Tài liệu TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG VỀ CÁC YẾU TỐ TÁC HẠI TRONG MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG doc - Pdf 97


92

ĐẠI CƯƠNG VỀ CÁC YẾU TỐ TÁC HẠI TRONG MÔI
TRƯỜNG LAO ĐỘNG
1 Bệnh tật có liên quan đến lao động nghề nghiệp
A. Chỉ xuất hiện khi nền văn minh công nghiệp phát triển
B. Chỉ xảy ra cho người không có ý thức phòng chống
C. Là hậu quả không thể tránh được của sự phát triển sản xuất
D. Xuất hiện kể từ khi con người biết khai thác và xử dụng các nguồn
tài nguyên thiên nhiên @
E. Chỉ có thể dự phòng và không điều trị được
2 Đối tượng phục vụ của Y học lao động là
A. Người lao động và khoa học lao động
B. Nền sãn xuất xã hội
C. Khoa học
D. Giới chủ
E. Sức khỏe người lao động @
3 Sự phát triển của sản xuất công nghiệp dẫn đến hậu quả là người lao
động
A. Tiếp xúc với nhiều loại tác hại và dễ bị bệnh nghề nghiệp hơn @

93

B. Tiếp xúc với nhiều loại tác hại nhưng dễ đề phòng bệnh nghề
nghiệp hơn
C. Có nhiều cơ hội được bảo vệ chống các yếu tố tác hại trong sản
xuất
D. Được bảo vệ và nâng cao sức khỏe
E. Không được bảo vệ và nâng cao sức khỏe
4 Để đạt được các mục tiêu của mình, y học lao động có nhiệm vụ

C. Thay đổi quá trình sản xuất nếu cần thiết
D. Xác định các yếu tố tác hại nghề nghiệp và đề xuất biện pháp
phòng chống@
E. Góp phần tăng năng suất lao động

95

8 Ergonomics là ngành khoa học nghiên cứu
A. Các công cụ lao động sao cho phù hợp với người lao động
B. Khả năng thích nghi của người lao động trong các môi trường lao
động khác nhau
C. Công cụ lao động và môi trường lao động sao cho phù hợp với
người lao động nhằm bảo vệ sức khỏe người lao động và tăng năng
suất lao động @
D. Phương pháp sản xuất theo dây chuyền để tăng năng suất
E. Phương pháp sản xuất theo dây chuyền để boar vệ sức khỏe người
lao động
9 Các yếu tố vật lý có hại trong sản xuất thường là
A. Vi khí hậu xấu, tiếng ồn, rung, áp suất cao hoặc thấp quá @
B. Bức xạ ion hóa, điện trường có tần số cao hoặc cực cao, âm nhạc
C. Lao động thể lực nặng
D. Lao động kéo dài và đơn điệu
E. Say nóng, điếc nghề nghiệp
10 Các yếu tố tác hại nào sau đây không phải là yếu tố vật lý
A. Lao động thể lực nặng @

96

B. Tiếng ồn
C. Nhiệt độ cao

15 Bụi có nguồn gốc thực vật có thể
A. Có các tác nhân gây dị ứng
B. Có các tác nhân gây nhiễm trùng
C. Có các tác nhân gây dị ứng và nhiểm trùng @
D. Gây tổn thương xơ hóa phổi

98

E. Thường gây bệnh tức ngực khó thở ngày thứ hai
16 Loại bụi trong sản xuất có thể gây ung thư cho người lao động là
A. Bụi silic
B. Bụi bông
C. Bụi asbest, bụi crom @
D. Bụi kim loại
E. e. Bụi silic, bụi asbest
17 Yếu tố nào sau đây không thuộc loại tác hại có liên quan đến quá trình
sản xuất
A. Bụi
B. Tốc độ gió thấp
C. Bức xạ hồng ngoại
D. Bức xạ tử ngoại
E. Cường độ lao động cao @
18 Phương pháp sản xuất theo dây chuyền
A. Có lợi cho người công nhân trong việc giử gìn sức khỏe
B. Có lợi cho cả chủ và thợ

99

C. Người công nhân sẽ cảm thấy dễ chịu vì không bị sức ép tâm lý
D. Người công nhân không cảm thấy dễ chịu vì lao động căng thẳng,

trong giai đoạn đầu
D. Khó chẩn đoán
E. Không thể phát hiện sớm được
22 Tính chất của bệnh nghề nghiệp do hóa chất độc thường là
A. Các biểu hiện lâm sàng mãn tính
B. Tiếp xúc mãn tính và các biểu hiện lâm sàng nghèo nàn trong giai
đoạn đầu
C. Tiếp xúc mãn tính với liều tương đối thấp và các biểu hiện lâm
sàng nghèo nàn trong giai đoạn đầu @

101

D. Công nhân không biết gì về chất độc
E. Không thể điều trị được
23 Có thể phân biệt bệnh nghề nghiệp và tai nạn lao động dựa vào
A. Liều tiếp xúc
B. Liều tiếp xúc va ìthời gian tiếp xúc
C. Liều tiếp xúc, thời gian tiếp xúc và biểu hiện lâm sàng @
D. Tính chất nghề nghiệp
E. Xét nghiệm đặc trưng
24 Bệnh xạm da nghề nghiệp gây ra do
A. Tác dụng của ánh sáng trên da với sự hiện diện của một loại bụi
chưa rõ nguồn gốc
B. Tác dụng của ánh sáng trên da với sự hiện diện của một số chất
dẫn xuất từ than đá @
C. Bức xạ tử ngoại ở trên da
D. Một loại thuốc nhuộm vải đặc biệt
E. Viêm nhiễm mãn tính ở da
25 Có khuynh hướng cho rằng bệnh nghề nghiệp là một bệnh gây nên do
điều kiện lao động và mắc trong thời gian lao động. Bệnh nào sau đây

