Tài liệu Bài tập hóa tổng hợp - Pdf 96

Chương trình chuẩn và nâng cao Lớp 12 Năm học 2008-2009 ( Học Kỳ II)
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1:Cho 2 gam hỗn hống của Na (Na tan trong Hg) tác dụng với H
2
O thu được dd kiềm, để trung hòa dd
kiềm cần 50 ml HCl 0,4M. % khối lượng Na trong hỗn hống là:
a 30% b 23% c 13% d 32%
Câu:2 Hoà tan hoàn toàn 3 gam hợp kim Cu - Ag trong dung dịch HNO
3
đặc, người ta thu được 1,568 lit khí
màu nâu đỏ duy nhất (đktc). Thành phần % khối lượng của Cu và Ag lần lượt là:
a 63; 37 b 36; 64 c 40; 60 d 64; 36
Câu 3/ Chọn câu trả lời sai:
a Trong 1 chu kỳ bán kính nguyên tử của kim loại nhỏ hơn của phi kim
b Trong tự nhiên số lượng kim loại nhiều hơn phi kim
c Trong 1 chu kỳ, độ âm điện của kim loại nhỏ hơn của phi kim
d Trong 1 PNC tính kim loại tăng dần từ trên xuống dưới
Câu 4/ Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, Fe, MgO, người ta cần dùng 5.6 lit
CO(đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
a 26 gam b 22 gam c 24 gam d 28 gam
Câu 5/ Cho 5,6 gam Fe tác dụng với 400 ml dung dịch HNO
3
1M ta thu được dung dịch X và khí NO. Khối

a 2.95 b 3.9 c 1.88 d 2.24
Câu 11/ 3+F0+FG
5
5+F0HG
5

8+FI

,G
8

5
+FJ2=23
a 2,3,4 b Taát caû c 3,4 d 1, 2, 3
Câu 12/ Những tính chất vật lý chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính ánh kim được
xác định bởi yếu tố nào sau đây?
a Khối lượng nguyên tử b Các ion dương kim loại
c Mạng tinh thể kim loại d Các electron tự do
Câu 13/ Khi clo hoá 30 gam bột Cu và Fe cần 14 lit khí clo (đktc). Thành phần % khối lượng của Cu trong
hỗn hợp đầu là:
a 53,3% b 44,5% c 46,6% d 55,6%

Chương trình chuẩn và nâng cao Lớp 12 Năm học 2008-2009 ( Học Kỳ II)
Câu 14/ Cho dung dòch có chứa các ion sau: Na
+
, K
+
, Cu
2+
, Cl

2+
, Cl
-
, SO
4
2-
d Na
+
, K
+
, SO
4
2-
, NO
3
-
Câu 15/ Cho 10,8 gam Al tác dụng với 9,6 gam lưu huỳnh. Sau phản ứng thu được chất rắn X. Cho chất rắn X
tan hồn tồn trong 400 ml dung dịch axit HCl. Khối lượng muối thu được là:
a 53.40 gam b 50,05 gam c 45,05 gam d Kết quả khác
Câu 16/ 44%,G
8
K-+LK1%#2'&
"#$**%/+9M'J2%'&*&"#$,G
8
2$<0

,'+
<6A2<9*,G
8
"#23

, NO
3
-
A
2
: Na
+
, SO
4
2-
, NO
3
-
A
3
: Na
+
, K
+
, Cl
-
, OH
-

A
4
: Ba
2+
, K
+

3
, A
4
, A
6
c A
1
, A
2
d A
5
, A
2
Câu 21,$'(A2BA2@&'*"22"#$R+,&
%D#$BA2@=<23
a 4+ b 4+- c 44 d 4+-
Câu 22/ N-8KA#8/I

G
5
<J"$*"%+,*"
"#$%&.+S*%23
a 2.24 b 10.2 c 4.02 d 9.8
Câu 23/ Cho m gam Mg tác dụng với HNO
3
lỗng, dư thì thu được 4,48 lit khí khơng màu hố nâu trong
khơng khí (đktc). Giá trị của m là:
a 7,2 gam b Kết quả khác c 2.4 gam d 4,8 gam
Câu 24/ Ion Na
+

2
thu được (đo ở cùng điều kiện) là
a 3.36 lit b 2.24 lit c Kết quả khác d 6.72 lit

Chương trình chuẩn và nâng cao Lớp 12 Năm học 2008-2009 ( Học Kỳ II)
Câu 28025/D#$%&

A2G
5


A2"#"#$K+A2
%9A2'&)<&'%2O*=&%&+P&)9$&)'&
"#$T%4/+$"#$"#$%%%&'+S%23
a 2,43 b 1.43 c 1.15 d 2.13
Câu 29/ Khi hoà tan 6 gam hợp kim Cu - Fe - Al vào dung dịch HCl dư thì thu được 3,024 lit H
2
(đktc) và
1,29 gam chất rắn không tan. Thành phần % khối lượng Cu, Fe, Al trong hợp kim lần lượt là:
a 56%; 22.5%; 21.5% b 21.5%; 56,0%; 22.5% c 31%; 42%; 27%
d 21.5%; 46.0%; 32.5%
Câu 30LJ2D#$<%EEG"#2*2&44/%057-6U
*""#$48%'(+&"#$D#$:%*"23
a 42,2 b 40,1 c 25,3 d 221,1
Câu 31/ 0247D#$G0A2G0A2"#"#$K+LJ2K
<0G
5
9+<G0A2G0K293
a A24/ b -A24- c -A25 d A2
Câu 32/ Khi điện phân nóng chảy 15,8 gam một hợp chất X ta thu được ở anot 22,4 lit khí hiđrô (đktc).

