THUẬT NGỮ TIẾNG ANH GIÁO DỤC - Pdf 95



DANH SÁCH THUậT NGữ Về GIÁO DụC
STT THUậT NGữ MÔ Tả
1 Abnormal Thyroid Function chức năng bất thường của tuyến giáp
2 Academic Performance kết quả học tập
3 Achievement Tests bài kiểm tra thu hoạch
4 Acne mụn
5 Acoustic Impedance trở kháng âm học
6 Acoustic Reflex phản xạ thính giác
7 Acquiring Developmental Skill tiếp nhận kỹ năng phát triển
8 Acquiring skills for following directions tiếp nhận kỹ năng thực hiện theo hướng dẫn
9 Acquiring basic language skills tiếp nhận kỹ năng ngôn ngữ cơ bản
10 Acquiring skills for listening tiếp nhận kỹ năng nghe
11 Adaptive Behaviour hành vi thích ứng
12 Adapted Curriculum chương trình học ñã chỉnh sửa
13 Adrenalin adrenalin
14 Aetiology Consideration cân nhắc nguyên do gây bệnh
15 Affection Consistency tính kiên ñịnh tình cảm
16 Aims (các) mục tiêu
17 Albinism chứng bạch tạng
18 Alcoholism chứng nghiện rượu
19 Algorithms thuật toán
20 Alliteration sự ñiệp âm

1 Backbone xương sống
2 Background of Experience nền tảng kinh nghiệm
3 Bacterial Meningitis viêm màng não do vi trùng
4 Barriers to Learning các rào cản trong việc học tập
5 Barriers to Participation rào cản/ khó khăn trong việc tham gia hoạt ñộng
6 Baseline Assessment ñánh giá ranh giới

16 Chicken Pox bệnh thủy ñậu
17 Child Development sự phát triển ở trẻ em
18 Child Friendly Methodology phuơng pháp (dạy học) thân thiện với trẻ
19 Child Study nghiên cứu trẻ em
20 Children working in groups học sinh làm việc theo nhóm

1 Data-based Research nghiên cứu dựa trên dữ liệu
2 Decibels ñêxiben (ñơn vị ño âm thanh)
3 Declarative Knowledge kiến thức tuyên nhận
4 Demonstration sự biểu diễn
5 Deployment sự triển khai
6 Developing correct letter formation skills phát triển kỹ năng viết ñúng chính tả
7 Developing fine motor control phát triển kỹ năng vận ñộng tinh
8 Developing problem solving skills phát triển kỹ năng giải quyết vấn ñề
9 Development sự phát triển
10 Development Function chức năng phát triển
11 Developmental Apraxia sự phát triển chứng mất dùng ñộng tác
12 Developmental Checklists bản danh mục về phát triển
13 Developmentally appropriate experiences các kinh nghiệm thích hợp về phát triển
14 Deviation Increments số gia ñộ lệch
15 dfgdfdgdfg fdgdfdfgdfg
16 Diabetes bệnh tiểu ñừong
17 Diabetic Retinopathy bệnh võng mạc do tiểu ñừơng
18 Dictation bài chính tả (học)/ sự sai khiến (quản lý)
19 Differences (các) khác biệt
20 Differentiated Instructional Processes (các) quá trình giảng dạy khu biệt

1 Ear Canal ống tai
2 Ear Infections nhiễm trùng tai
3 Early Intervention can thiệp sớm

13 Formal Assessment ñánh giá chính thức
14 Formative Assessment ñánh giá hình thành
15 Framework for Action khuôn khổ hành ñộng
16 Functional Ability khả năng thực dụng (làm việc)
17 Functioning Disability and Health chức năng khuyết tật và y tế

1 Gastrointestinal Abnormalities sự bất thừong trong dạ dày ruột
2 General Intelligence trí thông minh, năng khiếu tổng quát
3 Generalised Epilepsy chứng ñộng kinh phổ biến
4 Genetic Conditions ñiều liện di truyền
5 Genetic Damage tổn thương gien
6 Genetics di tuyền
7 Genitalia cơ quan sinh dục ngòai
8 German Measles bệnh sởi Đức
9 Getting Dressed mặc quần áo
10 Glaucoma bệnh tăng nhãn áp
11 Glossary of Terms bảng chú giải thuật ngữ
12 Goals (các) mục tiêu
13 Grand Mal chứng ñộng kinh nặng
14 Graphomotor Skills các kỹ năng viết tay
15 Gross Motor Skills các kỹ năng vận ñộng thô

