Tài liệu Bài giảng ma sát học - Pdf 97

B
B
à
à
i
i
gi
gi


ng
ng
m
m
ô
ô
n
n
h
h


c
c
Ma s
Ma s
á
á
t
t
h

n: M
á
á
y V
y V
à
à
Ma S
Ma S
á
á
t
t
H
H


c
c
Page 1 of 107
Nh
Nh


p
p
m
m
ô
ô

c
c


a thi
a thi
ê
ê
n
n
nhi
nhi
ê
ê
n
n
-
-
đ
đ
ang tiếp tục nghi
ang tiếp tục nghi
ê
ê
n c
n c


u
u

h
h
ã
ã
m, t
m, t
ă
ă
ng t
ng t


c
c
độ
độ
ph
ph


n
n


ng hóa h
ng hóa h


c
c



c
c
d
d


li
li


u
u
,
,




H
H


i:
i:


T
T



i bền
i bền
,
,
t
t


ch
ch


c cac
c cac
bon, hydro, t
bon, hydro, t


o
o
th
th
à
à
nh
nh
c
c

L
L
à
à
qu
qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh t
nh t


t
t


ch
ch


c
c
:
:
4
4



m ma s
m ma s
á
á
t,
t,
m
m
ò
ò
n
n
.
.


G
G


n
n
liền v
liền v


i qu
i qu

c
c


y
y
.
.


Đ
Đ




c
c
đ
đ


c tr
c tr


ng b
ng b



ma s
ma s
á
á
t
t
f
f
ms
ms
(
(
ho
ho


c có
c có
th
th


ký hi
ký hi


u
u
l
l

tr
ì
ì
nh
nh
ma s
ma s
á
á
t
t Ph
Ph
á
á
h
h


y bề m
y bề m


t
t
ma s
ma s
á

i
l
l




ng
ng
,
,
thay
thay
đ
đ


i cấu tr
i cấu tr
ú
ú
c bề m
c bề m


t
t
,
,



ng
ng
,
,
khí
khí
,
,


)
)
để
để
t
t
ă
ă
ng tu
ng tu


i th
i th


v
v
à

độ
l
l


p
p
ghép c
ghép c


a
a
c
c
á
á
c
c
c
c


p
p
ma s
ma s
á
á
t,


p
p
ma s
ma s
á
á
t,
t,


L
L
à
à
m
m
gi
gi


m
m
tu
tu


i th
i th


cũng nh


c
c


a
a
to
to
à
à
n
n
b
b


thiết bị
thiết bị
,
,


Đ
Đ


c

ì
nh
nh
ma s
ma s
á
á
t
t


Qu
Qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
ph
ph
á
á
h
h


y t

t
li
li


u
u


Ph
Ph


n t
n t


m
m
ò
ò
n
n
t
t


o
o
th

t
á
á
c.
c.


Đ
Đ




c
c
đ
đ


c tr
c tr


ng b
ng b


i
i
c

ng có th


nguy
nguy
ê
ê
n
n
I
I
h
h


tu
tu


i th
i th


,
,
độ
độ
tin
tin
c

n
b
b
ì
ì
nh th
nh th


ờng
ờng
(
(


n
n
đ
đ
ịnh
ịnh
)
)
c
c
ò
ò
n g
n g


M
ò
ò
n
n
h
h


t m
t m
à
à
i (
i (
kh
kh
ô
ô
ng
ng
b
b
ì
ì
nh th
nh th


ờng



a ng
a ng
à
à
nh Tribology
nh Tribology
(Ma s
(Ma s
á
á
t,
t,
m
m
ò
ò
n,
n,
b
b
ô
ô
i tr
i tr
ơ
ơ
n)
n)

yếu nghi
yếu nghi
ê
ê
n
n
c
c


u qu
u qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
ma s
ma s
á
á
t
t
m
m
ò
ò

ì
ì
nh
nh
ma s
ma s
á
á
t
t
kh
kh
ô
ô
ng
ng
b
b
ì
ì
nh
nh
th
th


ờng vi
ờng vi



á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
ph
ph
á
á
t
t
tri
tri


n
n
:
:
G
G


n
n
liền v
liền v

à
à
nh
nh
khoa h
khoa h


c kh
c kh
á
á
c (c
c (c
ơ
ơ
,
,
v
v


t lý
t lý
,
,
hóa
hóa
,
,



): l
): l
à
à
khoa h
khoa h


c li
c li
ê
ê
n
n
ng
ng
à
à
nh
nh
.
.


