ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA - ĐỀ SỐ 9 - Pdf 94

Ñeà

oân

9:
CÁC Bài

tập

trắc

nghiệm
ôn

thi

đai

học

-

2007
NGUYỄN TẤN TRUNG
( TTLT CLC VĨNH VIỄN)
Cho (A)
Cho (A)
va
va
ø
ø


y
y

co
co
ù
ù

kh
kh
í
í

ma
ma
ø
ø

u
u

nâu
nâu

thoa
thoa
ù
ù


ø

:
:
A.
A.
Fe
Fe
2
2

O
O
3
3

B.
B.
FeO
FeO

C.
C.
CuO
CuO

D.
D.
Al
Al

KL
(hoá

trò

thấp)
kh
kh
í
í

ma
ma
ø
ø

u
u

nâu
nâu
A.
A.

Fe(NO
Fe(NO
3
3

)

Khi

cho
cho

Fe
Fe
p
p
ửự
ửự

vụ
vụ



i
i

dd
dd

AgNO
AgNO
3
3

,
,

)
2
+ Ag (1)
Sau

(1) còn

AgNO
3
thì:
AgNO
3

+ Fe(NO
3
)
2

→ Fe(NO
3
)
3
+ Ag

(2)
Tóm lại:
Fe+ AgNO
3
?
Fe(NO

2+
Fe


Fe
2+
Fe
3+
Fe
3+
Ag
+
:dư
Fe
2+
Fe
3+
Sản

phẩm
(1’), (2’) ⇒ bảng

TTSP:
2
3
Fe + 2 AgNO
3
→ Fe(NO
3
)


Fe(NO
3

)
2
vaứ

Fe(NO
3

)
3
D.

A,B,C ủuựng
Vớ duù 2
:
Khi
Khi

cho
cho

Fe
Fe
p
p
ửự
ửự

ù

c
c
D
Fe+AgNO
3
Fe(NO
3
)
3
Fe(NO
3
)
2
Fe(NO
3
)
2
Fe(NO
3
)
3
A.

24,2 gam
B.

18 g
C.


sắt. Vậy

khối

lượng

muối

sẽ

bằng:
 Ví dụ 3:
Fe+AgNO
3
Fe(NO
3
)
3
Fe(NO
3
)
2
Fe(NO
3
)
2
Fe(NO
3
)

muo
á
á

i
i

=
=
0,1 . 242 = 24,2
0,1 . 242 = 24,2

g
g
Fe
Fe
Fe(NO
3
)
2
0,1 mol
0,1 mol
0,1 mol
0,1 mol


m
m
muo
muo

Hoà

tan hết

5,6 gam

Fe trong

AgNO
3

thu

được

một

loại

muối

sắt.
Vậy

khối

lượng

muối


)
2
m
m
muo
muo
á
á

i
i

= 18
= 18
g
g
D
A.

23,76 gam
B.

21,6 g
C.

25,112g
D.

28,6 g
Hoà


giá

trò

:
 Ví dụ 4:
=2,2
=2,2
n
Fe
n
Ag
+
Fe
2+
Fe


Fe
2+
Fe
3+
Fe
3+
Ag
+
:dö
Fe
2+

Ag

=
=
n
n
Ag
Ag
+
+

= 0,22 mol
= 0,22 mol
A.

23,76 gam
B.

21,6 g
C.

25,112g
D.

28,6 g
Hoà

tan hết

5,6 gam


:
 Ví dụ 4:
n
n
Ag
Ag
= 0,22 mol
= 0,22 mol
A
 Ví dụ 5:
A. Hidrocacbon



trong

phân

tử
chỉ

chứa

liên

kết

đơn
B. Hidrocacbon


cặp

chất

nào



đồng

đẳng

của

nhau
B. CH
3

CH(CH
3

)
2



CH
3


2

H
5

NH
2



CH
3

CH
2

CH
2

NH
2
D. C
3

H
6



C


E
E
G
G
C
C
2
2

H
H
5
5

OH
OH
F
F
(C,H,O)
(C,H,O)
1. X coự

theồ

laứ:
A
A
.
.

. HCOO C

2
2

H
H

5
5
D
D
.
.
CH
CH

3
3

COO CH
COO CH

=
=
CHCl
CHCl
B
 Ví duï 7:
B

2

H
H
5
5

OH
OH
F
F
C,H,O
C,H,O
A
A
.
. 53,33
B
B
. 34,78
. 34,78
C
C
. 43,24
. 43,24
D
D
.
.
50

l
ö
ö
ô
ô
ï
ï

ng
ng
)
)
ba
ba
è
è

ng
ng

:
:
!.
!.
X:CH
X:CH
3
3

COO CH =CH

E
G
G
C
C
2
2

H
H
5
5

OH
OH
F
F
A
!.
!.
X:CH
X:CH
3
3

COO CH =CH
COO CH =CH
2
2
H-CHO

hết

với

dd
HCl. Sauphảnứngcôcạnthu
được

42,55 gam

muối

khan.
Thể

tích

H
2
(ĐKC)

thu

được

bằng:
Gợi ý 1:
Kim Loại

pứ

Muối
M
n+
Gốc axit
+
m
Muối
=
M
n+
m
Gốc

axit
m
 Gợi ý 2:
Kim Loại

pứ

với

Axit

loại

1
n
H
+

=
n
H
+
pứ
=
n
H
2
2
+ 35,5.
M pứ
mm
Muối
=
n
H
2
2
 Gợi ý 3:
Kim Loại

pứ

với

Axit

loại


hhA: Mg, Al, Fe


hết

với

dd
HCl

thu

được
42,55 gam

muối

khan
Thể

tích

H
2
(ĐKC)

thu

được


B
 Ví dụ 8:
A. 18,96 g rắn
B. 19,08 g rắn
C. 20,05 g rắn
D. Giá

trò

khác
 Vídụ 9
:
Cho 21 gam

hhA:

Zn, Al, Fe
phảnứnghếtvớidd
H
2
SO
4
thu

được

13,44 lit

H
2

:
Cho 21 gam

hhA:

Zn, Al, Fe
phảnứnghếtvớidd
H
2
SO
4
thu

được

13,44 lit

H
2

(ĐKC).
Sauphảnứngcôcạnđược:
m
Muối
=
21
21
A
A
+ 96.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status