Tài liệu Truyền dẫn và phân phối nước cấp nông thôn - Pdf 95

CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
7. TRUƯN DÁÙN V PHÁN PHÄÚI NỈÅÏC CÁÚP NÄNG THÄN
121TRUƯN DÁÙN V PHÁN PHÄÚI
NỈÅÏC CÁÚP NÄNG THÄN7.1. GIÅÏI THIÃÛU
Mủc âêch ca váún âãư phán phäúi nỉåïc sảch cho ngỉåìi dán näng thän l
nhàòm mủc âêch tảo âãưu kiãûn cho h âỉåüc hỉåíng thủ ngưn nỉåïc âáưy â, äøn âënh
v an ton mäüt cạch cäng bàòng. Viãûc truưn ti v phán phäúi nỉåïc l mäüt cáúu
thnh khäng thãø thiãúu trong hãû thäúng khai thạc, xỉí l v cung cáúp nỉåïc sảch.

Ty theo tênh cháút âëa l, âëa hçnh, âiãưu kiãûn kinh tãú x häüi m ta cọ nhiãưu cạch
truưn ti v phán phäúi phong phụ v sạng tảo. Cạc vng ven âä, näng thän táûp
trung cọ thãø sỉí dủng cạc âỉåìng äúng cọ ạp hồûc kãnh dáùn khäng ạp. Cạc vng xa,
vng sáu, cỉ dán ri rạc hồûc cạc vng âang bë thiãn tai (hản hạn, l lủt, ) thç cọ
cạc hçnh thỉïc chuøn ti nỉåïc bàòng xe bäưn, bàòng ghe, x lan, Âäüng lỉûc cho dng
chy thỉåìng l mạy båm âiãûn hồûc âäüng cå, chy theo trng lỉûûc,

Viãûc tênh toạn âỉåìng chuưn nỉåïc v cạch thỉïc phán phäúi cáưn cán nhàõc v tênh
toạn k nhàòm âm bo tênh kinh tãú, k thût v an ton vãû sinh. Täøng quạt, cọ cạc
dảng truưn dáùn v phán phäúi nhỉ sau:
7. TRUYệN DN VAè PHN PHI NặẽC CP NNG THN
122 Hỗnh 7.3: Daỷng truyóửn dỏựn vaỡ phỏn phọỳi bũng bồm trổỷc tióỳp
Traỡn
Van 1 chióửu
Van mồớ bỗnh thổồỡng

Gióỳng
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
7. TRUƯN DÁÙN V PHÁN PHÄÚI NỈÅÏC CÁÚP NÄNG THÄN
123

Bng 7.1: Quan hãû giỉỵa truưn ti nỉåïc v phán phäúi våïi cạc giai âoản xỉí l nỉåïc v thiãút kãú hãû thäúng cáúp nỉåïc

CAO ÂÄÜ
GIAI ÂOẢN
âm an ton
nỉåïc úng
Trỉỵ nỉåïc
Theo chiãún
lỉåüc phán
phäúi (âëa
hçnh, nàng
lỉåüng båm)
Phán phäúi
Âãún cạc âiãøm
dng nỉåïc,
vi nỉåïc cäng
cäüng

KH NÀNG

THIÃÚT KÃÚ Váûn täúc dng
chy trung
bçnh trong
giai âoản váûn
hnh
Cạc loải bãø
chỉïa. Dung
têch trỉỵ ty
thüc ngưn
nỉåïc (vi giåì
âãún 1 ngy)
124

7.2. VN CHUYỉN VAè PHN PHI NặẽC NNG THN
7.2.1. Vỏỷn chuyóứn nổồùc
Tuyỡ hoaỡn caớnh vaỡ õỷc õióứm kinh tóỳ - xaợ họỹi, nọng thọn Vióỷt Nam coù caùc
hỗnh thổùc chuyóứn nổồùc cồ õọỹng nhổ sau:

Hỗnh 7.6: Dỏựn nổồùc bũng xe bọửn cho
caùc dỏn cổ raới raùc, thióỳu nguọửn nổồùc
Hỗnh 7.5: Dỏựn nổồùc bũng xe õỏứy tay
vaỡo caùc khu vổỷc, ngoợ ngaùch chỏỷt heỷp Hỗnh 7.6: Dỏựn nổồùc bũng ghe ồớ caùc
vuỡng ngỏỷp mỷn B sọng Cổớu Long


trong muỡa luợ ồớ ọửng bũng sọng Cổớu Long thổồỡng khọng coù maỷng lổồùi phỏn phọỳi
nổồùc bũng õổồỡng ọỳng nhổ ồớ caùc õọ thở hoỷc caùc vuỡng tỏỷp trung dỏn cổ õọng. Taỷi
caùc nồi naỡy, vióỷc sổớ duỷng caùc bóứ trổợ, thuỡng chổùa cọng cọỹng rỏỳt phọứ bióỳn. Dổồùi õỏy
laỡ caùch tọứ chổùc phỏn phọỳi nổồùc cho trỏỷt tổỷ vaỡ vóỷ sinh.
Hổồùng thoaùt
nổồùc bỏứn

Hổồùng õi
cuớa ngổồỡi
lỏỳy nổồùc
Bọửn chổùa nổồùc
Haỡng raỡo

Kóỷ õồợ

ổa nổồùc vaỡo

CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
7. TRUƯN DÁÙN V PHÁN PHÄÚI NỈÅÏC CÁÚP NÄNG THÄN
126
7.3. ÂỈÅÌNG DÁÙN NỈÅÏC
7.3.1. ÄÚng dáùn nỉåïc
Trãn thë trỉåìng cọ ráút nhiãưu loải âỉåìng äúng khạc nhau, phäø biãún nháút l cạc
äúng nhỉûa cỉïng PVC (Polyclovinhine), äúng nhỉûa mãưm PE (Polyethylene), äúng thẹp,
äúng xi-màng. Hiãûn nay, háưu nhỉ äúng PVC l lỉûa chn täút nháút. Mäüt säú khuún cạo

Dimemtional Ratio) sau:
nháút nhdy Chiãưu
(DO)

ngoi
kênh

Âỉåìng
SDR 
(7-1)

Bng 7.2: Ạp lỉûc âäúi våïi loải äúng nhỉûa loải näưng âäü (*)ü trung (Medium Density
Polyethylene, MDPE) v loải näưng âäü cao (High Density Polyethylene, HDPE) åí 20
C
(theo säú liãûu ca Jan Davis & Robert Lambert, 1997)

Loải äúng
Âỉåìng kênh ngoi

DO (mm)
T säú kêch thỉåïc
chøn SDR
Ạp lỉûc
(bar)**
MDPE 20 - 63
90 - 315
90 - 1000
11.0
11.0
17.6

maximum åí 20 C
B
C
D
E
NP 6
NP 9
NP 12
NP 15
6 bar
9 bar
12 bar
15 bar
* BS: tiãu chøn Anh (British Standard)
** ISO: Täø chỉïc Tiãu chøn Qúc tãú (International Standard Organisation)

Våïi nhiãût âäü nỉåïc trãn 20 C, cỉï tàng thãm 1 C ạp lỉûc gim 2%.

CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
7. TRUƯN DÁÙN V PHÁN PHÄÚI NỈÅÏC CÁÚP NÄNG THÄN
128Bng 7.4: Âạnh giạ sỉû khạc nhau giỉỵa cạc loải váût liãûu äúng

Vỉìa phi

Ráút täút
Dãù
Cao
Tháúp
Vỉìa phi Khạ

Ráút täút
Ráút täút
Ráút täút
Vỉìa phi

(3)

Tháúp
Cao
Kẹm

Khạ

Ráút täút
Ráút täút
Ráút täút
Kẹm
(3)


1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
20
30
40
50
60
70
80
90
12
15
17
19
21
23
24
26
17
21
24
27
30
32
34
36
21
26
30
33
36

