TRẮC ĐỊA Phần 2. Đo các yếu tố cơ bảnPHẦN 2. ĐO CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN CHƯƠNG 3. ĐO GÓC
Trong trc a, góc bng dùng tính chuyn góc nh hng và chiu dài cho các
cnh ri t ó tính các gia s ta (∆x, ∆y) và ta X, Y cho các im. Góc ng dùng
tính chênh cao h gia các im theo phng pháp o cao lng giác, t ó tính cao H cho
các im. Máy chuyên dng o góc bng và góc ng là máy kinh v t (Theodolite).
3.1. Nguyên lý đo góc bằng và góc đứng
Gi s có ba im A, C, B nm nhng cao khác nhau trên mt t (hình 3.1).
Chiu ba im này lên mt phng ngang P
o
theo phng ng dây di, ta c ba im
tng ng là a, c, b. Góc nh hp bi mt phng ngm [Aac'c ] và [BbC'c] là góc bng β cn
o.
o góc bng, ngi ta dùng mt bàn ngang t sao cho tâm ca nó nm trên
ng dây di Cc', hai mt phng ngm [Aac'c ] và [BbC'c] s ct bàn hai giao tuyn có
tr s tng ng là a và c, tr s góc bng cn o là β = b - a.
C
a
b
c
c'
V
A
- 0
o
hoc 0
o
-180
o
hoc 90
o
-270
o
và vch chun hoc vch "0" trên thang c
s bàn ng. S c trên bàn ng khi ng kính nm ngang và vch chun hoc vch 0
trên thang c s cân bng c gi là s c ban u MO. Tr s góc ng V là hiu s gia
s c
MO vi tr s ca hng ngm ti mc tiêu c trên bàn ng (hình 3.1).
3.2. Máy kinh vĩ
3.2.1. Tác dụng và phân loại máy kinh vĩ
Máy kinh v dùng o góc bng, góc ng, ngoài ra còn o c chiu dài và
chênh cao theo phng pháp o cao lng giác.
Nu phân loi máy kinh v theo c im cu to bàn thì s có máy kinh v kim
loi, quang hc và in t ; còn phân loi theo chính xác thì s có máy kinh v chính xác,
máy có chính xác trung bình, và xác thp.
Biên son: GV.Lê Vn nh Dùng cho sinh viên khi k thut
1
TRẮC ĐỊA Phần 2. Đo các yếu tố cơ bản
3.2.2. Nguyên lý cấu tạo máy kinh vĩ
Các b phn c bn ca máy kinh v trình bày hình 3.2 gm:
(1)-ng kính ngm
v
(9)-c cân máy
CC'- Trc ngm ca ng kính
HH'-Trc quay ca ng kính
VV'- Trc quay ca máy kinh v
LL'- Trc ca ng thy dài
Hình 3.2
3.2.2.1. Ố
ng kính ngắm
ng kính ngm máy kinh v cu to bi các b phn nh hình 3.3:
- Kính vt (1) và kính mt (2) là nhng
thu kính hi t kt hp vi nhau to thành h kính
hin vi.
- H iu quang gm c iu quang (3) và
kính iu quang 3'. Khi vn c iu quang, kính
iu quang s di chuyn trong ng kính, nh ó
làm thay i v trí nh tht ab so vi kính vt. Khi
c
4
3'
3
2
1
Hình 3.3
- Màng dây ch thp (4) là mt
tm kính mng trên có khc
li ch mnh dùng làm chun
khi o ngm. Li ch ch thp
gm hai ch c bn là ch ng
và ch ngang ct nhau dng ch
thp; ngoài ra còn có ch trên và
di dùng o khong cách.