Zn
2
Câu 37/ Cho 19,2 gam 1 kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
thì thu được 4,48 lit NO (đktc). Vậy
kim loại M là:
a Zn b Cu c Mg d Fe
Câu 38/ Khi cho luồng khí hiđrô dư đi qua ống nghiệm chứa Al
2
O
3
, FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thì chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
a Al, MgO, Fe, Cu b Al
2
O
3
, MgO, Fe, Cu c Al
2
O
3
, MgO, FeO, Cu
d Al, MgO, Fe, CuO
Câu 39/ Đốt natri trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 11,7 gam muối NaCl. Thể tích khí clo cần
dùng (đktc) là:
a Kết quả khác b 2,24 lit c 4,48 lit d 6,72 lit
Câu 40/ Cho 1 luồng H
2
qua ống sứ đựng 0,8 gam CuO được chất rắn có khối lượng 0,672 gam. Phần trăm
CuO bị khử là:

5
Chương trình chuẩn và nâng cao Lớp 12 Năm học 2008-2009 ( Học Kỳ II)
A. FeO. B. hỗn hợp FeO và Fe
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. Fe
2
O
3
.
Câu44: Các chất trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A. CrO
3
, FeO, CrCl
3
, Cu
2
O B. Fe
2
O
3
, Cu
2
O, CrO, FeCl
2

4
theo phản ứng sau:
A. Cu + H
2
SO
4

→
CuSO
4
+ H
2
. B. 2Cu + 2H
2
SO
4
+O
2

→
2CuSO
4
+ 2H
2
O
C. Cu + 2H
2
SO
4


O
4
và Fe
2
O
3
bằng CO dư. Dẫn hỗn hợp khí thu được
sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 8 g kết tủa. Khối lượng sắt thu được là (g)
A. 4,4. B. 3,12. C. 5,36. D. 5,63.
Câu 50: Kim loại sắt có cấu trúc mạng tinh thể
A. lập phương tâm diện. B. lập phương tâm khối. C. lục phương.
D. lập phương tâm khối hoặc lập phương tâm diện.
Câu 51: Câu nào sai trong các câu sau?
A. Crom có tính khử yếu hơn sắt. B. Cr
2
O
3
và Cr(OH)
3
có tính lưỡng tính.
C. Cu
2
O vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. D. CuSO
4
khan có thể dùng để phát hiện
nước có lẫn trong xăng hoặc dầu hỏa.
Câu 52: Hòa tan hoàn toàn 8,32 g Cu vào dung dịch HNO
3

2
O
3
. B. Cu, Fe, ZnO, Al
2
O
3
. C. Cu, Fe, ZnO, Al
2
O
3
. D. Cu, Fe, Zn, Al.
Câu 56: Cho 13,5 gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn vào 200 ml dung dịch Z chứa CuCl
2
và FeCl
3
. Phản ứng
xong thu được chất rắn B nguyên chất và dung dịch C. Cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết
tủa D và dung dịch E. Sục CO
2
đến dư vào dung dịch E, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu
được 8,1 g chất rắn. Thành phần %(m) của Fe và Zn trong A lần lượt là (%)
A. 50,85; 49,15. B. 30,85; 69,15. C. 51,85; 48,15. D. 49,85; 50,15.
8
Chương trình chuẩn và nâng cao Lớp 12 Năm học 2008-2009 ( Học Kỳ II)
Câu 57: Cho hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe + 0,15 mol Fe
2
O
3
+ 0,1 mol Fe

S. Sắt(III) oxit oxi hóa được các chất
A. Fe, Cu, KCl, KI. B. Fe, Cu. C. Fe, Cu, KI, H
2
S. D. Fe, Cu, KI.
Câu 61: Các hợp kim đồng có nhiều trong công nghiệp và đời sống là : Cu – Zn (1), Cu – Ni (2), Cu – Sn (3),
Cu – Au (4), Đồng thau được dùng để chế tạo chi tiết máy là :
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 62: Hòa tan 32 g CuSO
4
vào 200 g dung dịch HCl 3,285 % thu được dung dịch X. Lấy 1/3 lượng dung
dịch X đem điện phân với điện cực trơ có màng ngăn với cường độ dòng điện I=1,34 A trong 2 giờ. Biết hiệu
suất điện phân là 100%. Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot lần lượt là
A. 1,18 g và 1,172 lit. B. 3,2 g và 1,12 lit. C. 1,30 g và 1,821 lit. D. 2,01 g và 2,105 lit.
Câu 63: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO
4
a M. Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt
khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam, a có giá trị là
A. 0,15. B. 0,05 . C. 0,0625. D. 0,5.
Câu 64: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO
3
đặc, nguội là
A. Fe, Al, Cr B. Fe, Al, Ag C. Fe, Al, Cu D. Fe, Zn, Cr
Câu 65: Khi đốt nóng crom(VI) oxit trên 200
oC
thì tạo thành oxi và một oxit của cromcó màu xanh. Oxit đó là
A. CrO. B. CrO
2
. C. Cr
2
O

ứng hoàn toàn với 1,58 g KMnO
4
trong môi trường H
2
SO
4
. Thành phần % (m) của FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
lần
lượt là
A. 76% ; 24%. B. 50%; 50%. C. 60%; 40%. D. 55%; 45%.
Câu 68: Cho 3,6 g hỗn hợp CuS và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 896 ml khí (đktc). Khối
lượng muối khan thu được là (g)
A. 5,61. B. 5,16. C. 4,61. D. 4,16.
Câu 69: Nhiệt phân hoàn toàn 7,2 gam Fe(NO
3
)
2
trong bình kín, sau phản ứng thu được m gam chất rắn. m
có giá trị là:
A. 2,88. B. 3,09. C. 3,2. D. không xác định được.
Câu 70: Kim loại khi tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc, nóng cho thể tích khí NO


→
Cu
2
S
→
Cu
2
O
→
Cu. D. CuFeS
2

→
Cu
2
S
→
CuO
→
Cu.
Câu 72: Trong các phản ứng nào sau đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
-
Chương trình chuẩn và nâng cao Lớp 12 Năm học 2008-2009 ( Học Kỳ II)
Câu 73: Cho đồng tác dụng với từng dung dịch sau : HCl (1), HNO
3
(2), AgNO
3
(3), Fe(NO
3

Câu 76: Đặc điểm nào sau đây không phài là của gang xám?
A. Gang xám kém cứng và kém dòn hơn gang trắng. B. Gang xám nóng chảy khi hóa rắn thì tăng thể tích.
C. Gang xám dùng đúc các bộ phận của máy. D. Gang xám chứa nhiều xementit.
Câu 77: Crom(II) oxit là oxit
A. có tính bazơ. B. có tính khử. C. có tính oxi hóa.
D. vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa và vừa có tính bazơ.
Câu 78: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Gang là hợp kim của sắt với cacbon (2 – 5%). B. Gang xám chứa ít cacbon hơn gang trắng.
C. Thép là hợp kim của sắt với cacbon ( 2 - 4%).
D. Để luyện được những loại thép chất lượng cao, người ta dùng phương pháp lò điện.
Câu 79: Muối amoni đicromat bị nhiệt phân theo phương trình (NH
4
)
2
Cr
2
O
7

→
Cr
2
O
3
+ N
2
+
4H
2
O.