1 Hand-biting cắn tay
2 Hand-flapping ñập tay
3 Head Trauma chân thưong ñầu
4 Health sức khỏe, y tế
5 Health Considerations cân nhắc sức khỏe
6 Hearing thính giác
7 Hearing Aids dụng cụ trợ thính
8 Hearing Impaired sự sút lém thính giác

18 Individual Student Abilities năng lực riêng/ cá nhân của học sinh
19 Individual Student Interests sở thích riêng/ cá nhân của học sinh
20 Individual Student Needs nhu cầu riêng/ cá nhân của học sinh

1 Journal tạp chí chuyên ñề
2 Journaling null

1 Kidneys thận
2 Kinesthetic mang tính chất vận ñộng
3 Knowledge kiến thức

1 Lack of Sleep thiếu ngủ
2 Language Delays sự chậm trễ ngôn gữ
3 Language Disorders rối loạn ngôn ngữ
4 Language Therapist nhà trị liệu ngôn ngữ
5 Language Therapy liệu pháp ngôn ngữ
6 Lazy Eye mắt mệt mỏi
7 Learning Agreements (các) thỏa thuận học tập
8 Learning Centres (các) trung tâm hoc tập
9 Learning Contracts (các) hợp ñồng học tập
10 Learning Difficulties and Disabilities. Khó khăn và khuyết tật học tập
11 Learning Disability khuyết tật trong học tập
12 Learning Environment môi trường học tập
13 Learning Modalities (các) phương thức học tập
14 Learning Objectives (các) mục tiêu học tập
15 Learning Profile hồ sơ học tập
16 Learning Styles kiểu học tập
17 Learning Theories lý thuyết học tập
18 Leg Paralysis liệt chân
19 Limiting Content nội dung có giới hạn


Mechanical Ventilation sự lọc máu cơ học
17

Median ñiểm phân cách thang ñiểm thành hai nửa
18

Medical Model mô hình y tế
19

Medical Practitioners bác sỹ
20

Memory trí nhớ

1 National Curriculum chương trình giáo dục quốc gia
2 Natural Hormones hóc mon tự nhiên
3 Naturalistic Intelligence trí thông minh, năng khiếu tự nhiên học
4 Nerve Roots rễ thần kinh
5 Neurologists nhà thần kinh học
6 Neurons tế bào thần kinh
7 Neurosensory Deficit sự khiếm khuyết thần kinh cảm giác
8 Nicotine ni cô tin
9 Non-verbal communication giao tiếp phi ngôn ngữ
10 Non-verbal Reasoning lý luận phi ngôn ngữ
11 Norm-referenced Tests các bài kiếm tra dực trên chuẩn
12 Numeric (thuộc) số, bằng số
13 Numerical Analysis phân tích dùng số liệu

1 Object Permanence tính bền vững khách thể


Percentile Ranking ñịnh mức phân trăm
11

Performace Assessments ñánh giá thành tích/ kết quả học tập
12

Performance sự trình bày/ thành tích (học tập)
13

Peri-natal trong khi sinh
14

Perseverative Speech diễn văn dai dẵng
15

Personal Defects sự khiếm khuyết cá nhân
16

Personal Pronoun ñại từ nhân xưng
17

Petit Mal chứng ñộng kinh nhẹ
18

Phenylanine một acid amon thiết yếu
19

Phenylketonuria Phenyl keto niệu khuyết tật bẩm sinh sự chuyển hóa niệu làm chậm phát triển trí tuệ nghiêm trọng
20

2 Sample Lessons bài học mẫu
3 Sanctions hình phạt
4 School trường học
5 School Culture văn hóa nhà trường
6 Scoring Reliability tính tin cậy khi chấm bài kiểm tra
7 Screening kiểm tra sàng lọc
8 Screening Programmes dựa trên rủi ro
9 Scrutinizing barriers xem xét các trở ngại
10 Security sự an toàn
11 Self-esteem lòng tự trọng
12 Self-help sự tự lực
13 Self-knowledge null
14 Self-mutilation tự làm tàn tật trong cơ thể
15 Self-regulation nội quy từng các nhân
16 Semantic Processing xử lý ngữ nghĩa
17 Sensitive nhạy cảm
18 Sensoneural Hearing Loss mất thần kinh cảm nhận thính giác
19 Sequence of Lessons chuỗi bài học
20 Serum Level mức ñộ huyết thanh