Hình 3.4
ng kính máy kinh v c trng bi mt s ch tiêu k thut sau:
- phóng i ca ng kính :
fm
fv
V ==
β
α
(3.1)
Trong ó: α - góc nhìn vt qua ng kính; β - góc nhìn vt bng mt thng; f
(3.3)
3.2.2.2. Bàn độ và bộ phận đọc số
Bàn ngang máy kinh v có cu to là mt a tròn làm bng thy tinh trong sut có
ng kính t 6cm n 25cm. Tùy theo là máy quang hc hay in t và cách chia vch và
c s bàn có khác nhau.
i vi máy kinh v quang hc, trên mt bàn thng c chia thành 360 khong,
mi khong ng vi 1
o
. Dùng kính hin vi phóng to khong chia 1
o
ri a và ó mt tm
kính mng trên khc vch chun hoc thang s c. Tùy theo chính xác ca máy mà thang
vch chun c chia vch khác nhau ( hình 3.5). 0
154
0 1 2 3 4 5 6
154
0 1 2 3 4 5 6
V
L
L'
25
155
180
0
154
26
0
o
- 180
o
hoc 90
o
- 270
o
; bi vy khi trc ngm ng kính nm
ngang và thang c s c cân bng thì ng kính trên phi trùng vi vch "0" ca thang
c s. Tr s ca hai u ng kính trong trng hp này gi là s c ban u MO lý
thuyt; nu iu kin trên không m bo s dn n sai s s c ban u và s c có sai s
ó gi là MO thc t.
Các loi máy kinh v in t ( Digital Theodolite) có bàn c mã hóa kt hp vi
b x lý CPU cho tr s ca hng o c hin th trên màn hình tinh th, hoc lu tr trong
b nh ca máy hoc th nh (hình 3.6a,b). Ngày nay vi s phát trin ca ngành in t - tin
hc, máy kinh v in t c ghép ni vi máy o dài in t
(EDM) có b vi x lý tích hp
nhiu phn mm tin ích to thành máy toàn c in t (Total Station). Máy này không
nhng cho phép o góc mà còn o dài vi chính xác cao, tin li và hiu qu (hình 3.6c).
Biên son: GV.Lê Vn nh Dùng cho sinh viên khi k thut
3
TRẮC ĐỊA Phần 2. Đo các yếu tố cơ bản
Hz 154
o
29'12''
V 5
R
d
=
R - bán kính mt cong
d - khon
g
chia n
g
th
y v
v'
(a)
L
ng thu tròn cu to bi ng thu tinh hình tr ng có mt trên là mt cu, sau khi
hút chân không ngi ta cng y ête và ch li mt bt khí nh gi là bt nc ng
thu. im cao nht trên mt cu c ánh du bi hai vòng tròn ng tâm, ng thng
- Ki
m nghi
- Trc ca ng thy dài trên bàn ngang LL' phi vuông
góc trc quay ca máy kinh v VV'.
- Ch ng ca màng dây ch thp phi thng ng.
-Trc ngm CC' ca ng kính ngm máy kinh v phi
vuông góc vi trc quay HH' ca ca nó (2C).
- Trc quay HH' ca ng kính ngm phi vuông góc vi
trc quay VV' ca máy kinh v.
m s c ban u MO.
H
L'
L
C'
C
V'
H'
V
Hình 3.9
3.2.3.1. Điều kiện trục của ống thủy dài trên bàn độ ngang
kim nghim iu kin ny, u tiên ta quay b phn ngm sao cho trc ng thy
dài bàn ngang song song vi ng ni hai c cân bt k ca máy, iu chnh hai c
cân này a bt thy vào gia ng (hình 3.10b). Tip ó quay b phn ngm 180
o
Mt trong nhng cách n gin là treo mt dây di mnh ni kín gió. Máy kinh v
cn kim nghim t cách dây di chng 20m. Sau khi cân bng máy tin hành ngm chun
dây di, nu ch ng ca màng dây ch thp trùng vi dây di thì iu kin này t yêu cu,
nu không trùng thì phi chnh li màng dây ch thp.
