Tài liệu Giáo trình: Thiết kế mô phỏng bằng phần mềm PRO / II - Pdf 93



Giáo trình

Thiết kế mô phỏng
bằng phần mềm PRO
/ II Thiãút kãú mä phng 1/104
MỦC LỦC

1

Giåïi thiãûu täøng quan................................................................................................3

1.1

Mủc âêch, vai tr ca thiãút kãú mä phng.........................................................3

1.2

Cạc pháưn mãưm mä phng trong cäng nghãû họa hc .......................................4

2

Pháưn mãưm PRO/II....................................................................................................4

2.1

Lénh vỉûc sỉí dủng .............................................................................................4


Phỉång trçnh Soave-Redlich-Kwong...........................................................9

5

Lỉûa chn mä hçnh nhiãût âäüng................................................................................10

5.1

Cå såí lỉûa chn ...............................................................................................10

5.2

Cạc ỉïng dủng củ thãø ......................................................................................13

5.2.1

Cạc quạ trçnh lc dáưu v chãú biãún khê .......................................................13

5.2.2

Cạc quạ trçnh họa dáưu................................................................................13

6

Cạc pháưn cå bn ca PROII...................................................................................14

6.1

Giao diãûn ca PROII .....................................................................................14


Ghi mäüt file mä phng våïi mäüt tãn khạc...................................................17

7.4

Xọa mäüt chỉång trçnh mä phng (Deleting a Simulation)............................17

7.5

Sao chẹp mäüt chỉång trçnh mä phng (Copy a Simulation).........................17

7.6

Thay âäøi dảng âỉåìng viãưn cạc dng (Modifying the Flowsheet Stream
Border Style)..............................................................................................................17

7.7

Hiãøn thë tênh cháút ca dng trãn så âäư mä phng..........................................18

7.8

Sỉí dủng Flash Hot-Key Tool.........................................................................19

7.9

Xút mäüt så âäư mä phng ra cỉía säø lỉu trỉỵ tảm (Exporting the PFD to the
Windows Clipboard) .................................................................................................19

ThS. Lã Thë Nhỉ Âải Hc Bạch Khoa

8.2.1

Bi toạn......................................................................................................61

8.2.2

Kãút qu: .....................................................................................................62

8.3

Bi toạn 3: Tênh nhiãût âäü säi ca mäüt häùn håüp hai pha åí mäüt ạp sút nháút
âënh 70

8.3.1

Bi toạn......................................................................................................70

8.3.2

Gii quút bi toạn.....................................................................................70

8.3.3

Så âäư bi toạn............................................................................................70

8.3.4

Kãút qu: .....................................................................................................71

8.4

Gii quút bi toạn.....................................................................................94

8.5.4

Tiãún hnh mä phng v xem kãút qu ........................................................95

8.6

Bi toạn 6: Xạc âënh säú âéa l thuút täúi thiãøu v chè säú häưi lỉu täúi thiãøu cho
thạp tạch propane bàòng phỉång phạp shortcut..........................................................95

8.6.1

Bi toạn......................................................................................................95

8.6.2

Tiãún hnh mä phng v xem kãút qu ........................................................97ThS. Lã Thë Nhỉ Âải Hc Bạch Khoa
Thiãút kãú mä phng 3/104
1 Giåïi thiãûu täøng quan
1.1 Mủc âêch, vai tr ca thiãút kãú mä phng
• Thiãút kãú mä phng l quạ trçnh thiãút kãú våïi sỉû tråü giụp ca mạy tênh våïi cạc pháưn
mãưm chun nghiãûp
• Cạc tỉì khoạ thỉåìng âỉåüc sỉí dủng trong thiãút kãú mä phng l :
- Simulation, process simulation : mä phng, quạ trçnh mä phng
- Dynamic simulation : mä phng âäüng
- Simulator : thiãút bë mä phng

