Tài liệu Vẽ đồ thị hàm trị tuyệt đối - Pdf 93


Một số phương pháp vẽ đồ thò của hàm số có chứa dấu giá trò tuyệt đối.

Trần Phú Vương
THPT Tân Hiệp
Trang

1 PHƯƠNG PHÁP KHẢO SÁT HÀM SỐ CÓ CHỨA
DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Dạng 1

Dựa vào đồ thị hàm số
( ) : ( )=C y f x
suy ra đồ thị hàm số
1 1
( ) : ( )=C y f x

Ta có:
1 1
0
( ) :
0


= =

− ≤

Nên
2 2
( ) : ( )=C y f x
nhận Oy làm trục đối xứng.
Ta có:
2 2
( ) 0 (1)
( ) : ( )
( ) 0
= ≥

= =

− ≤

f x y
C y f x
f x
Nếu x
Nếu x

Do đó đồ thò
2 2
( ) : ( )=C y f x
có 2 phần đồ thò :
+ Phần 1: là phần đồ thò
( ) : ( )=C y f x
nằm phía bên phải Oy
( Do (1) ta có)
+ Phần 2: là phần đồ thò 1 lấy đối xứng qua Oy vì hàm số chẵn


Do đó đồ thò
3 3
( ) : ( )=C y f x
có 2 phần đồ thò :
+ Phần 1: là phần đồ thò
( ) : ( )=C y f x
nằm phía trên Ox
+ Phần 2: là phần đồ thò 1 lấy đối xứng qua Ox .

Dạng 4
Dựa vào đồ thị hàm số
( ) : ( ) ( ). ( )= =C y f x u x v x
suy ra đồ
thị hàm số
4 4
( ) : ( ) . ( )=C y u x v x

Ta có:
4 4
( ). ( ) ( ) ( ) 0
( ) : ( ) . ( )
( ). ( ) ( ) ( ) 0
= = ≥

= =

− = − = − ≤

u x v x f x y u x

4 4
( ). ( ) ( )
( ) : . ( )
( ). ( ) ( )
− = = ≥

= − =

− − = − = − ≤

x a v x f x y x a
C y x a v x
x a v x f x y x a
Nếu
Nếu Do đó đồ thò
4 4
( ) : . ( ),= − ∈ »C y x a v x a

có 2 phần đồ thò :
+ Phần 1:
là phần đồ thò
( ) : ( )=C y f x
nằm bên phải đường thẳng x = a
+ Phần 2: là phần đồ thò
( ) : ( )=C y f x
nằm bên trái
đường thẳng x = a lấy đối xứng qua Ox.

dựa vào dạng 2
+ Bước 2: vẽ
5
( ) ( )= =y f x g x
dựa vào dạng 1

Dạng 6
Dựa vào đồ thị hàm số
( ) : ( )=C y f x
suy ra đồ thị hàm số
6 6
( ) : ( )=C y f x

Để vẽ
6 6
( ) : ( )=C y f x
ta làm 2 bước như sau:
+ Bước 1: vẽ
61
( ) ( )= =y f x g x
dựa vào dạng 2
+ Bước 2: vẽ
6
( )=y g x
dựa vào dạng 3

Dạng 7
Dựa vào đồ thị hàm số
( ) : ( )=C y f x
suy ra đồ thị hàm số


4 MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1.

Cho hàm số
3 2
2 3 1y x x= − +
có đồ thò (C).

1) Khảo sát và vẽ đồ thò (C) của hàm số.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thò (C) tại giao điểm của (C)
với đường thẳng x =

1
.
3) Tìm tham số m để phương trình
3
2
2 3 2x x m− + =
có bốn
nghiệm phân biệt.

Giải
1) Khảo sát và vẽ đồ thò (C) của hàm số.



x
y
→±∞
= ±∞



 BBT
x
−∞
0 1
+∞

y

+ 0 – 0 +
1
+∞

y CĐ CT

−∞
0





'' 12 6y x= −
;

000
)).((' yxxxfy +−=
.
0
'( ) '( 1) 12f x f= − =
=> pttt
d:
12( 1) 4 12 8y x x= + − = +
.

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-5
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
5
x
y
P
Q
O
ĐĐB:
P(

1;

2 3 2 2 3 1 1x x m x x m− + = ⇔ − + = −

Đây là PT HĐGĐ của đồ thò
1
( )C
:
3
2
1
2 3 1y x x= − +
và đường thẳng
d: y = m

1
T a có
1
( )C
:
3 2
1
3 2
2 3 1 0
2 3 1 0
x x x
y
x x x

− + ≥

=

3
4
5
x
y
Q
O
3
2
1
2 3 1y x x= − +
Hình 2 Dựa vào
1
( )C
ta có: 0 < m

1 < 1 <=> 1 < m < 2

Ví dụ 2.
Cho hàm số
4 2
1
4 3
2
y x x= − +
có đồ thò là (C)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status