3.2.3.3. Kiểm nghiệm trục ngắm của ống kính ngắm (2c)
Trc ngm ca ng kính máy kinh v là ng thng ni quang tâm kính vt, tâm
màng dây ch thp và quang tâm kính mt. Nu trc ngm có sai s thì khi ngm cùng mt
mc tiêu hai v trí bàn chúng s lch nhau mt góc ký hiu là 2c (hình 3.11).
a = T - c = P ±180 + c ⇒ 2c = T - (P±180 ) ( 3.4)
2c
T a P
kim nghim iu kin trc ngm ta chn mt mc tiêu A
rõ nét, cách xa máy và có góc ng không quá 5
o
. u tiên v trí bàn
trái, sau khi cân bng máy ta tin hành ngm chun mc tiêu A,
c s bàn ngang c s c ký hiu là T. Sau ó thc hin
tng t i vi v trí bàn phi c s c ký hiu P. Thay giá tr
T và P vào công thc (3.4) tính 2C. Nu giá tr này nh hn hai ln
chính xác ca b phn c s thì coi nh iu kin trc ng
m m
bo, nu không thì phi chnh li màng dây ch thp.
Hình 3.11
Biên son: GV.Lê Vn nh Dùng cho sinh viên khi k thut
5
TRẮC ĐỊA Phần 2. Đo các yếu tố cơ bản
VV
±
+
=
(3.5)
180
0
T
=
vc
90
270
V
V
0
180
P =
vc
90
270
MOtt
P
V
V
Hình 3.13
M
B
b1, b2
A
a1, a2
3.3.1. Đo góc bằng theo phương pháp đo đơn
Phng pháp o n áp dng cho các trm
o ch có hai hng và c áp dng nhiu khi o
góc bng trong các ng chuyn a giác. Mt
vòng o theo phng pháp o n gm na vòng
o thun và na vòng nghch. Gi s o góc bng
ti nh O hp bi hng ngm OA và OB (hình
3.14), trình t o c thc hin nh sau:
Hình 3.14
Biên son: GV.Lê Vn nh Dùng cho sinh viên khi k thut
6
TRẮC ĐỊA Phần 2. Đo các yếu tố cơ bản3.3.1.1. Đặt máy và dựng tiêu
Dng tiêu ngm ti im A và B; t máy kinh v ti nh O và tin hành nh tâm,
cân bng, nh hng.
- nh tâm là thao tác chiu nh góc cn o trên mt t theo phng ng dây
di sao cho trùng vi tâm bàn ngang ca máy kinh v. Vic nh tâm c thc hin bng
dây di hoc b phn nh tâm quang hc. nh tâm bng dây di, ta ph
i mc di vào u
trc quay VV' ca máy kinh v. iu chnh ba chân máy sao cho u qu di i qua nh góc
cn o.
Khi nh tâm quang hc, trc tiên ta iu chnh chân máy hoc c cân máy sao
cho tâm vòng tròn b nh tâm quang hc trùng vi nh góc o. Sau ó cân bng máy bng
ba c cân chân máy, các thao tác này c lp li cho n khi nh góc o trong vòng tròn.
nhau mt lng bng 180
o
/n ( n là s vòng o). Vic làm này c gi là nh hng máy
kinh v. Vic nh hng thc hin nh c iu chnh bàn ngang.
3.3.1.2. Đo góc
Mt vòng o góc bng theo phng pháp o n gm na vòng o thun và na vòng
o ngc.
- Na vòng o thun kính: Bàn ng t bên trái hng ngm, ngm chun tiêu
ngm A, c s trên vành ngang
c s c ký hiu a
1
. Quay b phn ngm thun chiu
kim ng h, ngm chun tiêu ngm B, c s trên bàn ngang c s c ký hiu là b
1
.
Nh vy ta ã hoàn thành na vòng o thun, tr s góc na vòng thun
t
= b
1
- a
1
.
