Tài liệu Một số phương pháp chứng minh hình học cổ điển - Pdf 94

1 A. Một số phương pháp chứng minh hình học cổ điển. 1. Phương pháp chứng minh đường thẳng vng góc với mp

a.

( )
( )
c a
c b
c
a b
a, b





⇒ ⊥ α

∩ ≠ ∅


⊂ α

. Phương Pháp chứng minh hai đường thẳng vng góc ( )
( )
c
c a
a

⊥ α

⇒ ⊥

∀ ⊂ α

 3. Cho
( )
α
∉O
, OH
( )
α

,
( )( )
α
∈H

B
A
α
αα
α
2
c
H
B
A
β
α P1
P
a( )
( )
( ) ( )









ca
a
c 6.
Góc của ñường thẳng và mp Góc giữa ñường thẳng a và mp
( )
α
là góc của a và hình chiếu
a

của a trên .
Kí hiệu
( )
( )

a, α

 Khi
( )
( )

0
a, 0α =
thì
( ) ( )


( ) ( )
( )

π
≤ α β ≤
0
0 ,
2c
a
β
ββ
β
α
αα
α
( )
( )

0
0 a ,
2
π
≤ α ≤

a
a

2. Hình Chóp đều

Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau hay
hình chóp đều là chóp có đáy là đa giác đều và tâm của đáy trùng với tâm đường
tròn ngoại tiếp đa giác đáy.
 S
xq
bằng tổng diện các mặt bên.
 S
xq
=
pd
2
1
với p là chu vi đáy,d là độ dài trung đoạn ( hình chóp đều ).

C
B
A
S
I
O
C
B
A
S
D
4
hai đáy và tất cả các cạnh không thuộc hai đáy đều song song với nhau.Hình lăng
trụ
ABCD
.
DCBA
′′′′


ABCD
,
DCBA
′′′′
là hai đáy.

:, BCBCABAB
′′′′
là các mặt bên.

 Hình hộp đứng là hình hộp có các cạnh bên vuông góc với đáy.
 Hình hộp chữ nhật là hình hộp đứng có đáy là hình chữ nhật.Ba độ dài của ba
cạnh xuất phát
từ một đỉnh gọi là ba kích thướt của hình hộp chữ nhật.

Đường chéo của hình hộp chữ nhật bằng
2222
cbad ++=
với d là đường chéo
a,b,c là ba kích thước.

Với hình lập phương cạnh a: d =
3
a .

V= B.h với B là diện tích đáy, h là độ dài chiều cao ( Hình lăng trụ ).

C.
Bi Tp rốn luynBi 1:
Cho hỡnh chúp tam giỏc ủu S.ABC cú cnh ủỏy bng a, cnh bờn bng 2a. Gi I l
trung ủim ca cnh BC.
a) CMR SA vuụng gúc vi BC.
b) Tớnh th tớch khi chúp S.ABI theo a ?

C
A
B
D
C
B
A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status