Tài liệu Báo cáo tốt nghiệp “Một số giải pháp nhằm hoàn thiện quản trị nhân sự tại Tổng công ty xăng dầu Việ doc - Pdf 96

M C L CỤ Ụ
L I NÓI Đ UỜ Ầ 4
CH NG 1: LÝ LU N CHUNG V QU N TR NHÂN S ƯƠ Ậ Ề Ả Ị Ự 5
I. Lý lu n chung v qu n tr nhân sậ ề ả ị ự 5
1.Khái ni m và vai trò c a qu n tr nhân sệ ủ ả ị ự 5
1.1. Khái ni m qu n tr nhân sệ ả ị ự 5
1.2. Vai trò c a qu n tr nhân sủ ả ị ự 5
1.3. N i dung c a qu n tr nhân sộ ủ ả ị ự 6
2.M t vài h c thuy t v qu n tr nhân s ộ ọ ế ề ả ị ự 8
3.Ch tiêu đánh giá hi u qu qu n tr nhân sỉ ệ ả ả ị ự 9
II.N i dung c a qu n tr nhân s ộ ủ ả ị ự 10
1.Phân tích công vi c ệ 10
2.Tuy n d ng nhân s ể ụ ự 14
3.Đào t o và phát tri n nhân s ạ ể ự 18
4. S p x p và s d ng lao đ ngắ ế ử ụ ộ 21
5.Đánh giá và đãi ng nhân s ộ ự 22
III. Các nhân t nh h ng và s c n thi t hoàn thi n qu n tr nhân s ố ả ưở ự ầ ế ệ ả ị ự 27
1. Các nhân t nh h ng t i qu n tr nhân s ố ả ưở ớ ả ị ự 27
2. S c nự ầ thi t c a vi c hoàn thi n qu n tr nhân s ế ủ ệ ệ ả ị ự 30
CH NG 2: TH C TR NG V QU N TR NHÂN S T I T NG CÔNGƯƠ Ự Ạ Ề Ả Ị Ự Ạ Ổ
TY XĂNG D U VI T NAMẦ Ệ
32
I.Khái quát chung v doanh nghi p ề ệ 32
1.L ch s hình thành T ng công ty xăng d u Vi t Namị ử ổ ầ ệ 32
2.Ch c năng và nhi m v c a T ng công ty ứ ệ ụ ủ ổ 32
1
3.C c u t ch c c a T ng công ty ơ ấ ổ ứ ủ ổ 34
4.Nghành ngh kinh doanh c a T ng công ty ề ủ ổ 37
5.Môi tr ng kinh doanh c a T ng công ty ườ ủ ổ 39
II.Phân tích k t qu s n xu t kinh doanh c a T ng công tyế ả ả ấ ủ ổ 41
1.Phân tích k t qu ế ả nh p kh u c a T ng công ty ậ ẩ ủ ổ 41

3
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Qu n tr nhân s là m t lĩnh v c đ c bi t quan tr ng, vì “ m i qu n tr suy choả ị ự ộ ự ặ ệ ọ ọ ả ị
cùng cũng là qu n tr con ng i”. Th t v y qu n tr nhân s có m t trong b t kỳ m t tả ị ườ ậ ậ ả ị ự ặ ấ ộ ổ
ch c hay m t doanh nghi p nào, nó có m t t t c các phòng ban, các đ n v .ứ ộ ệ ặ ở ấ ả ơ ị
T m quan tr ng c a y u t con ng i trong b t c m t doanh nghi p hay m tầ ọ ủ ế ố ườ ấ ứ ộ ệ ộ
t ch c nào dù chúng có t m vóc l n đ n đâu, ho t đ ng trong b t c m t lĩnh v c nàoổ ứ ầ ớ ế ạ ộ ấ ứ ộ ự
cũng là m t th c t hi n nhiên không ai ph nh n đ c. Trong doanh nghi p m i conộ ự ế ể ủ ậ ượ ệ ỗ
ng i là m t th gi i riêng bi t n u không có ho t đ ng qu n tr thì ai thích làm gì thìườ ộ ế ớ ệ ế ạ ộ ả ị
làm, m i vi c s tr nên vô t ch c, vô k lu t, công tác qu n tr nhân s s giúp gi iọ ệ ẽ ở ổ ứ ỷ ậ ả ị ự ẽ ả
quy t v n đ này, nó là m t trong nh ng y u t quy t đ nh đ n s thành b i c a m tế ấ ề ộ ữ ế ố ế ị ế ự ạ ủ ộ
doanh nghi p.ệ
Chính vì c m nh n th y đ c t m quan tr ng và s c n thi t ph i có công tácả ậ ấ ượ ầ ọ ự ầ ế ả
qu n tr nhân s trong b t c m t doanh nghi p nào cho nên tôi đã l a chon đ tài:ả ị ự ấ ứ ộ ệ ự ề
“M t s gi i pháp nh m hoàn thi n qu n tr nhân s t i T ng công ty xăng d uộ ố ả ằ ệ ả ị ự ạ ổ ầ
Vi t Nam ệ ”.
Trong th i gian th c t p t i T ng công ty xăng d u Vi t Nam, qua nghiên c uờ ự ậ ạ ổ ầ ệ ứ
công tác qu n tr nhân s c a công ty tôi th y công tác này đ c công ty th c hi nả ị ự ủ ấ ượ ự ệ
t ng đ i t t. Tuy nhiên do còn có m t vài khó khăn cho nên t ng công ty v n còn m tươ ố ố ộ ổ ẫ ộ
s đi m h n ch nh t đ nh. Vì th cho nên tôi đã m nh d n đ a ra m t s bi n phápố ể ạ ế ấ ị ế ạ ạ ư ộ ố ệ
góp ph n hoàn thi n qu n tr nhân s t i T ng công ty.ầ ệ ả ị ự ạ ổ
Đ tài c a tôi g m 3 ch ng:ề ủ ồ ươ
- Ch ng 1: Lý lu n chung v qu n tr nhân s .ươ ậ ề ả ị ự
- Ch ng 2: Th c tr ng v qu n tr nhân s t i T ng công ty xăng d u Vi tươ ự ạ ề ả ị ự ạ ổ ầ ệ
Nam
- Ch ng 3: M t s bi n pháp nh m hoàn thi n qu n tr nhân s t i T ng côngươ ộ ố ệ ằ ệ ả ị ự ạ ổ
ty xăng d u Vi t Nam. ầ ệ
CH NG 1ƯƠ
LÝ LU N CHUNG V QU N TR NHÂN SẬ Ề Ả Ị Ự
4