→
CaCO
3
. D. CaSiO
3

→
CaO + SiO
2
.
Câu 84: Thổi một luồng khí CO
2
dư qua hỗn hợp Fe
2
O
3
và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được
3,04 g chất rắn. Khí thoát ra sục vào bình nước vôi trong dư thấy có5g kết tủa. Khối lượng hỗn hợp ban đầu là
(g)
A. 3,48. B. 3,84. C. 3,82. D. 3,28.
Câu 85: Hòa tan a gam crom trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, nóng thu được dung dịch X và 3,36 lit khí (dktc).
Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư trong không khí đến khối lượng không đổi. Lọc, đem nung đến khối
lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là (gam)
A. 7,6. B. 11,4. C. 15 D. 10,2.
7

CrO
7
. B. CrCl
2
, CrCl
3
, Cr(OH)
3
, Na
2
CrO
4
.
C. CrCl
2
, CrCl
3
, NaCrO
2
, Na
2
CrO
4
. D. CrCl
2
, CrCl
3
, Cr(OH)
3
, Na

A. 6,16. B. 6,18.l C. 7,16. D. 7,18.
Câu 91: Đồng là kim loại thuộc nhóm IB. So với kim loại nhóm IA cùng chu kỳ thì
A. liên kết trong đơn chất đồng kém bền hơn. B. ion đồng có điện tích nhỏ hơn.
C. đồng có bán kính nguyên tử nhỏ hơn. D. kim loại đồng có cấu tạo kiểu lập phương tâm khối, đặc chắc.
Câu 92: Khối lượng đồng thu được ở catot sau 1 giờ điện phân dung dịch CuSO
4
với cường độ dòng điện 2
ampe là (g)
A. 2,8. B. 3,0. C. 2,4. D. 2,6.
Câu 93: Các hợp kim đồng có nhiều trong công nghiệp và đời sống là : Cu – Zn (1), Cu – Ni (2), Cu – Sn (3),
Cu – Au (4), Đồng bạch dùng để đúc tiền là :
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 94: Từ 1 tấn quặng sắt cromit (có thể viết tắt FeCrO
4
) người ta điều chế được 216 kg hợp kim ferocrom
(hợp kim Fe-Cr) có chứa 65% Cr. Giả sử hiệu suất của quá trình là 90%. Thành phần %(m) của tạp chất trong
quặng là
A. 33,6%. B. 27,2%. C. 30,2% D. 66,4%.
Câu 95: Nung hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe
3
O
4
trong điều kiện không có không khí (giả sứ chỉ xảy ra phản
ứng Al khử oxit sắt thành sắt kim loại). Hỗn hợp sau phản ứng, nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thì
thu được 6,72 lit khí H
2
(đktc); còn nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 26,88 lit khí H
2
(đktc).
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần % (m) của Al và Fe

+
, Au
3+
C. Ni
2+
, Fe
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Ag
+
, Au
3+
D. Fe
2+
, Ni
2+
, Cu
2+
, Ag
+
, Fe
3+
, Au
3+
Câu 98: Tổng hệ số ( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng
giữa FeSO
4

SO
4
đặc nóng thì thu được lượng khí SO
2
nhiều gấp 9 lần lượng khí SO
2
ở thí nghiệm trên.
Công thức của oxit sắt là
A. FeO. B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
. D. FeCO
3
.
Câu 101: Muối sắt được dùng làm chất diệt sâu bọ có hại cho thực vật là
A. FeCl
3
. B. FeCl
2
. C. FeSO
4
. D. (NH
4
)
2

3
+ CO
→
2Fe
3
O
4
+ CO
2
(1)
Fe
3
O
4
+ CO
→
3FeO + CO
2
(2)
FeO + CO
→
Fe + CO
2
(3)
Ở nhiệt độ khoãng 700-800
oC
, thì có thể xảy ra phản ứng
A. (1). B. (2). C. (3). D. cả (1), (2) và (3)
Câu 104: Đốt cháy sắt trong không khí, thì phản ứng xảy ra là
A. 3Fe + 2O

A. Sự oxi hóa ion Na
+
. B. Sự khử ion Na
+
. C. Sự oxi hóa phân tử nước. D. Sự khử phân tử nước.
Câu 106: Đốt cháy hoàn toàn m gam Na trong bình chứa 2,24 lit oxi (đktc), sau phản ứng thu được oxit X, hòa tan hết
X trong 87,6 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ % là bao nhiêu?
A. 17,6% B. 12,4% C. 16% D. Kết quả khác.
Câu 107: Những đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm?
A. Bán kính nguyên tử. B. Điện tích hạt nhân của nguyên tử.
C. Số lớp electron. D. Số electron ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 108: Hòa tan m gam Na kim loại vào nước thu được ddịch X. Trung hòa ddịch X cần 100 ml ddịch H
2
SO
4
1M. Giá
trị của m là
A. 6,9 gam B. 2,3 gam C. 9,2 gam D. 4,6 gam
Câu 109: Sục 4,48 lit khí CO
2
(đktc) vào dung dịch chứa 12 gam NaOH. Khối lượng muối thu được là
A. 12,6 gam B. 9,5 gam C. 19 gam D. Kết quả khác.
Câu 110: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. NaCl B. NH
4
Cl. C. Na
2
CO
3
. D. NaOH

C. Các KLK đều có cấu hình electron hóa trị là ns
1
. D. Trong hợp chất, KLK có mức oxi hóa +1.
Câu 200: Sục 4,48 lit khí CO
2
(đktc) vào dung dịch chứa 4 gam NaOH. Khối lượng muối thu được là
A. 12,6 gam B. 4,2 gam C. 8,4 gam D. Kết quả khác.
Câu 201: Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là gì?
A. MO B. M
2
O
3
. C. M
2
O D. MO
2
.
Câu 202: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?
A. Ion K
+
bị khử. B. Ion
Br

bị khử. C. Ion
Br

bị oxi hóa. D. Ion K
+
bị oxi hóa.
Câu 203: Để điều chế kim loại Na từ tinh thể NaCl ta dùng phương pháp nào sau đây?

