Xác định hàm lượng cholesterol trong trứng và so sánh trình tự vùng điêu khiên d-loop dna ty thể của gà ri, gà ác, gà tre - Pdf 95

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

ĐẠ I HỌ C THÁ I NGUYÊN
TRƢỜ NG ĐẠ I HỌ C SƢ PHẠ M
................ ...................

V TH NHƢ TRANG XC ĐNH HM LƢNG CHOLESTEROL TRONG TRNG V
SO SÁ NH TRÌ NH TƢ̣ VÙ NG ĐIỀ U KHIỂ N D-LOOP DNA TY
THỂ CỦ A GÀ RI, G C, G TRE
LUẬ N VĂN THẠ C SĨ SINH HỌ C

G RI, G C, G TRE
Chuyên ngà nh: SINH HỌ C THƢ̣ C NGHIỆ M
M s: 60.42.30 LUẬ N VĂN THẠ C SĨ SINH HỌ C

Ngƣờ i hƣớ ng dẫ n khoa họ c: PGS. TS Nguyễ n Trọ ng lạ ng

THI NGUYÊN, 2009
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

Lờ i cam đoan

Tôi xin cam đoan đây là công trì nh nghiên cứ u củ a tôi . Cc kt qu, số
liệ u nêu trong luậ n văn là trung thự c và chưa từ ng đượ c công bố trong bấ t kỳ
công trì nh nà o khá c .
Tc giả luận văn

V Th Nhƣ Trang
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

PCR Polymerase Chain Reaction
RNase Ribonuclease
SDS Sodium Dodecyl Sulphate
TAE Tris- acetate-EDTA
COI Cytochrome oxidase I
PBS Phosphate Buffer Saline
epp eppendorf
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

Danh mụ c cá c bả ng

Bảng Tên bả ng Trang
2.1
Kế t quả c hiề u cao và diệ n tí ch peak cholesterol chuẩ n ở
cc nng độ khc nhau
20

3.1
Kế t quả chiề u cao và diệ n tí ch peak cholesterol trong trứ ng
của cc mu nghiên cứu
32

3.2
Hm lưng cholesterol trong trứng của cc mẫ u nghiên cứ u 33
3.3
Cc đim nucleotide khc biệt giữa 2 mu g Ác v Tre so
vi g Ri
43
3.4
Thng kê cc đim đa hnh ở 3 mu g nghiên cứu so vi Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
MC LC
Lờ i cam đoan
Lờ i cả m ơn
Danh mụ c cá c bả ng
Danh mụ c cá c hì nh
Mở đu .......................................................................................................... 1
1.Đặt vấn đ .................................................................................................. 1
2. Mục tiêu nghiên cứu .................................................................................. 2
3. Nội dung nghiên cứu ................................................................................. 2
Chương 1. TỔNG QUAN TI LIỆU
1.1 Ngun gc gia cm ................................................................................. 3
1.1.1 Gà Á ............................................................................................. 4
1.1.2 Gà Ri............................................................................................. 5
1.1.3 Gà Tre. .......................................................................................... 6
1.2 Cholesterol .............................................................................................. 6
1.2.1 Tính trng chất lưng cholesterol của trứng g ............................. 6
1.2.2 Nhu cu cholesterol ở người ......................................................... 7
1.2.3 Vai trò cholesterol trong cơ th ..................................................... 7
1.2.4 Tc hi cholesterol trong cơ th khi vưt qu mức bnh
thường. .......................................................................................................... 8
1.3 Đặc đim DNA ty th .............................................................................. 10
1.3.1 Đặc đim cấu trc v trnh t của DNA ty th ............................... 10
1.3.2 Ý nghĩa v mặt tin ho của DNA ty th ...................................... 11
1.4 Đặc đim cấu trc v di truyn hệ gen ty th g....................................... 12
1.5 Tnh hnh nghiên cứu DNA ty th g trên th gii v ở Việt Nam ........... 14

TI LIỆU THAM KHẢO .................................. 50
PH LC .............................................. 54
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

