1
CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
A. PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ
Dấu hiệu Cách chọn
2 2
a x
Đặt x = |a| sint; với ; .
2 2
t
hoặc x = |a| cost; với
0; .t
2 2
x a
Đặt x =
a
.
sint
; với
t
hoặc x = |a|cost; với
0; .t
.
a x
a x
hoặc .
a x
a x
Đặt x = acos2t
x a b x
Đặt x = a + (b – a)sin
2
t
Đặt x = cost, ; .
2 2
t
.
dx = - sint dt
Đổi cận:
x
2
2
4
t 1 0
Khi đó:
1
2
2
2
2
1
.
x
I dx
0
sin t
dt
cos t
=
4
2
0
1
1 dt
cos t
tan
4
0
t t
=
.
dx = acostdt Đổi cận:
x 0 a
t 0
2
Khi đó:
2 2 2
0
.
a
I x a x dx
2
2 2 2 2
0
sin 1 sin .a t a t acostdt
2
4 2 2
4
16
a
Bài 3: Tính
1
2 2
0
. 1I x x dx
Giải:
Đặt x = sint, ;
2 2
t
.
dx = costdt
Đổi cận:
x 0 1
t 0
2
Khi đó:
4
tdt
2
0
1
1 4
8
cos t dt
1 1
sin 4
2
8 4
0
t t
16
1
2 2
0
1x x xdx
1
2
0
1 . .t t tdt
1
2 4
0
t t dt
3 5
1
03 5
t t
2
.
2
5
.
ln
e
e
dx
I
x x
=
2
5
1
.
dt
t
=
4
2
1 15
. .
1
4 64t
3 4
0
1 .I x x dx
=
2
4 5
1
2
1 1 31
.
1
4 20 20
t dt t
Bài 7: Tính
2
5
0
sinI xcoxdx
Giải:
Giải:
Ta có:
12 12
0 0
sin 4
tan 4
4
x
xdx dx
cos x
Đặt t = cos4x ;
4s 4 sin 4
4
dt
dt in xdx xdx
Đổi cận:
x 0
12
t 1
1
2
Giải:
Ta có:
2 2 2
2
5 4 2
0 0 0
1 sincos xdx cos xcoxdx x coxdx
Đặt t = sinx ;
dt cosxdx
Đổi cận:
x 0
2
t 0
1
Khi đó:
3 5
2 2 2 2
2 2
5 2 2 2 4
cos x
Đổi cận:
x 0
4
t 0 1
Khi đó:
1
3
4 4
2 2
4 2
0 0 0
1
1 1 4
1 tan 1 .
03 3
t
I dx x dx t dt t
cos x cos x
2
1
5
Khi đó:
1 1
3 2 2
2 2
2 2 2 2
1 1
6 6 2 2
1
(1 s ) 1 1 1 1
1
1
s s 2
2
cos x in x t
I dx cosxdx dt dt t
in x in x t t t
sin sin 1 sin 1
04 6 12
t t
I xcos xdx x x cosxdx t t dt t t dt
Bài 13: Tính
2
2
sin
0
sin 2 .
x
I e xdx
Giải:
Đặt t = sin
2
x ;
s 2dt in xdx
Đổi cận:
I dx
cos x
Giải:
Đặt t = 1 + cos
2
x ;
s 2 s 2dt in xdx in xdx dt
Đổi cận:
x
0
2
t 2 1
Khi đó:
1 2
2
2
0 2 1
2
sin 2
ln ln 2
6
Đổi cận:
x
0
4
t 0 1
Khi đó:
2
1 1 1 1 1
3 2
4
3
2 2 2 2
0 0 0 0 0 0
2
1
1
1 2 1
tan
0
1 1 2 1 2 2 1
1
Giải:
Đặt t =
x
;
2
2t x dx tdt
Đổi cận:
x
0
1
t 0 1
Khi đó:
1 1 1
0 0 0
1
1 1
2 2 1 2 ln 1 2 1 ln 2 .
01 1
1
t
I dx dt dt t t
t t
x
1
3 3 3
1 .
04 16 16
I x x dx t dt t
Bài 18: Tính
0
2
1
1
.
2 4
I dx
x x
Giải:
Ta có:
0 0
2
2
2
1 1
6
7
Khi đó:
0
6
2
1 0
1 3 3 3
6
2 4 3 3 18
0
I dx dt t
x x
Bài 19: Tính
1
3
8
0
Đặt
4
tanx t
với
3 2
1
; . 1 tan .