- Muỷc õờch sổớ duỷng cọng cuỷ mọ phoớng trong trổồỡng hồỹp naỡy õóứ laỡm gỗ ?
- Quaù trỗnh mọ phoớng seợ thổỷc hióỷn nhổợng vióỷc gỗ ?
- Sổỷ phổùc taỷp coù cỏửn thióỳt khọng ?
- Cỏửn thióỳt phaới tỗm ra caùc kóỳt quaớ naỡo tổỡ quaù trỗnh mọ phoớng ?
Cỏửn nhồù rũng caùc giaù trở thu õổồỹc tổỡ kóỳt quaớ mọ phoớng phuỷ thuọỹc rỏỳt nhióửu vaỡo
nhổợng lổỷa choỹn ban õỏửu maỡ chuùng ta õaợ nhỏỷp vaỡo.
1.2 Caùc phỏửn móửm mọ phoớng trong cọng nghóỷ hoùa hoỹc
Trong cọng nghóỷ hoùa hoỹc, ngổồỡi ta sổớ duỷng rỏỳt nhióửu caùc phỏửn móửm mọ phoớng :
- DESIGN II (WINSIM) : sổớ duỷng trong cọng nghióỷp hoùa hoỹc noùi chung
- PRO/II (SIMSCI) : sổớ duỷng trong cọng nghióỷp hoùa hoỹc, cọng nghióỷp loỹc -
hoùa dỏửu
- PROSIM : sổớ duỷng trong cọng nghióỷp hoùa hoỹc
- HYSIM (HYSYS) : sổớ duỷng trong cọng nghióỷp chóỳ bióỳn khờ
Trong caùc phỏửn móửm kóứ trón, phỏửn móửm PRO/II laỡ phỏửn móửm nọứi tióỳng nhỏỳt, õổồỹc
sổớ duỷng rọỹng raợi nhỏỳt trong nhióửu lộnh vổỷc cọng nghióỷp.
2 Phỏửn móửm PRO/II
2.1 Lộnh vổỷc sổớ duỷng
Phỏửn móửm PRO/II laỡ phỏửn móửm tờnh toaùn chuyón duỷng trong caùc lộnh vổỷc cọng
nghóỷ hoùa hoỹc noùi chung, õỷc bióỷt trong lộnh vổỷc loỹc dỏửu, hoùa dỏửu, polymer, hoùa
dổồỹc, ... ỏy laỡ phỏửn móửm tờnh toaùn rỏỳt chờnh xaùc caùc quaù trỗnh chổng cỏỳt. Laỡ saớn
phỏứm cuớa SIMSCI, hỗnh thaỡnh tổỡ nm 1967 vaỡ õổồỹc chờnh thổùc sổớ duỷng vaỡo nm
1988 sau nhióửu lỏửn õổồỹc caới tióỳn. Hióỷn nay, chuùng ta õang sổớ duỷng phión baớn
PRO/II 7.0
PRO/II vỏỷn haỡnh theo caùc modul lión tióỳp, mọựi thióỳt bở õổồỹc tờnh rióng leợ vaỡ lỏửn lổồỹt
tờnh cho tổỡng thióỳt bở.
PRO/II bao gọửm caùc nguọửn dổợ lióỷu phong phuù : thổ vióỷn caùc cỏỳu tổớ hoùa hoỹc, caùc
phổồng phaùp xaùc õởnh caùc tờnh chỏỳt nhióỷt õọỹng, caùc kyợ xaớo vỏỷn haỡnh caùc thióỳt bở
hióỷn õaỷi õóứ cung cỏỳp cho caùc kyợ sổ cọng nghóỷ caùc kyợ nng õóứ bióứu dióựn tỏỳt caớ caùc
ThS. Ló Thở Nhổ Yẽ aỷi Hoỹc Baùch Khoa
Thiãút kãú mä phng 5/104

ny thỉûc sỉû l mäüt báûc thay âäøi näưng âäü. Nhiãût âäü trong Condenser chênh l nhiãût
âäü âiãøm sỉång ca häùn håüp håi cán bàòng Gäưm 2 loải :
ThS. Lã Thë Nhỉ Âải Hc Bạch Khoa
Thióỳt kóỳ mọ phoớng 6/104
- loaỷi Distillat vapor : loớng ngổng tuỷ chố õóứ họửi lổu vóử õốnh thaùp, coỡn saớn
phỏứm lỏỳy ra ồớ thóứ hồi õổồỹc goỹi laỡ Overhead.
- Loaỷi Distillat mixe : loớng ngổng tuỷ mọỹt phỏửn õóứ họửi lổu vóử õốnh thaùp, coỡn laỷi
lỏỳy ra laỡm saớn phỏứm saớn phỏứm õốnh gọửm 2 loaỷi laỡ saớn phỏứm hồi vaỡ saớn
phỏứm loớng.
Bubble Temperature : Loớng ồớ õộa 2 õổồỹc õổồỹc laỡm laỷnh õóỳn nhióỷt õọỹ õióứm sọi cuớa
họựn hồỹp vaỡ ngổng tuỷ hoaỡn toaỡn, mọỹt phỏửn cho họửi lổu vóử õộa 2 ồớ õốnh thaùp, phỏửn
coỡn laỷi lỏỳy ra daỷng saớn phỏứm loớng, õổồỹc goỹi laỡ Fixe Rate Draw. Nhióỷt õọỹ trong
Condenser chờnh laỡ nhióỷt õọỹ õióứm sọi cuớa họựn hồỹp loớng cỏn bũng
- Subcooled, Fixe Temperature : Loớng ồớ õộa 2 õổồỹc õổồỹc laỡm laỷnh dổồùi nhióỷt
õọỹ õióứm sọi cuớa họựn hồỹp loớng. Loớng naỡy goỹi laỡ loớng quaù laỷnh.
- Subcooled, Fixe Temperature Drop : Loaỷi Condenser naỡy cuợng giọỳng nhổ
loaỷi trón nhổng õọỹ quaù laỷnh cuớa họựn hồỹp loớng õổồỹc xaùc õởnh bồới mọỹt giaù trở
naỡo õoù.