- Na vòng o ngc: kt thúc na vòng o thun ng kính ang trên hng OB, thc
hin o ng kính và quay máy ngm li tiêu ngm B; c s trên bàn ngang c s c
b
2
. Máy quay thun chiu kim ng h ngm tiêu ngm A, c s trên bàn ngang c s
c a
2
g
p
há
p
đo đơn
Góc kp
Vòng
o
Trm
o
im
ngm
V trí
bàn
S c
bàn ngang
Na vòng o Mt vòng o Trung bình
A T 00
o
00’00’’ 35
o
16’24’’
B T 35
o
16’24’’ 35
o
16’18’’
B P 215
o
o góc theo trình t:
Hình 3.16
- Na vòng o thun: bàn ng t bên trái hng ngm. Trc tiên ngm chun
tiêu ngm A, ri ln lt các tiêu ngm các im B, C và A theo chiu kim ng h; mi
hng o u tin hành c s bàn ngang và ghi giá tr vào s o góc.
- Na vòng o ng
c: kt thúc na vòng o thun thì ng kính ang ngm v hng
OA. Tin hành o ng kính và quay máy ngm và c s li hng này; sau ó quay b phn
ngm ngc chiu kim ng h ln lt ngm các tiêu trên hng OC, OB và OA. mi
hng u c s bàn ngang và ghi tr s các hng o vào s o góc bng (bng 3.1).
Bản
g
3.1.Sổ đo
g
óc theo
p
hươn
g
p
há
p
toàn vòn
g
S O GÓC BNG THEO PHNG PHÁP TOÀN VÒNG
Vòng
o
o
12'22'' B
P 231
o
12'24'' +6'' 31
o
14'37''
T 82
o
27'12' 82
o
27'09' -10'' 82
o
26'59' C
P 262
o
27'06'' +6'' 277
o
33'04''
T 00
o
00'24'' 00
o
00'18'' -15'' 00
o
00'03'' A
P 180
/n ( n là s vòng o ). Bin ng 2c ≤ 2t; sai s khép vòng f
v
≤
2t vi "t " là chính ca b phn c s.
3.3.3. Các nguồn sai số chủ yếu trong đo góc bằng
Khi o góc, mi ln ngm chun mc tiêu mt hng s mc phi sai s ngm m
V
và sai s c s m
o
hai sai s này c xác nh bi:
V
m
V
''60
±=
; m
o
= 0,15t (3.6)
Trong ó: v - phóng i ng kính; t - chính xác ca b phn c s máy kinh v. Nh
vy sai s trung phng o trên mt hng vi mt ln o s là :
22
ovd
mmm +=
(3.7)
Tng hp các ngun sai s trên mt hng o gm: sai s do máy - m
1
''
ρδ
=
(3.8)
Trong ó: e
m
và e
t
tng ng là khong lch tâm theo chiu dài ca máy và tiêu ngm; S là
khong cách t máy ti mia.
3.4. Đo góc đứng
Ta ã bit góc ng là góc hp bi hng ngm so vi hng nm ngang, to
hng ngang trong quá trình o góc ng nht thit phi cân bng bàn ng và o c hai v
trí bàn hn ch sai s s c ban u MO.
Gi s cn o góc ng V ca hng ngm OA (hình 3.17). o, trc tiên t và
cân bng máy kinh v t ti
im O. Sau ó ngm chun im A c v trí bàn thun và
ngc; c s trên bàn ng c hai s c tng ng là: T
v
= 76
o
27'12'' ; P
v
=
283
o
32'18''. T hai s c này ta tính c góc ng:
''45'5989
2Hình 3.17
Biên son: GV.Lê Vn nh Dùng cho sinh viên khi k thut
9
TRẮC ĐỊA Phần 2. Đo các yếu tố cơ bản
CHƯƠNG IV. ĐO DÀI
4.1. Nguyên lý đo dài
dài là mt trong ba i lng xác nh v trí không gian ca các im trên mt
t, nó là là mt yu t c bn trong trc a.
