Tài liệu Giảm tiền thuê đất, mặt nước (tiền thuê đất) trong thời gian ngừng SXKD đối với các trường hợp thuê đất, mặt nước để SD vào mục đích SXKD... - Pdf 96

Thủ tục: Giảm tiền thuê đất, mặt nước (tiền thuê đất) trong thời gian ngừng SXKD
đối với các trường hợp thuê đất, mặt nước để SD vào mục đích SXKD
(11/08/2009 10:18)

Thủ tục: Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) trong
thời gian ngừng sản xuất kinh doanh đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước để
sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh mà không phải là sản xuất nông nghiệp, lâm
nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối khi bị thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất khả kháng đối
với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
do Chi cục thuế quản lý.

- Trình tự thực hiện:
+ Người thuê đất nộp hồ sơ đề nghị giảm tiền thuê đất đồng thời với việc kê khai, nộp
tiền thuê đất năm đầu tiên tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan Tài
nguyên và Môi trường.
+ Trường hợp việc đề nghị giảm tiền thuê đất không đồng thời với việc kê khai, nộp tiền
thuê đất thì hồ sơ giảm tiền thuê đất được nộp tại Chi cục Thuế.
- Cách thức thực hiện:
+ Gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính tới Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất
hoặc cơ quan Tài nguyên và Môi trường (nếu nộp hồ sơ đề nghị giảm tiền thuê đất đồng
thời với việc kê khai, nộp tiền thuê đất năm đầu tiên)
+ Gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính tới Chi cục Thuế (nếu nộp hồ sơ đề nghị
giảm tiền thuê đất không đồng thời với việc kê khai, nộp tiền thuê đất).
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
+ Đơn đề nghị giảm tiền thuê đất ghi rõ: diện tích đất thuê, thời hạn thuê đất; lý do giảm
và thời hạn giảm tiền thuê đất.
+ Dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
+ Quyết định cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất
đai; Hợp đồng thuê đất
+ Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

+ TT số 30/2005/TTLT/BTC-BTNMT ngày 18/4/2005 của Liên Bộ Tài chính- Tài nguyên
môi trường.

Mẫu số: 01/MGTH
(Ban hành kèm theo Thông tư 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày tháng năm

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ MIỄN (GIẢM) THUẾ

Kính gửi: Cơ quan thuế ……………………….……………….

- Tên người nộp thuế: ………………………………… ….………………………
- Mã số thuế: ……………………………………………… ……………………
- Địa chỉ: …………………………………………………….…… ………………
- Điện thoại: …………………… Fax: ……… …… E-mail: ……… ……………
- Nghề nghiệp/ Lĩnh vực hoạt động/Ngành nghề kinh doanh chính:
………………………………………………………………………… ………….
Đề nghị được miễn (giảm) thuế với lý do và số thuế miễn (giảm) cụ thể như sau:

1. Lý do đề nghị miễn (giảm) thuế:
-
(Ghi rõ loại thuế đề nghị miễn (giảm); căn cứ pháp lý và căn cứ thực tế để đề nghị miễn (giảm)
thuế: thuộc đối tượng, trường hợp được miễn (giảm) nào, lý do cụ thể như: thu nhập thấp, nghỉ
kinh doanh, thiên tai, địch họa, tai nạn bất ngờ, bị lỗ (ghi cụ thuể số tài sản bị thiệt hại, số lỗ)
Trường hợp đề nghị miễn (giảm) thuế tài nguyên thì cần ghi rõ thêm loại tài nguyên, địa điểm,
hình thức khai thác, nơi tiêu thụ).
Xác nhận của cơ quan kiểm lâm trực tiếp quản lý rừng:
(đối với cá nhân, hộ gia đình)
Chúng tôi gồm:
1. Chức vụ: ;
2. Chức vụ: ;

Cá nhân/ tổ chức có tài sản bị thiệt hại là:
Tên cá nhân/tổ chức:
- Mã số thuế: ;
Giấy CMND/ Hộ chiếu/ Chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Chứng nhận đăng ký hoạt động
số: do cấp ngày
Địa chỉ:
Nghề nghiệp/ Lĩnh vực hoạt động/Ngành nghề kinh doanh
chính:

Với sự chứng kiến của:
1. Ông (bà) Nghề nghiệp: ;
Giấy chứng minh nhân dân số: Ngày cấp: Nơi cấp: ;
Địa chỉ thường trú: ;
2. Ông (bà) Nghề nghiệp: ;
Giấy chứng minh nhân dân số: Ngày cấp: Nơi cấp: ;
Địa chỉ thường trú: ;

Tiến hành lập biên bản xác định mức độ, giá trị tài sản bị thiệt hại như sau:

1. Nguyên nhân gây thiệt hại:
(Nêu rõ sự kiện, địa điểm và thời điểm xảy ra sự kiện gây thiệt hại)
…………………………………………………………………………………….

2. Xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản:

STT Tên tài sản Số lượng Giá trị thiệt hại Ghi chú


Mẫu số 01-
05/TTĐ
Ban hành kèm theo
Thông tư
liên tịch số


3.3. Mục đích sử dụng đất thuê:

3.4. Diện tích:

3.5. Thời điểm thuê đất (bàn giao sử dụng):
4. Diện tích nộp tiền thuê đất (m
2
):

4.1. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:

4.2. Đất xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng để cho thuê:

4.3. Đất xây dựng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề:

4.4. Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp:
5. Thời gian thuê đất:
6. Các khoản tiền được giảm trừ tiền thuê đất (nếu có):

6.1. Số tiền thực tế bồi thường, hỗ trợ về đất:

6.2. Số tiền sử dụng đất đã nộp trước (nếu có):

6.3. Đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất (lý do được miễn, giảm): 7. Hình thức nộp tiền thuê đất:
7.1. Nộp một lần cho cả thời gian thuê:
7.2. Nộp hàng năm:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status