Hồi
Loớng
Hồi
Loớng
a- Daỷng Partial
Distillate vapor Distillate mixe
b- Daỷng Bubble
3.2 Thióỳt bở õun sọi õaùy thaùp
PRO/II mỷc õởnh Reboiler õổồỹc xem laỡ mọỹt bỏỷc thay õọứi nọửng õọỹ vaỡ coù 3 daỷng
Reboiler :
- Daỷng Kettle : õổồỹc mỷc õởnh (qui chuỏứn)

Phổồng phaùp API vaỡ Rackett tờnh toaùn khaù chờnh xaùc tố troỹng cuớa pha loớng, coỡn caùc
tờnh chỏỳt nhióỷt õọỹng khaùc nhổ : enthalpie, entropie loớng vaỡ hồi, tố troỹng pha hồi, ... thỗ
õổồỹc tờnh toaùn rỏỳt chờnh xaùc bũng caùc phổồng trỗnh traỷng thaùi nhổ : SRK, SRKM, ...
4.1 Phổồng phaùp phổồng trỗnh traỷng thaùi
Phổồng phaùp tờnh cỏn bũng pha naỡy coù thóứ aùp duỷng trong mọỹt khoaớng rọỹng nhióỷt
õọỹ vaỡ aùp suỏỳt. Ngoaỡi ra, coỡn õóứ tờnh toaùn caùc tờnh chỏỳt nhióỷt õọỹng nhổ Enthalpie vaỡ
Entropie. Traỷng thaùi tham khaớo cho caớ hai pha loớng-hồi laỡ khờ lyù tổồớng, caùc chónh lóỷch
ThS. Ló Thở Nhổ Yẽ aỷi Hoỹc Baùch Khoa
Thióỳt kóỳ mọ phoớng 9/104
cuớa hóỷ thổỷc so vồùi hóỷ lyù tổồớng õổồỹc xaùc õởnh bũng caùch tờnh hóỷ sọỳ hoaỷt aùp cho caớ hai
pha.
Cuỷ thóứ õọỳi vồùi caùc phổồng trỗnh traỷng thaùi bỏỷc ba, caùc õióửu kióỷn tồùi haỷn vaỡ quaù tồùi
haỷn õổồỹc tờnh toaùn khaù chờnh xaùc. Bũng caùch sổớ duỷng mọỹt haỡm theo nhióỷt õọỹ bióứu dióựn
lổỷc hỏỳp dỏựn giổợa caùc phỏn tổớ, haỡm thóứ tờch, quy luỏỷt họựn hồỹp, caùc phổồng trỗnh traỷng
thaùi bỏỷc ba õaợ õổồỹc vỏỷn duỷng khaù thaỡnh cọng õóứ tờnh cỏn bũng loớng - hồi caùc hóỷ phi lyù
tổồớng lồùn.
4.1.1 Phổồng trỗnh bỏỷc ba tọứng quaùt
Phổồng trỗnh gọửm 2 tham sọỳ a vaỡ b õổồỹc bióứu dióựn dổồùi daỷng sau :

( )
22
wbubvv
Ta
bv
RT
P
++


=

[]
2
21
r
T1M1T
/
+=2
17605741480M += ,,,
Trong õoù :
a (T) : hóỷ sọỳ phuỷ thuọỹc vaỡo nhióỷt õọỹ
ThS. Ló Thở Nhổ Yẽ aỷi Hoỹc Baùch Khoa
Thiãút kãú mä phng 10/104
α (T) : hm phủ thüc vo nhiãût âäü, âàûc trỉng cho lỉûc háưp dáùn giỉỵa cạc phán tỉí
T
c
: nhiãût âäü tåïi hản