C. Dùng kim loại K đẩy Na ra khỏi dung dịch. D. Cô cạn ddịch và điện phân NaCl nóng chảy.
Câu 301: Những nguyên tố trong nhóm IA của BTH được sắp xếp theo trình tự tăng dần của đại lượng nào sau đây?
A. Bán kính nguyên tử. B. Nguyên tử khối. C. Điện tích hạt nhân của nguyên tử. D. Số oxi hóa.
Câu 302: Cho 17 gam hỗn hợp 2 KLK thuộc 2 chu kỳ liên tiếp nhau trong BTH tác dụng hết với nước thì thu được 6,72
lit khí hiđrô (đktc). Hai kim loại đó là:
A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs.
Câu 303: Tính chất hóa học chung của các kim loại kiềm là?
A. Tính oxi hóa yếu. B. Tính khử mạnh. C. Tính khử yếu. D. Tính oxi hóa mạnh.
Câu 304: Trộn 200 ml dung dịch H
2
SO
4
0,05M với 300 ml ddịch NaOH 0,06M. pH của dung dịch tạo thành là:
A. 2,4 B. 2,7 C. 1,6 D. 1,9
U
Chng trỡnh chun v nõng cao Lp 12 Nm hc 2008-2009 ( Hc K II)
Cõu 305: Quỏ trỡnh no sau õy, ion Na
+
b kh?
A. Ddch NaOH tỏc dng vi ddch HCl. B. Ddch NaCl tỏc dng vi ddch AgNO
3
.
C. Ddch Na
2
CO
3
tỏc dng vi ddch HCl. D. in phõn NaCl núng chy.
Cõu 306: Dn 5,6 lit khớ CO
2
(ktc) vo dd NaOH 0,5M. Th tớch dd NaOH cn thu c mui trung hũa (V1) v

2
v sau ú cho Na
2
O tỏc dng vi nc.
A. Ch cú 2,3 B. Ch cú 1,4 C. Ch cú 2 D. Ch cú 1
Cõu 401: Xỏc nh kim loi M bit rng M cho ra ion M
+
cú cu hỡnh electron Ar.
A. Na B. Cu C. K D. Cr
Cõu 402: Dung dch no sau õy khụng lm i mu qu tớm?
A. NaHCO
3
. B. NH
4
Cl. C. NaOH D. Na
2
CO
3
.
Cõu 403: Cho 1,15 g mt kim loi kim X tan ht vo nc. trung hũa dd thu c cn 50 gam dd HCl 3,65%. X l
kim loi no sau õy?
A. Rb B. K C. Na D. Li
Cõu 404: t chỏy hon ton m gam Na trong bỡnh cha 8,96 lit oxi (ktc), sau phn ng thu c oxit X, hũa tan ht
X trong 175,2 gam nc thỡ thu c dung dch cú nng % l bao nhiờu?
A. 24,8% B. 32% C. 28,5% D. Kt qu khỏc.
Bài 405. Đốt cháy hết 4,04 gam một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu thì thu đợc 5,96 gam hỗn hợp 3 ôxit.
Hoà tan hết hỗn hợp 3 ôxit bằng dung dịch HCl 2M thì phảI dùng bao nhiêu lít?
A. 0,5 lít B. 0,7 lít C. 0,12 lít D. 1 lít
Bài 406. Khử hết m gam Fe
3

Bài 408. hoà tan hoàn toàn 23,8 gam muối cacbonat của kim loại hoá trị I và muối cacbonat của kim loại hoá
trị II vào dung dịch HCl thì thu đợc 0,2 mol khí . Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu đợc bao nhiêu
gam muối khan ?
A. 18 gam B. 24 gam C. 26 gam D. 32 gam
Bài 409. Hoà tan 3,28 gam hỗn hợp muối CuCl
2
và Cu(NO
3
)
2
vào nớc đợc dung dịch A. Nhúng thanh Mg vào
dung dịch A cho đến khi mất hết màu xanh của dung dịch , lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng thêm 0,8 gam, cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc m gam muối khan. Tính m ?
A. 1,28 gam B. 2,48 gam C. 3,1 gam D. 0,48 gam
Bài 500.Hoà tan 3,28 gam hỗn hợp muối MgCl
2
và Cu(NO
3
)
2
vào nớc đợc dung dịch A. Nhúng vào dung dịch
A một thanh Fe, sau một khoảng thời gian lấy thanh sắt ra cân lại thấy tăng thêm 0,8 gam. Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thì thu đợc m gam muối khan. Giá trị của m là ?
A. 4,24 gam B. 2,48 gam C. 4,13 gam D. 1,49 gam
Bài 501. Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu vào 2 lít dung dịch HNO
3
phản ứng vừa đủ thu đợc 1,792 lít khí X (đktc)
gồm N
2
và NO

CO
3
1M ) thu đợc dung dịch C. Nhỏ từ từ 100ml dung dịch D gồm ( H
2
SO
4
1M và HCl 1M) vào
dung dịch C thu đợc V lít khí CO
2
(đktc) và dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)
2
tới d vào dung dịch E thu đ-
ợc m gam kết tủa. m và V có giá trị thuộc phơng án nào sau đây
A. 34 gam ; 2,24 lít B. 4,3 gam ; 1,12 lít C. 82,4 gam ; 2,24 lít D. 3,4 gam ; 5,6 lít
Bài 505. Hỗn hợp chất rắn X gồm ( Fe, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, FeO) với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hoà tan hết vào
dung dịch Y gồm ( HCl và H
2
SO
4
loãng d ) thu đợc dung dịch Z. Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO
3
)

SO
4
đặc thu
đợc 0,1 mol mỗi khí SO
2
, NO, NO
2
, N
2
O. % khối lợng Al và Mg trong hỗn hợp X lần lợt là
A. 63% và 37% B. 36% và 64% C. 50% và 50% D. 46% và 54%
Bài 508. Cho 11,8 gam hỗn hợp Al, Cu phản ứng với dung dịch hỗn hợp HNO
3
và H
2
SO
4
d thu đợc 13,44 lít
hỗn hợp khí SO
2
và NO
2
có tỉ khối so với H
2
bằng 26. Cô cạn dung dịch sau phản ứng đợc khối lợng muối là :
A. 55,8 gam B. 50 gam C. 61,2 gam D. 56 gam
Bài 509. Nung 8,4 gam Fe trong không khí, sau phản ứng thu đợc m gam chất rắn X gồm Fe, Fe
2
O
3

3
, Fe
3
O
4
bằng H
2
SO
4
đặc nóng thu đợc dung dịch Y và 8,96
lít khí SO
2
(đktc). Tính khối lợng muối trong dung dịch Y
A. 160 gam B. 140 gam C. 120 gam D. 100 gam
Bài 602. Nung m gam Fe trong O
2
, thu đợc 3 gam hỗn hợp X. Hoà tan hết 3 gam hỗn hợp X bằng dung dịch
HNO
3
d thoát ra 0,56 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của m là :
A. 2,52 gam B. 2,22 gam C. 2,62 gam D. 2,32 gam
Bài 603. Thổi một luồng khí CO qua m gam Fe
2
O
3
nung nóng thu đợc 6,72 gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn là
Fe, FeO, Fe
2
O
3

4
, H
2
SO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
B. Fe
2
(SO
4
)
3
và H
2
SO
4
C. FeSO
4
và H
2
SO
4
D. CuSO
4
, FeSO

