Tài liệu Bảng câu hỏi đánh giá - Pdf 96

BẢNG CÂU HỎI TỰ RÀ SOÁT

MỤC TIÊU : Tự kiểm tra để đánh giá mức độ áp dụng hệ thống QLCL :
 Kiểm xem qui đònh có phù hợp thực tế không ?
 Qui đònh có được tuân thủ và thấu hiểu không
 Có hồ sơ chứng minh

YÊU CẦU :
• Sau khi ĐDLĐ đánh giá và báo cáo xong , Giám đốc duyệt và gửi bản kết quả lại
cho tư vấn
• ĐDLĐ phát hành phiếu CAR với những phát hiện , truy tìm nguyên nhân , thữc
hiện hành động khắc phục , giám sát .

Điều
khoản
Những điểm chính thường thiếu sót Nh.
xét
4.2.1 • Có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu : CSCL , MTCL ,STCL,TT,TL khác ,hồ sơ ?
4.2.2 • STCL có mô tả cách đáp ứng các yêu cầu của ISO 9001:2000 ?
• Có mô tả rõ ràng phạm vi áp dụng ( Đòa lý-hoạt động-tổ chức-sản phẩm )?
• Có mô tả ngoại lệ và lý giải hợp lý ?
• Có việc dẫn các thủ tục /tài liệu khác ?
• Có mô tả quá trình bên ngoài ?

4.2.3  Có danh mục tài liệu nội bộ ( có đầy đủ ? có phê duyệt ? có phân phối ? có cập
nhật ?)
 Có danh mục tài liệu bên ngoài ? ( như trên ) Xem danh mục TLBN hiện hành có
đủ như trích dẫn từ các tài liệu không ?
 Có danh mục biểu mẫu ( nội bộ và bên ngoài )? ( như trên )
 Có đủ các tài liệu văn bản pháp qui cần thiết không ? ( như trên )
 Có đủ tài liệu theo như danh mục ?

 Có phân công thực hiện và theo dõi đánh giá kết quả thực hiện mục tiêu?

5.5  Xem sơ đồ tổ chức – TNQH – Các thủ tục có mâu thuẫn không ?
 Có qui đònh đầy đủ TN-QH cho những vò trí có ảnh hưởng đến chất lượng ?Mọi
người có biết không ?
 Có ma trận trách nhiệm hoặc một văn bản tương tự mô tả chức năng-nhiệm vụ của
các đơn vò để thực hiện các yêu cầu theo ISO 9001:2000 ?
 Có tình trạng một nơi nhận chỉ đạo từ nhiều cấp trên không ?
 Có công việc nào không ai phụ trách và công việc nào nhiều nơi phụ trách không ?
 Có bổ nhiệm ĐDLĐ với đầy đủ 3 trách nhiệm ? mọi người trong tổ chức có biết sự
bổ nhiệm và trách nhiệm của ĐDLĐ không ? ĐDLĐ có phải là Giám đốc hoặc lãnh
đạo cấp trung gian ( không phải trong ban lãnh đạo )?
 Có sự báo cáo vượt cấp không ?
 Có vướng mắc về thông tin ( Thiếu ,sai ,chậm ,thừa )?
 Có qui đònh về việc trao đổi thông tin ? Ai khởi xướng ,lưu tại đâu ?

5.6 • Có tổ chức họp xem xét ? có lòch họp ? có qui đònh việc họp xem xét ?
• Hồ sơ xem xét có đầy đủ ? ( thông báo ,báo cáo ,biên bản )
• Họp xem xét có kết luận ? Biên bản có phê duyệt ? có phân phối ?có phân công
thực hiện ? có phân công giám sát ?
• Có theo dõi , có hiệu quả không ? Có giải quyết các vấn đề nêu ra không ? Có cử
người thực hiện và người theo dõi không ?

6.1 • Có đánh giá ( xác đònh ) nhu cầu liên quan đến nhân sự , trang thiết bò ,môi trường
để thực hiện công việc theo yêu cầu qui đònh ?
• Việc đánh giá nhu cầu có căn cứ và được ghi nhận không ? Xem bằng chứng .
• Việc cung cấp nguồn lực có được đánh giá hiệu quả ?(Tăng năng suất,chất lượng ,
phát triển …)

6.2  Có đánh giá kết quả thực hiện công việc của mọi thành viên (kể cả Giám đốc )?

 Có xác đònh và giới thiệu cho khách hàng những đặc trưng của sản phẩm ?
 Có hồ sơ ghi nhận và trao đổi với khách hàng?