Acentricsäú hàòng:
gn rụt âäü nhiãût :
ω
=
c
r
T
T
T


Bn cháút ca cạc âàûc trỉng nhiãût âäüng ca hãû nhỉ : Hàòng säú cán bàòng lng-
håi (
VLE : Vapor Liquid Equilibrium
) ca cạc quạ trçnh chỉng cáút, cä âàûc
hồûc bäúc håi, quạ trçnh trêch ly, ...
-

Thnh pháưn ca häùn håüp
-

Phảm vi nhiãût âäü v ạp sút
-

Tênh sàón cọ ca cạc thäng säú hoảt âäüng ca cạc thiãút bë


Củ thãø, ta cọ thãø dỉûa vo så âäư sau :
ThS. Lã Thë Nhỉ Âải Hc Bạch Khoa
Thióỳt kóỳ mọ phoớng 11/104
ThS. Ló Thở Nhổ Yẽ aỷi Hoỹc Baùch Khoa
Thióỳt kóỳ mọ phoớng 12/104

ThS. Ló Thở Nhổ Yẽ aỷi Hoỹc Baùch Khoa
Thiãút kãú mä phng 13/104
5.2 Cạc ỉïng dủng củ thãø
5.2.1 Cạc quạ trçnh lc dáưu v chãú biãún khê


Hãû thäúng ạp sút tháúp (thạp chỉng cáút ạp sút khê quøn v chán khäng) : Trong
ngun liãûu ca cạc hãû thäúng ny nọi chung cọ khong ≥ 3 % thãø têch pháưn nhẻ ⇒


Våïi loải khê chỉïa nhiãưu hån 5% N
2
, CO
2
, H
2
S nhỉng khäng cọ cáúu tỉí phán
cỉûc no khạc ⇒ nãn chn SRK, PR v ngỉåìi sỉí dủng nãn âỉa vo cạc thäng
säú tỉång tạc âãø thu âỉåüc kãút qu täút hån
-

Våïi hãû thäúng xỉí l khê thiãn nhiãn cọ láùn nỉåïc lm viãûc åí ạp sút cao (trong
trỉåìng håüp ny âäü ho tan ca hydrocarbon trong nỉåïcs tàng lãn) ⇒ nãn
chn cạc biãún thãø ca cạc phỉång trçnh trảng thại nhỉ : SRKM, PRM hay
SRKS, SRKKD (Kabadi - Danner Modification to SRK)
-

Khi khê thiãn nhiãn chỉïa cạc cáúu tỉí phán cỉûc nhỉ mẹthanol ⇒ SRKM, PRM
hay SRKS
5.2.2 Cạc quạ trçnh họa dáưu


Quạ trçnh xỉí l hydrocarbon nhẻ :
-

ÅÍ ạp sút tháúp : SRK, PR
-

ÅÍ ạp sút cao : SRKKD

Xanh lủc : dỉỵ liãûu màûc âënh hồûc lỉûa chn


Xanh dỉång : dỉỵ liãûu bản vỉìa cung cáúp tho mn u cáưu


Vng : bạo ràòng säú liãûu bản vỉìa nháûp ngoi khong cho phẹp


Náu : dỉỵ liãûu khäng cọ giạ trë


Âen : dỉỵ liãûu khäng u cáưu nháûp vo
ThS. Lã Thë Nhỉ Âải Hc Bạch Khoa
Thiãút kãú mä phng 15/104
6.1.2 Cỉía säø PRO/II
Tỉì
File menu
⇒ Chn
New
: mäüt cỉía säø
View1
s xút hiãûn cho chụng ta mäüt
flowsheet
måïi nhỉ sau:

Mn hçnh bao gäưm :


Dng trãn cng gi l

Pipe
Flow Diagram
). Nãúu thanh cäng củ PFD khäng hiãøn thë thç ta cọ thãø gi nọ nhỉ
sau :
-

click vo biãøu tỉåüng
Show or Hide PFD Palette
trãn
Standard Tool Bar

-

hồûc tỉì
View

Palettes
⇒ nhàõp chn (hồûc khäng)
PFD



Ngoi ra cn cọ thanh cäng củ
Run
. Âãø lm xút hiãûn hồûc biãún máút thanh cäng củ
ny cng tỉì
View

Palettes
⇒ nhàõp chn (hồûc khäng)

File

Menu

Open
⇒ hiãøn thë cỉía säø
Open Simulation
.