2 2 4
t x dx t dt
Đổi cận:
x 0 0
t 0
4
Khi đó:
1 1
3 3 2
4 4
2
8 2
4
Giải:
Đặt
2
1 ln 1 ln 2
dx
t x t x tdt
x
Đổi cận:
x 1 e
t 1
2
Khi đó:
2 2
3
2
1 1 1
2 2 2 1
1 ln 2
.2 2 2
3 3
1
e
x t
I dx t tdt t dt
Đổi cận:
x 1 1
t ln2 0
Khi đó:
1 0 ln2
2 2
0 ln2 0
ln 2
ln 2
ln 2
02 2 2
x
t
I dx tdt tdt
x
Bài 22: Tính
2
2
0
1 sin
t 0
4
Khi đó:
2
2 4 4
2 2
0 0 0
1 tan
.
1 sin 1 tan 4
cosx t
I dx dt dt
x t
Bài 23: Tính
2
3
1
.
sin
I dx
x
dx dt
t
x t t
t
Đổi cận:
x
3
2
t
3
3
1
Khi đó:
1
2
3
3
3
1
1 1 3 1
Đổi cận:
x 1 e
t 1 2
Khi đó:
2
1 1
2
1
ln ln 2
11 ln
e
dt
I dx t
x x t
Bài 25: Tính
3
1
5
0
.
x
I x e dx
Giải:
1
.
1
x
I dx
x x
Giải:
Ta có:
1 5 1 5 1 5
2
2 2 2
2
2
2
4 2
2
1 1 1
2
1
1
1
1
1
.
2
1 1
1 .t x dt dx
x x
Đổi cận:
x 1
1 5
2
t 0 1
Khi đó:
1
2
0
.
1
dt
I
t
Đặt
Bài 27: Tính
2
3
1
.
1
dx
I
x x
Giải:
Ta có:
2 2
2
3 3 3
1 1
.
1 1
dx x dx
x x x x
Đặt
3 2 3 2 2
1 1 1 1 1 2 1 1 2 1 1 1
ln 1 ln 1 ln ln ln ln ln
3 3 1 3 2 3 3
2 1
2 2
2 2 1
2 1
dx x dx dt
I dt
t t t
x x x x
t
t t
t
1
x x
dx dx
x x
x
Đặt
1t x dt dx
Đổi cận:
x 0 2
t 2 3
Khi đó:
3
3 2
2 2 3 3
3 3
2
2 2 2
0 0 1 1
3
Bài 29: Tính
ln2
2
2
0
3
.
3 2
x x
x x
e e
I dx
e e
Giải:
Đặt
Bài 30: Tính
4
1
1
dx
I
x x
Giải:
Đặt
2
2x t dx tdt
Đổi cận:
x 1 4
t 1 2
Bài 31: Tính
1
3
2
0
1 .I x dx
Giải:
Đặt
sin , 0;
2
x t t dx costdt
Đổi cận:
x 0 1
t 0
2
dt co
2
0
1 sin 4 3
4 . .
2
8 16 8 4 8 16 16
0
t
s tdt
I cos xdx cos x cosxdx x cosxdx x d x x
Bài 33: Tính
4
4 4
0
sin 4
.
sin
x
I
x cos x
Giải:
12
Bài 34: Tính
3
2
4
.
1 sin
cos x
I dx
x
Giải:
Bài 35: Tính
2
4
sin
.
sin
x cosx
I dx
x cosx
Giải:
Giải:
3
2 2 2
3 2 2
0 0 0
1 2
sin sin sin 1 1
2
3 3 3
0
cos x
I xdx x xdx cos x d cosx cosx
Bài 37: Tính
3
.
13
Bài 38: Tính
s 3
.
sin
in x
I dx
x
Giải:
3
2
s 3 3s 4sin 1
3 4sin 3 2 1 2 3 2 2. sin 2
sin sin 2
sin 2
Khi đó:
1 1
2
4 2
0 0
1
1 2
1 3
2 4
x dt
I dx
x x
t
2 Đặt
1
2
y t dy dt
Đổi cận:
t 0 1
y
1
3 Đặt
3 2
4
3
z y dz dy
Đổi cận:
y
1
2
3
2
z
1
3
3
Khi đó:
3
3 3
2
2
2
Đổi cận:
z
1
3
3 14
u
6
3
Ta được:
3
2
3
2 2
1
6
3
1 1 1 tan 1
3
.
1 1 tan
3 3 3 6 3
6
2 2
t dt
t x x dx
Đổi cận:
x 0 1
t 1 3
Khi đó:
1 3 3
2
2 2
0 1 1
1
3
1 1 1 1 1 1 2
2
. ln ln3 .
