứ tự:
A. Cu, Ag, Fe, Al, Zn
B. Ag, Cu, Al, Zn, Fe
C. Al, Fe, Zn, Cu, Ag
D. Al, Zn, Fe, Cu, Ag
Câu 24: Có các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự:
A. Ag, Cu, Au, Al, Fe
B. Ag, Cu, Fe, Al, Au
C. Au, Ag, Cu, Fe, Al
D. Al, Fe, Cu, Ag, Au
Câu 25: Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng được mô tả không đúng là:
A. Thêm NaOH vào dung dịch FeCl
3
màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu
B. Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO

HCl 1,2M. Dẫn ½ lượng khí thu được qua ống đựng a gam CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được
14,08 gam chất rắn Y. Hòa tan Y trong AgNO
3
thì thu được Z trong đó Ag chiếm 25,23% về khối lượng.
a. Giá trị của a là:
A. 15,2 gam B. 16 gam C. 20 gam D. 14,4 gam
b. Hòa tan hỗn hợp Z hết V lít dung dịch HNO
3
2M (Sản phẩm khử duy nhất là NO). Giá trị của V là:
A. 0,213 lit B. 0,312 lit C. 0,264 lit D. 0,642 lit
MỘT SỐ CHUYÊN ĐỀ HÓA HỌC Copyright © 2009 [email protected] 3
Câu 28: Cho 2,24 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,5M,
khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A và dung dịch B. Cho dung dịch NH
3
đến dư vào
dung dịch B, phản ứng hoàn toàn được kết tủa C. Lọc kết tủa C đem nung đến khối lượng không đổi được
m gam chất rắn.
a. Khối lượng của A là:
A. 5.04 gam B. 4.08 gam C. 3,67 gam D. 4.32 gam
b. Nồng độ mol các cation trong B là :
A. Cu

Đáp án: Câu D – Do M là Ag
Câu 30: Ngâm một lá Pb trong dung dịch AgNO
3
sau một thời gian lượng dung dịch thay đổi 0,8 gam.
Khi đó khối lượng lá Pb là:
A. không thay đổi B. giảm 0,8 g C. tăng 0,8 g D. giảm 0,99 g
Câu 31: Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO
3
4%. Khi lấy
vật ra khỏi dung dịch thì lượng AgNO
3
trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng của vật sau phản ứng là:
A. 27,00g B. 10,76g C. 11,08g D. 17,00g
Câu 32: Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO
3
nồng độ 0,1M. Khi phản ứng kết thúc, khối
lượng lá kẽm tăng thêm:
A. 0,65 g B. 1,51 g C. 0,755 g D. 1,30 g
Câu 33: Cho 0,04 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO
3
. Khi phản ứng hoàn toàn thì khối
lượng chất rắn thu được bằng:
A. 1,12 gam B. 4,32 gam C. 6,48 gam D. 7,84 gam
Câu 34: Tiến hành mạ huân chương bạc có tiết diện 8cm
2
bằng dung dịch AgNO
3
, anot bằng Ag, mật độ
dòng 1A/dm
2

a. % khối lượng của Fe trong A là:
A. 52,24% B. 26,12% C. 39,18% D. A, B, C đều sai
b. Nồng độ mol của dung dịch AgNO
3
là:
A. 0,16M B. 0,32M C. 0,48M D. 0,24M
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 2,18 gam hỗn hợp A gồm Fe và Ag vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được
V
1
lít khí H
2
(đktc). Mặt khác, nếu hòa tan 2,18 gam hỗn hợp A trên vào dung dịch HNO
3
đặc nóng dư thì
thấy tạo ra V
2
lít khí 1 sản phẩm khử duy nhất (đktc). Biết V
2
= 4,5V
1
. % khối lượng Fe trong A là:
A. 25,69 % B. 74,31 % C. 38,53 % D. 61,47 %
Câu 39: Điện phân 100 ml dung dịch AgNO
3
0,2M bằng điện cực trơ (than chì) với dòng điện có cường
độ I = 1,93A trong 20 phút. Khối lượng Ag sinh ra bám ở điện cực sau thời gian trên là: (H = 100%)

