Tài liệu Nội dung ôn tập Vật lý 10 nâng cao - Pdf 96


NỘI DUNG ÔN TẬP VẬT LÝ 10 NÂNG CAO
I. LÝ THUYẾT
ChươngI. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
- Chuyển động cơ
- Vận tốc trong chuyển động thẳng, chuyển động thẳng đều, chuyển động thẳng biến đổi đều
- Phương trình của chuển động thẳng biến đổi đều
- Sự rơi tự do
- Chuyển động tròn đều tốc độ dài và tốc độ góc
- Gia tốc trong chuyển động tròn đều
- Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
Chương II. ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
- Lực . Tổng hợp và phân tích lực
- Định luật I.II,III Niutơn
- Lực hấp dẫn
- Chuyển động của vật bị ném
- Lực đàn hồi
- Lực ma sát
- Hệ quy chiếu có gia tốc. Lực quán tính
- Lực hướng tâm và lực quán tính li tâm. Hiện tượng tăng giảm và mất trọng lượng
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA
Chương I
+ SGK6,8/ Trang 17,4/T24,2,4/T28 ;3,4/T32 ; bài tập 1 ví dụ trong Bài 7 bài tập về chuyển động thẳng biến đổi ;
4,5/T40 ;2,3/T48
ChươngII
- SGK3,6,7/T63 ; 4,6/70 ;1/T75 ; 6,7/T79 ;5,6/84 ;3,4/T88 ;5/T93 ;5,6/T97
- Bài tập về động lực học : Bài1,2 trang 104,105 và 2,3,4/T107
- Bài tập chuyển động của hệ vật : Bài ví dụ / T108 ; 2,3/T109.
* CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN THAM KHẢO
* TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có :

Câu 8. Một đoàn tàu đang đi với tốc độ 10m/s thì hãm phanh , chuyển động chậm dần đều . Sau khi đi thêm được 64m thì
tốc độ của nó chỉ còn 21,6km/h . Gia tốc của xe và quãng đường xe đi thêm được kể từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại là
A.a = 0,5m/s
2
, s = 100m . B.a = -0,5m/s
2
, s = 110m .C.a = -0,5m/s
2
, s = 100m .D.a = -0,7m/s
2
, s = 200m .
Câu 9. Một ô tô chạy trên một đường thẳng đi từ A đến B có độ dài s .Tốc độ của ô tô trong nửa đầu của quãng đường này
là 25km/h và trong nửa cuối là 30km/h . Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường AB là:
A.27,5km/h. B.27,3km/h. C.25,5km/h. D.27,5km/h.
Câu 10. Muốn cho một chất điểm cân bằng thì hợp lực của các lực tác dụng lên nó phải :
A .Không đổi. B. Thay đổi. C. Bằng không. D. Khác không.
Câu 11.Lực và phản lực có:
A. Cùng phương cùng độ lớn nhưng ngược chiều B. Cùng giá cùng độ lớn nhưng ngư ợc chiều.
C. Cùng phương cùng độ lớn nhưng cùng chiều D. Cùng giá cùng độ lớn nhưng cùng chiều.
Câu 12.Hằng số hấp dẫn có giá trị bằng
A. 6,67.10
-11
Nm
2
/kg
2
B. 66,7.10
-11
Nm
2

