ĐỒ ÁN VI XỬ LÝ: MẠCH MỞ ĐÈN ĐƯỜNG - Pdf 95

BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HCM
KHOA CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
Đề tài:
MẠCH MỞ ĐÈN
MẠCH MỞ ĐÈN
ĐƯỜNG
ĐƯỜNG
GVHD : TRẦN VĂN HÙNG
SVTH : TRƯƠNG VĂN NGUYÊN
MSSV : 07365831
SVTH : TRẦN THIỆN THANH
MSSV : 07359041
LỚP : NCDT1B
TP.HỒ CHÍ MINH, Tháng 06/2009
LỜI CẢM ƠN
Lời cảm ơn đầu tiên, em xin chân thành cảm ơn thầy cô dạy tại trường ĐẠI
HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH đã tận tình giảng dạy và
truyền đạt những kiến thức quý báu suốt thời gian qua.
Nhưng đặc biệt bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến thầy TRẦN VĂN HÙNG, đã
tận tình hướng dẫn và chỉ bảo cho chúng em trong thời gian qua, và tạo điều kiện
cho chúng em hoàn thành tốt đồ án môn học.
. Bước đầu làm đồ án còn nhiều bở nghở và thiếu sót, rất mong sự góp ý kiến
của các thầy cô và các bạn, để chúng em rút ra kinh nghiệm để lần sau làm đồ án và
học tập tốt hơn.
LỜI MỞ ĐẦU
I. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Trong thời đại hiện nay, một xã hội phát triển và phồn vinh, công nghệ điện tử
không thể thiếu trong gia đình và các doanh nghiệp. Nghành công nghiệp điện tử tự


MỤC LỤC

PHẦN I. PHẦN LÝ THUYẾT LIÊN QUAN trang1
I. ĐIỆN TRỞ trang1
1. Hình dạng ký hiệu và đơn vị trang1
1.1. Hình dạng điện trở trang1
1.2. Ký hiệu điện trở trang1
1.3. Đơn vị điện trở trang1
2. Cách đọc trị số điện trang2
3. Chức năng trang3
4. Biến trở trang3
- Hình dạng của biến trở trang3
5. Quang trở trang3
- Hình dạng quang trở trang4
II. TỤ ĐIỆN trang4
1. Cấu tạo trang4
2. Hình dạng, ký hiệu và đơn vị trang4
2.1. Hình dạng tụ điện trang4
2.2. Ký hiệu tụ điện trang5
2.3. Đơn vị tụ điện trang5

2.1. Cổng EXNOR trang13
2.2. Cổng OR trang13
3. Sơ đồ chân của IC555, 4017, 4027 trang14
3.1. Chân IC555 trang14
3.2. Chân IC4017 trang14
3.3. Chân IC4027 trang14
PHẦN II. THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG trang15
I. PHẦN THIẾT KẾ trang15
1. Sơ đồ khối trang15
2. Sơ đồ nguyên lý trang16
3. Giải thích sơ đồ khối trang16
3.1. Khối nhận ánh sáng trang16
3.2. Khối đếm DELAY trang17
3.3. Khối chuẩn điều chế trang17
3.4. Khối so sánh trang18
3.5. Khối đèn trang18
4. Nguyên lý hoạt động trang19
II. PHẦN THI CÔNG trang21
PHẦN III. PHẦN KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN trang25
I. KẾT LUẬN trang25
II. HƯỚNG PHÁT TRIỂN trang25
Tài liệu tham khảo
PHẦN I . PHẦN LÍ THUYẾT LIÊN QUAN
Có rất nhiều linh kiện điện tử, nhưng mạch nhóm em có những linh
kiện dưới đây.
I. ĐIỆN TRỞ
Điện trở gồm có: R = 100K, R = 4.7K, R = 2.2K, R = 33K, R =1K,
R = 10K, quang trở, biến trở 10k.
1. Hình dạng, ký hiệu và đơn vị
1.1. Hình dạng điện trở

Trắng
Vàng nhũ
Bạc
Màu thân
điện trở
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9

…………
……
x10
0
= x1
x10
1
= x10
x10
2
= x100

………
+ 1%
+ 2%
+ 3%

………
………
………
………
………
+ 5%
+ 10%
+ 20%
3. Chức năng
Điện trở là một linh kiện có tính cản trở dòng điện, hạn dòng cho led
và làm một số chức năng khác tuỳ vào vị trí của điện trở trong mạch điện
4. Biến trở
Biến trở là một loại điện trở được sử dụng khi thường xuyên thay
đổi trị số
- hình dạng của biến trở

5. Quang trở
Quang trở là một loại điện trở mà trị số của nó phụ thuộc vào ánh
sáng chiếu vào nó, khi ánh sáng chiếu với cường độ càng lớn thì giá trị điện trở
của nó càng nhỏ, ngược lại khi ánh không chiếu vào nó thì điện trở của nó ở ∞
lớn.
- Hình dạng quang trở

II. TỤ ĐIỆN
Tụ điện gồm có: tụ 33µF 25V, tụ 10µ 50V.

xảy ra sự cân bằng điện tử giữa nguồn và tụ điện, nghĩa là không có sự duy
chuyển điện tử làm đèn tắt, lúc này hiệu điện thế giữa hai đầu bản cực tụ điện
bằng điện thế nguồn.
Nếu nguồn là xoay chiều, cực tính của nguồn biến thiên liên tục làm
đèn sáng liên tục.
III. DIODE
Sử dụng DIODE 1N4007.
1.Cấu tạo
DIODE là dụng cụ bán dẫn có một lớp tiếp xúc P-N. Bên ngoài có
bọc bởi lớp plastic. Hai đầu của mẫu bán dẫn có tráng kim loại nhôm để nối dây ra