Nghi
Nghi
ê
ê

onadevinci
onadevinci
đã
đã
x
x
á
á
c
c
đ
đ
ịnh h
ịnh h


s
s


ma s
ma s
á
á
t l
t l
à
à
h
h



T
T
ơ
ơ
ng
ng
t
t
á
á
c ph
c ph
â
â
n
n
t
t


khi
khi
ma s
ma s
á
á
t
t



u
u
ma s
ma s
á
á
t
t
t
t
ĩ
ĩ
nh
nh


C.Coulomb 1785 ph
C.Coulomb 1785 ph
â
â
n
n
bi
bi


t
t

ma s
ma s
á
á
t l
t l
à
à
t
t


h
h


p c
p c


a
a
2 lo
2 lo


i
i
s
s

tx
tx
.
.


2
2
-
-
T
T


l
l


t
t


i v
i v
à
à
kh
kh
ô
ô

: c
: c
ơ
ơ
h
h


c
c
(
(
biến
biến
d
d


ng), t
ng), t
ơ
ơ
ng
ng
t
t
á
á
c ph
c ph



kh
kh
ô
ô
ng
ng
ho
ho
à
à
n
n
thi
thi


n về cấu tr
n về cấu tr
ú
ú
c tinh th
c tinh th


)
)



ng
ng
l
l




ng Kocteukuu
ng Kocteukuu
.
.
Page 4 of 107


Ba tr
Ba tr


ờng
ờng
ph
ph
á
á
i
i
nghi
nghi
ê

c


a bề m
a bề m


t
t
ma s
ma s
á
á
t,
t,
biến
biến
đ
đ


i trong l
i trong l


p bề
p bề
m
m



cấp trong
cấp trong
b
b
ô
ô
i
i
tr
tr
ơ
ơ
n
n
gi
gi


i
i
h
h


n
n


m


u polyme trong c
u polyme trong c


p
p
ma s
ma s
á
á
t
t
Hi
Hi


u qu
u qu


kinh tế
kinh tế
:
:
Theo
Theo
Jost
Jost
PETER (

hi


n
n
nay
nay
từ
từ
1
1
dến
dến
2%
2%
thu nh
thu nh


p qu
p qu


c
c
d
d
â
â
n.


n c
n c


a
a
m
m
á
á
y
y
tính
tính
c
c
á
á
nh
nh
â
â
n (PC) 1981. 1985
n (PC) 1981. 1985
chế
chế
t
t


, c
á
á
c m
c m
ô
ô
t
t
ơ
ơ
Micromechanical
Micromechanical
tr
tr


ng
ng
l
l




ng
ng
1
1
à

a c


ng
ng
(7200vg/ph
(7200vg/ph
) c
) c
á
á
c
c
đ
đ


u
u
đ
đ


c
c
đ
đ


c

á
c
c
l
l


p ph
p ph


b
b


o
o
v
v


cũng nh
cũng nh


b
b
ô
ô
i

Light load
Small Mass
Small Mass
No Wear
No Wear
Tribology
Tribology
Bulk Material
Bulk Material
Heavy load
Heavy load
Large Mass
Large Mass
Wear
Wear
Nano Tribology
Nano Tribology
Page 5 of 107
4.
4.
N
N


i
i
dung
dung
c
c

đợ
đợ
c
c
ho
ho
à
à
n
n
thi
thi


n, trong m
n, trong m


t
t
s
s


tr
tr


ờng h
ờng h



m
m
.
.


T
T
ì
ì
m
m
lý thuyết về
lý thuyết về
ma s
ma s
á
á
t,
t,
m
m
ò
ò
n
n
b
b

đ
đ
iều
iều
ki
ki


n cụ th
n cụ th


,
,
tr
tr
ê
ê
n c
n c
ơ
ơ
s
s


x
x
á
á

đ
đ


o,
o,
g
g


n
n
liền v
liền v


i qu
i qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
ma s
ma s
á
á





ng
ng
,
,
v
v


t li
t li


u
u
,
,
kết cấu
kết cấu
,
,


ch
ch
ú
ú

ò
ò
n
n
.
.