1
Mở đầu
1. Đặt vấn đề
Hiện nay, ngnh chăn nuôi có những bưc pht trin mnh mẽ vi xu
hưng chăn nuôi theo con đường công nghiệp ho. Đặc biệt, ngnh chăn nuôi
gia cm đang đưc quan tâm hng đu v nó có kh năng cung cấp một lưng
ln sn phẩm trứng, thịt giu chất dinh dưng, dễ ch bin v ph hp vi
nhu cu của tuyệt đi đa s người dân.
S pht trin nhanh chó ng của ngnh chăn nuôi gia cm trên th gii đ
tc động đn ngnh chăn nuôi gia cm ở nưc ta v cơ cấu, quy mô, loi
hnh...chăn nuôi. S đn gia cm có s lưng ln v cơ sở chăn nuôi tp trung
vi quy mô ln tăng lên. Một s ging g nưc ta có nhiu ưu đim như phẩm
chất thịt, trứng thơm ngon, gi trị dinh dưng cao, có kh năng thích nghi cao
vi nhiu điu kiện sng của địa phương, chng chịu tt vi điu kiện khí hu
khắc nghiệt.
Trong những năm gn đây, x hội ngy cng pht trin, đời sng vt chất
v tinh thn của con người đưc nâng cao. Chất lưng bữa ăn trong gia đnh
đ đưc ci thiện rất nhiu. Cũng chính v lí do đó, hiện nay con người đ
mắc rất nhiu bệnh khc nhau. Trong đó, một trong những bệnh đin hnh khi
chất lưng bữa ăn nâng cao đó l bệnh v tim mch, xơ v động mch, huyt
p cao, thiu năng mch vnh, nhi mu cơ tim, tai bin mch mu no...
Những bệnh đó chim khong 25% tổng s nguyên nhân tử vong ở cc nưc
pht trin thuộc th gii tây phương. Có nhiu nguyên nhân k hc nhau dn ti
nhưng căn bệ nh như trên , nhưng một nguyên nhân rất quan trng đó l do
hm lưng cholesterol trong cơ th cao. Khi ch độ ăn ung thay đổi th hm
lưng cholesterol cũng thay đổi theo. Những ngun thc phẩm giu

- Xc định mi quan hệ di truyn giữa cc ging g nghiên cứu vi một s
ging g đ đưc công b trnh t vng D-loop.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

3
Chƣơng 1. TỔNG QUAN TI LIỆU
1.1 Nguồn gc gia cầm
Nhiu nh khoa hc đ nghiên cứu v ngun gc gia cm v đưa ra kt
lun rằng: gà nhà hiện nay có chung ngun gc từ g rừng Gallus gallus. Gà
rừng có thân hnh nhỏ b, đẻ dn theo ma, trứng b, có kh năng bay xa. Cơ
sở của kt lun trên l g nh có nhiu đặc đim ging g rừng v đặc đim
hnh thi đn cấu to gii phu cc bộ phn bên trong cơ th, ting gy, tp
tính hot động.
Theo loi hnh g có th chia thnh 3 kiu:
Kiu Bakira (g nguyên thuỷ): nhiu lông, mo v di tai ln, mỏ hơi
cong v nhn.
Kiu Malaysia (g chi): ít lông v cứng, mo v di tai nhỏ, đu nhỏ,
mắt lõm vo hc mắt, mỏ ngắn khoẻ.
Kiu Cochin: nhiu lông bng, lông tơ, mo v di tai vừa, tai nhỏ mu
đỏ, mỏ tương đi ngắn.
Từ 3 loi hnh trên, người ta chn lc, dn dn hnh thnh nên cc
ging g chuyên thịt, chuyên trứng hay kiêm dụng ngy nay.
Theo Nguyễn Ân (1983) [1], vị trí của g nh đưc sắp xp trong hệ
thng gii động vt như sau:
Gii động vt (Animal)
Ngnh động vt có xương sng (Chordata)
Lp chim (Aves)
Bộ g (Galliformes)
H Trĩ (Fasianidea)
Chủng Gallus (giố ng gà Bankip )

độc, có tc dụng bổ dưng cao. Thịt g Ác đặc trị cc bệnh v phổi, thn, đau
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