)
3
1M đợc kết tủa. Nếu cho m gam
NaOH vào 450ml dung dịch KOH 1M thu đợc dung dịch A, cho dung dịch A vào 125ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3

1M. Hỏi m có giá trị nào để thu đợc lợng kết tủa bằng lợng kết tủa trên.
A. 16 gam B. 8 gam C. 12 gam D. Không có giá trị nào
Bài 609. Cho hỗn hợp A gồm a mol FeS
2
và b mol Cu
2
S vào dung dịch HNO
3
d thu đợc dung dịch B chỉ chứa 2
muối sufat và giảI phóng khí NO. Tính % khối lợng FeS
2
trong hỗn hợp:
A. 40% B. 60% C. 33,33% D. 66,67%

Chng trỡnh chun v nõng cao Lp 12 Nm hc 2008-2009 ( Hc K II)
Bài 610. Cho m gam dung dịch HCl nồng độ a % tác dụng hết với một lợng hỗn hợp kim loại K và Mg ( dùng
d ) they khối lợng khí thoát ra là 0,05 m gam. Tính a :
A. 16% B. 19,73% C. 20% D. 29,73%
Bài 611. Hoà tan hỗn hợp gồm 6,4 gam CuO và 16 gam Fe
2

C.F&$%$J"#%"#&D+
D+KB+
3.LJ=**2(%"#2221)V
A.%"# C.%"#$
B.%<* D+B**'(%
4.%$'<%('"*%$&1&'%$A 3
A+T"#$<2JA#:%$"#J"#%'&*'%
$'<%"#&*
B. %$'<%2":)&='()"*"#&#T
"#$<&J"#&*
C. KB< D.KB1
5.'%$'<%'J%$J3
A+P"#%'& C.P"#%
B+P$"#M'& D+*='J
6.1#<)J13

KBK

+&KB23
A+

G
5
A2

G
5
C+G0A2

G






G
5
B+G00G
5


G
5
G

D+G0

G
5
G

0G
5
8+8('(G

'&$22=#*-4%G09+&"#$%&
"#$23
A.8 B.-5 C./8 D.U-
9.N&2*)%&*%'%$%$+YZ"#$557'(


5
+,G
5
D.N&*<1
13+?"#2J.$"*'%)"%'%$V
A.?G

B.NJ
C.?* D.?"#
14.'%$&A2"%&K
5
A2

"#$'&*K+K&'&
"#$'J"#$&.B+%<'(0

B"#$&.X
<%&+N2<$*X23
A.KA2 B.GA2K
C.K

G
5
A2 D.K

G
5
A2G
15+N%&"#"%
H

?=
H

H

[
G
5
[

G
5
[
+L28 V
A+B

9,G
8


G
5
?=G
5


C+B

?=,G
8

4%A2%,G
8
]
+
*
A.4% B.4-%
C.448% D.44-%
19.;"13
H

H
9
H
B
H
0
H

[
+9&"#$<
'*;%2'"$A2J;$A#&2
&13
A+F

G
5
A"2* C+F

,G
8

C.84% D.4%
22.02D#$BA2)*1&%3A20

G""#$KA28(
'(#*'+588('(G

#*'&$&A2K+&"#$'&*$2
23
A.-7R% B./%
C.U/-% D.L'
23+J$"2"*"#A 3
A."#1#*44

 
B+1:2%T*&'&*
C.1&'(=)+
D.9
H
A2
H
'&*"#$#$&'+
24+%'(G

'=&$22=#*44%G0

4'&
*+
<%*"#A23
A.44-9 B.444-9 C.4449 D.44-9
8


44-9&)
URBG
5
'&*+NJ(C21&1)3
A.48( B.(
C.48(M( D.L'
29+C('(G

'&$22A2K"#$&'%
GA2"# "#$-'&*+NJ(C21&1V
A+4-7M B+47RM48C.4-7M/8 D+L'+
30.7//(G

'&$22=#*44%G049A2G0

4
9+
NJ1&"#$%&"#$23
A.7% B.4% C.47% D.L'
31.D#$;<%'%$'<%A2'%$'<%J22A2"#$
A2*447%0

+NJ(0

,G
8
9<&J2
23
A.4% B.54% C.( D.48(

G
5
#*

&>%&'$%
T"#$
B+P2%TDK

G
5
*)
C.N$%#TJ=*A%*)'*=O+
D.*KB<+
35+%&%$J3
A+P"#%'& C.P$"#M'(
B+P"#%%M%D+&J'J'%"#
3602&D#$2%"#$A2K<"#$0

GG0
0"#$<"#$C

C

C
5
('(0

#*2<'+L<2123
A.C


5
"A2K
5
+ D+LKA2+
38+B$'("#$'&.)1)*"A#
3
KI,0G00
8


G
5
V
A. B.5 C.8 D
390"#$1"#$'"2"2G0A2K

,G
8

5
#"3
A+;&'&*%2."#$'&*)+
B.;&'&*%2."#$'&*T<&"$$A21'&*
&&#*1&+
C.;&'&*%2."#$'&*T<&"$$+
D+;&'&*'%2.'&*&&1$O&'&*+
40.0"#$1"#$'"2"20
5
A2KG
5

44+KG0
5
2O"#:(*"21)"%"#$(&V
KG0
5
H50→K
5
H50

G
K

,G
8

5
H70
5
H70

G→KG0
5
H50
8


,G
8
5KG0
5

*23
A.44U B.4R C.45 D.KB<
47.9"%G0$A#"=%K
5
+L<'J"#$'&*
1"23
A.`8= B. 8= C. 5= D.4QQ8=
48+"%KG

A#"=%0+L<'J1""#$"#$'&*#
&23
A.= B.4Q=Q8 C.=Q8 D.=
49.G0A2%&K
5
A2E
5
"#$'&*K+K"#$&.
B+0

"B"#$&.+_.<%3
A.KA2I B.E C.K

G
5
A2I D.BM<
50+0
5
&"A2"%&K
5
A2E

A.9 B./9 C.*KB< D.*KB<1
53.%%DB'%$"A2K

,G
8

5
+"#$21)&+
A.K=J)'*%&+
B.'(A B"#+
C.'(<#2'&*%2.O&+
R
Chương trình chuẩn và nâng cao Lớp 12 Năm học 2008-2009 ( Học Kỳ II)
D.'(<#2'&*A2"#$<'&*&&+
549K"G0A245%KG