phát tri n c a doanh nghi p do đó nhà qu n tr ph i là ng i bi t nhìn xa trông r ng, cóể ủ ệ ả ị ả ườ ế ộ
trình đ chuyên môn cao. Ng i th c hi n các đ ng l i chính sách mà nhà qu n tr độ ườ ự ệ ườ ố ả ị ề
ra là các nhân viên th a hành, k t qu công vi c hoàn thành t t hay không ph thu c r từ ế ả ệ ố ụ ộ ấ
nhi u vào năng l c c a nhân viên, vì v y cho nên có th nói r ng: “m i qu n tr suy choề ự ủ ậ ể ằ ọ ả ị
cùng cũng là qu n tr con ng i”.ả ị ườ
Qu n tr nhân s góp ph n vào vi c gi i quy t các m t kinh t xã h i c a v nả ị ự ầ ệ ả ế ặ ế ộ ủ ấ
đ lao đ ng. Đó là m t v n đ chung c a xã h i, m i ho t đ ng kinh t nói chung đ uề ộ ộ ấ ề ủ ộ ọ ạ ộ ế ề
đi đ n m t m c đích s m hay mu n là làm sao cho ng i lao đ ng h ng thành qu doế ộ ụ ớ ộ ườ ộ ưở ả
h làm ra.ọ
Qu n tr nhân s g n li n v i m i t ch c, b t kỳ m t c quan t ch c nào cũngả ị ự ắ ề ớ ọ ổ ứ ấ ộ ơ ổ ứ
c n ph i có b ph n nhân s . Qu n tr nhân s là m t thành t quan tr ng c a ch cầ ả ộ ậ ự ả ị ự ộ ố ọ ủ ứ
năng qu n tr , nó có g c r và các nhánh tr i r ng kh p n i trong m i t ch c. Qu n trả ị ố ễ ả ộ ắ ơ ọ ổ ứ ả ị
nhân s hi n di n kh p các phòng ban, b t c c p qu n tr nào cũng có nhân viênự ệ ệ ở ắ ấ ứ ấ ả ị
d i quy n vì th đ u ph i có qu n tr nhân s . Cung cách qu n tr nhân s t o ra b uướ ề ế ề ả ả ị ự ả ị ự ạ ầ
không khí văn hoá cho m t doanh nghi p . Đây cũng là m t trong nh ng y u t quy tộ ệ ộ ữ ế ố ế
đ nh đ n s thành b i c a m t doanh nghi p .ị ế ự ạ ủ ộ ệ
Qu n tr nhân s có vai trò to l n đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a m t doanhả ị ự ớ ố ớ ạ ộ ủ ộ
nghi p, nó là ho t đ ng b sâu chìm bên trong doanh nghi p nh ng l i quy t đ nh k tệ ạ ộ ề ệ ư ạ ế ị ế
qu ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p . ả ạ ộ ủ ệ
1.3. Các n i dung ch y u c a qu n tr nhân s ộ ủ ế ủ ả ị ự
Qu n tr nhân s là m t ho t đ ng c a qu n tr doanh nghi p, là quá trình tả ị ự ộ ạ ộ ủ ả ị ệ ổ
ch c ngu n lao đ ng cho doanh nghi p, là phân b s d ng ngu n lao đ ng m t cáchứ ồ ộ ệ ố ử ụ ồ ộ ộ
khoa h c và có hi u qu trên c s phân tích công vi c, b trí lao đ ng h p lý, trên cọ ệ ả ơ ở ệ ố ộ ợ ơ
s xác đ nh nhu c u lao đ ng đ ti n hành tuy n d ng nhân s , đào t o và phát tri nở ị ầ ộ ể ế ể ụ ự ạ ể
nhân s , đánh giá nhân s thông qua vi c th c hi n.ự ự ệ ự ệ
N i dung c a qu n tr nhân s có th khái quát theo s đ sauộ ủ ả ị ự ể ơ ồ
S đ 1ơ ồ : N i dung ch y u c a qu n tr nhân sộ ủ ế ủ ả ị ự
6
Phân tích công việc: xác
định nội dung đặc điểm của