Gi s A và B nm nhng cao
khác nhau trên mt t. Do mt t nghiêng
nên khong cách AB là khong cách
nghiêng và ký hiu là S. Khi chiu hai im
này xung mt phng nm ngang P
o
theo
phng ng dây di s c hình chiu
tng ng ca chúng là Ao và Bo; khong
cách AoBo là khong cách ngang và ký
hiu là D (hình 4.1).
D
S
Hình 4.2
4.2.1.2. Trình tự đo
Dóng hng ng o: khi o chiu dài mt on thng thông thng phi t thc
nhiu ln trên ng o, hai u thc luôn nm trên hng o thì phi thc hin dóng
hng. Dóng hướng đường đo là việc xác định một số điểm nằm trên hướng đường thẳng nối
điểm đầu và điểm cuối của đ
oạn thẳng cần đo.
Vic dóng hng khi o dài vi chính xác thp hn 1/2000 c thc hin bng
mt. Trc tiên cn t sào tiêu ti im u A và im cui B ca on thng cn o; mt
Biên son: GV.Lê Vn nh Dùng cho sinh viên khi k thut
10
TRẮC ĐỊA Phần 2. Đo các yếu tố cơ bản
ngi ng cách A vài mét trên hng BA kéo dài, dùng mt iu chnh cho sào tiêu ca
ngi th 2 trùng vi tim AB ti các v trí trung gian trên ng tuyn o ( hình 4.3). B
A ∆
d
d
3
d
2
d
(4.1)
d
n
i
dD ∆+=
∑
1
Trong ó: d
i
= l
o
COSV
i
+ l
k
Trong ó l
o
- chiu dài thc o, d
i
- chiu dài nm ngang ca thc o, V - góc nghiêng mt
t ti các on o; l
k
- s hiu chnh do sai s ca thc o ;
d
- on l cui ca cnh o.
Tùy theo xác mà ta có th o mt ln na t B v A, tr s cnh o là tr trung bình
o
+ l
k
+ l
t
(4.2)
Trong ó:
l
t
=
.l
to
.(t-t
o
) ; - h s giãn n vì nhit ca thc, t- nhit môi trng lúc o.
Biên son: GV.Lê Vn nh Dùng cho sinh viên khi k thut
11
TRẮC ĐỊA Phần 2. Đo các yếu tố cơ bản
Ngoài thc thép chính xác còn phi có: máy kinh v dóng hng; máy thy chun
o chênh cao các u cc, lc k kéo cng thc; nhit k o nhit .
4.2.2.2. Phương pháp đo
Gi s phi o cnh AB, u tiên ta dùng thc vi chia AB thành các on A-I, I-II,
II-III, nh hn chiu dài thc vài “cm” và on l III-B. Dùng các cc u có du ch thp
trên u ánh du các on. Các u cc c nh các on o phi c dóng hng bng
máy kinh v.
dóng hng, máy kinh v s c nh tâm và cân bng ti A, ti
Hình 4.4
Khi o ln lt o tng on, mi on o theo hiu lnh chung ca ngi ghi s, hai
ngi gi hai u thc ng thi cùng kéo cng thc bng lc k vi lc kéo lúc kim
nghim thc. Hai ngi c s cn c vào vch chun u cc, c s ng trên thc
ngi ghi s ghi k
t qu vào s o. Mi on c s 3 ln, mi ln o phi xê dch thc và
kéo cng li lc k. Lúc o, mi on o phi tin hành o nhit tính s hiu chnh do
nhit lúc o khác lúc kim nghim; phi o chênh cao các u cc a các on
nghiêng S
i
v nm ngang d
i
.