5
lưng, ra m hôi trộm, chân tay yu mỏi, tng yu, rất tt cho người m dy v
sau khi sinh.
Người ta đ thụ tinh nhân to thnh công trên g Ác đ to ra ging g
cho nhiu trứng trong thời gian sm nhất. Theo PGS.TS Trịnh Công Thnh,
Đi hc Nông Lâm Thnh ph H Chí Minh, đây l ln đu tiên người ta p
dụng biện php thụ tinh nhân to trên ging g Ác giữa dòng g Ác có lông
chân và dòng gà Ác không có lông chân. Kt qu, qua 5 th hệ chn lc v to
dòng, nhóm nghiên cứu đ to ra 2 dòng g Ác mi là gà Ác có lông chân và
gà Ác không có lông chân cho sn lưng trứng cao (38/100 con cho trứng) mà
trưc kia l 29/100 con cho trứng).
1.1.2 Gà Ri
G Ri l ging g nội phổ bin nhất ở nưc ta chim 70% tổng s g
trong nưc, có ngun gc thuộc nhóm g rừng Gallus Bankiva hay Gallus
gallus. G có ngoi hnh thon, nhỏ, mỏ nhỏ, mo cờ có răng cưa, mo đỏ tươi
rất pht trin ở con trng; di tai có xen ln nh bc trắng. Cổ thanh di vừa
phi, ngc lp, bụng thon, mm, chân có hai hng vi mu vng có khi xen
ln mu đỏ tươi. Bn chân có 4 ngón, ca pht trin sm ở g trng. Mu
lông khc nhau ở con mi v con trng. Con mi có mu lông mu vng rơm,
vng đất, nâu nht v đm. Con trng có mu lông đỏ sm, ở đu lông cnh
v lông đuôi, lông bụng đỏ nht hoặc vng đất. Ngoi ra còn có mu lông
khc như lông trắng, hoa mơ, đm trắng...
Gà Ri mc lông sm, tc độ mc nhanh hơn g Mía, Đông To nên có
kh năng chịu đng tt hơn khi nuôi ở điu kiện thời tit lnh. G Ri đẻ trứng
sm, tuổi đẻ đu lc 123 ngy tuổi. Sn lưng trứng của g mi trong một
năm từ 80-120 qu. Khi lưng trứng bnh quân là 38 – 42 g. G Ri có khi
lưng cơ th ở tuổi trưởng thnh như sau: con trng từ 1,800 g đn 2,500 g,

phẩm có chứa nhiu cholesterol, trong đó chủ yế u là lòng đỏ trứng g còn
lòng trắng th tuyệt nhiên không có hoặc rất ít [15], [18], [28].
1.2.2 Nhu cầu cholesterol ở ngƣời
Cholesterol l chất bo steroid rất cn thit cho cơ th, có ở mng t bo
của tất c cc mô trong cơ th v đưc vn chuyn trong huyt tương của mi
động vt cũng như cơ th người. Cholesterol trong cơ th người có 2 ngun
gc:
- Cholesterol hấp thụ qua đường tiêu ho (cholesterol từ thức ăn) hay còn
gi l cholesterol ngoi sinh (exogenous cholesterol).
- Cholesterol hnh thnh trong t bo hay cholesterol nội sinh
(endogenous cholesterol) v chủ yu đưc hnh thnh từ gan [15], [28].
Tuy vy, tất c cc t bo trong cơ th có kh năng tổng hp một lưng
nhỏ cholesterol. Chất ny tham gia hnh thnh cấu trc t bo. Khi lưng
cholesterol hấp thu qua đường tiêu ho tăng sẽ dn đn tăng nhẹ nng độ
cholesterol huyt tương. Tuy nhiên, khi lưng cholesterol hấp thụ tăng sẽ ức
ch một trong những enzyme xc tc cho qu trnh tổng hp cholesterol nội
sinh. Đây l một yu t trong cơ ch điu ho ngưc đ điu chỉnh nng độ
cholesterol trong mu. Chính v vy nng độ cholesterol trong mu dao động
khong 15% do nh hưởng của cholesterol trong thức ăn. S thay đổi ln của
hm lưng cholesterol trong khẩu phn có th dn đn lm thay đổi nng độ
cholesterol trong mu ti 30%. Đng thời cc chất bo bo ho trong khẩu
phn ăn cũng lm tăng cholesterol từ 15 - 25%.
1.2.3 Vai trò cholesterol trong cơ thể
Khong 80% lưng cholesterol trong cơ th đưc chuyn thnh cholic
axit ti gan. Cholic axit sẽ kt hp vi cc thnh phn khc hnh thnh mui
mt có tc dụng xc tc trong qu trnh tiêu ho v hấp thụ cc chất bo.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

8
- Một tỷ lệ nhỏ cholesterol đưc sử dụng theo cc con đường:

nội mc động mch, đặc biệt l cc động mch ln dn đn s hnh thnh cc
mnh có ngun gc chất bo, ph v cấu trc thnh mch, lm hẹp mch mu
v ngăn cn s lưu thông của dòng máu . Cc biu hiện bệnh lý trong giai
đon đu l tổn thương cc t bo nội mc v lp t bo dưi nội mc. S tổn
thương thnh mch còn có th do tc động cơ hc của dòng mu v p lc của
động mch nên vng tổn thương.
Khi có hiện tưng tổn thương, cc t bo nội mc sẽ gin, sưng, phân
chia. Cc t bo cơ trơn thnh mch cũng có th có phn ứng tương t. Ti
thnh mch mu có hiện tưng tp trung nhiu t bo do s di chuyn của cc
t bo bnh thường đn vng tổn thương. Ngay sau đó, cc thnh phn lipit
trong mu, đặc biệt l cholesterol sẽ tích tụ li trong cc t bo đang phân
chia, hnh thnh cc mnh xơ. V cc mnh ny chứa một lưng ln
cholesterol nên chng thường đưc gi l chất cholesterol lắng đng.
Tip theo sau của qu trnh bệnh lý , cc t bo xơ xâm nhp vng tổn
thương v hnh thnh cc mnh xơ trong mch mu.
Tip theo l qu trnh lắng đng canxi lm canxi ho cc mnh xơ. Đn
giai đon ny, cc tổ chức mch vng tổn thương trở nên cứng nên đưc mô
t bởi từ “xơ cứng động mch” hoặc gi đơn gin hơn l “hiện tưng cứng
mch mu”
Cc động mch bị xơ cứng gn như mất hon ton kh năng tăng kích
thưc (mất kh năng căng phng) v dễ bị làm rách, lm thủng. Cc phn tử
mnh xơ (có b mặt thô nhm) có th di chuyn theo dòng mu dn đn nguy
cơ hnh thnh cc cục mu v huyt khi. Khi cc huyt khi có mặt trong
động mch vnh của tim hay cc động mch của no sẽ dn đn tắc động
mch, ri lon hot động của tim, no v gây tổn thương nặng n cho cơ th
thm chí gây tử vong. Cc nh hưởng tương t cũng có th xy ra khi huyt
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

10
khi hnh thnh trong động mch gan, động mch thn, động mch cc chi,

Kích thưc của mtDNA ở động vt rất nhỏ nhưng tổ chức li rất chặt
chẽ. mtDNA ở động vt không có vng intron, có một s gen gi lên nhau và
hu ht mỗi cặp bazơ đu có th nằm trong một gen no đó ngoi trừ vng D-
loop. D-loop l vng điu khin của mtDNA trên đó có cc promotor của quá
trnh sao chp v phiên m của mtDNA [25].
1.3.2 Ý nghĩa về mặt tiến ho của DNA ty thể
DNA ty th l vt chất di truyn nằm ngoi nhân di truyn theo dòng
mẹ. Ở hu ht động vt có xương sng bộ gen ny có chiu di khong 16800
nucleotid, trong đó bao gm những gen m ho protein, gen tRNA, gen rRNA
v vng điu khin – vng không m ho duy nhất vi cc promoter đ ti
bn v phiên m mtDNA. DNA ty th có những đặc tính đng quan tâm như
sau:
(1) Tỷ lệ tin ho phân tử của chng nhanh hơn khong 5 ln so vi
bất kỳ một gen nhân no.
(2) mtDNA l một phân tử đơn bội m không ti tổ hp.
Vng điu khin mtDNA l vng tin ho nhanh nhất của mtDNA:
chng tích luỹ cc đột bin vi tỷ lệ cao hơn gấp 5 – 10 ln so vi cc gen
khc của mtDNA. Trnh t nucleotide của vng điu khin mtDNA l một
công cụ rất hữu hiệu đ đnh gi tính đa dng di truyn v s phân hưng tin
ho bên trong v giữa cc qun th cng loi [29].
1.4 Đặc điểm cấu trúc và di truyền hệ gen ty thể gà
* Đặc điểm cấu trúc ty thể gà
Năm 1990, Desjadins và Morais [17] đ công b trnh t đy đủ của
mtDNA của g nh (Gallus gallus) gm 16775 bp, chúng mã hóa cho 13
protein, 2 rRNA và 22 tRNA (trnh t ny đ đưc lưu trữ GenBank). Các
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

12
protein to ra đưc sử dụng đ vn chuyn điện tử v phosphoril hóa trong ty
th. Gen ty th g có cc đặc đim riêng, khc vi lp th v lưng cư đó l:

trứng v tinh trng to thnh hp tử (t bo con) th t bo con nhn chủ yu
t bo chất từ trứng của mẹ, trong đó có chứa ty th, còn ty th của tinh trùng
khi tham gia thụ tinh đưc loi bỏ nhờ cơ ch phân gii protein phụ thuộc vo
ubiquitin. Đôi khi cơ ch ny diễn ra không hon ton dn đn s có mặt hai
dòng ty th của c b v mẹ trong cơ th con, hiện tưng ny gi l dị t bo
chất. DNA ty th không có intron, trong phân tử không có s ti tổ hp. Tc
độ bin đổi của DNA ty th nhanh hơn nhiu so vi DNA trong nhân, có th
l do ty th thiu hụt cơ ch sửa chữa DNA. Tc độ đột bin cao dn đn
nhiu bin dị trong ty th. Đặc biệt l vng điu khin D-loop của mtDNA là
vùng tin ho nhanh nhất của mtDNA: chng tích luỹ cc đột bin vi tỷ lệ
cao hơn gấp 5–10 ln so vi cc gen khc của mtDNA. Trnh t nucleotit của
vng điu khin mtDNA l một công cụ rất hữu hiệu đ đnh gi tính đa dng
di truyn v s phân hưng tin ho bên trong v giữa cc qun th cng loi
[29].
* Vai trò vùng D-loop trong phân loại gà
V mặt cấu trc, vng D-loop của gia cm có th đưc chia lm 3 đon:
đon I, II v III. Trong đó đon II l đon bo thủ nhất, có chứa một s đơn vị
cấu trc m trnh t sắp xp của chng không thay đổi ngay c ở bc phân
loi h. Thông thường, vng bin đổi nhiu nhất trong D-loop l đon III.
Chính điu ny đ lm cho vng điu khin của mtDNA có tc độ tin hóa
nhanh gấp 5-10 ln so vi cc gen khc của ty th. V vy m trnh t
nucleotid của vng D-loop l công cụ rất hữu hiệu đ đnh gi tính đa dng di
truyn v s phân hóa bên trong loi cũng như giữa cc qun th cng loi.
1.5 Tnh hnh nghiên cứu DNA ty thể gà trên thế giới và ở Việt Nam
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

14
1.5.1 Tnh hnh nghiên cứu DNA ty thể gà trên thế giới
Hiện nay, trên th gii ngnh chăn nuôi gia cm phát trin nhanh c v
s lưng v chất lưng. Mỹ l nưc đi đu th gii v ngnh chăn nuôi gia

gallus, Gallus sonneratii, Gallus varius, Gallus lafayettei đ đưc công b
trên ngân hng gen quc t. Ông đ thit lp đưc mi quan hệ ngun gc của
chng da trên trnh t vng D-loop.
Komiyama T v đng tc gi (2004) [24] đ tin hnh phân tích trnh t
vùng D-loop ty th từ mu của 9 con g cnh đuôi di v 74 con thuộc g địa
phương của Nht Bn, đng thời chn trnh t DNA của 2 loi g nh lông đỏ
(Jungle Fowl) đ đưc công b trên Ngân hng gen quc t lm nhóm ngoi.
Trên cơ sở đó h đ lp đưc cây pht sinh v kt qu cho thấy 3 chủng
Naganakidori có ngun gc từ g chi Shamo. Cc kt qu ny đ gi ý rằng
3 mu g cnh đuôi di đu có chung ngun gc mặc d đặc đim hnh thi
bên ngoi rất khc nhau. Hơn th 3 chủng g đuôi di đu tiên đ phân ly từ
cc con g chi Okinawa vn có ngun gc địa lý gn vi Nam Trung Quc
v Đông Nam Á hơn so vi Honshu/Kyushu Nht Bn. Điu ny dn đn gi
thit rằng g đuôi di Nht Bn đu tiên đưc đưa đn Nht Bn l g chi
cc vng lân cn của vng Nam Trung Quc hoặc Đông Nam Á. Như vy có
th thấy trnh t nucleotide của vng D-loop l một công cụ rất hữu hiệu đ
đnh gi tính đa dng di truyn v s phân hóa bên trong loi cũng như giữa
cc qun th địa lý.
1.5.2 Tnh hnh nghiên cứu DNA ty thể gà ở Việt Nam
Cho đn nay, ở Việt Nam việc sử dụng phương php phân loi phân tử
trên đi tưng g mi chỉ bắt đu. Năm 1999, Kim Thị Phương Oanh v cộng
s [11] đ tin hnh phân tích vị trí nhn bit của một s enzyme gii hn trên
vng điu khin D-loop của 3 loi g Lôi Việt Nam gm: g Lôi lam đuôi
trắng (L. hatinhensis), Trĩ bc (L. nycthemera) và gà Lôi hông tía (L. diardi).
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

16
Từ đó xc định bưc đu đưc s khc biệt trên vng điu khin D-loop của
mtDNA của 3 loi g Lôi. Tuy nhiên, đ có những kt lun chính xc v vấn
đ ny cn phi xc định trnh t vng điu khin của 3 dòng g Lôi nói trên.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status