+%0A2"#$-7'&*+
N('&"#$G0K+
A.5 B.7 C.5M7 D.L'
55.%D&3KG

K
5


G
5
0
5
'(G

+!2&)&21)J"#$I

G
5
)&
A+0+ B+G0+
C+0G
5
M+D+0

,G
8
M+
65+N58=KA#/I

G
5
"$*"%"#$&.K+
K$A#G0"588('(0

'+N(1&*"
%3
A.-46 B+R-6
C+7-6 D+L'
66.<%=%A2O1.+N"$22*"%*1"*!
*"O1.2I"#$.B'&"#$U/+B2<
=>3
Phaàn 13A#%"#$"G0"#$7/('(0

'+


G)*1&%"#"23537A2!"%%&+N(J(D
#$;'+
A.878( B.787( C+788( D+L'
69.KA20G
5
A"2*4U%

G+N %1&%K:*"
A.R% B+8% C+/% D.4U%
70.4-%0A2KG

"#$45%'&*+,&%KG

2
A.4-% B+48% C+45-% D.4-%
/
Chương trình chuẩn và nâng cao Lớp 12 Năm học 2008-2009 ( Học Kỳ II)
71+R5%#$'%[KA2-4%"# 22"#$-7/%;+&
"#$K2
A.5U8% B+7/% C+R% D.85U%
72. %%<%A2KA2"#""#$88/('('<#22"4%
K+N(%
A.R% B+-% C+-% D.U%
73.%%A2-4%K
5
9*"22"#$;-7%'&*W
A2'(E+NJG

"A2;$&)O&%'&*+&"#$=<2

0

,G
8
459
A.444% B+44% C+-44% D.L'
77.0248%I
5
A247%K

,G
8

5
A248%0

,G
8
"#$K+N%7%
G0)&A2K&)O&'&*B+N('&"#$'&*B+
A.-74% B+-7/%
C+8/% D.478%
78.N%G0A2<%44%0A244%K
5
+&*"#$#&A2*
&"A#1&%G0<"#$2
A. 44%A2≥44% B+44%A2≥445%
C+445%A2≥448% D.448%A2≥44-%
79+02&%%KA2I"#$"0



G

G
5
0G
5
+ F+

GG0

G
5
+
Caâu 2: N$21)khoâng $*"O['"*V
K+H0 B+H0

G +HG

F+

GH0

G
Caâu 3: @ 
H
J(O*"23
K+
 →
dpnc


+

G
5
F+0G
5
Caâu 5:N(&2"#)sai 'A<%&0G
5
A2

G
5
V
K+*<D=+
B+*<$A#O%$*'(G

+
+*<=*)$%"#2'<%
F+!%&0G
5
$A#'<%+
Câu 6: Để thu được dung dịch NaOH 16 % thì cần thêm bao nhiêu gam nước vào 200 gam dung dịch NaOH
20%?
K+-4% B+44% +44% F+-4%
Caâu 7: 92'%$%(%@a;2M=%+)J<&'%$
%@23
K+9; B+9G0 +9;M9G0F+9
Caâu 8: L"2&21)J<&'%$=>"#*)V
 K+

O*)'2V
K+A2"#+
B+L%2TO&"$#+
+L'%2TO&"$#+
F+L*)+
Caâu 11:N(=^#T<"21*""$2V
K+PG0QG0QG0B+G0QPG0QG0
+PG0QG0QG0F+G0QG0QPG0
Caâu 12:G0A2%&2 khoâng &)'&*V
K+G
5


B+IG
5

5
+KG
5
F+BG
5


Caâu 13:&K"$45%

G
5
A24%0G
5
+&B"$48%0+LJ&"2"2&K

 '
&)&2V
K+

G
5
 B+0G
5

+

G
5
A2G0" F+0G
5


G
5
A2G0"
Caâu 16: <'(0

"<"#$&%.&&"$O" A:
13
GGK

G
5
I


CO
3
và NaOH
Câu 19: Cho 21 gam hh X chứa kali cacbonat và natr cacbonat td với lượng dư dd HCl thì thu 4,032lit khí
(đkc). Tỉ lệ %m các chất trong hh X lần lượt là:
A. 39,43% và 60,57% B. 56,56 và 43,44%
C. 20% và 80% D. 40% và 60%
Câu 20: Cho 29,4 g hh gồm hai kim loại kiềm A và B thuộc hai chu kì liên tiếp tác dụng với nước thì thu
được 11,2lít khí (đkc). A và B là:
A, Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs
Câu 21: Muối NaHCO
3
có tính chất nào sau đây?
A. kiềm B. axit C. lưỡng tính D. trung tính
Câu 22: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam
chất tan. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là (Cho H = 1; O = 16; Cl = 35,5; K = 39)
A. 0,75M. B. 1M. C. 0,25M. D. 0,5M.
Câu 23: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A. NH
3
, SO
2
, CO, Cl
2
. B. N
2
, NO
2
, CO
2

3
thì màu của giấy quỳ thay đổi như thế nào ?
A.Chuyển sang xanh B.Chuyển sang hồng
C. Mất màu hoàn toàn D.Không đổi màu
Câu 25: Sục từ từ khí CO
2
vào dung dịch NaOH, tới một lúc nào đó tạo ra được hai muối .Thời điểm tạo ra
hai muối như thế nào?
A. NaHCO
3
tạo ra trước, Na
2
CO
3
tạo ra sau
B. Na
2
CO
3
tạo ra trước, NaHCO
3
tạo ra sau
C. Cả hai muối cùng tạo ra một lúc
D.Không thể biết muối nào tạo ra trước, muối nào tạo ra sau
Câu 26: Cốc A đựng 0,3 mol Na
2
CO
3
và 0,2 mol NaHCO
3

A. 0,107 g B. 1,43 g C. 0,214 g D. 4,28 g
Câu 33: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy, ngời ta thu đợc 0,896 lít khí ( đktc) ở anot và 3,12 g
kim loại ở catôt. Công thức hóa học của muối là;
A. LiCl B. KCl C. NaCl D. CsCl
Câu 34: Hòa tan 4,25 g 1 muối halogen của kim loại kiềm vào dd AgNO
3
d thu đợc 14,35 g kết tủa. CT của
muối là;
A. NaCl B. LiCl C. KCl D. không có công thức nào đúng;
Câu 35: Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kế tiếp nhau của BTH có khối lợng 8,5 g. Hỗn hợp này
tan hết trong nớc d thu đợc 3,36 lít H
2
(đktc). 2 KL là;
A. Li, Na B. Na, K C. K, Rb D. Rb, Cs
Câu 36: Cho 3,6 g hỗn hợp K và 1 kim loại kiềm (M) tác dụng hết với nớc cho 1,12 lít hiđro ở đktc. NTK của
M là;
A. M >36 B. M < 36 C. M = 36 D. M =39
Câu 37: Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp ( hỗn hợp A);
- Nếu cho m g hỗn hợp A tác dụng vùa đủ với dd HCl thu đợc a g muối khan;
- Nếu cũng cho m g hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với dd H
2
SO
4
thu đợc b g muối khan. Nếu gọi x là số
mol của hỗn hợp A thì x có giá trị là;
A. (a- b)/12,5 B. (b a)/12,5 C. (2a b)/ 6,5 D. (b a)/13,5
Câu 38: Cho 3 g hỗn hợp kim loại kiềm A và Na tác dụng hết với nớc . Để trung hòa dd thu đợc cần dùng 0,2
mol HCl. A là kim loại nào sau đây;
A. K B. Li C. Cs D. Rb
Câu 39 Cho 5,05 g hỗn hợp gồm K và kim loại kiềm A tác dụng hết với nớc để trung hòa dd thu đợc cần dùng