51
56
60
64
68
34
42
49
54
60
64
69
73
Ghi chụ: + Bng ny sỉí dủng våïi váûn täúc trong äúng trung bçnh 2 m/s
+ Âỉåìng kênh äúng åí âáy l âỉåìng kênh trong ca äúng, mm
+ Lỉåüng nỉåïc dng åí âáy tênh theo lêt/ngỉåìi.ngy

CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
7. TRUƯN DÁÙN V PHÁN PHÄÚI NỈÅÏC CÁÚP NÄNG THÄN
1297.3.2. Xáy dỉûng v làõp âàût âỉåìng äúng dáùn nỉåïc qua âëa hçnh
Viãûc xáy dỉûng âỉåìng äúng dáùn nỉåïc l mäüt viãûc tỉång âäúi phỉïc tảp nháút l

cc, vng hiãøm tråí, âỉåìng rỉìng thç cạch 50 m phi cọ 1 cc.
 Âỉåìng äúng vỉåüt qua cạc chỉåïng ngải váût âàûc biãût, phi tn theo mäüt säú
qui âënh chàût ch nhàòm bo âm sỉû an ton ca âỉåìng äúng v ngỉåìi sỉí
dủng.

CỉM NANG CP NặẽC NNG THN ThS. Ló Anh Tuỏỳn
7. TRUYệN DN VAè PHN PHI NặẽC CP NNG THN
130

Caùc kióứu bừt ọỳng qua chổồùng ngaỷi vỏỷt vaỡ neo caùp treo
(Veợ laỷi theo minh hoỹa cuớa Thomas D. Jordan Jnr., 1980)


baớo vóỷ
ng sừt traùng keợm
Keỡ õaù

baớo vóỷ
1 m

Khọng quaù 4
m

ng sừt traùng keợm
Khọng quaù 5
m

Mọỳi haỡn nọỳi

Truỷ õồợ bó-tọng
60 x 60 x 60 cm

Loỡng kónh, suọỳi
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
7. TRUƯN DÁÙN V PHÁN PHÄÚI NỈÅÏC CÁÚP NÄNG THÄN
131


Hçnh 7.15: Cạc kiãøu treo äúng dáùn nỉåïc qua nụi, âäưi khạc nhau Trủ neo bãtäng
Trủ neo bãtäng
Neo thẹp

vo vạch nụi

Neo thẹp
vo vạch nụi
Cạp treo v mọc
Cạp treo v mọc
Vạch nụi/
sỉåìn âäưi
Âỉåìng âo/
Rüng báûc thang
ÄÚng nỉåïc chảy sạt
vạch báûc thang,
thàóng gọc våïi
âỉåìng v bàõt chẹo
vạch khi hả báûc
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún


Hçnh 7.17: Cạc kiãøu neo bàòng cäüt thẹp äúng

Täúi thiãøu

60 cm

Vỉỵa lng

Âạ nụi
Hỉåïng
lỉûc càng

Thẹp trạng
km 14



Hỗnh 7.18: Mọỹt sọỳ kióứu dỏy buọỹc ọỳng dỏựn nổồùc vaỡo caùp treo

ng nổồùc
Dỏy buọỹc
Khoaớng caùch caùc bổồùc voỡng dỏy 30 cm
Caùp treo
ng nổồùc
Dỏy buọỹc


Nhỉåüc âiãøm:
+ Khäng âm bo vãû sinh, nỉåïc cọ thãø bë nhiãùm hồûc tại nhiãùm máưm bãûnh;
+ Tháút thoạt nỉåïc cao trãn âỉåìng dáùn do tháúm v bäúc håi;
+ Phi bo trç v sỉía chỉía thỉåìng xun hån;
+ Ạp lỉûc nỉåïc gim nhanh do ma sạt låïn trãn âỉåìng dáùn

Màût càõt kãnh cọ dảng sau: (a) kãnh dảng nỉía hçnh trn, (b) kãnh hçnh chỉỵ nháût, (c)
kãnh hçnh tam giạc vng cán v (4) kãnh hçnh thang cán nhỉ hçnh v sau: (a) (b) (c) (d)
Hçnh 7.19: Cạc dảng màût càõt kãnh cọ màût càõt thy lỉûc täút nháút