và tinh th n, thi u đi óc sáng t o trong quá trình hoàn thành công vi c đ c giao. Đi uầ ế ạ ệ ượ ề
này nh h ng không nh t i k t qu kinh doanh c a doanh nghi p .ả ưở ỏ ớ ế ả ủ ệ
2.2. Thuy t Yế : Thuy t con ng i xã h i (Gregor, Maslow, Likest).ế ườ ộ
Thuy t này đánh giá ti m n trong con ng i là nh ng kh năng r t l n c nế ề ẩ ườ ữ ả ấ ớ ầ
đ c kh i g i và khai thác. Con ng i b t kỳ c ng v nào cũng có tinh th n tráchượ ơ ợ ườ ở ấ ươ ị ầ
nhi m cao và làm vi c h t s c đ hoàn thành các công vi c đ c giao. Ai cũng th yệ ệ ế ứ ể ệ ượ ấ
mình có ích và đ c tôn tr ng, đ c chia s trách nhi m, đ c t kh ng đ nh mình. Tượ ọ ượ ẻ ệ ượ ự ẳ ị ừ
cách nhìn nh n và đánh giá này thì ph ng pháp qu n lý đ c áp d ng là thông qua sậ ươ ả ượ ụ ự
t giác, t o đi u ki n thu n l i đ nhân viên ch đ ng làm vi c và ki m tra công vi cự ạ ề ệ ậ ợ ể ủ ộ ệ ể ệ
c a mình. Nhà qu n lý ph i tin t ng ch đ ng lôi cu n nhân vào công vi c, có quan hủ ả ả ưở ủ ộ ố ệ ệ
hi u bi t và thông c m l n nhau gi a c p trên và c p d i. V i phong cách qu n lý nàyể ế ả ẫ ữ ấ ấ ướ ớ ả
ng i nhân viên t th y mình quan tr ng và có vai trò trong t p th càng có trách nhi mườ ự ấ ọ ậ ể ệ
h n v i công vi c đ c giao phó. T nguy n t giác làm vi c, t n d ng khai thác tri tơ ớ ệ ượ ự ệ ự ệ ậ ụ ệ
đ ti m năng c a b n thân đ hoàn thành công vi c m t cách t t nh t.ể ề ủ ả ể ệ ộ ố ấ
2.3. Thuy t Zế : C a các xí nghi p Nh t B n.ủ ệ ậ ả
Thuy t này cho r ng ng i lao đ ng sung s ng là chìa khoá d n t i năng su tế ằ ườ ộ ướ ẫ ớ ấ
lao đ ng cao. S tin t ng tuy t đ i vào ng i lao đ ng, s t nh trong c x và ph iộ ự ưở ệ ố ườ ộ ự ế ị ư ử ố
h p ch t ch trong t p th là các y u t quy t đ nh đ n s thành công c a qu n trợ ặ ẽ ậ ể ế ố ế ị ế ự ủ ả ị
nhân s trong doanh nghi p. Theo thuy t này các nhà qu n lý quan tâm đ n nhân viênự ệ ế ả ế
c a mình, t o đi u ki n cho h đ c h c hành, phân chia quy n l i thích đáng côngủ ạ ề ệ ọ ượ ọ ề ợ
b ng. Ph ng pháp này làm cho nhân viên c m th y tin t ng và trung thành v i doanhằ ươ ả ấ ưở ớ
nghi p, coi doanh nghi p nh nhà c a mình. Nh ng đôi khi phong cách qu n lý này l iệ ệ ư ủ ư ả ạ
t o cho nhân viên tr nên l i, th đ ng trong công vi c đôi khi nh h ng t i ti n đạ ở ỷ ạ ụ ộ ệ ả ưở ớ ế ộ
ho t đ ng c a doanh nghi p.ạ ộ ủ ệ
3. Ch tiêu đánh giá hi u qu qu n tr nhân sỉ ệ ả ả ị ự
3.1. Khái ni mệ
Hi u qu qu n tr nhân s c a doanh nghi p là hi u qu ph n ánh k t qu th c hi nệ ả ả ị ự ủ ệ ệ ả ả ế ả ự ệ
các m c tiêu v nhân s mà ch th đ t ra trong m t giai đo n nh t đ nh trong quan hụ ề ự ủ ể ặ ộ ạ ấ ị ệ
v i chi phí đ có đ c k t qu đó.ớ ể ượ ế ả
3.2. Ch tiêu đánh giá hi u qu qu n tr nhân sỉ ệ ả ả ị ự

9
n i dung quan trong c a qu n tr nhân s , nó nh h ng tr c ti p đ n các n i dungộ ủ ả ị ự ả ưở ự ế ế ộ
khác c a qu n tr nhân s .ủ ả ị ự
• M c đích: ụ
- Đ a ra các tiêu chu n c n thi t đ ti n hành tuy n d ng nhân s sao cho vi cư ẩ ầ ế ể ế ể ụ ự ệ
tuy n d ng nhân s đ t k t qu cao nh t.ể ụ ự ạ ế ả ấ
- Chu n b n i dung đào t o và b i d ng trình đ đ đáp ng yêu c u c a côngẩ ị ộ ạ ồ ưỡ ộ ể ứ ầ ủ
vi c.ệ
- Phân tích công vi c làm căn c đ xây d ng và đánh giá hi u qu công vi c.ệ ứ ể ự ệ ả ệ
Ngoài ra nó còn giúp cho vi c nghiên c u và c i thi n đi u ki n làm vi c.ệ ứ ả ệ ề ệ ệ
- Cung c p các tiêu chu n đ đánh giá ch t l ng th c hi n công vi c.ấ ẩ ể ấ ượ ự ệ ệ
1.2. N i dung c a phân tích công vi cộ ủ ệ
S đ 2ơ ồ : N i dung phân tích công vi cộ ệ

B c 1ướ : Mô t công vi cả ệ
Thi t l p m t b n li t kê v các nhi m v , ch c năng, quy n h n, các ho tế ậ ộ ả ệ ề ệ ụ ứ ề ạ ạ
đ ng th ng xuyên và đ t xu t, các ph ng ti n và đi u ki n làm vi c, các quan hộ ườ ộ ấ ươ ệ ề ệ ệ ệ
trong công vi c…ệ
Đ mô t công vi c trong th c t có s d ng m t s bi n pháp sau:ể ả ệ ự ế ử ụ ộ ố ệ
- Quan sát: Quan sát tr c ti p xem công vi c đ c th c hi n nh th nào t i n iự ế ệ ượ ự ệ ư ế ạ ơ
làm vi c.ệ
- Ti p xúc trao đ iế ổ : Ph ng pháp này đ c th c hi n v i chính nh ng ng iươ ượ ự ệ ớ ữ ườ
làm công vi c đó, v i c p trên tr c ti p c a h , đôi khi v i đ ng nghi p c a h . Cu cệ ớ ấ ự ế ủ ọ ớ ồ ệ ủ ọ ộ
ti p xúc trao đ i s cho phép ta thu th p đ c nh ng thông tin c n thi t, t o c h i đế ổ ẽ ậ ượ ữ ầ ế ạ ơ ộ ể
10
Xác
định
công
Mô t ả
công