Ch
Ch


ng m
ng m
ò
ò
n
n
Hydro.
Hydro.


Gia
Gia
c
c
ô
ô
ng l
ng l

,
,
thấm nhi
thấm nhi


t
t
độ
độ
thấp
thấp


)
)
Page 6 of 107
Ch
Ch
ơ
ơ
ng
ng
I:
I:
Chất
Chất
l
l


ma s
á
á
t
t>
>
Có quan
Có quan
h
h


l
l


n nhau
n nhau
Đ
Đ
1
1
.
.
Chất
Chất
l

à
tr
tr


ng
ng
th
th
á
á
i.
i.
I.
I.
Chất
Chất
l
l




ng bề m
ng bề m


t
t
-

m chất
l
l




ng bề m
ng bề m


t
t
:
:
Chất
Chất
l
l




ng bề m
ng bề m


t bao g
t bao g



c bề m
c bề m


t
t
.
.


Tính
Tính
chất c
chất c
ơ
ơ
lý hóa c
lý hóa c


a l
a l


p bề m
p bề m


t


t
t


2.
2.
Tr
Tr


ng
ng
th
th
á
á
i h
i h
ì
ì
nh h
nh h


c bề m
c bề m


t

c
so
so
v
v


i bề m
i bề m


t lý
t lý
t
t


ng
ng


c
c
á
á
c cấp
c cấp
độ
độ
v

S
b
S
S
ơ
ơ
đồ
đồ
h
h
ì
ì
nh h
nh h


c bề m
c bề m


t c
t c


a m
a m


t v
t v

; 3
; 3


Sai s
Sai s


h
h
ì
ì
nh
nh
dang
dang
Page 7 of 107


V
V
ĩ
ĩ
m
m
ô
ô
: L
: L
à

(
Nhấp nh
Nhấp nh
ô
ô
tr
tr
ê
ê
n c
n c
á
á
c
c
kích th
kích th




c l
c l


n
n
)
)


dụng cụ
. (
. (
Hb
Hb
,
,
Sb
Sb
)
)
th
th
ô
ô
ng th
ng th


ờng
ờng
Sb
Sb
/
/
Hb
Hb
> 40.
> 40.


: L
à
à
s
s


sai kh
sai kh
á
á
c h
c h
ì
ì
nh
nh
d
d


ng v
ng v
à
à
kích th
kích th




ô
t
t


o
o
th
th
à
à
nh trong qu
nh trong qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
c
c


t
t
g
g


phoi


Si
Si
ê
ê
u vi m
u vi m
ô
ô
: L
: L
à
à
nhấp nh
nhấp nh
ô
ô
đ
đ


c bi
c bi


t li
t li
ê

a kim
lo
lo


i,
i,
trong kho
trong kho


ng
ng
à
à
m.
m.
Ch
Ch


yếu
yếu
l
l
à
à
c
c
á

nh th
à
à
nh trong qu
nh trong qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
l
l
à
à
m
m
vi
vi


c.
c.
C
C
á
á
c th

á
i c
i c


a c
a c
á
á
c m
c m
à
à
ng
ng
ô
ô
xít v
xít v
à
à
c
c
á
á
c
c
chất l
chất l


ô
ng s
ng s


biến d
biến d


ng si
ng si
ê
ê
u vi m
u vi m
ô
ô


D: Th
D: Th
ô
ô
ng s
ng s


đặ
đặ
c tr

á
c dụng trong th
c dụng trong th


tích bề m
tích bề m


t kim lo
t kim lo


i
i


K: Th
K: Th
ô
ô
ng s
ng s


về d
về d


c tính c


c bề m
c bề m


t
t
ban
ban
đ
đ


u
u
đ
đ


c quyết
c quyết
đ
đ
ịnh
ịnh
do c
do c
ô
ô
ng ngh

m
vi
vi


c
c
tr
tr


ng
ng
th
th
á
á
i
i
bề m
bề m


t m
t m


i
i
s


cấp
cấp
),
),
chất
chất
l
l




ng c
ng c


a nó phụ thu
a nó phụ thu


c
c
v
v
à
à
o
o
đ

ờng


)
)