Quan hãû giỉỵa váûn täúc V, lỉu lỉåüng Q, diãûn têch ỉåït A, chu vi ỉåït P v bạn kênh
thy lỉûc R theo kãnh cọ màût càõt thy lỉûc täút nháút (kãnh cọ tiãút diãûn nh nháút tỉång
ỉïng våïi kh nàng ti nỉåïc låïn nháút tênh toạn):






2
1
3
2












(7-2)

a) Âäúi våïi kãnh nỉía hçnh trn:

8
ð.D
A
2
 (7-3)
v
2
ð.D
P 
(7-4)
b) Âäúi våïi kãnh hçnh chỉỵ nháût:
A = (2d)(d) = 2 d
2
(7-5)
D

A 
(7-7)
v
2,828d
2)
2(d
P
 (7-8)

d) Âäúi våïi kãnh hçnh thang cán:

2
1,732.d
2
)
(d)(dtan30
2)(1,155d)(dA 








(7-9)
v P = (3)(1,155 d) = 3,465.d (7-10)

Ngoi ra, cn cọ cạc dảng kãnh hçnh trỉïng (e), kãnh hçnh lng mạng (f) nhỉng
khäng phäø biãún vç chi phê ráút cao màût dáưu chụng chuøn ti nỉåïc ráút täút.

1,0
r

r
2r
0,5r
3r
3r

3r
h
2r
2r

r
r
r

2r
1,268 r
0,268 r
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
7. TRUƯN DÁÙN V PHÁN PHÄÚI NỈÅÏC CÁÚP NÄNG THÄN
136

1,1
1,1 - 1,2
0,7
1,2 - 1,4
1,5 - 1,8
0,5 - 0,6

Viãûc tênh toạn váûn täúc khäng làõng V
kl
phỉïc tảp hån, nọ phủ thüc vo âäü thä thy
lỉûc ca cạc hảt lå lỉíng trong nỉåïc v máût âäü cạc cháút lå lỉíng v bạn kênh thy lỉûc
ca kãnh. Cọ thãø tênh theo cäng thỉïc kinh nghiãûm sau:

R.
n
025,0
.
01,0
p
d
W
01,0V
4
tb
kl

(m/s) (7-12)

trong âọ: W - âäü thä thy lỉûc (täúc âäü träi ca hảt), (m/s);
d


7.4. MẠY BÅM V TRẢM BÅM
7.4.1. Mạy båm
Mạy båm sỉí dủng trong cáúp nỉåïc l mạy båm ly tám, båm nỉåïc va v båm
pitton, båm khê ẹp, båm hỉåïng trủc. Trong âọ, båm ly tám âỉåüc dng phäø biãún.

Bng 7.1. Tênh nàng cạc loải mạy båm thäng dủng
(Theo Nguùn Duy Thiãûn, 2000)
Loải mạy båm Âäü sáu båm
phäø biãún
Cạc tênh nàng
1. Båm pit täng

a. Hụt (giãúng näng)
b. Âáúy (giãúng sáu)

dỉåïi 7 m  Täúc âäü tháúp
 Dng sỉïc ngỉåìi, nàng lỉåüng giọ hồûc âäüng cå
 Hiãûu sút tháúp (25 - 60%)
 Cäng sút  10 - 50 lêt/phụt
 Thêch håüp våïi cäüt nỉåïc thay âäøi
 Thỉåìng xun bo dỉåỵng van/mäúi näúi
2. Båm quay
(di chuøn thûn)
a. Båm xêch v gu
b. Rä to xồõn
âãún 7 m

25 - 150 m
(thỉåìng ngáûp)