- Tu i tác, kinh nghi m.ổ ệ
- Ngo i hình, s thích cá nhân, hoàn c nh gia đình.ạ ở ả
Các tiêu chu n đ a ra s đ c xác đ nh rõ là m c nào: c n thi t, r t c n thi tẩ ư ẽ ượ ị ở ứ ầ ế ấ ầ ế
hay ch là mong mu n.ỉ ố
B c 4ướ : Đánh giá công vi cệ
Là vi c đo l ng và đánh giá t m quan tr ng c a m i công vi c. Vi c đ nh giáệ ườ ầ ọ ủ ỗ ệ ệ ấ
công vi c ph i chính xác, khách quan, đây là m t nhi m v h t s c quan tr ng, b i vìệ ả ộ ệ ụ ế ứ ọ ở
giá tr và t m quan tr ng c a m i công vi c đ c đánh giá s là căn c đ xác đ nh m cị ầ ọ ủ ỗ ệ ượ ẽ ứ ể ị ứ
l ng t ng x ng cho công vi c này. Ch t l ng c a công tác đánh giá ph thu c vàoươ ươ ứ ệ ấ ượ ủ ụ ộ
ph ng pháp đánh giá.ươ
Có 2 nhóm ph ng pháp đánh giá:ươ
11
Nhóm 1: Các ph ng pháp t ng quát.ươ ổ
- Ph ng pháp đánh giá t t c các công vi c cùng m t lúcươ ấ ả ệ ộ : h i đ ng đánh giá sộ ồ ẽ
h p l i đ cùng xem xét các b n mô t công vi c và bàn b c đ đi đ n k t lu n vọ ạ ể ả ả ệ ạ ể ế ế ậ ề
m c đ ph c t p và t m quan tr ng c a công vi c.ứ ộ ứ ạ ầ ọ ủ ệ
- Ph ng pháp so sánh t ng c pươ ừ ặ : vi c đánh giá đ c ti n hành b ng cách soệ ượ ế ằ
sánh l n l t m t công vi c này v i công vi c khác.ầ ượ ộ ệ ớ ệ
- Ngoài ra còn có m t s ph ng pháp khácộ ố ươ : ph ng pháp đánh giá theo các côngươ
vi c ch ch t, ph ng pháp đánh giá theo m c đ đ c l p t ch khi th c hi n côngệ ủ ố ươ ứ ộ ộ ậ ự ủ ự ệ
vi c…ệ
Nhóm 2: Các ph ng pháp phân tíchươ :
Xem xét các công vi c theo t ng y u t riêng bi t, sau đó t ng h p l i thành m tệ ừ ế ố ệ ổ ợ ạ ộ
đánh giá chung.
- Ph ng pháp cho đi mươ ể : m i y u t đ c đánh giá nhi u m c đ khác nhauỗ ế ố ượ ở ề ứ ộ
t ng đ ng v i m t s đi m nh t đ nh.ươ ươ ớ ộ ố ể ấ ị
- Ph ng pháp Corbinươ : theo s đ v s chu chuy n thông tin trong n i bơ ồ ề ự ể ộ ộ
doanh nghi p. ệ
S đ 3ơ ồ : S chu chuy n thông tin trong n i b doanh nghi pự ể ộ ộ ệ
- Ph ng pháp Hay Metraươ : H th ng đi m đ c trình b y d i d ng 3 ma tr n.ệ ố ể ượ ầ ướ ạ ậ

thì s gây ra nh ng nh h ng tiêu c c tác đ ng tr c ti p t i công ty và ng i laoẽ ữ ả ưở ự ộ ự ế ớ ườ
đ ng.ộ
2.1.Ngu n tuy n d ngồ ể ụ
• Ngu n tuy n d ng t trong n i b doanh nghi pồ ể ụ ừ ộ ộ ệ .
Tuy n d ng nhân s trong n i b doanh nghi p th c ch t là quá trình thuyênể ụ ự ộ ộ ệ ự ấ
chuy n đ b t, c t nh c t b ph n này sang b ph n khác, t công vi c này sang côngể ề ạ ấ ắ ừ ộ ậ ộ ậ ừ ệ
vi c khác, t c p này sang c p khác.ệ ừ ấ ấ
Hình th c tuy n d ng trong n i b doanh nghi p có nh ng u đi m sau:ứ ể ụ ộ ộ ệ ữ ư ể
- Nhân viên c a doanh nghi p đã đ c th thách v lòng trung thành, thái đủ ệ ượ ử ề ộ
nghiêm túc, trung th c, tinh th n trách nhi m và ít b vi c.ự ầ ệ ỏ ệ
- Nhân viên c a doanh nghi p s d dàng, thu n l i h n trong vi c th c hi nủ ệ ẽ ễ ậ ợ ơ ệ ự ệ
công vi c, nh t là trong th i gian đ u c ng v trách nhi m m i. H đã làm quen,ệ ấ ờ ầ ở ươ ị ệ ớ ọ
hi u đ c m c tiêu c a doanh nghi p do đó mau chóng thích nghi v i đi u ki n làmể ượ ụ ủ ệ ớ ề ệ
vi c m i và bi t cách đ đ t đ c m c tiêu đó.ệ ớ ế ể ạ ượ ụ
13
- Hình th c tuy n tr c ti p t các nhân viên đang làm vi c cho doanh nghi pứ ể ự ế ừ ệ ệ
cũng s t o ra s thi đua r ng rãi gi a các nhân viên đang làm vi c, kích thích h làmẽ ạ ự ộ ữ ệ ọ
vi c tích c c, sáng t o và t o ra hi u su t cao h n.ệ ự ạ ạ ệ ấ ơ
Tuy nhiên áp d ng hình th c này cũng có m t s nh c đi m sau:ụ ứ ộ ố ượ ể
- Vi c tuy n d ng nhân viên vào ch c v tr ng trong doanh nghi p theo ki uệ ể ụ ứ ụ ố ệ ể
thăng ch c n i b có th gây nên hi n t ng chai lì, s c ng do các nhân viên đ cứ ộ ộ ể ệ ượ ơ ứ ượ
thăng ch c đã quen v i cách làm vi c c a c p trên tr c đây, h s d p khuân vì thứ ớ ệ ủ ấ ướ ọ ẽ ậ ế
m t đi s sáng t o, không d y lên đ c không khí thi đua m i.ấ ự ạ ấ ượ ớ
- Trong doanh nghi p d hình thành nên các nhóm “ ng viên không thành công”,ệ ễ ứ
h là nh ng ng i đ c ng c vào các ch c v nh ng không đ c tuy n ch n t đóọ ữ ườ ượ ứ ử ứ ụ ư ượ ể ọ ừ
có tâm lý không ph c lãnh đ o, chia bè phái gây m t đoàn k t.ụ ạ ấ ế
• Ngu n tuy n d ng nhân s t bên ngoài doanh nghi p .ồ ể ụ ự ừ ệ
Là vi c tuy n d ng nhân viên t th tr ng lao đ ng bên ngoài doanh nghi p .ệ ể ụ ừ ị ườ ộ ệ
u đi m:Ư ể
- Giúp doanh nghi p thu hút đ c nhi u chuyên gia, nh ng nhân viên gi i, qua đóệ ượ ề ữ ỏ