A/ luôn tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật B/ luôn tỉ lệ nghịch với gia tốc mà vật thu được
C/ là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật D/ không phụ thuộc vào thể tích của vật
Câu18. Chọn câu đúng:
A/ Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động B/ Lực là nguyên nhân làm biến đổi vận tốc
C/ Có lực tác dụng lên vật thì vật mới chuyển động D/ Lực không thể cùng hướng với gia tốc
Câu19. Một quả cam khối lượng m ở tại nơi có gia tốc g .Khối lượng Trái đất là M.Kết luận nào sau đây là đúng?
A/ Quả cam hút Trái đất một lực có độ lớn bằng Mg
B/Quả cam hút Trái đất một lực có độ lớn bằng mg
C/Trái đất hút quả cam một lực bằng Mg
D/Trái đất hút quả cam 1 lực lớn hơn lực mà quả cam hút trái đất vì khối lượng trái đất lớn hơn
Câu20. Chọn câu đúng:Khi vật chuyển động tròn đều thì hợp lực tác dụng vào vật
F
:
A/ cùng hướng với vectơ vận tốc
v
tại mỗi điểm
B/ có độ lớn chỉ tỉ lệ thuận với khối lượng của vật
C/ có phương vuông góc với vectơ vận tốc
v
tại mỗi điểm , có chiều hướng vào tâm quỹ đạo , có độ lớn không đổi
D/ có độ lớn tỉ lệ thuận với tốc độ dài của vật
Câu21. Một quả bóng , khối lượng 500g bay với tốc độ 20 m/s đập vuông góc vào bức tường và bay ngược lại với tốc độ
20m/s.Thời gian va đập là 0,02 s. Lực do bóng tác dụng vào tường có độ lớn và hướng:
A/ 1000N , cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng B/ 500N , cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng
C/ 1000N , ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng D/ 200N, ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng
Câu 22.Trong chuyển động thẳng đều, hệ số góc của đường biểu diễn tọa độ theo thời gian bằng…………
A vận tốc của chuyển động. B gia tốc của chuyển động. C hằng số. D tọa độ của chất điểm.
Câu 23.Trong chuyển động thẳng chậm dần đều:
A vận tốc luôn dương. B gia tốc luôn luôn âm C a luôn luôn trái dấu với v. D a luôn luôn cùng dấu với v.
Câu24. Phát biểu nào sau đây không đúng?

Câu 27. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều, dọc theo trục 0x khi vật không xuất phát từ điểm gốc 0 là:
A. s = vt. B. x = x
0
+ vt. C. x = vt. D. Một phương trình khác.
Câu 28. Hình bên là đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật chuyển động trên
một đường thẳng. Trong khoảng thời gian nào vật chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A.Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t
1
. B.Chỉ trong khoảng thời gian từ t
2
đến t
3

C.Trong khoảng thời gian từ 0 đến t
1
và từ t
2
đến t
3
. D.Trong khoảng thời gian từ 0 đến t
3
.
Câu 29. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:
A.v luôn luôn dương. B.a luôn luôn dương. C.a luôn luôn ngược dấu với v. D.a luôn
luôn cùng dấu với v.
Câu 30. Một vật chuyển động có công thức vận tốc : v=2t+6 (m/s). Quãng đường vật
đi được trong 10s đầu là:
A.10m. B.80m. C.160m. D.120m.
Câu 31. Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc như hình bên. Công thức vận tốc và công thức đường đi củavật là:
A.v = t ; s = t

Câu34.Vận tốc dài của kim giờ là:
A.0,18m/s B.15,7.10
-3
m/s C.4,35.10
-6
m/s D. Tất cả đều sai
Câu35 Chu kì và vận tốc góc của kim phút là:
A. 1h, 2π rad/s B. 1h, π rad/s C. 3600s, 2π rad/s D. 1h, π /1800rad/s
Câu36.Tỉ số vận tốc dài của đầu kimgiờ và kim phút là :
A. V
1
/v
2
=1/12 B. V
1
/v
2
=1/16 C. V
1
/v
2
=0,75 D. V
1
/v
2
=4/3
Câu 41. *Một chất điểm chuyển động theo phương trình x=8-2t với x tính bằng m và t tính bằng giây.Tọa độ ban đầu và
vận tốc của vật nhận được giá trị nào sau đây:
A. x
0

A. Cùng phương với vectơ vận tốc B.Cùng chiều với vectơ vận tốc
C.Cùng phương cùng chiều với vectơ vận tốc D.Cùng phương ngược chiều với vectơ vận tốc
Câu 44. Yếu tố nào sau đây không phụ thuộc hệ quy chiếu:
A. Vật làm mốc B.Hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc C. Vật chuyển động D. Mốc thời gian và một đồng hồ
Câu45. Trong các đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tọa độ và vận tốc vào thời gian. Đồ thị nào gắn với chuyển động nhanh
dần đều:

TỔ VẬT LÝ TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

A
t
o
x
t
o
v
t
o
x
to
v
B C
D
* Một chất điểm chuyển động biến đổi đều theo quỹ đạo thẳng ở thời điểm t
1
=1s, tọa độ của chất điểm là x
1
=10m, và vận
tốc là v
1

A.0,410h B.0,505h C.0,575h D.0,805h
Câu51. Một hòn sỏi nhỏ được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu nằngv
0
. hỏi khi rơi xuống chạm đất thì vận tốc v
của vật đó bằng bao nhiêu?Bỏ qua lực cản không khí
A.v=0,5v
0
B.v=v
0
C.v=1,5v
0
D.v=2v
0
Câu52. Cũng bài toán 104 hỏi Khoảng thời gian t để vật bay tới độ cao lớn nhất bằng bao nhiêu và giá trị của độ cao lớn
nhất H bằng bao nhiêu?
A.t= V
0
/2g, H=v
0
2
/2g B.t=v
0
/g, H=v
0
2
/g C.t=2v
0
/g, H=v
0
2

A. Giảm 4 lần B.Tăng 4 lần C.Giảm 16lần D.tăng 16 lần
Câu58. gia tốc rơi tự do tại mặt đất là g
0
=9,8m/s
2
. vậy gia tốc rơi tự do ở độ cao lớn gấp 4 lần bán kính trái đất là bao
nhiêu?
Câu59. Biết bán kính trái đât là 6400km. ở độ cao nào thì gia tốc rơi tự do giảm đi 4 lần so với mặt đất
A.h=3200km B.6400km C.12800km D.19200km
Câu 60: Một chất điểm đứng yên dướI tác dụng của ba lực có độ lớn 3N, 4N, 5N. HỏI góc giữa hai lực 3N và 4N là bao
nhiêu?
A.30
0
B.45
0
C.60
0
D.90
0
Câu 61: Cần phảI tăng hay giảm khoảng cách giữa hai vật bao nhiêu để lực hút tăng 6 lần. Chọn phương án trả lờI đúng
trong các phương án sau.
A.Tăng 6 lần. B.Tăng
6
lần. C.Giảm 6 lần. D.Giảm
6
lần.
Câu 62. Gia tốc rơi tự do của vật tạI mặt đất là g = 9,8 m/s
2
. Độ cao của vật đốI vớI mặt đất mà tạI đó gia tốc rơi g
h

kế chỉ 55N. lấy g=9,8m/s
2
. Tìm kết luận đúng
A. Thang máy chuyển động đều B. Gia tốc thang máy hướng xuống
C.Gia tốc thang máy hướng lên D.Thang máy chuyển động đi lên
Câu67. Với giả thiết bài trên. Tìm kết quả đúng
A.Thang máy đi lên chậm dần đều B.Thang máy đi lên đều
C.Thang máy đi xuống nhanh dần đều D. Thang máy đi lên nhanh dần đều hoặc đi xuống chậm dần đều
Câu68. Dùng dây treo một quả cầu lên trần toa tàu đang chuyển động. lúc quả cầu ổn định thì dây treo lệch về phía trước so
với đường thẳng đứng qua điểm treo một góc α không đổi( hình xẽ). vậy toa tàu đã:
A. Chuyển động chậm dần đều B.Chuyển động nhanh dần đều
C.Chuyển động thẳng đều D.Cả A và B
Câu68.Chọn câu sai
A. Lực quán tính gây ra biến dạng cho vật B. Lực quán tính gây ra gia tốc cho vật
C. lực quán tính có phản lực D.Biểu thức lực quán tính
am
F
qt
−=
Câu69. Trong thang máy có treo lực kế. vật có khối lượng m=10kg móc đầu dưới lực kế. Thang máy chuyển động nhanh
dần đều xuống dưới với gia tốc a=0,98m/s
2
. lấy g=9,8m/s
2
. Lực kế chỉ bao nhiêu:
A.80N B.88,2N C.90,5N D.98N
Câu70. Dùng dây treo quả cầu lên trần toa tàu đang chuyển động nhanh dần đều trên đường nằm với gia tốc a=2m/s
2
, lấy
g=9,8m/s