2. Hình dạng, ký hiệu DIODE
2.1. Hình dạng DIODE
class="bi x10 yce wb h18"
2.2. ký hiệu DIODE
3. Nguyên lý hoạt động

3.1. Phân cực thuận
Phân cực thuận diode: Cực dương của nguồn nối với A, cực âm của
nguồn nối với K.
Điện tích âm của nguồn đẩy điện tử trong N về lớp tiếp xúc. Điện
tích dương của nguồn đẩy lổ trống trong P về lớp tiếp xúc, làm cho vùng khiếm
khuyết càng hẹp lại. Khi lực đẩy đủ lớn thì điện tử từ vùng N qua lớp tiếp xúc,
sang vùng P và đến cực dương của nguồn…Hình thành một dòng điện có chiều từ
P sang N.
3.2. Phân cực nghịch
Phân cực nghịch diode: Ta nối cực dương của nguồn với K, cực âm
nối với A.
Điện tích âm của nguồn sẽ hút lổ trống của vùng p, điện tích dương
của nguồn sẽ hút điện tử của vùng N, làm cho điện tử và lổ trống hai bên mối nối

3.Nguyên lý hoạt động
Mối nối P-N giữa cực nền và cực phát được phân cực thuận bởi
nguồn Vee.
Mối nối P-N giữa nền và thu được phân cực nghịch bởi nguồn Vcc
Điện tử từ cực âm của nguồn Vee di chuyển vào vùng phát qua vùng
nền, nên đáng lẻ trở về cực dương của nguồn Vee nhưng vì:
+ Vùng nền rất hẹp so với hai vùng kia
+ Nguồn Vcc >> Vee cho nên đa số điện tử bị hấp dẫn về nó.
Do đó, số lượng điện tử từ vùng nền vào vùng tới cực dương của
nguồn Vcc rất nhiều so với số lượng điện tử từ vùng nền tới cực dương của nguồn
Vee. Sự dịch chuyển của điện tử tạo thành dòng điện
Dòng đi vào cực B gọi là dòng I
B
Dòng đi vào cực C gọi là dòng I
C
Dòng từ cực E ra gọi là dòng I
E
Ta có công thức : I
E
= I
B
+ I
C
I
C
= αI
E
(hệ số α gần bằng một)
Nên: I
C

[2]
= 1.2
1
+ 1.2
0
+ 1.2
-1
+ 0.2
-2
+ 1.2
-3
= 3,625
[10]
Mỗi con số trong số nhị phân (0 hoăc 1) được gọi là một bít
1.2 Bát phân
Ký tự số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
Cơ số : 8
ví dụ: vị trí
1 0
4 6
[8]
= 4.8
1
+ 6.8
0
= 38
[10]

2. Mã nhị phân
Mã nhị phân là một mã sử dụng hệ thống nhị phân và được sắp xếp

Bảng giá trị:
A B
0 0 1
0 1 0
1 0 0
1 1 1
A B
0 0 0
0 1 1
1 0 1
1 1 1
R
4
DC
7
Q
3
GND
1
VCC
8
TR
2
TH
6
CV
5
U1
555
CLK

3.1. Chân IC555
Chân 1 power (GND)
Chân 2 input (TR)
Chân 3 output (Q)
Chân 4 input (R)
Chân 5 input (CV)
Chân 6 input (TH)
Chân 7 input (DC)
Chân 8 power (VCC)
3.2. Chân IC 4017
Chân 1: output (Q5)
Chân 2: output (Q1)
Chân 3: output (Q0)
Chân 4: output (Q2)
Chân 5: output (Q6)
Chân 6: output (Q7)
Chân 7: output (Q3)
Chân 8: power (GND)
Chân 9: output (Q8)
Chân 10: output (Q4)
Chân 11: output (Q9)
Chân 12: output (CO)
Chân 13: input (E)
Chân 14: input (CLK)
Chân 15: input (MR)
Chân 16: power (VCC)
J
6
Q
1

KHỐI
NHẬN
ÁNH
SÁNG
2.Sơ đồ nguyên lý
R 6
1 K
D 1
L E D
R 7
1 K
D 5
L E D
U 1 6 A
4 0 7 7
8
9
1 0
R 1 7
2 . 2 K
R 1 1
1 K
D 8
L E D
Q 1
C D S
R 2 4
1 0 K
-
+

1 4
1 3
1 5
3
2
4
7
1 0
1
5
6
9
1 1
1 2
1 6
8
C L K
E N A
R S T
Q 0
Q 1
Q 2
Q 3
Q 4
Q 5
Q 6
Q 7
Q 8
Q 9
C O

R 1 2
4 . 7 K K
R 2 3
1 0 K
D 2
L E D
U 3 A
6
3
5
1
2
7
8
4
1 6
J
C L K
K
Q
Q
S
G N D
R
V C C
R 9
1 K
D 1 4
D I O D E
S W 1

3 . 3 K K
R 1 6
2 . 2 K
C 2
3 3 M F
R 2 2
4 . 7 K
U 1
N E 5 5 5
3
4
8
1
5
2
6
7
O U T
R S T
V C C
G N D
C V
T R G
T H R
D S C H G
D 6
L E D
C 3
3 3 M F
2. Giải thích sơ đồ khối


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status