r a quyết định
- Ph i xác đ nh rõ tiêu chu n tuy n d ng nhân s c ba khía c nh: tiêu chu nả ị ẩ ể ụ ự ở ả ạ ẩ
chung đ i v i t ch c, doanh nghi p, tiêu chu n c a phòng ban ho c b ph n c s vàố ớ ổ ứ ệ ẩ ủ ặ ộ ậ ơ ở
tiêu chu n đ i v i cá nhân th c hi n công vi c.ẩ ố ớ ự ệ ệ
B c 2ướ : Thông báo tuy n d ng.ể ụ
Các doanh nghi p có th áp d ng m t ho c k t h p các hình th c thông báoệ ể ụ ộ ặ ế ợ ứ
tuy n d ng sau:ể ụ
- Qu ng cáo trên báo, đài, tivi.ả
- Thông qua các trung tâm d ch v lao đ ng.ị ụ ộ
- Thông báo t i doanh nghi p.ạ ệ
Các thông báo đ a ra ph i ng n g n, rõ ràng, chi ti t và đ y đ nh ng thông tinư ả ắ ọ ế ầ ủ ữ
c b n cho ng c viên. Ph i thông báo đ y đ v tên doanh nghi p, thông tin v n iơ ả ứ ử ả ầ ủ ề ệ ề ộ
dung công vi c, tiêu chu n tuy n d ng, h s và gi y t c n thi t, cách th c tuy nệ ẩ ể ụ ồ ơ ấ ờ ầ ế ứ ể
d ng và n i dung tuy n d ng.ụ ộ ể ụ
B c 3ướ : Thu nh n và nghiên c u h s .ậ ứ ồ ơ
- T t c h s xin vi c ph i ghi vào s xin vi c. Ng i xin tuy n d ng ph iấ ả ồ ơ ệ ả ổ ệ ườ ể ụ ả
n p cho doanh nghi p nh ng h s gi y t c n thi t theo yêu c u.ộ ệ ữ ồ ơ ấ ờ ầ ế ầ
- Vi c nghiên c u h s nh m ghi l i các thông tin ch y u v các ng c viênệ ứ ồ ơ ằ ạ ủ ế ề ứ ử
và có th lo i b t đ c m t s ng c viên không đáp ng đ c tiêu chu n đ ra để ạ ớ ượ ộ ố ứ ử ứ ượ ẩ ề ể
không c n ph i làm các th t c ti p theo trong quá trình tuy n d ng do đó có th gi mầ ả ủ ụ ế ể ụ ể ả
chi phi tuy n d ng cho doanh nghi p .ể ụ ệ
B c 4ướ : T ch c ph ng v n, tr c nghi m và sát h ch các ng c viên.ổ ứ ỏ ấ ắ ệ ạ ứ ử
Trên c s nghiên c u h s ph i làm rõ thêm m t s thông tin đ kh ng đ nhơ ở ứ ồ ơ ả ộ ố ể ẳ ị
v n đ .ấ ề
- Ki m tra, tr c nghi m, ph ng v n nh m ch n ra đ c các ng c viên xu tể ắ ệ ỏ ấ ằ ọ ượ ứ ử ấ
s c nh t. Các bài ki m tra sát h ch th ng đ c s d ng đ đánh giá các ng c viênắ ấ ể ạ ườ ượ ử ụ ể ứ ử
v ki n th c c b n, kh năng th c hành.ề ế ứ ơ ả ả ự
- Ngoài ra có th áp d ng các hình th c tr c nghi m đ đánh giá m t s năng l cể ụ ứ ắ ệ ể ộ ố ự
đ c bi t c a ng c viên nh : trí nh , m c đ khéo léo c a bàn tay…ặ ệ ủ ứ ử ư ớ ứ ộ ủ
- Ph ng v n đ c s d ng đ tìm hi u, đánh giá các ng c viên v nhi uỏ ấ ượ ử ụ ể ể ứ ử ề ề

