CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
BÀI 38:CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN
CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT(tt)
V. Kích thước của quần thể sinh vật:
VI.Tăng trưởng của QTSV
VII. Tăng trưởng của QT người
12
Quan
sát
hình
, cho
biết k
ích t
hước
của Q
uần
thể
là
gì? C
ho v
í dụ
V. Kích thước của quần thể sinh
vật:
•
Khái niệm
của quần thể
Kích thước tối đa
Kích thước tối thiểu
Kích thước
tối thiểu là
gì?
12
BÀI 38:CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ
SINH VẬT(tt)
V. Kích thước của quần thể sinh vật:
1. Kích thước tối thiểu và kích thước tối đa
a. Kích thước tối thiểu :
Là số lượng cá thể ít nhất mà QT cần có để
duy trì và phát triển
=>dưới mức tối thiểu ->QT suy giảm, diệt vong, do:
Sự hỗ trợ nhau giảm
Khả năng sinh sản giảm
Sự giao phối gần thường xảy ra.
12
1. Kích thước tối thiểu và kích thước tối đa
Sơ đồ mô tả hai giá trị kích thước
của quần thể
Kích thước tối đa
Kích thước tối thiểu
Kích thước
tối đa là
gì ?
nhân tố ảnh
hưởng đến kích
thước của quần
thể sinh vật?
12
BÀI 38:CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA
QUẦN THỂ SINH VẬT(tt)
V. Kích thước của quần thể sinh vật:
1.Kích thước tối thiểu và kích thước tối đa
2.Những nhân tố ảnh hưởng đến kích thước của
quần thể
a. Mức độ sinh sản của quần thể sinh vật
b. Mức độ tử vong của quần thể sinh vật
c. Phát tán cá thể của quần thể thể sinh vật
12
THẢO LUẬN NHÓM
Thời gian: 5 PHÚT
NHÓM 1: Tìm hiểu khái niệm mức sinh sản? Các yếu
tố ảnh hưởng đến mức sinh sản?
NHÓM 2: Tìm hiểu khái niệm mức tử vong? Các yếu tố
ảnh hưởng tới mức tử vong?
NHÓM 3: Tìm hiểu sự phát tán của quần thể gồm
những quá trình nào? Các yếu tố ảnh hưởng?
NHÓM 4: Từ các kí hiệu trên sơ đồ hình 38.2 Hãy tìm
biểu thức thể hiện sự tăng kích thước của QT? Yêú tố
nào làm tăng kích thước? Yếu tố nào làm giảm kích
thước?
12
đơn vị thời gian.
- Là số lượng cá
thể của quần thể
bị
chết trong
chết trong
một đơn vị thời
một đơn vị thờigian
gian.
-
Nhập cư: Số
cá thể chuyển tới
QT
-
Xuất cư: Số cá
thể rời bỏ QT
- Số lượng
trứng (hay con non)
-Số lứa đẻ
-Tuổi trưởng thành
sinh dục
-Tỷ lệ đực cái .
- Trạng thái của
quần thể, điều
kiện sống của MT.
-
Mức khai thác
BÀI 38: CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT ( TT)
V. Kích thước của quần thể sinh vật
VI. Tăng trưởng của quần thể sinh vật
1. Tăng trưởng theo tiềm năng sinh học
Hãy nêu nguyên nhân vì
sao số lượng cá thể của
quần thể sinh vật luôn
thay đổi và nhiều quần thể
sinh vật không tăng
trưởng theo tiềm năng
sinh học?
12
BÀI 38: CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT ( TT)
V. Kích thước của quần thể sinh vật
VI. Tăng trưởng của quần thể sinh vật
2. Tăng trưởng thực tế
- Nếu kiện môi trường bị giới hạn.
- Đường cong tăng trưởng có hình
chữ S
12
Đường cong tăng tưởng
của quần thể
BÀI 38: CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT ( TT)
V. Kích thước của quần thể sinh vật
VI. Tăng trưởng của quần thể sinh vật
VII. Tăng trưởng của quần thể người
Đồ thị tăng trưởng dân số TG
1999- 2009 là 1,2% / năm(1tr/năm).
-
Dân số tỉnh Thừa Thiên Huế(năm 2009): 1.087.579
người (tăng 38.219 người so với dân số theo ngày
01/4/1999) => Tỷ lệ tăng bình quân 1999 – 2009 là
0,4%/năm.
12
BÀI 38: CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ
SINH VẬT ( TT)
V. Kích thước của quần thể sinh vật
VI. Tăng trưởng của quần thể sinh vật
VII. Tăng trưởng của quần thể người
* Hậu quả của việc bùng nổ dân số:
Dân số tăng nhanh ảnh hưởng đến chất
lượng của cuộc sống : tình trạng đói nghèo gia tăng,
chế độ nuôi dưỡng và giáo dục thấp kém, gây nên ô
nhiễm môi trường.
Em hãy nêu hậu
quả của việc
bùng nổ dân ?
12
BÀI 38: CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ
SINH VẬT ( TT)
V. Kích thước của quần thể sinh vật
VI. Tăng trưởng của quần thể sinh vật
VII. Tăng trưởng của quần thể người
* Hậu quả của việc bùng nổ dân số:
Dân số tăng nhanh ảnh hưởng đến chất lượng của