Quyết
Quyết
đ
đ
ịnh
ịnh
s
s


h
h
ì
ì
nh th
nh th
à
à
nh l
nh l


c

á
á
c
c
tính chất
tính chất
c
c
ơ
ơ
lý hóa
lý hóa
:
:
L
L


p bề m
p bề m


t m
t m


ng có chiều
ng có chiều
d
d



đ
đ


c
c
đ
đ
i
i


m kh
m kh
á
á
c ho
c ho
à
à
n to
n to
à
à
n
n
về cấu tr
về cấu tr



c
c
c
c


a
a
chi
chi
tiết
tiết
v
v
à
à
đ
đ


c g
c g


i
i
l
l



m
m
:
:


L
L


p hấp thụ
p hấp thụ
,
,
l
l


c h
c h
ú
ú
t hóa h
t hóa h


c
c

à
à
y
y
khi nhi
khi nhi


t
t
độ
độ
t
t
ă
ă
ng
ng
ph
ph
á
á
h
h


y hấp thụ
y hấp thụ
v
v

p
p
m
m
à
à
ng oxit kim
ng oxit kim
lo
lo


i v
i v
à
à
c
c
á
á
c
c
h
h


p chất hóa h
p chất hóa h



o
o


n
n
c
c


a v
a v


t li
t li


u
u
c
c
ơ
ơ
b
b


n.
n.

o c
o c
á
á
c
c
tính chất
tính chất
c
c
ơ
ơ
lý hóa
lý hóa


v
v


t li
t li


u
u
c
c
ơ
ơ



a
a
ch
ch
ú
ú
ng v
ng v


i m
i m
ò
ò
n
n
v
v
à
à
ma s
ma s
á
á
t,
t,
v
v

đ
đ
ịnh
ịnh
.
.


Trong qu
Trong qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh gia
nh gia
c
c
ô
ô
ng
ng
,
,
kim
kim
lo
lo

,
,
tính chất
tính chất
c
c
ơ
ơ
lý hóa bị thay
lý hóa bị thay
đ
đ


i
i


Biến
Biến
d
d


ng
ng
d
d



ng, kim lo


i bị biến d
i bị biến d


ng
ng
d
d


o, khi l
o, khi l
à
à
m vi
m vi


c
c


c
c
ơ
ơ
lý hóa khac


c
c


chế
chế
độ
độ
b
b
ô
ô
i tr
i tr
ơ
ơ
n t
n t


i h
i h


n
n
1
1
:

v
à
à
c
c
á
á
c
c
h
h


p chất
p chất
hóa h
hóa h


c kh
c kh
á
á
c
c
4:
4:
L
L


n
S
S
ơ
ơ
đồ
đồ
m
m


t
t
c
c


t
t
c
c


a li
a li
ê
ê
n
n
kết


thị thay
thị thay
đổ
đổ
i
i
độ
độ
c
c


ng c
ng c


a l
a l


p bề m
p bề m


t
t
a
a
-

Page 10 of 107
4.
4.
Tr
Tr


ng
ng
th
th
á
á
i
i


ng suất c
ng suất c


a l
a l


p bề m
p bề m


t

p bề m


t sau gia
t sau gia
c
c
ô
ô
ng
ng
.
.




ng
ng
suất
suất
l
l


p bề m
p bề m


t khi

th


tích rất nh
tích rất nh




g
g
â
â
y
y
khuyếch
khuyếch
t
t
á
á
n v
n v
à
à
ho
ho


t

ng suất
ng suất
d
d


trong
trong
c
c
á
á
c
c
l
l


p bề m
p bề m


t c
t c


a thép
a thép
a
a

Tr


ng
ng
th
th
á
á
i
i
bề m
bề m


t trong qu
t trong qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh tiếp x
nh tiếp x
ú
ú
c
c
c