môi tr ng xung quanh nh h ng t i công vi c c a mình. Quá trình đào t o đ c ápườ ả ưở ớ ệ ủ ạ ượ
d ng cho nh ng ng i th c hi n m t công vi c m i ho c nh ng ng i đang th c hi nụ ữ ườ ự ệ ộ ệ ớ ặ ữ ườ ự ệ
m t công vi c nào đó nh ng ch a đ t yêu c u. Ngoài ra còn có quá trình nâng cao trìnhộ ệ ư ư ạ ầ
17
đ đó là vi c b i d ng thêm chuyên môn nghi p v cho ng i lao đ ng đ h có thộ ệ ồ ưỡ ệ ụ ườ ộ ể ọ ể
làm đ c nh ng công vi c ph c t p h n, v i năng su t cao h n.ượ ữ ệ ứ ạ ơ ớ ấ ơ
Lao đ ng là m t y u t quý c a quá trình s n xu t, vì v y nh ng lao đ ng cóộ ộ ế ố ủ ả ấ ậ ữ ộ
trình đ chuyên môn cao là m t y u t quý c a s n xu t xã h i nói chung, nó quy t đ nhộ ộ ế ố ủ ả ấ ộ ế ị
đ c vi c th c hi n m c tiêu c a quá trình s n xu t kinh doanh. Vì v y công tác đàoượ ệ ự ệ ụ ủ ả ấ ậ
t o nhân s có vai trò r t quan tr ng đ i v i s phát tri n c a m t doanh nghi p. Đàoạ ự ấ ọ ố ớ ự ể ủ ộ ệ
t o v t duy, ki n th c, trình đ , nh n th c c a con ng i.ạ ề ư ế ứ ộ ậ ứ ủ ườ
Đào t o nhân s đ c chia làm 2 lo i:ạ ự ượ ạ
• Đào t o nâng cao trình đ chuyên môn k thu tạ ộ ỹ ậ :
Là quá trình gi ng d y và nâng cao chuyên môn k thu t cho ng i lao đ ng.ả ậ ỹ ậ ườ ộ
Đ c áp d ng cho các nhân viên k thu t và ng i lao đ ng tr c ti p.ượ ụ ỹ ậ ườ ộ ự ế
Các ph ng pháp đào t o nâng cao trình đ chuyên môn k thu tươ ạ ộ ỹ ậ :
- Ph ng pháp đào t o t i n i làm vi cươ ạ ạ ơ ệ : công nhân đ c phân công làm vi cượ ệ
chung v i m t ng i có kinh nghi m h n đ h c h i, làm theo. Ph ng pháp này ápớ ộ ườ ệ ơ ể ọ ỏ ươ
d ng r t đ n gi n, đào t o đ c s l ng đông, chi phí th p, tính th c ti n cao, nh ngụ ấ ơ ả ạ ượ ố ượ ấ ự ễ ư
nó l i thi u đi s bài b n và ki n th c lý lu n vì v y nhân viên không phát huy đ cạ ế ự ả ế ứ ậ ậ ượ
tính sáng t o trong công vi c.ạ ệ
- Ph ng pháp đào t o theo ch d nươ ạ ỉ ẫ : nh ng ng i có trách nhi m đào t o li t kêữ ườ ệ ạ ệ
nh ng công vi c, nhi m v , nh ng b c ph i ti n hành, nh ng đi m then ch t, nh ngữ ệ ệ ụ ữ ướ ả ế ữ ể ố ữ
cách th c hi n công vi c, sau đó ki m tra k t qu công vi c c a h c viên, u n n nự ệ ệ ể ế ả ệ ủ ọ ố ắ
h ng d n, đào t o h c viên làm cho đúng. Ph ng pháp này có u th h n ph ngướ ẫ ạ ọ ươ ư ế ơ ươ
pháp tr c, nó đòi h i s ch đ ng sáng t o c a ng i h c, nh n m nh s sáng d ,ướ ỏ ự ủ ộ ạ ủ ườ ọ ấ ạ ự ạ
năng l c năng khi u c a m i ng i.ự ế ủ ỗ ườ
- Đào t o theo ph ng pháp gi ng bàiạ ươ ả : các gi ng viên có th t ch c các l pả ể ổ ứ ớ
h c, h ng d n đào t o v m t lý thuy t k t h p v i th c hành, ho c gi ng bài m tọ ướ ẫ ạ ề ặ ế ế ợ ớ ự ặ ả ộ
cách gián ti p.ế