với dd NaHSO
4
theo tỉ lệ 1:1 về số mol rồi đun nóng . sau phản ứng thu đợc dd X có.
A. pH< 7 B. pH> 7 C. pH= 7 D. pH=14
Câu 3: Có 3 cốc chứa các dd có cùng nồng độ mol/l chứa từng chất sau: NaOH ; NaHCO
3
; Na
2
CO
3
;
Ca(HCO
3
)
2
. Khoảng pH của dd tăng dần theo thứ tự
A. NaHCO
3
< Na
2
CO
3
< Ca(HCO
3
)
2
< NaOH B.Na
2
CO
3

Câu 4:Cho 2 dd NaOH , dd NH
3
có cùng nồng độ C
M
. Kết luận nào sau đây đúng
A. Hai dd có pH nh nhau B. Hai dd đều có pH < 7
C. dd NaOH có pH lớn hơn pH của dd NH
3
D.dd NaOH có pH nhỏ hơn pHcủa dd NH
3
Câu 5: Cho dung dịch NaOH có pH = 12 ( dung dịch X). Cần pha loãng dung dịch X bao nhiêu lần để thu đợc
dung dịch NaOH có pH = 11?
A. 10 lần B. 5 lần C. 8 lần D. 9 lần
Câu 6: Có 3 dd riêng biệt : NaCl ; NaHCO
3
; NaHSO
4
có nồng độ mol/l bằng nhau. Dung dịch nào có pH thấp
nhất;
A. NaCl B. NaHCO
3
C. NaHSO
4
D. Không xác định đợc
Câu 7: trộn một dd có chứa a g NaOH với dd có chứa a g HCl, dd thu đợc có môi trờng.
A. axit B. axit C. trung tính D. không xác định đợc.
Câu 8: trộn 50 ml dd HCl 0,12M với 50 ml dd NaOH 0,1M, dd thu đợc có pH là;
A. 2 B. 12 C. 13 D. 1
Câu 9: trộn 300 ml dd HCl 0,05M với 200 ml dd NaOH a mol/l. thu đợc 500ml dd có pH= 12. giá trị của a là;
A. 0,1 B. 0,2 C. 0,05 D. 0.01

3
trong hỗn hợp là;
A. 16% B. 84% C. 31% D. 69%
Câu 14: Cho vào nớc d 3 g oxit của một kim loại hoá trị I , ta đợc dd kiềm, chia dd này làm 2 phần bằng
nhau : Phần 1: cho tác dụng với 90 ml dd HCl 1M,sau phản ứng dd làm xanh giấy quỳ. Phần 2: cho tác dụng
với V (ml) dd HCl 1M sau phản ứng dd không làm đổi màu giấy quỳ. Công thức của oxit và giá trị của V là ;
A. Na
2
O và 100 ml B. K
2
O và 100ml C. Li
2
O và 100 ml D. Li
2
O và 1000 ml.
Câu 15: Có 400 ml dd chứa HCl và KCl, đem điện phân trong bình điện phân có vách ngăn với cờng độ dòng
điện 9,65A trong 20phút thì dd chứa một chất tan có P
H
= 13. Nồng độ mol/l của HCl và KCl trong dd ban đầu
lần lợt là;
A. 0,2m và 0,4M B. 0,1M và 0,2M C. 0,2M và 0,1 M D. 0,2 M và 1,5M
Câu 16: Hoà tan 10,65 g hh A gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ bằng dd HCl ta thu
đợc dd B. Cô cạn dd B và điện phân nóng chảy hoàn toàn hh muối thì thu đợc ở anôt 3,969 lít khí C ở 27,3
0
C
và 1 at và một hh kim loại D ở catot. khối lợng của D là
A. 16,5 g B. 10,5 g C. 8,25 g D. 14,25 g.
Câu17 : A, B, C là các hợp chất vô cơ của một kim loại kiềm, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu
vàng. A tác dụng với B tạo thành C. Nung nóng B ở nhiệt độ cao đợc C, nớc và khí D ( chứa C). Khi cho D tác
dụng với A thì thu đợc B hoặc C. Vậy A, B, C, D lần lợt là:

CO
3
Câu 18: cho 0,3 mol NaOH hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít SO
2
(đktc), lợng muối khan thu đợc là;
A. 20,8g B. 23,0g C. 31,2g D. 18,9 g
Câu19: 2,464 lít CO
2
( đktc) đi qua dd NaOH ngời ta thu đợc 11,44 g hh 2 muối Na
2
CO
3
và NaHCO
3
. Khối l-
ợng của Na
2
CO
3
trong hh thu đợc là;
A. 5,3 g B. 10,6 g C. 12,8 g D. 15,9 g
Câu20: Cho rất từ từ 100 ml dd Na
2
CO
3
x mol/l vào 100 ml dd HCl y mol /l thu đợc 2,24 lit CO
2
( đktc).Nếu
làm ngợc lại thu đợc 1,12 lit CO
2

2
ở đktc thu đợc là;
A.1,12 B. 2,24 C. 3,36 D. 4,48
5
Chng trỡnh chun v nõng cao Lp 12 Nm hc 2008-2009 ( Hc K II)
Câu24 : Có 2 bình NaOH và NaCl có khối lợng nh nhau. Sau một thời gian để ngoài không khí bình nào
nặng hơn; A. NaOH B. NaCl C. Nh nhau D. Không xác định đợc
Câu25: Hòa tan 174 g hỗn hợp 2 muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loaị kiềm vào dd HCl d. Toàn bộ
khí thoát ra đợc hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dd KOH 3 M. Kim lọai kiềm là;
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu26: Hòa tan vào nớc 7,14 g hỗn hợp 2 muối cacbonat trung hòa và cacbonat axit của 1 KL kiềm M. Sau đó
thêm vào dd một lợng d HCl thu đợc 0,672 lít khí ở đktc. Kim loại M là;
A. Na B. Li C. K D. Rb
Câu 27:Cho 0,53 g một muối cacbonat của kim loại hóa trị I tác dụng với dd HCl d thoát ra 112 ml khí CO
2
(đktc), công thức phân tử của muối cacbonat là;
A. NaHCO
3
B. KHCO
3
C. Na
2
CO
3
D. K
2
CO
3
Câu 28: Cho dd có chứa các ion sau: Na
+