7.2.2  Có xem xét hợp đồng trước khi ký và chuyển giao sản phẩm ?
 Việc xem xét hợp đồng có liên hệ các bộ phận liên quan không ? Bằng chứng ?
 Phê duyệt HĐ có bằng chứng ? Người phê duyệt có được qui đònh trong TN-QH ?
Phê duyệt có căn cứ khả năng của tổ chức ? (khả năng thực hiện HĐ)
 Có cách thức xác nhận đủ hiệu lực khi đơn hàng không bằng văn bản ?Có hồ sơ
 Những điểm khác biệt có được xác đònh ,thoả thuận trước khi ký kết ?
 Sửa đổi HĐ có thông báo, phê duyệt lại không ? có kòp thời ?(Cả với nội bộ và bên
ngoài ) Có qui đònh về việc này không ?
 Có hồ sơ xem xét hợp đồng ?

7.2.3  Có xác đònh cách thức thông tin với khách hàng và trong nội bộ cho các trường hợp
hoặc cho các công việc liên quan tới :
 Thông tin về sản phẩm ( tổ chức marketing ,tiếp thò,bán hàng )
 Xử lý ,thông tin khi có sửa đổi hợp đồng .
 Tiếp nhận và xử lý các ý kiến,khiếu nại của khách hàng .
 Có qui đònh thẩm quyền giải quyết ?
 Qui đònh có hiệu quả ? có bằng chứng ? có bò chậm ? có giải quyết thoã đáng ?
7.3.1 • Có qui đònh cho việc thiết kế : Sơ bộ , nguyên lý ( phục vụ bán hàng ) và thiết kế
chi tiết ?
• Có qui đònh cho việc triển khai sản xuất thử trước khi sản xuất hàng loạt ?
• Kế hoạch có được lập ? có đủ 7 bước ? có được tuân thủ ? Có được theo dõi ? bằng
chứng theo dõi và điều chỉnh ?
• Kế hoạch có nêu đủ các giai đoạn ? có phân công cụ thể ? có xác đònh thời hạn ?Có
xác đònh và giải quyết sự phối hợp trong quá trình thiết kế / triển khai ?


7.3.5  Có tổ chức / qui đònh việc đánh giá kết quả thiết kế /triển khai ? Có theo kế hoạch
 Có kết luận ? có điều chỉnh ?
 Có hồ sơ ?

7.3.6  Có qui đònh cách thức và triển khai đánh giá giá trò sử dụng của thiết kế (công dụng
sản phẩm ) và triển khai ( giá trò qui trình )?Có tuân thủ kế hoạch ?
 Có qui đònh thành phần đúng yêu cầu ?Có kết luận ? có điều chỉnh ? có hồ sơ ? 7.3.7  Có qui đònh cách thức nhận biết ,xem xét ,điều chỉnh nhửng thay đổi ?
 Có phê duyệt và xác đònh giá trò sử dụng lại ?
 Có xem xét những tác động đối với công việc đã thực hiện hay chuyển giao ?

 Có hồ sơ ?
7.4.1  Có qui đònh cách thức đánh giá lựa chọn và kiểm soát nhà cung ứng ?
 Có danh sách? Nhà cung ứng có được phê duyệt ?Danh sách có được cập nhật?
 Nhà cung ứng có được đánh giá trên khả năng cung ứng ? Bằng chứng xem xét,
kiểm soát, ai kiểm soát ? Có hồ sơ ?
 Có chuẩn mực để lựa chọn nhà cung ứng ? chuẩn mực căn cứ trên khả năng …?
 Nhà cung ứng có được kiểm soát qua mỗi lần giao hàng ? Có hồ sơ ?
 Có mấy nhà cung ứng cho 1 loại hàng ?
 Có trường hợp nào mua hàng của nhà cung ứng không có tên trong danh sách ?

7.4.2  Có kế hoạch mua hàng? Kế hoạch có căn cứ tồn kho và tiến độ sử dụng ? Có danh
mục hàng hoá cần mua ?
 Có qui đònh cách thức kiểm soát việc mua hàng phù hợp từng sản phẩm ?
 Việc mua hàng có căn cứ các yêu cầu CL ? Có tiêu chuẩn, mô tả cho từng loại SP
(chủ yếu ảnh hưởng tới CL) và dòch vụ (vận chuyển, kiểm đònh, thuê ngoài….)
 Việc mua hàng có căn cứ số tồn kho?