vi
d
n
i
i
dD ∆+=
∑
=1
vtki
lllSd
∆
+
4.3.1.1. Trường hợp ống kính nằm ngang
T hình v 4.5 ta có :
D
d
t
A B
Hình 4.5
o F
g
δ
f
v
D’ '
DfD
v
++=
δ
Trong ó: δ - khong cách t trc quay
ca máy kinh v ti quang tâm kính vt; f
v
x l (4.5)
4.3.1.2. Trường hợp ống kính nằm nghiêng
Gi s trc ngm ng kính nghiêng so vi mt phng ngang mt góc V, trong trng
hp này phi có thêm mt bc chuyn t chiu dài nghiêng v nm ngang. chng minh
công thc ta tng tng mt mia o l
o
vuông góc vi trc ngm ng kính ‘Og’ ti g (hình
4.6). Nh trng hp u i vi mia o ta có :
Og = C+ k.l
o
; vi: l
o
= l. cosv ; ta có:
A B
t
d
D
B’
F
v
o
t
o
d
o
g
l
o
4.3.2. Đo dài bằng mia Bala
Biên son: GV.Lê Vn nh Dùng cho sinh viên khi k thut
13
TRẮC ĐỊA Phần 2. Đo các yếu tố cơ bản
Phng pháp này v nguyên lý ging nh o bng máy kinh v và mia ng, tuy
nhiên có my im khác nhau c bn sau :
- Phng pháp o bng mia Bala thì có ng áy l c inh, góc th sai ϕ thay i
theo khong cách o (hình 4.7).
- Mia Bala có ng áy l ( dài 1-2m) và hai bng ngm hai u, gia hai bng
ngm c ch to vi chính xác rt cao (1/T = 1/40.000). Trên mia có ng thu cân
bng mia nm ngang và b ph
n ly hng.
2
2
1
ϕ
ctglD =
(4.8)
Góc th sai ϕ c o nhiu ln và ly trung bình. chính xác o dài theo phng
pháp náy có th t sai s tng i 1/20.000. ϕ
l
Hình 4.8
Biên son: GV.Lê Vn nh Dùng cho sinh viên khi k thut
14
TRẮC ĐỊA Phần 2. Đo các yếu tố cơ bản CHƯƠNG 5. ĐO ĐỘ CAO
5.1. Nguyên lý đo cao
t trm nghim triu và tin hành quan trc mc nc bin nhiu nm ta s xác nh
c mt thy chun gc. T mt thy chun gc xác nh c cao trung bình ca im
G là H
G
. Tin hành o chênh cao h
G
N
ca im “G “ so vi các im “ N ” cn xác nh
cao, ta s xác nh c cao ca im này (hình 5.1):
H
chun. Gi s cn o chênh cao hình hc gia hai im “ G ” và “ N ”, mia thy chun t ti
“G” và “ N ”, máy thy chun t gia G - N. B phn ngm máy thy chun to mt
phng ngm nm ngang ct mia “G” ti ti s c “S” và mia “ N “ ti s c “ T ”, t hai s
c này ta tính c chênh cao h
GN
(hình 5.2a):
G
i
= S - T (5.2)
h
G
G
Hình 5.2a
S
N
T
h
GN
i
l
v
Hình 5.2b
G
N
và mt s máy còn có th o c góc bng vi chính xác thp nu nh có gn bàn
ngang.
Máy thy chun có th c phân loi theo nguyên lý hot ng ca b phn cân bng
trong máy; nu dùng tay cân bng a trc ngm v nm ngang ta có máy thy chun c,
nu máy có b phn t
ng cân bng trc ngm nm ngang ta có máy thy chun t ng.
Các máy thy chun hin i có b cân bng in t hoc máy thy chun k thut s.
Máy thy chun cng có th phân loi theo chính xác o cao mà nó có th t
c, phân loi theo cách này ta có: máy thy chun có chính xác cao là nhng loi máy
cho phép o cap hng I và hng II vi sai s trung phng m
h
= ±0,5mm/1km; loi máy có
chính xác trung bình dùng o cao hng III, hng IV vi m
h
= ±3mm/1km và máy thy
chun k thut m
h
= ±10mm/1km dùng tng dày cao li khng ch cp thp.