SO
4
); (NaHCO
3
+ Na
2
CO
3
); (NaHCO
3
+ Na
2
SO
4
)chỉ dùng thêm một
cặp chất nào sau đây có thể nhận biết đựoc cả 3 dd trên;
A. NaOH;NaCl B. NH
3
; NH
4
Cl C. HCl; NaCl D. HNO
3
; Ba(OH)
2
Câu 30: chỉ dùng phenolphtalein có thể phân biệt đợc 3 dd nào sau đây;
A. KOH;KCl;H
2
SO
4
B. KOH;KCl;NaCl C. KOH;NaOH;H

3
và Na
2
CO
3
vào 400 g dd H
2
SO
4
9,8% đồng thời đun nóng cho phản ứng
xảy ra hoàn toàn. thu đợc hỗn hợp khí A có tỷ khối so với hiđro là 28,66 và dd X . pha loãng dd X bằng nớc
thu đợc 2 lít dd Y. tính pH của dd Y;
A. 0,2 B. 0,4 C. 0,7 D. 0,3
Câu 36: Cho 200g dd Na
2
CO
3
tác dụng vừa đủ với 120 g dd HCl. C% của các dd HCl và Na
2
CO
3
ban đầu là;
A. 35,98% và 31,3% B. 31,3 và 35,98% C. 12,3% và 52,68% D. 25,18% và 14,58%
Câu 37: hòa tan 5,72 gam Na
2
CO
3
.10H
2
O(xôđa) vào 44,28 ml H

. Vai trò của CO
3
2-

A. axit và H
2
O là bazơ B. bazơ và H
2
O là axit
C. lỡng tính và H
2
O là trung tính D. chất oxi hoá và H
2
O là chất khử
Câu 3. Phản ứng nào dới đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động và sự xâm nhập
thực của nớc ma với đá vôi?
A. CaCO
3
+ H
2
O + CO
2
Ca (HCO
3
)
2
B. Ca(HCO

. Hiện tợng xảy ra là
A. lập tức có khí thoát ra. B. không có hiện tợng gì.
C.đầu tiên không có hiện tợng gì sau sau mới có khí bay ra. D. có kết tủa trắng xuất hiện.
Câu5: Cho 5,6 lit khí CO
2
ở đktc vào 300 ml dung dịch NaOH 1M sau phản ứng thu đợc dung dịch A. Trong
dung dịch chứa những chất gì?
A. NaOH, Na
2
CO
3
B. Na
2
CO
3
C. Na
2
CO
3
, NaHCO
3
D. NaHCO
3
Câu 6: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 6,72 lít SO
2
(đktc) là
A. 150 ml. B. 300 ml. C. 250 ml. D. 450 ml.
Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO
2
và 250ml dung dịch NaOH 1M. Khối lợng muối tạo thành là:

SO
4
đặc, nóng d, khí sinh ra cho vào 200ml dung dịch NaOH 2M. Hỏi
muối nào đợc tạo thành và khối lợng là bao nhiêu?
A. Na
2
SO
3
và 24,2g B. Na
2
SO
3
và 25,2g.
C. NaHSO
3
15g và Na
2
SO
3
26,2g D. Na
2
SO
3
và 23,2g
Câu 11: Dẫn 8,96 lít CO
2
(đktc) vào 200 ml dd Ca(OH)
2
1,5M. Khối lợng kết tủa là:
A. 10 gam B. 20 gam C. 30 gam D. 40 gam.

kết tủa. Thể tích V có giá trị nào trong số các giá trị sau đây:
A. 0,336 lit hay 1,68 lit B. 0,168 lit hay 0,84 lit
C. 0,436 lit hay 1,68 lit D. 0,336 lit hay 2,68 lit
Câu 16: Dẫn 6,72 lít CO
2
(đktc) vào 500 ml dung dịch Ca(OH)
2
, sau phản ứng hoàn toàn thu đợc 10 gam kết
tủa. Nồng độ mol/ lít của Ca(OH)
2
là:A. 0,4M B. 0,3M C. 0,2M D. 0,4M hoặc 0,2M
Câu 17. Thổi Vlit (đktc) khí CO
2
vào 300ml dung dịch Ca (OH)
2
0,02M thì thu đợc 0,2 gam kết tủa. Giá trị
của V là: A. 44,8 ml hoặc 89,6ml B. 224ml C. 44,8ml hoặc 224ml D.
44,8ml
Câu 18. Dẫn V lít (đktc) khí CO
2
qua 100ml dung dịch Ca(OH)
2
1 M thu đợc 6gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, lấy
dung dich nớc lọc đun nóng lại thu đợc kết tủa nữa. V bằng bao nhiêu?
A. 3,136lit B. 1,344lit C. 1,344 lit D. 3,360 lit hoặc 1,120 lit
Câu 19. Thổi khí CO
2
vào dung dịch chứa 0,02 mol Ba (OH)
2
. Giá trị khối lợng kết tủa biến thiên trong

CO
3
và 21 gam NaHCO
3
Câu 22. Tính khối lợng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO
3
với dung dịch chứa
0,01 mol Ba (OH)
2
A. 0,73875 gam B. 1,47750gam C. 1,97000 gam D. 2,95500gam
Câu 23: Hoà tan 9, 875 gam một muói hiđrocacbonat (muối m) vào nớc và cho tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
vừa đủ, cô cạn dung dịch đợc 8, 25 gam một muối sunfat trung hoà khan. Công thức phân tử X là:
A. Ca(HCO
3
)
2
B. KHCO
3
C NH
4
HC O
3
D. Mg(HC O
3
)
2
Câu 24: Cho 55 gam hỗn hợp 2 muối Na

3
và NaHCO
3
cho đến khối lợng không đổi còn lại 69 gam
chất rắn. Thành phần % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là.
A. 63% và 37% B. 84% và 16% C. 42% và 58% D. 21% và 79%
-

Trích đoạn Dung dịch HCl Dung dịch NaOH và 02 mol Cl 03mol NO3 Thờm dần dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịc hA cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thỡ ngừng lại.Hỏi thể tớch dung dịch Na2CO3 đĩ thờm vào là bao nhiờu?
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status