bài tập lap trinh shell - Pdf 95

Bài 2 CÁC LỆNH TRÊN LINUX

Em hãy thực hiện các yêu cầu sau đây:

1. Thao tác với hệ thống tập tin trên Ubuntu:
a. Chuyển đến thư mục gốc /
b. Xem thông tin về các thư mục trực thuộc dạng cơ bản, dạng danh sách
đầy đủ; ghi lại chức năng của một số thư mục quan trọng
c. Tạo thư mục mới, tên là testinroot
d. Chuyển đến thư mục /home
e. Tạo thư mục mới, tên là testinhome
f. Chuyển đến thư mục home của người sử dụng
g. Xem thông tin về tập tin và thư mục, dạng thông thường, dạng đầy đủ
thông tin
h. Tạo thư mục mới, tên là testinmyhome
i. Tạo thư mục baitapLinux trong testinmyhome
j. Tạo thư mục Lab1 trong baitapLinux
k. Tạo thư mục Lab2 trong baitapLinux
l. Tạo thư mục Lab3 trong baitapLinux
m. Tạo thư mục Lab4 trong baitapLinux
n. Copy thư mục baitapLinux ra thư mục chủ của em
o. Chuyển tên thư mục testinmyhome thành tên em (ví dụ: Nguyen
Quang Minh)
p. Xóa thư mục baitapLinux trong thư mục mang tên em.
2. Xem thông tin file hosts trong thư mục /etc (thông tin về tên máy)
3. Xem thông tin file adduser.conf trong /etc trên từng trang màn hình. Copy file
này về thư mục Lab1 trong thư mục cá nhân. Hiển thị ra dòng có nội dung
“FIRST_UID”
4. Tạo một file văn bản trong thư mục chủ của mình, với nội dung như sau, tên là
cadao1:
a. Nhỏ còn thơ dại biết chi

Ví dụ: Thay vì dùng lệnh ls -l -F, ta có thể dùng lệnh tương đương ls -lF.
Kí tự Chức năng
*?[ ]
Kí tự đại diện hay theo mẫu
;
Dấu phân cách nhiều lệnh trên một dòng lệnh.
\
Tắt tác dụng của những kí tự đặc biệt như *, ?, [, ], &, ;, >, <, |
>
Định hướng dữ liệu xuất ra file.
<
Định hướng dữ liệu nhập từ file.
>>
Định hướng dữ liệu xuất ra cuối file nếu file đã tồn tại.
|
Định hướng dữ liệu xuất là dữ liệu nhập cho lệnh tiếp theo.
2.2.1. Tạo mới thư mục
Cú pháp : mkdir <dir1> <dir2> <dirN>
<dir1> . . . <dirN> là tên các thư mục cần tạo.
2.2.2. Thay đổi thư mục hiện hành
Cú pháp : cd <directory>
<directory> là thư mục muốn chuyển đến.
. : yêu cầu chuyển đến thư mục hiện hành.
: chuyển đến thư mục cha.
2.2.3. Xem thư mục làm việc hiện hành
Cú pháp : pwd
2.2.4. Xem thông tin về tập tin và thư mục
Cú pháp : ls <file1> <file2> <fileN> <Tham số>
<file1> . . . <fileN> là danh sách tên tập tin hay thư mục.
<Tham số> :

2.2.9. Xoá thư mục rỗng
Cú pháp : rmdir <dir1> <dir2> <dirN>
<dir1> <dirN> là tên những thư mục cần xóa.
VD: rmdir /home/baitap xóa thư mục /home/baitap
2.2.10. Xóa các tập tin hoặc thư mục
Cú pháp : rm <file1> <file2> <fileN>
2.2.11. Xem hướng dẫn sử dụng lệnh
Cú pháp : man <command>
Tìm kiếm /?
Trong đó <command> là tên của một cần xem hướng dẫn.
2.2.12. Hiển thị nội của các tập tin
Cú pháp : more <file1> <file2> <fileN>
<file1> <file2> <fileN> là những tập tin cần hiển thị.
2.2.13. Nối các tập tin
Cú pháp : cat <file1> <file2> <fileN> [>filename]
Lệnh dùng để hiển thị toàn bộ nội dung của nhiều tập tin cùng một lúc.
<file1> <file2> <fileN> là những tập tin cần hiển thị nội dung.
Ví dụ:
Hiển thị nội dung hai tập tin baitho.txt và vanban.doc
$cat baitho.txt vanban.doc
2.2.14. Xuất nội dung thông báo
Cú pháp : echo <arg1> <arg2> <argN>
Trong đó <arg1> <arg2> <argN> là các đối số dòng lệnh.
[dev01@linux : ~ ]$ echo “Xin chao!”
2.2.15. Nén và giải nén tập tin
Cú pháp : gzip <filename>
Nén một tập tin. Tên tập tin nén giống như tên ban đầu, kèm theo đuôi .gz
[dev01@linux : ~ ]$ gzip vanban.txt -> vanban.txt.gz
Cú pháp : gunzip <filename>
gzip -d <filename>


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status