A. Chất rắn Y gồm Ag và Cu
B. Dung dịch X chỉ chứa Zn(NO
3
)
2

C. Chất rắn Y có thể có Cu hoặc Ag
D. Dung dịch X có ít nhất 1 muối
Câu 43: Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Cu
2+
và c mol Ag
+
, kết thúc phản ứng thu được dung
dịch chứa 2 muối. Kết luận đúng là:
A. c/3

a

b/3
B. c/3

a

c/3 + 2b/3
C. c/3

a < c/3 + 2b/3
D. 3c

a

/Cu. Pin điện hoá có
suất điện động chuẩn lớn nhất là pin điện hoá tạo bởi 2 cặp oxi hóa khử:
A. Mg
2+
/Mg và Cr
3+
/Cr
B. Fe
2+
/Fe và Ag
+
/Ag
C. Ag
+
/Ag và Cu
2+
/Cu
D. Mg
2+
/Mg và Ag
+
/Ag
Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức. Lấy 0,25 mol X cho phản ứng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
dư thu được 86,4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 76,1 gam. Công
thức của 2 anđehit trên là:
A. HCHO và C

Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Thành phần % khối lượng của hợp kim là:
A. 60% Cu và 40% Ag
B. 36% Cu và 64% Ag
C. 64% Cu và 36% Ag
D. 50% Cu và 50% Ag
Câu 49: Tinh thể dùng để ngưng tụ hơi nước, tạo mưa là:
A. AgBr B. AgI C. AgF D. AgCl
Câu 50: Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO
3
4%. Khi lấy
vật ra khỏi dung dịch thì lượng AgNO
3
trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng của vật sau phản ứng là:
A. 11,08g B. 10,76g C. 17,00g D. 27,00g
Câu 51: Nung nóng AgNO
3
sau một thời gian thấy khối lượng chất rắn giảm đi 31g. Thể tích các khí
thoát ra ở 27,3
o
C, 2 atm là:
A. 16,8 lit B. 9,24 lit C. 11,2 lit D. 6,16 lit
Câu 52: Cho 1 pin điện hóa được tạo bởi cặp oxi hóa/khử: Fe
2+
/Fe và Ag

4
đặc nóng nhưng
vàng tan trong dd nước cường toan chứa:
A. H
2
SO
4
và HCl theo tỉ lệ thể tích 1:3
B. H
2
SO
4
và HCl theo tỉ lệ thể tích 3:1
C. HNO
3
và HCl theo tỉ lệ thể tích 1:3
D. HNO
3
và HCl theo tỉ lệ thể tích 3:1
MỘT SỐ CHUYÊN ĐỀ HÓA HỌC Copyright © 2009 [email protected] 5
Câu 55: Nung nóng hỗn hợp rắn gồm Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)

O
3
, CuO, Ag
2
O, Fe
3
O
4
Câu 56: Để tách riêng bạc ra khỏi hỗn hợp đồng, bạc, sắt ta không thể dung lượng dư dung dịch:
A. HNO
3
loãng
B. AgNO
3

C. H
2
SO
4
loãng có mặt O
2

D. FeCl
3
Câu 57: Cho m(g) hỗn hợp X gồm 2 rượu no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với
CuO dư nung nóng, thu được 1 hỗn hợp rắn Z và 1 hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H
2
là 13,75). Cho
toàn bộ Y phản ứng với 1 lượng dư AgNO
3

Câu 61: Cho các tính chất sau:
1. Mềm 2. Màu vàng 3. Giòn 4. Dẻo
5. Cứng 6. Dẫn điện, dẫn nhiệt 7. Không dẫn điện 8. Khối lượng riêng lớn
Các tính chất của vàng là:
A. 2, 3, 5, 6, 8
B. 2, 4, 5, 6, 7
C. 1, 2, 4, 6, 8
D. 1, 2, 4, 7, 8
Câu 62: Vàng bị hòa tan trong nước cường toan tạo thành:
A. AuCl và khí NO
B. AuCl và khí NO
2

C. AuCl
3
và khí NO
2

D. AuCl
3
và khí NO
Câu 63: Dung dịch muối xianua của kim loại kiềm có thể hòa tan Au tạo thành ion phức [Au(CN)
2
]
-
. Vì
thế có thể ứng dụng trong một số ngành công nghiệp như:
A. Dùng để mạ hay đánh bóng bằng phương pháp hóa học trong ngành kim hoàn
B. Dùng để tách vàng ra khỏi quặng trong ngành khai thác
C. A, B đều sai


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status