1
2 4 4 4 3
2 1
t
x dt
I dx dt t
t t t t
x
12 11 10
1 1 2 1 2 .
1
1 2 1 1
2
0
12 11 10 12 11 10 660
I x x dx t t dt t t t dt t t t dt
t t t
Bài 42: Tính
2
0
.
1
dx
I
cosx
0
. 1 3 . .I x x dx
Giải:
Ta có:
1 1
15 8 8 8 7
0 0
. 1 3 . . 1 3 .x x dx x x x dx
15
7 Đặt
8 7
1 3 24 .
24
dt
t x dt x dx dx
Đổi cận:
x 0 1
t 1 4
Khi đó:
5 3
1 1 4 4
2 2
3 1
15 8 8 8 7
Giải:
3 2 3 2
1 1 1 1
3
3 2 4
2 2
2
2 2
0 0 0 0
1 1 1 1
5
3 2 4 2 2 2 2
0 0 0 0
1 1
1
Đổi cận:
x 0 1
t 1 2
Khi đó:
2 2 2 2
3 3 5 3
1 1
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1
5 3
2 2
2 2
1 1 1 1 1 2
1 .
1 1
2 2 2 2 5 3
2 1 2 1 4 2 2 2 2 2 2 2
5 5 3 3 5 3 15 15 15
J t t dt t t dt t dt t dt t t
Vậy
2 2 1
15 15
I
9 Đặt
2
1 2sin sin 2t cos x dt xcosxdx xdx
10
2 2
1 2 2 1 2 1 1 2 3cos x t cos x cos x t t
Đổi cận:
x 0
4
16
t 2
3
2
Khi đó:
3 3
2
2 2
3
2 2
2
2
Giải:
2 2 2 2
2 2
2
4 4 4 4
1 1 1
2
tan
1 sin 2 2 2 4 2
sin
2
4
4
4
dx dx dx dx
I x
x
x cosx
cos x
cos x
co x
I dx
x cosx
Giải:
Ta có:
4 4
3 3
0 0
sin sin
s2
sin 2 sin 2
cosx x cosx x
co x
dx dx
x cosx x cosx
11 Đặt
Bài 48: Tính
4
0
s2
.
sin 2
co x
I dx
x cosx
Giải:
Ta có:
Khi đó:
2 2 2 2
0 0
2
2 2 2
1 2ln 2 2 2ln 2 2 3 2ln3
0
3
2 1 2 ln 3 ln 2 2 2 1 2ln
2 2
t
I dt dt t t
t t
2
1 15
sin 2 1 sin 4
14 4 4
t
I x x dx t dt
Bài 50: Tính
2
2
0
sin 1 .I xcosx cosx dx
Giải:
Ta có:
2 2 2
2
2 2 3
0 0 0
sin 1 sin 1 2 2 .sinI xcosx cosx dx xcosx cosx cos x dx cosx cos x cos x xdx
Bài 51: Tính
2
2 2 2 2
0
sin
.
sin
xcosx
I dx
a cos x b x
Giải:
18
Ta có:
2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2
0 0 0
sin sin sin
sin
1 sin sin sin
xcosx xcosx xcosx
I dx dx dx
a cos x b x
Đổi cận:
x 0
2
t |a| |b|
Khi đó:
2 2
2 2
2 2
1 1
.
b
a
b
b a
tdt
I t
b a a b
t b a a
b a
t
3
2
2
Khi đó:
3 3
3
2 2
5 2
2 4
3
2 2
2
2
1 1 1 42 4 2 37 4 2
3
. 1
3 3 5 2 3 5 5 15
2
t
t t
I t dt t t dt
t
Đổi cận:
x
7
4
t 4 5
Khi đó:
5
2
4
5
1 3 1 7
ln ln
4
9 6 3 6 4
dt t
t t
Bài 54: Tính
4
0
.
Khi đó:
1 2 3
1 1
2 2
2 2
0 0
1 1 1
1 1 1 1 1
2 1 2 1 2 1 2 1
1 1 2 1
0 0 0
J J J
dt t dt tdt dt
I dt
t t t t
t t t
tdt
J t
t t
3 Tính:
1
4
3
2
0 0
1 1
.
2 1 2 8
dt
J du
t
(với t = tanu)
Vậy
ln 2 ln2 ln 2
.