1
=100g thì thì lò xo có chiều dài 32cm. Chiều dài tự nhiên l
0
của lò xo là bao nhiêu?
A.l
0
=28 cm B.l
0
= 28,5cm C.l
0
=30cm D.l
0
=30,5cm
Câu74. Cùng giả thiết như bài trên. Độ cứng K của lò xo là bao nhiêu?
A.K=80N/m B.K=100N/m C.K= 1000N/m D.k=10
5
N/m
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu1. Một ôtô khởi hành từ O với vận tốc ban đầu bằng o và sau đó chuyển động nhanh dần đi qua hai điểm A,B biết
AB=437,5m, thời gian từ A đến B là 25s và vận tốc tại B là 30m/s. Tìm vận tốc lúc xe qua A và quãng đường OA
Câu2. sau khi hãm phanh 10s thì đoàn tàu dừng lại cách chỗ hãm phanh 135m. Tìm vận tốc lúc bắt đầu hãm phanh và gia
tốc của tàu
Câu3.Một ôtô đang chạy với vận tốc 72km/h thì phát hiện một chướng ngại vật. Hỏi để không đụng vào chướng ngại vật
nầy thì cần hãm phanh ở vị trí nào và thời gian hãm là bao lâu?. Biết lúc hãm, xe bắt đầu chuyển động chậm
dần đều với gia tốc 5m/s
2
Câu4. Một thang máy chuyển động thẳng đứng xuống dưới từ vận tốc đầu băng o được chia làm ba giai đoạn
:
Giai đoạn 1: Chuyển động nhanh dần đều trong thời gian t
1

Câu9. Một chiếc thuyền đi từ bến A đến bến B cách nhau 6km rồi trở lại A. Biết rằng vận tốc của thuyền trong nước yên
lặng là 5km/h, vận tốc của nước đối với bờ sông là 1km/h. Tìm thời gian chuyển động của thuyền
Câu10. Một vật có khối lượng m=6kg bắt đầu trượt trên sàn nhà dưới tác dụng của một lực nằm ngang F =30N. hệ số ma
sát trượt giữa vật và sàn là 0,4. Hãy tính:
a. Gia tốc của vật
b. Vận tốc của vật ở cuối giây thứ 8
c. Đoạn đường vật đi được trong 8 giây đầu
Câu11.Một ôtô m=2,5 tấn rời khỏi bến. Lực phát động bằng 2500N. Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường μ=0,08.
Hỏi sau khi chuyển bánh được 2 phút thì ôtô đạt được vận tốc là bao nhiêu và đã đi được quãng đường bao nhiêu?
Câu12. Một vật có khối lượng m=4kg bắt đầu trượt trên sàn nhà dưới tác dụng của một lực nằm ngang F. hệ số ma sát trượt
giữa vật và sàn là μ=0,3. Biết trong 2s đầu tiên vật đi được quãng đường 4m. hãy tính:
a. Gia tốc của vật
b.Độ lớn vận tốc của vật
Câu13.Kéo thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng lực F=80N theo hướng nghiêng 30
0
so với mặt sàn. Biết thùng có m=16kg.
μ=0,4. Tìm gia tốc của thùng.
Câu14. Một xe lăn chuyển động không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phănmgr nghiêng dài 1m cao 0,25m
a. Sau bao lâu thì xe đến chân mặt phẳng nghiêng
b. Tính vận tốc của vật tại chân mặt nghiêng
Câu15. Một vật trượt trượt không ma sát từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 10m, cao 5m.
a. Tính gia tốc chuyển động của vật trrên mặt phẳng nghiêng
b.Khi xuống hết mặt phẳng nghiêng, vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang, μ=0,5. Tính gia tốc chuyển động của
vật và thời gian từ lúc bắt đầu chuyển động trên mặt ngang đến khi dừng lại
Câu16.Một vật đặt trên mặt phẳng nghiêng có góc α=30
0
, được truyền vận tốc ban đầu v
0
=2m/s. Hệ số ma sát μ=0,3.
a. Tính gia tốc của vật


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status