5.2.1.2. Nguyên lý cấu tạo
Máy thy chun cu to bi ba b phn chính: b phn ngm, b phn cân bng và b
phn c nh.
a. Bộ phận ngắm
B phn ngm máy thy chun c cu to bi nhiu b phn, nhng quan trng
nht là ng kính (hình 5.3). Nhìn chung ng kính máy thy chun có cu to tng t nh ng
kính máy kinh v, tuy nhiên có ba im khác sau:
+ phóng i ng kính máy thy chun thng ln hn máy kinh v.
+ ng kính máy thy chun không có bàn ng.
+ Trc ngm ng kính máy thy chun luôn
c a v phng nm ngang.
chun
c’
c
L’
L
v’
v
7
5
6
1
2 3 4
Hình 5.3
b- Bộ phận cân bằng
Tùy theo loi máy mà b phn cân bng có th là cân bng th công nh vít
nghiêng và ng thy dài hoc cân bng t ng.
- Bộ phận cân bằng của máy thủy chuẩn cơ: các máy thy chun c c cân bng
nh vít nghiêng và ng thy dài. Cu to máy thy chun cân bng bng vít nghiêng và ng
thy dài c mô t hình 5.3. Có hai c im ca loi máy này là:
Biên son: GV.Lê Vn nh Dùng cho sinh viên khi k thut
16
TRẮC ĐỊA Phần 2. Đo các yếu tố cơ bản
+ Trc ngm ca ng kính CC’ không gn c nh vi trc ng VV’, chính vì th khi
iu chnh vít nghiêng thì trc ngm CC’ ca ng kính có th quay c nhng góc nh trong
mt phng thng ng cha trc CC’.
+ ng thy dài có trc LL’ c gn c nh và song song vi trc ngm CC’ ca ng
kính.
ε
β
các máy thy chun t ng có k t 0,4 n 6 (5.5)
1 2 3
1
2
3 4
o
2
o
1
o’
k
s
o
f
o
1
o
tròn cho phù hp vi ng thu dài.
b. Kiểm nghiệm điều kiện chỉ của màng dây chữ : kim nghim nh máy kinh v.
c. Kiểm nghiệm điều kiện trục ngắm máy thủy chuẩn
T
1
S
1
Hình 5.5
B
C
T’
1
S’
1
A
T
2
T’
2
S
2
2
h
h
i
c tng ng là T
2
, S
2
và T’
2
, S’
2
. T ó ta ln lt tính:
- Tr s chênh cao h
BC
khi i = 0 là:
h
BC
= S
1
- T
1
= S
2
- T
2
(5.6)
- Tr s chênh cao h
BC
khi i 0 và máy t chính gia BC là:
h
BC
= (S’
1
+
h
Sai s
h
do nh hng ca trc ngm sai là:
h
= (S’
1
- T’
1
) – (S’
2
- T’
2
)
Sai s trc ngm là:
''
ρ
s
h
i
∆
=
(5.8)
Trong ó s = AB
Biên son: GV.Lê Vn nh Dùng cho sinh viên khi k thut
18
Hình 5.6
v trí 1 iu chnh cho bt nc vào gia ng; nhng v trí còn bt nc lch khi
im gia ng thy khong 2mm qua trái, qua phi, lên trên, xung di. Kt qu o chênh
cao h
AB
bn v trí sau so sánh vi v trí 1. Nu chênh lch không vt quá 1mm thì iu
kin này m bo.
5.2.2. Mia thuỷ chuẩn
5.2.2.1. Cấu tạo mia thủy chuẩn
Mia thu chun thc cht là mt thc dài làm bng g hoc kim loi. Trên mia chia
vch c hai mt; mt mia ghi s bng sn en gi là mt en và mt s ghi bng sn .
Thông thng vch chia nh nht trên mia là 1cm và ghi s nhng vch dm. Trong nhng
khong chia dm có mt ch E liên kt 5cm thun tin cho c s (hình 5.7).