?
 Xem cách triển khai kế hoạch SX từ khâu đầu đến khâu cuối

 Có qui đònh về giao hàng , bảo hành ,bảo trì sản phẩm ?
 Có thủ tục kiểm soát ?
 Xem có đủ hồ sơ ?
7.5.2 • Có xác đònh quá trình đặc biệt ? CN ở khâu này có bằng chứng được đào tạo không
• Có chuẩn mực và cách thức để đánh giá xác nhận giá trò quá trình đặc biệt ?
• Có thực hiện đánh giá và tái đánh giá ? Có phê duyệt kết quả ?
• Có qui đònh trình độ nhân viên , thiết bò ?
• Có hồ sơ /

7.5.3  Có qui đònh về việc nhận biết và truy tìm ?
 Có phân biệt được các sản phẩm cùng loại ? Các lô sản phẩm ? Từ đầu vào đến
đầu ra?
 Có cách xác đònh SP do chuyền nào SX, ai SX, ngày, giờ, ca, lô NVL, đúng SP của
Công ty không?
 Có cách xác đònh nguồn gốc SP ?
 Cách thức nhận biết tình trạng KT-TN ở các khâu có được qui đònh và tuân thủ?
 Có hồ sơ ?
(Cầm 1 SP lên hỏi )

7.5.4  Có qui đònh việc kiểm tra, bảo quản SP do khách hàng cung cấp ?
 Có qui đònh việc nhận biết ? kiểm soát ?
 Có qui đònh việc xử lý khi không phù hợp ?Nếu bò hư thì có bàn với khách hàng ?
 Xem bằng chứng kiểm tra, bảo quản, hồ sơ kiểm soát (nhập kho, phân biệt, xử lý)

7.5.5  Có qui đònh thủ tục XD – LK – BQ – BG – GH ? Cả đối với NVL , bán thành phẩm
? ( sản phẩm từ NVL đầu vào – BTP – TP được bảo quản thế nào , có đảm bảo chất
lượng )?

• Hồ sơ ?

8.2.2  Có lòch đánh giá CLNB không ? Có căn cứ kế hoạch SX và hiện trạng hệ thống
 Các yếu tố của ISO 9001:2000 có được xem xét đầy đủ? Có xác đònh mục tiêu và
phạm vi?
 Chuyên gia có được đào tạo ? Có đánh giá năng lực đánh giá của chuyên gia ?
 Chuyên gia có độc lập ? Có sự chuẩn bò đầy đủ trước khi đánh giá ?
 Kế hoạch có khả thi ?có tuân thủ ?
 Từ việc chuẩn bò đánh giá đến báo cáo có đúng TT không ?
 Việc tuân thủ TT đánh giá CLNB ? Có check list ? có ghi nhận hồ sơ , báo cáo ?

8.2.3 • Có qui đònh cách thức đánh giá hiệu quả các quá trình ?Có tuân thủ ?có biện pháp
khắc phục /
• Có hồ sơ đánh giá hiệu lực quá trình?

8.2.4  Có qui đònh cách thức ,trách nhiệm ,thời gian kiểm tra thử nghiệm theo kết hoạch ?
 Có kế hoạch KT-TN từ khâu đầu đến khâu cuối ?Bao gồm theo dõi và đo lường
 Kế hoạch có được tuân thủ ? Xem hồ sơ
 Có SP nào không qua KT-TN ?
 SP sửa lại có được KT-TN lại và ghi hồ sơ kiểm tra lại không ?
 Có qui đònh cách lấy mẫu ? HDCV về KT-TN ?
 Có tiêu chuẩn chấp nhận không ? Có dung sai không ?
 Bằng chứng khâu cuối kiểm tra lại toàn bộ ?
 KCS có độc lập ớối với khâu làm ra SP được thử nghiệm ?
 Có ghi lại đủ mọi hồ sơ KT-TN cần thiết ?
 Kết quả kiểm tra có được người có trách nhiệm (mô tả TN-QH) phê duyệt
 Kết quả KT-TN có dùng làm gì không ?
 Việc kiểm tra có đảm bảo phế phẩm không lọt lưới ?
 Hồ sơ kiểm tra có đầy đủ theo kế hoạch ?


 Có tái lập lại những sự không phù hợp đã khắc phục không ?
 Có hồ sơ về 8.5.2 ?
 Có đưa kết quả xử lý 8.5.2 vào họp xem xét của lãnh đạo không ?
 Việc đưa ra HĐKP-PN có do cấp có thẩm quyền quyết đònh ? Có qui đònh trách
nhiệm điều tra - thực hiện - giám sát ?

8.5.3 • Có thủ tục thực hiện HĐ phòng ngừa ?
• Có tuân thủ ?
• Có xem xét đề xuất phòng ngừa ? Có tương xứng với hoạt động ? Có đúng thẩm
quyền ?
• Có hiệu quả ?có theo dõi ? có hồ sơ ? GIÁM ĐỐC DUYỆT NGƯỜI ĐÁNH GIÁ
(ĐDLĐ)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status