1 Tactile Interaction sự tác ñộng về xúc giác
2 Tactile Learners người học bằng xúc giác
3 Tactile Style phương cách/ kiểu xúc giác
4 Taking Risks chấp nhận rủi ro
5 Task Analysis phân tích nhiệm vụ
6 Taste vị giác
7 Teacher Assistance Teams nhóm giáo viên hỗ trợ
8 Teaching Materials tài liệu giảng dạy
9 Teaching Modes kiểu giảng dạy
10 Teaching Teams nhóm giảng dạy

10 Verbal/Linguistic Intelligence trí thông minh, năng khiếu ngôn ngữ
11 Viral Infections nhiễm khuẩn
12 Vision thị giác
13 Visual Acuity thị lực
14 Visual Disturbances làm rối lọan tầm nhìn
15 Visual Impairment khiếm thị
16 Visual Perception tri giác bằng hình ảnh
17 Visual Sequential Memory trí nhớ chuỗi hình ảnh
18 Visual Short-term Memory trí nhớ hình ảnh ngắn hạn
19 Visual Skills các kỹ năng hình ảnh
20 Visual Stimuli kích thích thị giác

1 Water Contamination ô nhiễm nguồn nước
2 Weak generalizing skills kỹ năng khái quát yếu kém
3 Welcoming Environments môi trường chào ñón/ tốt
4 Whole-school Approach phương pháp tiếp cận toàn trường
5 Work Samples các mẫu công việc
6 World Health Organisation tổ chức y tế thế giớI
7 Writing viết

A
Âm nhạc: music
B
bài học: lesson, unit
bài tập: exercise; task, activity
bài tập về nhà: homework; home assignment
báo cáo khoa học: research report, paper, article
bảng ñiểm: academic transcript, grading schedule, results certificate
bằng, chứng chỉ: certificate, completion/graduation certificate
bằng cấp: qualification

ñạo văn: plagiarize, plagiarism
ñịa lý: georgaphy
ñồ dùng dạy học: teaching aids
ñỗ: pass (an exam)
dự giờ: class observation
dự thi: take, sit an exam
G
giáo cụ trực quan: realia
giáo dục công dân: civil education, civics
giáo dục thường xuyên: continuing education
giáo trình ñiện tử: course ware
giáo trình: course book, textbook, teaching materials
giáo viên chủ nhiệm: class head teacher
giáo viên dạy thêm: tutor
giáo viên thỉnh giảng: visiting lecturer/ teacher
giáo viên ñứng lớp: classroom teacher
giáo án: lesson plan
giấy chứng sinh: birth certificate

H
hạnh kiểm: conduct
hiệu trưởng: president, rector (cñ-ñh); principal, school head, headmaster or
headmistress (pt)
học bạ: school records, academic records; school record book
học liệu: materials
học lực: performance
học kỳ: term (Br); semester (Am)
hội thảo giáo viên: teacher training workshop, conference
K
khoa học tự nhiên (môn học): science (pl. sciences)

sau ñại học: post graduate
soạn bài (việc làm của giáo viên): prepare for a class/lesson, lesson preparation
sách giáo khoa: textbook
sân trường: school-yard
sở giáo dục: provincial department of education
T
thạc sĩ: master
thanh tra giáo dục: education inspector
theo nhóm: groupwork
thể dục: physical education
thi học sinh giỏi: best students' contest
thi tuyển sinh ñại học, cao ñẳng: university/college entrance exam
thi tốt nghiệp THPT: high school graduation exam
thi tốt nghiệp: final exam
thi trắc nghiệm: objective test
thi tự luận: subjective test
thí sinh: candidate
thực hành: practice, hands-on practice
thực tập (của giáo viên): practicum
tích hợp: integrated, integration
tiến sĩ: Ph.D. (doctor of philosophy), doctor
tiết học: class, class hour, contact hour
tiểu học: primary, elementary (school); primary education
trung học cơ sở: lower secondary school, middle school, junior high school
trung học phổ thông: upper-secondary school, high school, secondary education
trường bán trú: day school
trường công lập: state school/ college/ university
trường nội trú: boarding school
trường tư thục: private school/ college/ university
trưởng phòng ñào tạo: director of studies

In addition:
Sinh vien SP: student teacher (a little strange, right?)
Luan an, luan van: dissertation or thesis
Dap an (cham thi): marking scheme
Truong Dan lap (in England and Wales): public school. In others they say ''private school''
Khoa (cua mot truong DH) faculty (thuong la lon. Mot DH lon chi co 5-6 khoa) va bao gom cac department (nhu khoa o ta). I have never seen in
the US or UK ''faculty of physics'' for instance! Often they say ''faculty of science'' and then ''department of physics''


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status