N i dung c a công tác phát tri n nhân sộ ủ ể ự :
- Thăng ti n và b nhi m nhân s vào các ch c v qu n tr .ế ổ ệ ự ứ ụ ả ị
- Gi i quy t ch đ cho nhân viên, qu n tr viên khi h r i b doanh nghi p.ả ế ế ộ ả ị ọ ờ ỏ ệ
- Tuy n d ng đ i ngũ lao đ ng m i.ể ụ ộ ộ ớ
19
Ngu n l c con ng i là m t y u t quan tr ng nh t trong doanh nghi p. Mu nồ ự ườ ộ ế ố ọ ấ ệ ố
phát tri n doanh nghi p thì các nhà qu n tr ph i chú ý đ n công tác phát tri n ngu nể ệ ả ị ả ế ể ồ
l c con ng i trong doanh nghi p.ự ườ ệ
4. S p x p và s d ng lao đ ngắ ế ử ụ ộ
Đào t o, l a ch n và đánh giá ch a đ đ đ m b o phát huy ch t l ng c a đ iạ ự ọ ư ủ ể ả ả ấ ượ ủ ộ
ngũ ng i lao đ ng. V n đ s p x p, b trí cán b có vai trò quy t đ nh đ n hi u quườ ộ ấ ề ắ ế ố ộ ế ị ế ệ ả
ho t đ ng c a b máy qu n lý. Vi c b trí ng i lao đ ng cũng nh cán b qu n lýạ ộ ủ ộ ả ệ ố ườ ộ ư ộ ả
ph i đ c th hi n k t qu cu i cùng, đó là hi u qu và ch t l ng ho t đ ng, là sả ượ ể ệ ở ế ả ố ệ ả ấ ượ ạ ộ ự
phù h p gi a các thu c tính có tính cá nhân k c tri th c và ph m ch t v i yêu c u c aợ ữ ộ ể ả ứ ẩ ấ ớ ầ ủ
công vi c đ m nh n.ệ ả ậ
• M c đíchụ
Đ m b o s phù h p cao nh t gi a yêu c u c a công vi c và năng l c c a ng iả ả ự ợ ấ ữ ầ ủ ệ ự ủ ườ
lao đ ng. Đ m b o s t ng x ng gi a công vi c và ng i th c hi n công vi c. Đ mộ ả ả ự ươ ứ ữ ệ ườ ự ệ ệ ả
b o cho m i công vi c đ c th c hi n t t.ả ọ ệ ượ ự ệ ố
• Nguyên t c s p x p, b trí ng i lao đ ngắ ắ ế ố ườ ộ
Đ đ t đ c nh ng m c đích trên, c n tuân th nh ng nguyên t c sau:ể ạ ượ ữ ụ ầ ủ ữ ắ
- S p x p theo ngh nghi p đ c đào t o. Xu t phát t yêu c u công vi c đ b trí,ắ ế ề ệ ượ ạ ấ ừ ầ ệ ể ố
s p x p cho phù h p. M i công vi c đ u do ng i đ c đào t o phù h p đ m nh n.ắ ế ợ ọ ệ ề ườ ượ ạ ợ ả ậ
- S p x p theo h ng chuyên môn hoá: Chuyên môn hóa s giúp ng i lao đ ng điắ ế ướ ẽ ườ ộ
sâu ngh nghi p, tích lu kinh nghi m.ề ệ ỹ ệ
- Nhi m v xác đ nh rõ ràng. M i ng i c n ph i hi u rõ mình c n ph i làm gì?ệ ụ ị ỗ ườ ầ ả ể ầ ả
Trong th i gian nào? N u hoàn thành s đ c gì? N u không, trách nhi m s ra sao?ờ ế ẽ ượ ế ệ ẽ
- S p x p, s d ng ng i lao đ ng phù h p v i trình đ chuyên môn và các thu cắ ế ử ụ ườ ộ ợ ớ ộ ộ
tính tâm lý cũng nh k t qu ph n đ u v m i m t.ư ế ả ấ ấ ề ọ ặ
- S p x p ph i t o đi u ki n cho phát huy u đi m, kh c ph c nh c đi m.ắ ế ả ạ ề ệ ư ể ắ ụ ượ ể

ng i b đánh giá. S không tho mãn hay hài lòng này có th làm cho h không t pườ ị ự ả ể ọ ậ
trung t t ng vào công vi c, làm vi c kém năng su t và hi u qu , có khi t o nên sư ưở ệ ệ ấ ệ ả ạ ự
ch ng đ i ng m ng m, mâu thu n n i b và làm v n đ c không khí t p th .ố ố ấ ầ ẫ ộ ộ ẩ ụ ậ ể
• N i dung c a công tác đánh giá thành tích:ộ ủ
Vi c đánh giá thành tích tr i qua các giai đo n sau:ệ ả ạ
- Xác đ nh m c đích và m c tiêu c n đánh giá.ị ụ ụ ầ
21
- Đ a ra cá tiêu chu n đ đánh giá.ư ẩ ể
- Đánh giá nhân viên thông qua vi c so sánh các thông tin thu th p đ c v cácệ ậ ượ ề
tiêu chu n đã đ c đ ra.ẩ ượ ề
- Đánh giá v năng l c, ph m ch t c a các nhân viên.ề ự ẩ ấ ủ
- Đánh giá m c đ hoàn thi n công vi c.ứ ộ ệ ệ
• M t s ph ng pháp đánh giá thành tích công tác:ộ ố ươ
- Ph ng pháp x p h ng luân phiênươ ế ạ : đ a ra m t s khía c nh chính, li t kê danhư ộ ố ạ ệ
sách nh ng ng i c n đ c đánh giá sau đó l n l t nh ng ng i gi i nh t đ n nh ngữ ườ ầ ượ ầ ượ ữ ườ ỏ ấ ế ữ
ng i kém nh t theo t ng khía c nh đó. Ph ng pháp này đ n gi n, nh ng có v ángườ ấ ừ ạ ươ ơ ả ư ẻ
ch ng, không đ c chính xác và mang n ng c m tính.ừ ượ ặ ả
- Ph ng pháp so sánh t ng c pươ ừ ặ : các nhân viên đ c so sánh v i nhau t ng đôiượ ớ ừ
m t v : thái đ nghiêm túc trong công vi c, kh i l ng công vi c hoàn thành, v ch tộ ề ộ ệ ố ượ ệ ề ấ
l ng công vi c…ượ ệ
- Ph ng pháp cho đi mươ ể : đánh giá nhân viên theo nhi u tiêu chu n khác nhau,ề ẩ
m i m t tiêu chu n chia thành năm m c đ : y u, trung bình, khá, t t, xu t s c, t ngỗ ộ ẩ ứ ộ ế ố ấ ắ ươ
ng v i s đi m t m t đ n năm. Ph ng pháp này r t ph bi n vì nó đ n gi n vàứ ớ ố ể ừ ộ ế ươ ấ ổ ế ơ ả
thu n ti n.ậ ệ
Các y u t đ l a ch n đánh giá g m hai lo i: đ c tính liên quan đ n công vi cế ố ể ự ọ ồ ạ ặ ế ệ
và đ c tính liên quan đ n cá nhân đ ng s .ặ ế ươ ự
Các y u t liên quan đ n công vi c bao g m: kh i l ng và ch t l ng côngế ố ế ệ ồ ố ượ ấ ượ
vi c.ệ
Các y u t liên quan đ n cá nhân đ ng s bao g m: s tin c y, sáng ki n, sế ố ế ươ ự ồ ự ậ ế ự
thích nghi, s ph i h p.ự ố ợ