D. Xác định các yếu tố nguy cơ có mặt trong môi trường sản xuất @
E. Khám định kỳ phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp
29 Trong việc phòng chống các tác hại nghề nghiệp, biện pháp để giải
quyết vấn đề tận gốc là:
A. Biện pháp kỹ thuật công nghệ và biện pháp kỹ thuật vệ sinh
B. Biện pháp tổ chức lao động
C. Biện pháp y tế kết hợp với biện pháp phòng hộ cá nhân
D. Biện pháp giáo dục cho công nhân biết tác hại và cách phòng chống

E. Tổng hợp nhiều biện pháp @
30 Trong việc phòng chống các tác hại nghề nghiệp, biện pháp phòng hộ
cá nhân có ý nghĩa:
A. Chủ đạo

104

B. Hỗ trợ
C. Cần thiết trong rất nhiều trường hợp, làm giảm tỉ lệ bệnh nghề
nghiệp và tai nạn lao động @
D. Không cần thiết khi mà điều kiện lao động đã được cải thiện đầy
đủ
E. Chỉ cần thiết khi không tiến hành các biện pháp khác
31 Trong các biện pháp phòng chống các tác hại nghề nghiệp, biện pháp
nào sau đây không phải là biện pháp tổ chức lao động
A. Cách ly các dây chuyền sản xuất phát sinh yếu tố độc hại để hạn
chế tối đa người tiếp xúc
B. Hạn chế các công việc đơn điệu
C. Tổ chức thời gian lao động, nghỉ ngơi, bồi dưỡng hợp lý
D. Máy móc và công cụ lao động cần phải phù hợp với người lao động
E. Lắp đặt hệ thống thông gió, chiếu sáng cho các phân xưởng @


số THNN nhất định vì lý do về thể lực, tuổi, giới tính, các bệnh lý mãn
tính ở các cơ quan như hệ hô hấp, tim mạch, gan, thận.
C. Phát hiện sớm các các bệnh lý mãn tính và cấp tính ở các cơ quan
D. Phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp
E. Phát hiện và điều trị sớm bệnh nghề nghiệp và theo dõi sức khỏe
chung của công nhân @
35 Kiểm tra vệ sinh môi trường được tiến hành không nhằm mục đích:
A. Đánh giá và theo dõi các yếu tố tác hại
B. Góp phần chẩn đoán sớm bệnh nghề nghiệp
C. Góp phần đánh giá biện pháp kiểm soát tác hại nghề nghiệp
D. Tổ chức lao động hợp lý @
E. Theo dõi việc thực hiện điều lệ vệ sinh an toàn lao động
36 Giáo dục sức khỏe cho công nhân
A. Không phải là một nhiệm vụ của y học lao động
B. Không phải là nguyên lý của chăm sóc sức khỏe ban đầu
C. Giúp người công nhân hiểu rõ các yếu tố tác hại nghề nghiệp
(THNN) hiện có và tham gia công tác phòng chống
D. Người công nhân sẽ tự bảo vệ mình và góp phần bảo vệ bạn đồng
nghiệp phòng chống các THNN

107

E. Là biện pháp rất quan trọng vì nếu thực hiện tốt thì công nhân sẽ
tham gia tự bảo vệ mình và góp phần bảo vệ bạn đồng nghiệp phòng
chống THNN @
37 Biện pháp phòng chống các yếu tố tác hại nghề nghiệp lý tưởng hơn
cả là
A. Biện pháp tổ chức lao động
B. Biện pháp phòng hộ cá nhân

chuyển.
A. Đúng@

109

B. Sai
42 Tùy theo biên độ và tần số của rung mà các tổn thương có khác nhau.

A. Đúng@
B. Sai
43 Các máy móc cầm tay là những dụng cụ gây rung chuyển, ảnh hưởng
đến tiền đình
A. Đúng
B. Sai@
44 Tác hại của rung thường đi đôi với tác hại của tiếng ồn
A. Đúng@
B. Sai
45 Say nắng là hậu quả tác hại của tia hồng ngoại
A. Đúng@
B. Sai
46 Say nóng là do tác hại của tia tử ngoại làm tăng thân nhiệt lên trên
38,5
0
C
A. Đúng

110

B. Sai@
47 Tia hồng ngoại và tia tử ngoại không phải là bức xạ nhiệt

A. Đúng@
B. Sai
53 Trong nhiều trường hợp, phòng hộ cá nhân trở thành biện pháp quan
trọng và duy nhất có thể đảm bảo cho người công nhân phòng ngừa
được tác hại nghề nghiệp và bệnh nghề nghiệp.
A. Đúng@
B. Sai
54 Biện pháp phòng hộ cá nhân chỉ là biện pháp thứ yếu vì đây không
phải là biện pháp triệt để phòng chống các tác hại nghề nghiệp
A. Đúng

112

B. Sai@
55 Tác hại thông thường của các yếu tố hóa học trong sản xuất là gây
nhiễm độc hoặc gây ung thư.
A. Đúng@
B. Sai
56 Các kim lọai nặng không phải là yếu tố hóa học trong sản xuất
A. Đúng
B. Sai@
57 Một số loại bụi trong sản xuất có thể gây ung thư
A. Đúng@
B. Sai
58 Hóa chất độc dạng bụi có thể gây nhiễm độc chung khi hấp thu qua
đường hô hấp
A. Đúng@
B. Sai

113


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status