i ban
đ
đ


u
u
:
:
Bao g
Bao g


m tất
m tất
c
c


c
c
á
á
c
c
đ
đ


c

c
tế
tế
vi, c
vi, c
ơ
ơ
,
,
lý hóa
lý hóa


)
)
c
c


a l
a l


p bề m
p bề m


t m
t m



gia
gia
c
c
ô
ô
ng
ng
.
.
2.
2.
Tr
Tr


ng
ng
th
th
á
á
i l
i l
à
à
m
m
vi

á
c
c
yếu t
yếu t


ma s
ma s
á
á
t (
t (
ngo
ngo
à
à
i):
i):
+ T
+ T


i tr
i tr


ng
ng
+

t
độ
độ
+
+
Chất
Chất
b
b
ô
ô
i
i
tr
tr
ơ
ơ
n
n


C
C
á
á
c
c
đ
đ


h
ì
ì
nh
nh
th
th
à
à
nh
nh
tr
tr


ng
ng
th
th
á
á
i l
i l
à
à
m
m
vi
vi


c
tính thay
tính thay
đ
đ


i ch
i ch


diễn ra trong khi
diễn ra trong khi
ma
ma
s
s
á
á
t)
t)
3.
3.
Tr
Tr


ng
ng
th

nh h


c kh
c kh
ô
ô
ng
ng
đ
đ


i
i
,
,
tính chất l
tính chất l


p bề m
p bề m


t thay
t thay
đ
đ




c tính
c tính
,
,
yếu t
yếu t


quyết
quyết
đ
đ
ịnh
ịnh
c
c


a l
a l


p bề m
p bề m


t
t

ng
ban
ban
đ
đ


u
u
v
v
à
à
chất
chất
l
l




ng
ng
l
l
à
à
m
m
vi

t
,
,
đ
đ
iều ki
iều ki


n
n
m
m
ô
ô
i
i
tr
tr


ờng
ờng


)
)
a.
a.
Chất

ng
ph
ph
á
á
p t
p t


o ph
o ph
ô
ô
i,
i,


Ph
Ph
ơ
ơ
ng
ng
ph
ph
á
á
p
p
nhi

ô
ng l
ng l


n cu
n cu


i
i


chế
chế
độ
độ
c
c
ô
ô
ng ngh
ng ngh




Kết cấu
Kết cấu


ă
ng bền
ng bền
,
,
m
m
ò
ò
n ít
n ít
.
.


M
M
ô
ô
i
i
tr
tr


ờng
ờng


Gi

biến vị
l
l
ê
ê
n
n
bề m
bề m


t
t
,
,
hóa d
hóa d


o
o
v
v
à
à
biến
biến
d
d


C
á
á
c bi
c bi


n ph
n ph
á
á
p c
p c
ô
ô
ng ngh
ng ngh


c
c


i thi
i thi


n tr
n tr



t ph
t ph


i ph
i ph
ù
ù
h
h


p v
p v
à
à
đá
đá
p
p


ng v
ng v


i c
i c
á

i
tr
tr


ờng l
ờng l
à
à
m vi
m vi


c
c
b.
b.
Chất l
Chất l


ng bề m
ng bề m


t l
t l
à
à
m vi

ú
c)
c)
Trong
Trong
đ
đ
iều ki
iều ki


n ma s
n ma s
á
á
t m
t m
ò
ò
n b
n b
ì
ì
nh th
nh th


ờng: c
ờng: c
â

á
h
h


y cấu tr
y cấu tr
ú
ú
c th
c th


cấp
cấp


2 qu
2 qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh kh
nh kh
á
á
c nhau:


ng chuy
ng chuy


n vị d
n vị d


o (VDH)
o (VDH)


Th
Th


hai: H
hai: H
ì
ì
nh th
nh th
à
à
nh l
nh l


p m

n oxy hóa có hai d
n oxy hóa có hai d


ng c
ng c
ơ
ơ
b
b


n:
n:


D
D


ng th
ng th


nhất: M
nhất: M
à
à
ng cấu truc th
ng cấu truc th

ô
ô


nh
nh


n bóng cấp
n bóng cấp
11
11


14,
14,
độ
độ
c
c


ng l
ng l


n h
n h
ơ
ơ

ng v
ng v


i kim lo
i kim lo


i g
i g


c)
c)


