23/10/2007
Cơ kết cấu tàu
1
B
B
À
À
I GI
I GI
Ả
Ả
NG MÔN H
NG MÔN H
Ọ
Ọ
C
C
CƠ K
CƠ K
Ế
Ế
T C
T C
Ấ
Ấ
U T
U T
À
À
U
thông
vậntảiTpHCM
23/10/2007
Cơ kết cấu tàu
2
M
M
ở
ở
đ
đ
ầ
ầ
u
u
z
Cơ kếtcấutàugiải quyếtcácbàitoánvề
độ bềnvàđộ cứng củakếtcấutàu.
z
Đảmbảo độ bền đồng nghĩavớiviệcgiảm
chi phí cho nguyên vậtliệu, tứclàgiảmgiá
thành cho con tàu được đóng.
z
Khoa học, cung cấpchongườikỹ sưđóng
tàu các phương pháp tính toán kếtcấuvỏ
tàu vềđộbềnvàđộ cứng, gọilàcơ kếtcấu
tàu thủy
23/10/2007
gi
gi
ả
ả
i
i
đ
đ
á
á
p
p
ba
ba
v
v
ấ
ấ
n
n
đ
đ
ề
ề
k
k
ế
ế
t
t
c
c
ấ
ấ
u
u
t
t
à
à
u
u
thu
thu
ỷ
ỷ
,
,
theo
theo
2
2
ph
ph
ầ
ầ
n
n
:
:
1. Cơ
kếtcấutàu
thuỷ
và
lý
thuyết
đàn
hồi,
giành
cho
các
vềứng
suất(vấn
đề
nộilực),
về
tảitrọng
tác
dụng
lên
thân
tàu
( vấn
đề
ngoạilực) vềđánh
giá
độ
đ
đ
ề
ề
c
c
ậ
ậ
p
p
đ
đ
ế
ế
n
n
nh
nh
ữ
ữ
ng
ng
v
v
ấ
bao
g
g
ồ
ồ
m
m
c
c
á
á
c
c
chương
chương
:
:
z
Chương 1 : UỐN CÁC THANH THẲNG VÀ HỆ
THANH ĐƠN GIẢN.
z
Chương 2 : UỐN DẦM TRÊN NỀN ĐÀN HỒI.
z
Chương 3 : UỐN DÀN PHẲNG.
z
Chương 4 : UỐN DẦM GHÉP.
z
B
B
À
À
I GI
I GI
Ả
Ả
NG MÔN H
NG MÔN H
Ọ
Ọ
C
C
CƠ K
CƠ K
Ế
Ế
T C
T C
Ấ
Ấ
U T
U T
À
À
U
U
Cán bộ
vậntảiTpHCM
23/10/2007
Cơ kết cấu tàu
2
CHƯƠNG
CHƯƠNG
1: U
1: U
Ố
Ố
N C
N C
Á
Á
C THANH TH
C THANH TH
Ẳ
Ẳ
NG
NG
V
V
À
À
H
H
Ệ
Ệ
THANH ĐƠN GI
Ố
N D
N D
Ầ
Ầ
M
M
1.
1.
Kh
Kh
á
á
i
i
ni
ni
ệ
ệ
m
m
:
:
-
Thanh: Tên
gọi
)
củanólớnhơnnhiều
so với
hai
kích
thướccònlại.
+ Các
thành
phầncủa
thanh: Tiếtdiện
ngang, trọng
tâm
tiếtdiện
ngang, trụccủa
thanh.
+ Thanh
thẳng
tảitrọng
ngang.
23/10/2007
Cơ kết cấu tàu
3
2.
2.
C
C
á
á
c
c
gi
gi
ả
ả
thuy
thuy
ế
ế
t
t
:
:
z
Thừanhậngiả thuyếttiếtdiệnphẳng.
ụ
c
c
t
t
ọ
ọ
a
a
đ
đ
ộ
ộ
:
:
Trục
Ox trùng
vớitrụcdầm
còn
các
trụcOyvàOz sẽ
là
không
thẳng, trục
Ox quy
ước
đi
qua trọng
tâm
các
tiếtdiện
ngang
hai
đầudầm. Oxyz
làm
thành
một
c
ả
ả
c
c
á
á
c
c
ph
ph
ầ
ầ
n
n
tr
tr
ì
ì
nh
nh
b
b
à
à
y
ư
ớ
ớ
c
c
sau
sau
đây
đây
v
v
ề
ề
d
d
ấ
ấ
u
u
:
:
-
Độ
võng
xoay
tiếtdiện
ngang
là
dương,
nếunhư
nếu
xoay
theo
chiềukimđồng
hồ.
