Tài liệu Bài tập thực hành tin ứng dụng doc - Pdf 93

Phòng Thực hành kinh doanh - Bộ môn Tin học Ứng dụng Trần Công Nghiệp
Bài tập thực hành tin học ứng dụng 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
PHÒNG THỰC HÀNH KINH DOANH

TRÂN CÔNG NGHIỆP

BÀI TẬP THỰC HÀNH
TIN HỌC ỨNG DỤNG

M ã Tên mặt hàng Đ ơn vị Đ ơn giá
SM 4 Đ ĩa mềm 1.4M b Thùng 140
SM 2 Đ ĩa mềm 1.2M b Thùng 120
C74 Đ ĩa CD 740M b Thùng 200
H 64 Đ ĩa cứng 3.2M b Cái 120
Đĩa mềm Đĩa cứng Đĩa CD
Tổn
g số tiền bán đ ợ c của các m ặ t h à n g
B áo C áo B án Hàng
( Tuần lễ từ 7đến 14-12-98)
Bảng Danh M ụ c
Tổn
g C ộ n g

S dng 1 kớ t u v 2 kớ t cui ca Mó H tỡm trong bng danh mc bng hm
VLOOKUP()
Dựng SUMIF() hoc DSUM() tớnh tng tin bỏn c
i tờn sheet ny thnh BaiTap1
Ghi bi vo file trờn a theo dng C:\tenthumuc\tenfile.xls. Trong ú tenthumuc l tờn lp
(vớ du: C:\K2A1) tenfile l h tờn sinh viờn.
Phòng Thực hành kinh doanh - Bộ môn Tin học Ứng dụng Trần Công Nghiệp
Bài tập thực hành tin học ứng dụng 3

Bài I-2
Sử dụng các công thức đã học để điền vào các cột của bảng tính sau
Khách Đến ĐiMã sốĂn TuầnGiáNgàyGiáCộng
Výõng 06/03 12/06 TRBF2
Hồ 25/03 18/05 L1BF4
Lâm 20/03 15/05 L1AF0
Tô 25/03 12/04 TRAF1


Phòng Thực hành kinh doanh - Bộ môn Tin học Ứng dụng Trần Công Nghiệp
Bài tập thực hành tin học ứng dụng 4

Bài I-3 Sử dụng các công thức của Excel để điền vào các cột của bảng tính sau
Mặt
hàng
Tên
hàng
Số
lượng
Đơn
giá
Trị giá Số
lượng
Trị giá
Mặt hàng Tên hàng ĐVT Loại
T001 100 10 50 A1 Vi tính Cái A
T002 200 15 150 P2 Photocop
y Cái B
F001 50 20 50 T1 Ti vi Cái C
A001 500 10 300 T2 Tủ lạnh Cái C
P002 1000 100 500 T3 Điện thoạ
i Cái C
A001 100 20 0 F1 Fax Cái A
Hàng xuất
Bảng Theo Dõi Hàng Hóa
Hàng nhập

Trị giá hàng nhập = Số lượng nhập*đơn giá nhập. Trị giá hàng xuất = Số lượng xuất*đơn giá

50
2C
10-02-2005
100
3X
20-04-2005
200
4F
30-03-2005
20
5C
20-04-2005
50
6A
10-02-2005
30
7X
15-01-2005
50
B ả ng Theo Dõi C hi Tiế t Bán H àng

1234
FSắt 5000 5500 5000 5500
A Nhôm 7000 8000 9000 9000
C Đồng 3000 300 3500 4000
XXi măng 8000 8500 9000 10000
Bảng đơn giá
Mã hàng Tên hàng
Đơn giá mỗi tháng (đồng/1kg)
Phòng Thực hành kinh doanh - Bộ môn Tin học Ứng dụng Trần Công Nghiệp

7 PNNB03
15-01-2005
8 TTN B02
17-01-2005
2 K í tự
đầu củ a
M ã hàng
Tên Báo
Giá Báo

Sử dụng hai kí tự đầu tiên của mã hàng để tra tên báo. Biết rằng 2 kí tự thứ 3 và 4 của mã
hàng là “NS” thí đó là Nguyệt san, là “NB” thì đó là Nhật báo.
Cột tên hàng phải bao gồm cả tên báo và loại báo . Ví dụ dòng đầu tiên là “Thanh niên
Nguyệt san”.

Bài I-7 Sử dụng các công thức của Excel để điền vào các cột của bảng tính sau

STT Mã hàng Tên hàng Đơn vị Số lượng Ngày bán Đơn giá Thành tiền
1 PC586 14 02-04
2 PC486 10 12-04
3 FD120 12 09-04
4 HD420 4 22-04
5 HD850 10 18-04
6 PC586 4 27-04
7 FD120 10 11-04
8 FD144 10 06-04

Mã hàng Tên hàng Đơn giá Số lượng
PC486 Máy tính 486 700 20
PC586 Máy tính 586 1000 30

+
6X
2
=
1566
12X
1
+
16X
2
=
2880
X
1
≥ 0
X
2
≥ 0.
Ghi kết quả bài toán ra một sheet riêng trong Excel.
Mở rộng bài toán khi X
1
và X
2
là số nguyên. Ghi bài vào một sheet riêng.
Ghi bài vào file trên đĩa.

Bài II-3 Xác định phương án vận tải hàng hóa tối ưu từ A
i
(i=1,..,3) đến B
j

Lụ khụ trâu già
Ba con một bó
Hỏi mỗi loại trâu có bao nhiêu con?

Bài II – 6. Một công ty s
ản xuất và cung ứng các sản phẩm điện tử có kí hiệu là SP1, SP2,
SP3. Công ty sử dụng 4 loại đầu vào là VL, CLD, PT, VO. Chi phí đơn vị và hạn mức quy mô
cho năm tới trong bảng sau. Biết lợi nhuận đơn vị của mỗi sản phẩm là:
SP1: 10 nghìn đ/sp
SP2: 8 nghìn đ/sp
SP3: 14 nghìn đ/sp


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status