D
D


ng th
ng th


hai: L
hai: L


p m
p m

c
c


ng l
ng l


n h
n h
ơ
ơ
n nhiều kim lo
n nhiều kim lo


i g
i g


c: H
c: H


p kim
p kim
có g
có g



t l
t l
ă
ă
n)
n)


kh
kh
ô
ô
ng có chuy
ng có chuy


n tiếp trung gian
n tiếp trung gian


khi
khi
bị oxy hóa kim lo
bị oxy hóa kim lo


i v
i v
à
à

tích
tích




ng suất d
ng suất d


nén v
nén v
à
à
kéo
kéo


Đả
Đả
m b
m b


o
o
đ
đ
iều ki
iều ki

n
n
đ
đ
ịnh
ịnh
)
)




ng suất
ng suất
l
l
à
à
m
m
vi
vi


c
c
ph
ph



i v
i v
à
à
m
m
à
à
ng oxit sao cho t
ng oxit sao cho t


c
c
độ
độ
oxy
oxy
hóa l
hóa l


n
n
h
h
ơ
ơ
n
n



ờng
ờng
l
l
à
à
m
m
vi
vi


c
c
đ
đ


m b
m b


o ph
o ph
á
á
t
t

m
m
biến
biến
d
d


ng
ng
d
d


o trong l
o trong l


p bề
p bề
m
m


t.
t.
c.
c.
Chất l
Chất l

, oxy hóa dừng l
, oxy hóa dừng l


i
i


Vi m
Vi m
ô
ô
: C
: C
á
á
c
c
đỉ
đỉ
nh nhấp nh
nh nhấp nh
ô
ô
t
t


o th
o th


u khi l
u khi l
à
à
m vi
m vi


c
c
Đồ thị biến thiên nhiệt độ bề mặt
và ứng suất khi ma sát ngoài
I Bắt đầu làm việc; II Chế độ ổn định ; III Sau khi bỏ tải
Quá trình hình thành nhấp nhô bề mặt tối u
với tải với sự san phẳng và hình thành các nhấp nhô mới.
`
a
0
b
0
IIi Iii
IIi
Thời gian
Thời gian
Nhiệt độ

ng suất
-
+


ng bề m
ng bề m


t
t
1.
1.
Tr
Tr


ng th
ng th
á
á
i h
i h
ì
ì
nh h
nh h


c:
c:
Có 2 nhóm phụ thu
Có 2 nhóm phụ thu



ờng d
ờng d
ù
ù
ng cho c
ng cho c
á
á
c nguy
c nguy
ê
ê
n c
n c
ô
ô
ng tr
ng tr


c nhi
c nhi


t
t
luy
luy


ng cho c
á
á
c nguy
c nguy
ê
ê
n c
n c
ô
ô
ng sau nh
ng sau nh


t
t
luy
luy


n (gia c
n (gia c
ô
ô
ng tinh).
ng tinh).
Th
Th


2.
Tr
Tr


ng
ng
th
th
á
á
i
i
cấu tr
cấu tr
ú
ú
c l
c l


p bề m
p bề m


t
t
Th
Th



ch
ch


c tế
c tế
vi
vi
b
b


ng kính hi
ng kính hi


n
n
vi
vi
đ
đ
i
i


n t
n t


pha
.
.
Ki
Ki


m tra
m tra
c
c
á
á
c
c
khuyết t
khuyết t


t th
t th


ờng d
ờng d
ù
ù
ng
ng
ph

i
ra c
ra c
ò
ò
n
n
ph
ph


i x
i x
á
á
c
c
đ
đ
ịnh cấu
ịnh cấu
trục
trục
m
m
à
à
ng trong
ng trong
tr

i l




ng trung gian
ng trung gian
:
:
Nhi
Nhi


t
t
độ
độ
t
t


i
i
đ
đ
i
i


m tiếp x

i
để
để
quan
quan
s
s
á
á
t),
t),
đ
đ
i
i


n thế
n thế


Page 17 of 107
Đ
Đ
2
2
C
C
á
á

ì
ì
nh
nh
h
h


c l
c l


p bề m
p bề m


t
t
X
X
á
á
c
c
đ
đ
ịnh
ịnh
đ
đ





i
i
đ
đ
ờng ch
ờng ch
â
â
n
n
nhấp nh
nhấp nh
ô
ô
, c
, c
á
á
c
c
tung
tung
độ
độ
y
y