 Hiãûu sút  50 - 85% (phủ thüc täúc âäü v cäüt
nỉåïc)
 Nhỉ 1 táưng
 Âäüng cå trãn màût âáút, thàóng hng
 Bäi trån trủc thỉåìng xun
 Cäng sút  25 - 10.000 lêt/phụt
 Nhỉ trủc kẹo nhiãưu táưng
 Váûn hng thûn låüi
 Bo dỉåỵng khọ, cáưn cọ tåìi âãø sỉía chỉỵa âäüng cå
v båm
d. Båm khê nẹn 15 - 50 m  Dng mạy nẹn khê
 Cäng sút cao åí cäüt nỉåïc båm tháúp
 Cäng sút tháúp åí cäüt nỉåïc båm cao
CỉM NANG CP NặẽC NNG THN ThS. Ló Anh Tuỏỳn
7. TRUYệN DN VAè PHN PHI NặẽC CP NNG THN
139Mọựi loaỷi bồm khi õổồỹc saớn xuỏỳt õóửu phaới qua thổớ nghióỷm õóứ coù õổồỹc õổồỡng cong
õỷc tờnh bồm. ổồỡng cong naỡy coù daỷng:


; (W) (7-13)
trong õoù:
N - cọng suỏỳt cỏửn cho maùy bồm (W);
- troỹng lổồỹng rióng cuớa nổồùc (kg/dm
3
) ;
g - gia tọỳc troỹng trổồỡng (9,81 m/s
2
);
Q - lổu lổồỹng bồm (l/s);
i - tọứn thỏỳt cọỹt nổồùc theo õióửu kióỷn vỏỷn haỡnh (m cọỹt nổồùc/m ọỳng dỏựn);
L - chióửu daỡi ọỳng dỏựn (m);
e - cọng suỏỳt maùy bồm (%). Hióỷu suỏỳt maùy bồm thổồỡng khoaớng 30 - 60%
tuyỡ tuọứi thoỹ maùy bồm vaỡ hióỷn traỷng sổớ duỷng maùy.

Bồm duỡng trong cỏỳp nổồùc coù thóứ laỡm vióỷc theo 2 chóỳ õọỹ bồm:
+ Chóỳ õọỹ laỡm vióỷc theo bỏỷc thang: tuyỡ theo chóỳ õọỹ duỡng nổồùc maỡ quyóỳt
õởnh sọỳ lổồỹng maùy bồm, sọỳ giồỡ bồm theo nhu cỏửu sổớ duỷng nổồùc. Chóỳ õọỹ naỡy õoới
hoới trỗnh õọỹ quaớn lyù cao, nhổng hióỷu quaớ sổớ duỷng nổồùc vaỡ maùy bồm tọỳt.
+ Chóỳ õọỹ laỡm vióỷc õióửu hoỡa: lổu lổồỹng vaỡ sọỳ lổồỹng bồm laỡm vióỷc ồớ tổỡng giồỡ
vaỡ trong tổỡng ngaỡy laỡ nhổ nhau. Chóỳ õọỹ naỡy coù thóứ gỏy nhióửu bỏỳt hồỹp lyù do vióỷc
Lổu lổồỹng Q (m
3
/s)
Tọứng cọỹt nổồùc H (m)
Hióỷu suỏỳt(%)

Tióu thuỷ nng lổồỹng (KW)
ổồỡng Q - H
Vở trờ hióỷu suỏỳt cao


Giồỡ
bồm
nổồùc
trong
ngaỡy
Q
tióu
thuỷ
Q
bồm
Q
vaỡo
õaỡi
Q
ra õaỡi
Q
coỡn ồớ
õaỡi
Sọỳ
bồm
(caùi)
Q
bồm
Q
vaỡo
õaỡi
Q
ra õaỡi


2,5
2,5
2,5
4,5
4,5 4,5
4,5
4,5
4,5
4,5
-
-
-
-
1,0
0,4 -
-
-
-
1,2
0,5
0,7
-
0,1
-

2
2
2
2
4,17
4,17
4,17
4,17
4,17
4,17 4,16
4,16
4,16
4,16
4,16
1,17
0,97
1,67
1,57
0,67
0,07 -
-
-
-
0.86