Âạnh tãn chỉång trçnh vo hồûc chn tãn file mä phng


OK hồûc
Enter
⇒ hiãøn thë file
Simulation
cáưn thiãút
7.3 Ghi mäüt file mä phng âang hiãûn hnh (Saving the
Current Simulation)
7.3.1 Ghi mäüt file mä phng âang hiãûn hnh


Tỉì
File

Menu

Save
⇒ nãúu bản chỉa ghi chỉång trçnh mä phng ny láưn no

s tỉû âäüng tảo mäüt file sao chẹp dỉû phng
(
backup file
). Nãúu bản âọng hồûc thoạt ra chỉång trçnh mä phng m khäng ghi
thç file ny s bë xọa. Hy chn
Options / simulation Defaults / Autosave
tỉì menu
bar ⇒ hiãøn thë cỉía säø
Autosave Options
⇒ nhàõp chn
Automatic Save File
every
⇒ nháûp chu k
save
(phụt) ⇒ OK
ThS. Lã Thë Nhỉ Âải Hc Bạch Khoa
Thiãút kãú mä phng 17/104
7.3.2 Ghi mäüt file mä phng våïi mäüt tãn khạc
Tỉì
File

Menu
⇒ chn
Save as
⇒ hiãøn thë cỉía säø
Save as
⇒ Nháûp tãn måïi cho
chỉång trçnh mä phng ⇒ Chn
OK
hồûc nhàõp

s xọa táút c cạc file liãn kãút våïi chỉång
trçnh mä phng ny
7.5 Sao chẹp mäüt chỉång trçnh mä phng (Copy a
Simulation)

PRO/II
cọ thãø copy táút c cạc file liãn kãút våïi chỉång trçnh mä phng (3 file dỉỵ
liãûu v 1
flowsheet
) vo mäüt file mä phng måïi hồûc âang hiãûn hnh. Nãúu bản
mún copy vo mäüt file mä phng âang hiãûn hnh ⇒
PRO/II
s hi bản cọ mún
viãút â lãn file hiãûn hnh ny khäng ?


Tỉì
File

Menu
⇒ chn
Copy

PRO/II
s hiãøn thë cỉía säø
Select File to Copy

Hy chn tãn file cáưn copy (Bản khäng thãø copy mäüt chỉång trçnh mä phng âang
hiãûn hnh) ⇒ Nháûp tãn file âêch (target) ⇒ OK
7.6 Thay âäøi dảng âỉåìng viãưn cạc dng (Modifying the

ThS. Lã Thë Nhỉ Âải Hc Bạch Khoa
Thiãút kãú mä phng 18/104
xung quanh cạc dng mún thay âäøi dảng âỉåìng viãưn räưi tiãún hnh qui trçnh nhỉ
trãn. Hồûc bản cọ thãø màûc âënh dảng âỉåìng viãưn cho táút c cạc dng ngay tỉì âáưu
theo qui trçnh sau :
-

Tỉì
Options

Menu

Drawing Defauts

Stream Display
⇒ hiãøn thë cỉía
säø
Stream Style

-

Chn
Circle
tỉì drop-down list box ca
Stream Label Border
. V lỉûa chn
ny chè cọ giạ trë khi chụng ta chn
Name
åí mủc
Stream Label Type
ThS. Lã Thë Nhỉ Âải Hc Bạch Khoa
Thióỳt kóỳ mọ phoớng 19/104
7.8 Sổớ duỷng Flash Hot-Key Tool


PRO/II coù mọỹt cọng cuỷ hổợu ờch cho pheùp hióứn thở nhanh choùng caùc tờnh toaùn flash
cuớa bỏỳt kyỡ doỡng naỡo õổồỹc choỹn où laỡ cọng cuỷ
Flash Hot-Key
, cung cỏỳp mọỹt
phổồng tióỷn nhanh choùng, dóự daỡng õóứ xaùc õởnh haỡm lổồỹng vaỡ thaỡnh phỏửn cuớa pha
loớng vaỡ pha hồi cuớa bỏỳt kyỡ doỡng naỡo


Haợy thổớ vồùi doỡng S1 :
-

click choỹn doỡng S1
-

click vaỡo bióứu tổồỹng
Do flash
seợ xuỏỳt hióỷn trón
Programmers File
Editor : file [S1.000]7.9 Xuỏỳt mọỹt sồ õọử mọ phoớng ra cổớa sọứ lổu trổợ taỷm
(Exporting the PFD to the Windows Clipboard)