ê
ê
n
n
đ
đ
ờng
ờng
n
n


m
m
ngang v
ngang v


i
i
c
c
á
á
c
c
kho
kho



2
2
nhóm
nhóm
(
(
nhóm tr
nhóm tr
á
á
i v
i v
à
à
nhóm
nhóm
ph
ph


i).
i).
Đ
Đ


ờng trung
ờng trung
b
b

2/
1
2/
'
n
i
n
y
y

=
2/
1
2/
'
n
i
n
y
y
x
x


= (
= (
x
x
n
n


nh profin
nh profin
A
A
1
1
A
A
2
2
l
l
à
à
đ
đ
ờng
ờng
c
c
á
á
ch
ch
đ
đ
ều v
ều v



a profin v
a profin v


i chiều
i chiều
d
d
à
à
i
i
kh
kh


o s
o s
á
á
t (
t (
m
m


u
u
) L

à
đ
đ
ờng
ờng
c
c
á
á
ch
ch
đ
đ
ều
ều
đ
đ
ờng trung
ờng trung
b
b
ì
ì
nh
nh
v
v
à
à
đ

R
max
max
:
:
Đ
Đ


cao l
cao l


n nhất c
n nhất c


a nhấp nh
a nhấp nh
ô
ô
(
(
kho
kho


ng
ng
c

ô
)
)

=
6
1
max
max
5
1
i
RR


R
R
p
p
:
:
Kho
Kho


ng
ng
c
c
á

L
L
o
a
xyR

= )(
1
2.
2.
X
X
á
á
c
c
đ
đ
ịnh
ịnh
c
c
á
á
c
c
th
th
ô
ô

c
c


R
R
a
a
:
:
Đ
Đ


l
l


ch trung
ch trung
b
b
ì
ì
nh c
nh c


a profin
a profin


=
5
1
5
1
PiP
RR
Page 19 of 107


R
R
z
z
:
:
Đ
Đ


sai l
sai l


ch c
ch c


a nhấp nh

m
:
:
)|H||H|(R
iminimaxZ

+=
5
1
5
1
5
1
H
H
max
max
:
:
Đ
Đ


l
l


ch l
ch l


min
:
:
Đ
Đ


l
l


ch nh
ch nh


nhất c
nhất c


a profin
a profin
so
so
v
v


i
i
đ

Đỉnh Profile khảo sát
Đỉnh Profile trung bình
010,5
0,1
0,2
0,3
0,5
t
p
=
b

t
p
=

p
l
x =
Rmax
a
1
a
3
a
2
a
1
Rmax
Rmax

à
à
i t
i t
ơ
ơ
ng
ng
đ
đ


i c
i c


a profin tr
a profin tr
ê
ê
n
n
đ
đ
ờng trung
ờng trung
b
b
ì
ì


l
l
mi
mi
-
-
chiều
chiều
d
d
à
à
i
i
m
m


t
t
c
c


t
t
c
c


à
i
i
kho
kho


ng kh
ng kh


o s
o s
á
á
t
t
Đ
Đ


ờng
ờng
cong ph
cong ph
â
â
n
n
b

đ
đ
ờng
ờng
cong ph
cong ph
â
â
n
n
b
b


trong h
trong h


t
t


a
a
độ
độ
t
t
ơ
ơ

n
n
vị
vị
)
)


T
T


s
s


c
c


a
a
độ
độ
s
s
â
â
u
u

max
max
đ
đ


c th
c th


hi
hi


n
n
tr
tr
ê
ê
n
n
trục tung
trục tung
.
.


T
T

ho
ho
à
à
nh
nh
(
(
t
t


ng chiều
ng chiều
d
d
à
à
i
i
c
c


a
a
c
c
á
á

).
).

bx)
R
a
.(b
A
A
L
L
t
maxc
pp
p
===

=



Lp
Lp


Chiều
Chiều
d
d
à

c
á
á
c
c
đ
đ


nh nhấp nh
nh nhấp nh
ô
ô


m
m


c
c
p,
p,
b,
b,


-
-
Th

ô
bề m
bề m


t
t
:
:
Đ
Đ


i v
i v


i tiếp x
i tiếp x
ú
ú
c c
c c


a hai bề m
a hai bề m


t nhấp nh

2macx
1
1max
21
2max1max21
21
R.R
)RR(b.b.K
b;



+
+
=+=
Page 22 of 107
Trong
Trong
đ
đ
ó :
ó :