-Moment uốnlàdương
trong
trường
hợpnógâyratácdụng
làm
tác
dụng
xoay
phầnbênphảicủadầm
ngượcchiềukimđồng
hồ, khi
nhìn
từ
phía
dương
củatrục
Oy.
23/10/2007
Cơ kết cấu tàu
6
4.
4.
C
:
:
z
Dựatrêngiả thuyết: Độ cong của
đường đàn hồido uốndầmlàbévàtiết
diệnphẳng ta có:
Vì:
theo
định
luật
Hooke
:
; &
2
2
21
dx
dx
wd
dx
dw
dx
dw
+==
αα
)1.1(
cho
cho
th
th
ấ
ấ
y
y
,
,
v
v
ớ
ớ
i
i
d
d
ầ
ầ
m
m
đư
đư
ợ
ợ
c
ồ
ồ
ng
ng
ch
ch
ấ
ấ
t
t
ứ
ứ
ng
ng
su
su
ấ
ấ
t
t
ph
ph
á
á
p
p
í
í
nh
nh
d
d
ọ
ọ
c
c
theo
theo
chi
chi
ề
ề
u
u
cao
cao
d
d
ầ
ầ
m
trung
hoà
sẽ
phảibằng
moment ngoạilựcM
-Moment nộilựclấy
đốivớitrục
Oz tính
theo
cách
tương
tự:
Từ
biểuthức
(1.4) ta
có
0
2
2
=−==
∫∫∫∫
AA
xz
zydydz
dx
wd
EydydzM
σ
)5.1(
2
2
M
dx
wd
EI =
23/10/2007
Cơ kết cấu tàu
8
-
Nếunhư
tạitiếtdiện
bên
bằng
:
-
Cho
qua giớihạn, dx
→
0 ta
có:
Từ
(1.7) và
(1.8) có
thể
viết:
Biểuthứctổng
quát
củalựccắtvàmoment uốn:
Các
q
dx
dx
dM
dx
dx
dN
N ++ M &
()
()
)8.1(
)7.1(
xN
dx
dM
xq
dx
dN
=
=
)9.1(
2
2
q
dx
Md
=
)11.1()()()(
)10.1()()(
000
:
X
X
á
á
c
c
đ
đ
ị
ị
nh
nh
moment
moment
u
u
ố
ố
n
n
v
v
à
à
x ≤c):
Theo công
thức
(1.10) và
(1.11) vớix
0
= 0 ta
được:
Trên
đoạnthứ
2 (c≤
x ≤l):
theo
các
công
thức
(1.10) và
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
−−=
2
1
2
;
2
1
2
const.qq(x) ;0M ;
2
1
00
===
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
−−=
l
c
qcN
0q(x) ;1
l
qc
NN
cccx
−−=+−===
23/10/2007
Cơ kết cấu tàu
10
T
T
Ó
Ó
M LƯ
M LƯ
Ợ
Ợ
C
C
Bài
học
này
sinh
viên
nắm
CƠ K
Ế
Ế
T C
T C
Ấ
Ấ
U T
U T
À
À
U
U
Cán bộ
giảng
dạy: Đỗ
Hùng
Chiến.
Bộ
môn: Cơ
kếtcấutàuthủy.
Khoa: Đóng
tàu
V
V
À
À
T
T
Í
Í
CH PHÂN C
CH PHÂN C
Ủ
Ủ
A N
A N
Ó
Ó
1.
1.
Phương
Phương
tr
tr
ì
ì
nh
nh
vi
ý đến
(1.8) và
(1.9) , ta
thu
được:
Đốivớidầmlăng
trụ
:
(2.1) EIw” M =
( ) ( )
() ()
2.3 .""
2.2 ;'"
qEIw
NEIw
=
=
(2.5) .EIw
(2.4) ;'''
IV
q
NEIw
=
=
23/10/2007
(vớigiả
thiết
hoành
độ
tiếtdiện
ngang
đầu
mút
bên
trái
x = x
0
):
N
0
, M
0
mút
bên
trái.