- Ph i th hi n tính c nh tranh v giá c trên th tr ng.ả ể ệ ạ ề ả ị ườ
- T ng x ng v i năng l c và đóng góp c a m i ng i, đ m b o s công b ngươ ứ ớ ự ủ ỗ ườ ả ả ự ằ
trong doanh nghi p.ệ
- Trong c c u ti n l ng ph i có ph n c ng(ph n n đ nh) và ph n m m(ph nơ ấ ề ươ ả ầ ứ ầ ổ ị ầ ề ầ
linh đ ng) đ có th đi u ch nh lên xu ng khi c n thi t.ộ ể ể ề ỉ ố ầ ế
Hai hình th c tr l ng ch y u trong doanh nghi p :ứ ả ươ ủ ế ệ
23
- Tr l ng theo th i gianả ươ ờ : Ti n l ng s tr căn c vào th i gian tham gia côngề ươ ẽ ả ứ ờ
vi c c a m i ng i. Có th tr l ng theo ngày, gi , tháng, năm. Hình th c tr l ngệ ủ ỗ ườ ể ả ươ ờ ứ ả ươ
này th ng áp d ng cho các c p qu n lý và các nhân viên làm vi c các phòng banườ ụ ấ ả ệ ở
ho c các nhân viên làm vi c tr c ti p nh ng khâu đòi h i s chính xác cao.ặ ệ ự ế ở ữ ỏ ự
Hình th c tr l ng này có u đi m là khuy n khích ng i lao đ ng đ m b oứ ả ươ ư ể ế ườ ộ ả ả
ngày công lao đ ng. Nh ng hình th c tr l ng này còn có nh c đi m là mang tínhộ ư ứ ả ươ ượ ể
bình quân hoá, do đó không kích thích đ c s nhi t tình sáng t o c a ng i lao đ ng,ượ ự ệ ạ ủ ườ ộ
t t ng đ i phó gi m hi u qu công vi c.ư ưở ố ả ệ ả ệ
- Tr l ng theo s n ph mả ươ ả ẩ : Là vi c tr l ng không d a vào th i gian làm vi cệ ả ươ ự ờ ệ
mà d a vào k t qu làm ra trong th i gian đó.ự ế ả ờ
Hình th c này g n thu nh p c a ng i lao đ ng v i k t qu làm vi c c a h . Vìứ ắ ậ ủ ườ ộ ớ ế ả ệ ủ ọ
v y tr l ng theo s n ph m đ c g i là hình th c đòn b y đ kích thích m i ng iậ ả ươ ả ẩ ượ ọ ứ ẩ ể ỗ ườ
nâng cao năng su t lao đ ng c a mình.ấ ộ ủ
Có th v n d ng nhi u hình th c tr l ng theo s n ph m khác nhau thích h pể ậ ụ ề ứ ả ươ ả ẩ ợ
v i m i hoàn c nh c th nh : tr l ng theo s n ph m gián ti p, tr l ng theo s nớ ỗ ả ụ ể ư ả ươ ả ẩ ế ả ươ ả
ph m tr c ti p, tr l ng khoán…ẩ ự ế ả ươ
Ngoài ti n l ng ng i lao đ ng còn nh n đ c các kho n ti n b xung nh :ề ươ ườ ộ ậ ượ ả ề ổ ư
ph c p, tr c p, ti n th ng…ụ ấ ợ ấ ề ưở
• Ph c pụ ấ : là nh ng kho n thu nh p thêm nh m m c đích đ n bù cho các côngữ ả ậ ằ ụ ề
vi c ch u thi t thòi ho c u đãi cho m t s công vi c có tính ch t đ c bi t.ệ ị ệ ặ ư ộ ố ệ ấ ặ ệ
• Tr c pợ ấ : cũng là nh ng kho n ti n thu nh p thêm nh ng không mang tính ch tữ ả ề ậ ư ấ
th ng xuyên nh ph c p mà ch có khi x y ra m t s ki n nào đó.ườ ư ụ ấ ỉ ả ộ ự ệ
• Các kho n thu nh p khácả ậ : ngh phép có l ng, c p nhà ho c thuê nhà v i giáỉ ươ ấ ặ ớ

dán hình tuyên d ng…ươ
- Đánh giá nhân viên th ng xuyên, k p th i, phát hi n ra ti m năng đ b iườ ị ờ ệ ề ể ồ
d ng đ ng th i phát hi n ra các sai sót và t o c h i đ nhân viên s a ch a.ưỡ ồ ờ ệ ạ ơ ộ ể ử ữ
- Không ng ng c i thi n đi u ki n làm vi c đ đ m b o s c kho và tâm tr ngừ ả ệ ề ệ ệ ể ả ả ứ ẻ ạ
vui t i tho i mái cho ng i lao đ ng.ươ ả ườ ộ
- Áp d ng th i gian làm vi c linh đ ng và ch đ ngh ng i h p lý. Áp d ng chụ ờ ệ ộ ế ộ ỉ ơ ợ ụ ế
đ này ng i lao đ ng s c m th y tho i mái và hi u su t công vi c s cao. V khíaộ ườ ộ ẽ ả ấ ả ệ ấ ệ ẽ ề
c nh tâm lý nhân viên s c m th y t có trách nhi m h n vì c m th y c p trên tinạ ẽ ả ấ ự ệ ơ ả ấ ấ
t ng và t o đi u ki n cho mình hoàn thành công vi c b t c hoàn c nh nào.ưở ạ ề ệ ệ ở ấ ứ ả
25

Trích đoạn Tuy nd ng nhân ự Đào to và phát trin nhân ự nh hị ướng phát trin t iT ng công ty trong thi gian ti ớ Gi i pháp đi vi nhà ốớ ước
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status