B
B
á
á
n
n



t
t
6
6
-
-
7):
7):
r
r
n
n
= 4
= 4
-
-
10, r
10, r
d
d
= 100
= 100
-
-
300 (
300 (
à
à





ng
ng
h
h
ì
ì
nh h
nh h


c c
c c


a bề m
a bề m


t
t
b
b


ng
ng



t li
t li


u thép
u thép
đạ
đạ
t
t
cấp
cấp
9.
9.
R
R
max
max
= 2,4
= 2,4
R = 550
R = 550
b = 2,3 ;
b = 2,3 ;


= 1,6
= 1,6

a
a
c
c
á
á
c
c
nguy
nguy
ê
ê
n c
n c
ô
ô
ng kh
ng kh
á
á
c
c
nhau
nhau
đã
đã
đ
đ



21
21
++
+
+
=





r
n
r
d
Page 23 of 107
Đ
Đ
3.
3.
Tiếp x
Tiếp x
ú
ú
c
c
ma s
ma s
á
á

ú
ú
c trong l
c trong l


n
n
đà
đà
u v
u v
à
à
l
l


n kế tiếp l
n kế tiếp l
à
à
ho
ho
à
à
n to
n to
à
à



c tr
c tr


ng h
ng h
ì
ì
nh h
nh h


c c
c c


a bề m
a bề m


t c
t c
ô
ô
ng ngh
ng ngh



c tính c
c tính c


a tiếp x
a tiếp x
ú
ú
c ma s
c ma s
á
á
t trong qu
t trong qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh ch
nh ch


y r
y r
à
à
.
.



c bề m
c bề m


t kh
t kh
ô
ô
ng thay
ng thay
đổ
đổ
i,
i,


c
c
á
á
c
c
đỉ
đỉ
nh nhấp nh
nh nhấp nh
ô
ô



m n
m n


i b
i b


t c
t c


a c
a c


p
p
ma s
ma s
á
á
t
t
ngo
ngo
à
à

m tiếp x
m tiếp x
ú
ú
c
c
gi
gi


a
a
hai bề m
hai bề m


t
t
,
,


C
C
á
á
c
c
th
th

t
t


i
i
thay
thay
đ
đ


i
i
.
.
Đ
Đ


c tính rời
c tính rời
r
r


c
c
đ
đ

:
:
A
A
a
a
, A
, A
c
c
,
,
A
A
r
r
.
.
1.
1.
Di
Di


n tích tiếp x
n tích tiếp x
ú
ú
c danh ngh
c danh ngh

c c
c c


a
a
c
c
á
á
c
c
di
di


n tích tiếp x
n tích tiếp x
ú
ú
c th
c th


c tế có th
c tế có th


x
x



ng v
ng v
à
à
kích th
kích th




c c
c c


a v
a v


t th
t th


tiếp x
tiếp x
ú
ú
c
c

S
S
ơ
ơ
đồ
đồ
tiếp x
tiếp x
ú
ú
c c
c c


a hai bề m
a hai bề m


t
t
ma s
ma s
á
á
t
t
Page 24 of 107
2.
2.
Di

h
ì
ì
nh th
nh th
à
à
nh
nh
do
do
biến
biến
d
d


ng
ng
c
c


a
a
c
c
á
á
c

c
ò
ò
n g
n g


i
i
l
l
à
à
di
di


n tích tiếp x
n tích tiếp x
ú
ú
c v
c v
ò
ò
ng
ng
) A
) A
c

a bề m


t
t
(
(
ch
ch


yếu
yếu
l
l
à
à
sóng c
sóng c


a bề
a bề
m
m


t
t
)

à
v
v
ù
ù
ng m
ng m
ò
ò
n
n
,
,
th
th
ô
ô
ng th
ng th


ờng
ờng
:
:
A
A
c
c
= (5

r


T
T


ng di
ng di


n tích tiếp x
n tích tiếp x
ú
ú
c th
c th


c tế tế
c tế tế
vi
vi
c
c


a v
a v


đ


nh nhấp nh
nh nhấp nh
ô
ô
rời
rời
r
r


c
c
trong tiếp x
trong tiếp x
ú
ú
c
c
)
)


Phụ thu
Phụ thu


c

th


ờng rất nh
ờng rất nh


,
,
kh
kh
ô
ô
ng qu
ng qu
á
á
(0,01
(0,01


0,1)%
0,1)%
A
A
a
a
r
c
c


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status