(2.6)
.)()(
2
)(
6
1
;)()(
2
1
'
)(''
'''
0000
000
00
0
000
2
0
3
0
0
00
0
x
x
x
x
fxxxx
EI
M
xx
EI
N
qdxdxdx
EI
w
xx
EI
M
xx
EI
N
qdxdxdx
EI
w
MxxNqdxdxEIwM
NqdxEIwN
θ
θ
23/10/2007
Cơ kết cấu tàu
4
3.
cứng:
-
Đầudầm
hoàn
toàn
tự
do:
-
Đầudầmlàđế
đỡ
đàn
hồi
hoặc
ngàm
đàn
hồi:
.0 'hay w' 0 ' w'EI ; 0 w ===
các
đạohàmcủa
nó
cũng
nhưđốivớitảitrọng
ngang
tác
dụng
lên
dầm.
23/10/2007
Cơ kết cấu tàu
5
4.
4.
V
V
í
í
à
à
n
n
h
h
ồ
ồ
i
i
c
c
ủ
ủ
a
a
d
d
ầ
ầ
m
m
ch
ch
ị
ị
moment
moment
t
t
ậ
ậ
p
p
trung
trung
M
M
0
0
v
v
à
à
M
M
1
1
t
t
ng
ng
v
v
ớ
ớ
i
i
t
t
ả
ả
i
i
tr
tr
ọ
ọ
ng
ng
ngang
ngang
phân
phân
Sử
dụng
điềukiệnbiênthứ
4 :
Từ
(2.13), ta
có:
()
2.11 .
2462
4
3
0
2
0
00
EI
qx
EI
xN
EI
xM
xfw ++++=
θ
'M'EIw'4/ f3/ w : l x
lNMM ++=
()
2.14
2
01
0
ql
l
MM
N −
−
=
23/10/2007
Cơ kết cấu tàu
6
Từ
phương
trình
(2.12), trên
cơ
sở
(2.14), ta
tìm
theo
(2.6):
Thay
Thay
x = l
x = l
v
v
à
à
o
o
(2.17)
(2.17)
ta
ta
thu
thu
đư
đư
ợ
ợ
c
c
c
xoay
xoay
t
t
ạ
ạ
i
i
ti
ti
ế
ế
t
t
di
di
ệ
ệ
n
n
đ
đ
ế
ế
n
n
à
à
y
y
tr
tr
ù
ù
ng
ng
v
v
ớ
ớ
i
i
(2.15)
(2.15)
c
c
ó
ó
ở
6
)32(
6
)1(
3
3
2
242
1
2
2
2
10
l
x
l
x
l
x
EI
ql
l
x
l
x
EI
lM
l
x
l
ql
l
x
l
x
EI
lM
l
ff
w +−++−−
−
=
23/10/2007
Cơ kết cấu tàu
7
5.
5.
Phương
Phương
ph
ph
á
á
p
p
tham
tham
Biểudiễn
đường
đàn
hồi, trên
toàn
bộ
chiềudàidầm:
-
khi
x > a
1
hoặc/và
x > a
2
. . . ta
có
…==
(2.20)...w|| w|| w w
2
ax
1
ax
1
21
+++=
>>
δδ
...ww w w3;w ww
211112
+++=+=
δδδ
()
2.21
.......................................................
);()()()(
);()()()(
2232
1121
⎪
⎭
⎪
⎬
⎫
=−=
=−=
xqxqxqwEI
23/10/2007
Cơ kết cấu tàu
8
Nếunhư, trên
đoạn0 ≤
x ≤
a1, tác
dụng
mộtlựcrải
đều
q(x) ,
tạitiếtdiệnx = a
2
tác
dụng
mộtlựctập
trung
P , còn
(x) = q
3
(x) = q4(x) = 0. Vì
thế
cho
nên,
δ
1
q = -q;
δ
2
q
=
δ
3
q = 0. Ngoài
ra, tạicácđiểmtiếpgiápcòncócácđiềukiện
sau: Na
1
= 0; Ma
1
3
= 0; fa
3
= 0.
Biểuthứcxácđịnh
đường
đàn
hồicủacả
dầm
Kếtluận: Trong
các
tính
toán
thựctế, để
xác
định
đường
24
)(
||
2624
2
3
3
3
2
2
4
1
1
00
2
0
3
0
4
EI
axM
EI
axP
EI
axq
fx
EI
xM
EI
xN
T
Ó
Ó
M LƯ
M LƯ
Ợ
Ợ
C
C
Bài
học
này
sinh
viên
nắm
được:
z
Phương trình vi phân uốndầm.
z
Các tích phân củaphương trình cơ bản.
z
Điềukiệnbiên.
z
Phương pháp thông số ban đầu.