2 4 8 8 4
19 Đặt
sint cosx dt xdx
Đổi cận:
x
3
2
t
1
2
0
Khi đó:
1 1 1 1
0
2 2 2 2
2 2
1
0 0 0 0
2
1
1 1 1 1 1 1 1 1 3
ln 1 ln 1 ln ln
2
Giải:
20
Ta có:
1 2
1 1 1
2 2 2
0 0 0
sin sin
I I
x x xdx x
I dx dx
cos x cos x cos x
1 Tính
3
1
2
0
.
xdx
I
cos x
0 0 0 0
3 sin 3 3
tan tan ln
3 3
3 3 3
0 0
3 1
ln
3 2
d cosx
xdx x
I x x xdx dx cosx
cos x cosx cosx
2 Tính
3 3
2
2 2
0 0
sin 1
2 1 1
3
Giải:
Ta có:
3 2 3 2
1 1 1 1
3
3 2 4
2 2
2
2 2
0 0 0 0
1 1 1 1
5
3 2 4 2 2 2 2
0 0 0 0
1 1
1
1
Khi đó:
2 2 2 2
3 31 1
2 2 2 2
1 1 1 1
5 3
2 2
5 3
2 2
1 1 1 1 1 1 1
1 .
2 5 2 5 5 2 2
2
1 1 2 1 2 1 2 2 1 1 1 2 4 2 2 2 1 2 2
. .
1
5 2 5 2 3 5 5 5 5 3 3 5 5 3 15 15
I t t dt t t dt t dt t dt
t t
Bài 58: Tính
5 4 2
9 9
5 1 2 5 1 5 13 1
. 3 1 27 1
1 1
8 16 3 8 24 4 12 6
t
dt
x t
I dx dt dt tdt
x t t t
t t
Bài 59: Tính
9
3
1
1 .I x xdx
Bài 60: Tính
3
6
.
sin sin
6
dx
I
x x
Giải:
3 3 3
2
6 6 6
2
3sin sin
3 3 3
2 2
6 6 6
3
6
2 tan tan
2
2 3
s 3 tan tan tan 3 tan 1 3 tan 3 tan 1
1 1
2 3 tan
3 tan 3 tan 1
d x d x
dx
co x x x x x x x
d x
x x
Bài
22
61: Tính
1
2
0
.
3
x
dx
I
e
Giải:
23 Đặt
d t
dx dt tdt tdt
I
e
t t t t t t t t
e
e
d t t t
t t
Bài 62: Tính
1
dx dt
I
t t
x
Bài 63: Tính
1
sin ln
.
e
x
I dx
x
Giải:
25 Đặt
ln
dx
t x dt
x
2
2
9
9
2
9 9 9
9
2 2 2
t
t x x x
t
t t t
x t x t dx dt
t t t
Đổi cận:
x 3 5
23
t 3 9
Khi đó:
5 9 9
2 2 2
2
2 3 2
3 3 3
Giải:
4 4
2
2
12 12
1 1 1 1 3
4
cot
2 2 4 2
sin
sin
4
12
I dx dx x
x cosx
x
u t du dt
dv tdt v cosx
Áp dụng công thức tính tích phân từng phần ta được:
1
0
1 1 1
2 2 2 2 sin 2 sin1 1
0 0 0
I tcost costdt tcost t cos
B. PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
1 Tích phân các hàm số dạng P(x)sinax; P(x)cosax; P(x)e
ax
trong đó P(x) là một đa thức Đặt
u P x
dv
2
2
.
1
2
x
x
du dx
u x
v e
dv e dx
24
Áp dụng công thức tính tích phân từng phần:
1 1 1
co
u x
du dx
dx
v x
dv
s x
Áp dụng công thức tính tích phân từng phần:
3 3 34
2
0 0 0 0
3 sin 3 3 3
tan tan ln ln2
3 3
3 3 3 3
0 0
Áp dụng công thức tính tích phân từng phần:
1 1 1
2 2
0 0 0
1
2 2
0
x x x x
I x e dx x e xe dx e xe dx
Tiếp tục tính:
1
0
x
J xe dx
Đặt
3
3
3
3 1
1
3
x
x
du dx
u x
v e
dv e dx
25
Ta có:
2 2 2 2
2
0 0 0 0
1 2 1
sin 2
2 2
cos x
I x xdx x dx xdx xcos xdx
28
2 2
2
0
.
2
2 8
0
Áp dụng công thức tính tích phân từng phần:
2 2
0 0
1 1 2 1
2 sin 2 sin 2 0
2 2
2 2 4 2
0 0
cos x
xcos xdx x x xdx
Vậy
2
2
2
0
4
sin
16
Đặt
sint x dt cosxdx
Đổi cận:
x 0
2
t 0 1
Khi đó:
1
2
sin
0 0
2 sin 2
x t
I e xcosxdx te dt
Đặt
t t
u t du dt
dv e dt v e