7.10 Nháûp mäüt file PRO/II cọ sàón (Importing a PRO/II
Keyword Input File)
Bản cọ thãø nháûp mäüt file keyword Input ca
PRO/II
dảng *.inp cọ sàón vo giao diãûn
PRO/II
âang hiãûn hnh.
PRO/II
s tỉû âäüng chuøn âäøi file ny thnh mäüt så âäư tênh
toạn v chụng ta cọ thãø tiãún hnh mä phng nhỉ mä phng trãn mäüt så âäư PFD, tỉì âọ
chụng ta cọ thãø chènh sỉía theo mçnh


Tỉì
Menu

File

Import



Nháûp hồûc chn tãn ca flie mún nháûp


Chn
OK
hồûc nhàõp
Enter



Biãøu âäư hãû säú Fugacity


Biãøu âäư hàòng säú cán bàòng K thay âäøi theo thnh pháưn mol


Biãøu âäư hàòng säú cán bàòng K thay âäøi theo

ThS. Lã Thë Nhỉ Âải Hc Bạch Khoa
Thióỳt kóỳ mọ phoớng 21/104 ThS. Ló Thở Nhổ Yẽ aỷi Hoỹc Baùch Khoa
Thiãút kãú mä phng 22/104
8 BI TÁÛP ẠP DỦNG
8.1 Bi toạn 1: Mä phng så âäư cäng nghãû ca phán xỉåíng
tạch Mẹthane
Thạp Demethanizer âãø tạch methane ra khi häùn håüp khê trong så âäư sỉí dủng turbo-
expander.
Lỉu lỉåüng dng khê ngun liãûu : 8 m
3
/s
Nhiãût âäü : 120
o
F
p sút : 602,7 psia (
pound per square inch absolute)

(1 psi = 0,06896 bar; 602,7 psia = 588,2 psig)

H
12
n-C
5
H
12
C
6
H
14
C
7
H
16
2,44
0,69
0,82
0,42
0,31
Så âäư nhỉ sau : (Hçnh I-1)

125 psia
ThS. Lã Thë Nhỉ Âải Hc Bạch Khoa
Thiãút kãú mä phng 23/104
Hy xạc âënh:
1.

Cäng sút thỉûc ca mạy nẹn C1?
2.


måïi, trãn âọ, chụng ta s tiãún hnh xáy dỉûng cạc så âäư bàòng cäng củ
floating PFD

8.1.2.2 Xạc âënh hãû âån vë âo cho quạ trçnh mä phng :


Nhàõp vo biãøu tỉåüng cại thỉåïc âo (
Input UOM
) trãn dng
Standard Tool Bar

(hồûc tỉì
Menu

Input

Input of Measure
)


Xút hiãûn bng
Defaut Units of Measure for Problem Data Input



Chn
Initialize from UOM library




2
379.48 ft
3
/lbmol
22.414 m
3
/kgmol
ThS. Lã Thë Nhỉ Âải Hc Bạch Khoa
Thiãút kãú mä phng 24/104
SI 273.15 K 101.32 kPa 22.414 m
3
/kgmol


Nãúu nhàõp vo
TVP and RVP Conditions
... (âiãưu kiãûn xạc âënh ạp sút håi bo
ha thỉûc v ạp sút håi bo ha Reid ) ⇒ hiãøn thë cỉía säø
Problem TVP and RVP
Conditions
, trong âọ
PRO/II
màûc âënh

: TVP âỉåüc xạc âënh åí 100
o
F v RVP
âỉåüc xạc âënh theo cạc phỉång phạp API Naphta, API Crude, ... ⇒ OK



hồûc
right-click
⇒ nhàõp
chn
Delete



Våïi vng 1, ta click chn 3 thiãút bë : thiãút bë tạch F1, van gim ạp lng V1 v turbo-
expander EX1
8.1.2.4 Thiãút láûp cạc dng lỉu thãø chuøn âäüng ra vo cạc thiãút bë :


Click vo nụt
Streams
trãn cäng củ
floating PFD
;


Khi âọ, trãn cạc thiãút bë s xút hiãûn cạc cỉía vo v ra ca cạc dng lỉu thãø. Cạc
cỉía vo v ra u cáưu cáưn phi cọ (required) s cọ mu â, nãúu khäng s cọ mu
xanh ;


V cạc dng lỉu thãø cáưn thiãút S1, S2, S3, S4, S5


Xong,
click


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status