45
46
59
60
00
01
14
15
61
60
47
46
15
14
01
5.3.1. Một số tiêu chuẩn kỹ thuật trong đo cao hangh IV và kỹ
Bng 5.1
Các tiêu chun k thut Hng IV K thut
1.Chiu cao tia ngm 0.3m 0.2m
2. lch khong cách t máy ti hai hai mia
- mt trm 3m 5m
- Trên mt tuyn 10m 20m
3. lch gia chênh cao mt en và 3mm 5mm
4. Sai s hng s K 3mm 5mm
5. Sai s khép cho phép 20.(L
km
)
1/2
mm 50.(L
km
)
1/2
mm
6. khong cách t máy ti mia không quá 100m không quá 120m
5.3.2. Trình tự đo và tính toán
5.3.2.1. Đo cao hạng IV
Nu ng o cao dài không quá 200m thì ch cn o mt trm máy còn nu ng
o dài hoc chênh cao a hình ln thì phi chia làm nhiu trm, o chênh cao tng trm (
hình 5.8).
h
AB
= h
1
+ h
TRẮC ĐỊA Phần 2. Đo các yếu tố cơ bản -Trình tự đo ở một trạm:
+ Gi s o cao ti trm 1, t máy thu chun gia on A-I sao cho lch
khong cách t máy ti A( mia sau) và I( mia trc) không quá ±3m. Sau khi cân bng máy
cn thn ngm mt en mia sau, c s trên mia c ba ch trên, gia, di.
+ Quay máy ngm mt en mia trc, c s trên mia c ba ch: trên, gia và di.
+ Ngi gi mia trc quay qua mt ngi c máy
c ch gia mt mia
trc, ri quay v mia sau c s ch gia mt mia sau. Tt c các s c trên ây u phi
ghi vào s o cao ( bng 5.2).
- Tính toán :
+ Tính khong cách t máy ti hai mia: hiu s c ch trên và di mt en mia sau
nhân vi 100 cho khong cách t máy ti mia sau. Khong cách t máy ti mia trc cng
c tính tng t. lch khong cách mia sau và mia trc không c vt quá ±3m.
+ Tính chênh cao mt en và mt : hiu ch gia mt en mia sau vi mia trc cho
chênh cao mt en h
en
; Hiu ch gia mt mia sau vi mia trc cho chênh cao mt h
. Nu sai khác gia h
en
và h
=4375 K
3
=100
5.3.2.2. Đo cao kỹ thuật
-Trình tự đo ở một trạm: u tiên ngm mt en mia sau c s ba ch: Trên, Gia,
di sau ó c ngay ch gia mt mia sau. Quay máy v mia trc, c s mt en mia
trc ng vi ba ch: trên, gia, di và sau ó c luôn ch gia mia trc mt .
-
Tính toán: tính tng t nh o cao hng IV. Trong o cao k thut sai s o cho
phép ln hn so vi o cao hng IV.
5.3.2.3. Các nguồn sai số trong đo cao hình học
Biên son: GV.Lê Vn nh Dùng cho sinh viên khi k thut
21
TRẮC ĐỊA Phần 2. Đo các yếu tố cơ bản
- Sai s do máy và mia thy chun. gim nh hng ngun sai s này thì trc khi
o máy và mia cn phi c kim nghim và hiu chnh.
- Sai s do cân bng ng thu: m
cb
= ± 0.2 d ( d là giá tr phân khong ng thy ).
- Sai s c s trên mia:
D
V
tm
x
o
156.0
04.0 +=
(5.10)
)1( =−=
(5.12)
Trong ó
14.0
1
==
R
R
k
là h s chit quang;
5.4. Đo cao lượng giác
Khi khong cách AB = D ≤ 400m thì chênh cao gia hai im A, B tính theo công
thc:
h
AB
= D.tgV + i - l
v
(5.13)
Trong ó: D - khong cách ngang t máy ti mia; V- góc nghiêng ca trc ngm ng vi
cao im ngm l
v
, i - chiu cao máy.
Khi khong cách AB = D > 400m thì chênh cao gia hai im A, B tính theo công
thc hiu chnh cong trái t và chit quang:
R
D
0.43 l - i D.tgV h
2
VAB
++=