Tổỡ baớng thọỳng kó trón, ta coù õổồỹc bióứu õọử sau:
%/Q
ngaỡy

6

5

4

3

2

1
0
0
0
1
0
2
0
3
0
4
0
5
0
6
0

2
2
3
2
4
Giồỡ trong ngaỡy
Hỗnh 7.22: Bióứu õọử tióu thuỷ nổồùc vaỡ chóỳ õọỹ bồm

Ghi chuù: Khọỳi lổồỹng nổồùc ra khoới thaùp
Khọỳi lổồỹng nổồùc vaỡo thaùp
Chóỳ õọỹ laỡm vióỷc cuớa bồm theo bỏỷc thang
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
7. TRUƯN DÁÙN V PHÁN PHÄÚI NỈÅÏC CÁÚP NÄNG THÄN
141

Chãú âäü lm viãûc ca båm theo âiãưu ha

7.4.2. Trảm båm
Âäúi våïi cạc vng näng thän ngho, vng sáu, vng xa, vng nụi cao, trảm
båm cọ thãø chè l mäüt bãû mạy båm âån gin cọ che chàõn tảm båü, hồûc âãø trãn mäüt
cại b näøi (Hçnh 7.23). Cn lải åí cạc vng ven âä, cạc huûn x, trảm båm thỉåìng
cọ kãút cáúu nhỉ mäüt nh cäng nghiãûp, khung bã-täng cäút thẹp hồûc dáưm thẹp cọ
bỉåïc nhëp dáưm l 6 m, 9 m, hồûc 12 m. Chiãưu di trảm båm bàòng 2- 4 láưn chiãưu
räüng. Trảm âỉåüc bäú trê sao cho thûn låüi v an ton viãûc váûn hnh, qun l v sỉía

Tåìi kẹo

Xe trảm båm
chảy trãn ray
ÄÚng mãưm

ÄÚng dáùn nỉåïc
(cọ äúng nhạnh näúi
våïi äúng x mạy
båm)

Trảm båm näøi

ÄÚng mãưm (â chiãưu
di theo triãưu)

Neo trảm

(êt nháút phi cọ
2 vë trê neo)

CỉM NANG CP NặẽC NNG THN ThS. Ló Anh Tuỏỳn
7. TRUYệN DN VAè PHN PHI NặẽC CP NNG THN
142
Hỗnh 7.23: Mỷt õổùng mọỹt traỷm bồm truỷc ngang Hỗnh 7.23: Mỷt õổùng mọỹt traỷm bồm kióứu buọửng khọ

ng xaớ

Nhaỡ traỷm bồm
bồm

ọỹng cồ
ng huùt
Bóứ huùt


 Täø chỉïc cạc cüc hp âãø phäø biãún ch trỉång phán phäúi nỉåïc cho mi
ngỉåìi hiãøu r v âọng gọp kiãún.

 Bn bảc v sàõp xãúp lëch phán phäúi nỉåïc theo nhu cáưu cho håüp l trong
trỉåìng håüp ngưn nỉåïc bë hản chãú, phi cáúp nỉåïc âënh k.

 Hản chãú täúi âa cạc tạc nhán cọ thãø gáy nhiãùm hồûc tại nhiãùm mãưm bãûnh
trong nỉåïc, lm vãû sinh thỉåìng xun cạc váût dủng, phỉång tiãûn chun
chåí nỉåïc, cạc âäư dng, váût dủng chỉïa nỉåïc v láúy nỉåïc.

 Nhàõc nhåí thỉïc ca ngỉåìi dán tiãút kiãûm ngưn nỉåïc sảch.

 Kiãøm tra v âo lỉåìng lỉåüng nỉåïc tiãu thủ v phạn âoạn nhu cáưu sàõp tåïi.

 Khi cọ dëch bãûnh xy ra trong vng näng thän, phi lỉu hån vãư viãûc cáúp
nỉåïc âáưy â hån, kãút håüp våïi y tãú dỉû phng âãø nhanh chọng dáûp tàõt mãưm
bãûnh. Khäng âãø ngỉåìi bãûnh tiãúp xục våïi nåi cáúp nỉåïc v truưn dáùn nỉåïc.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status