Viện ĐH Mở Hà Nội Báo cáo thực tập tổng quan
Danh mc cỏc ch vit tt
Ch vit tt í ngha
TSC Ti sn c nh
CCDC Cụng c dng c
NVL Nguyờn vt liu
TK Ti khon
CPSX Chi phớ sn xut
NVLTT Nguyờn vt liu trc tip
NCTT Nhõn cụng trc tip
SXC Sn xut chung
HQT Hi ng qun tr
TC Ti chớnh
BTC B ti chớnh
GTGT Giỏ tr gia tng
BHYT Bo him y t
BHXH Bo him xó hi
KPC Kinh phớ cụng on
KKTX Kờ khai thng xuyờn
KKK Kim kờ nh k
SXKD Sn xut kinh doanh
VLTT Vt liu trc tip
VLCTT Vt liu chớnh trc tip
SXKDDD Sn xut kinh doanh d dang
NKCT Nht ký chng t
PX Phõn xng
SX Sn xut
CP Chi phớ
QLPX Qun lý phõn xng
HT Hch toỏn
TT Thc t
Sinh viờn
Lờ Th Thu Trang
SV: Lê Thị Thu Trang Lớp: KT-HCKT
2
Viện ĐH Mở Hà Nội Báo cáo thực tập tổng quan
TNG QUAN V CễNG TY C KH QUANG TRUNG
1./ Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ca cụng ty c khớ Quang trung
1.1./Tờn , tr s , ngy thnh lp , vn iu l
Tờn : Cụng ty TNHH Nh Nc Mt Thnh Viờn C khớ Quang Trung (Quang
Trung Mechanical Engineering Company- vit tt l: TMEC)
a ch : 360 ng gii phúng Thanh Xuõn H Ni
Tel : 04. 6642817 Fax: 04.6641326
+ i din DN :Nguyn Th Phng Chc v : Ch tch kiờm Tng Giỏm
c Cụng Ty
+ Vn iu l Trờn ng ký kinh doanh:12.251.990.000 ng (Mi hai t hai
trm nm mt triu chớn trm chớn mi ngn ng )
+Vn hin cú trờn bỏo cỏo ti chớnh : 14.040.438.389 ng (Mi bn t khụng
trm bn mi triu bn trm ba tỏm ngn ba trm tỏm chớn ng)
+ Loi hỡnh cụng ty:
- Theo thnh phn kinh t: Doanh nghip nh nc
- Theo cp qun lý: Tng cụng ty thit b mỏy v cụng nghip
ng ký kinh doanh s: 0104000157 Do: S k hoch v u t H ni
cp ngy 06 thỏng 12 nm 2004
Quyt nh thnh lp s: 84/2004/Q-BCN Do: B cụng nghip cp ngy 31
thỏng 08 nm 2004
Ngnh ngh kinh doanh( ngnh ngh chớnh):
- Thiết kế, chế tạo, sửa chữa, lắp đặt, chuyển giao công nghệ dây truyền bột và
giấy có công suất đến 5000 tấn/năm; Các loại nồi hơi có công suất đến 20 tấn/ giờ,
áp suất đến 30 KG/cm2; Các loại bình chịu áp lực có dung tích đến 250m3, áp suất
đến 60KG/cm2.
Năm 1973, nhà máy đợc nhà nớc phong tặng danh hiệu đơn vị anh hùng lực l-
ợng vũ trang.
Sau giải phóng và thống nhất nớc nhà, nhà máy tiếp tục duy trì phát triển về
mọi mặt trong sản xuất để đáp ứng sự phát triển của nền kinh tế quốc dân. Từ đó đến
năm 1985, nhà máy thờng xuyên giữ vững và phát huy đợc phong trào lao động
cũng nh các phong trào hoạt động khác, đặc biệt là thờng xuyên vợt mức kế hoạch
SV: Lê Thị Thu Trang Lớp: KT-HCKT
4
Viện ĐH Mở Hà Nội Báo cáo thực tập tổng quan
của bộ giao. Trong thời gian này, nhà máy đã đợc trang bị, bổ sung thêm một số
máy móc thiết bị mới, cùng với đó là sự tăng lên về trình độ của đội ngũ cán bộ, kỹ
s và công nhân để đáp ứng cho nhu cầu phát triển của nhà máy cũng nh toàn xã hội
trong giai đoạn mới.
1.2.3/ Giai on 1986 n 1991
Giai đoạn cả nớc bớc vào cơ chế mới: cơ chế thị trờng. Việc chuyển đổi từ cơ
chế bao cấp sang cơ chế thị trờng đã gây ra rất nhiều khó khăn cho toàn nghành cơ
khí nói chung cũng nh là nhà máy cơ khí Quang Trung nói riêng. Chuyển sang cơ
chế quản lý mới, các xí nghiệp giấy hoạt động độc lập và đợc tự lựa chọn các nhà
cung cấp phụ tùng, cung cấp thiết bị cho mình kể cả nhập khẩu trực tiếp từ nớc
ngoài.Từ sản lợng gần 1000 tấn phụ tùng và thiết bị liên tiếp tụt sản lợng xuống chỉ
còn hơn 300 tấn mỗi năm, nguyên nhân này đã dẫn đến không ít những khó khăn
trong đời sống của cán bộ công nhân viên trong nhà máy, công nhân phải nghỉ luân
phiên hoặc nghỉ chờ việc.
Thêm vào đó, lãnh đạo nhà máy cha ổn định kịp thời để phù hợp với cơ chế
mới, do vậy việc duy trì sản xuất và phát triển sản xuất bị hạn chế và gặp nhiều khó
khăn. Trớc tình hình đó, Bộ công nghiệp nhẹ và các cơ quan cấp trên đã có sự quan
tâm hớng dẫn, giúp đỡ để nhà máy thoát khỏi tình trạng phá sản.
1.2.4/ Giai on t nm 1992 n nay
Năm 1992 theo quyết định của Bộ công nghiệp nhẹ, số 739/CNN- TCNĐ ngày
26/8/1992, đã sát nhập nhà máy cơ khí Quang Trung và trung tâm kiểm tra kỹ thuật
cụng ty , tng cng kh nng tiờu th sn phm . Di õy l mt s ch tiờu th
hin s phỏt trin ca cụng ty trong my nm gn õy :
SV: Lê Thị Thu Trang Lớp: KT-HCKT
6
ViÖn §H Më Hµ Néi B¸o c¸o thùc tËp tæng quan
Bảng 1: một số chỉ tiêu của công ty trong mấy năm gần đây ( đơn vị : 1000đ)
Stt Chỉ tiêu 2008 2007 2006
1 Tổng giá trị sản xuất công
nghiệp
310.000.000 130.000.000 230.000.000
2 Doanh thu thuần 277.679.797 127.745.861 209.938.665
3 Giá vốn hàng bán 240.069.506 105.118.975 189.183.160
4 Lãi gộp (3=1-2) 37.610.291 22.626.886 20.755.505
5 Doanh thu hoạt động tài chính 1.428.387 1.502.787 1.169.636
6 Chi phí tài chính 4.904.066 4.055.446 1.729.015
7 Chi phí bán hàng 5.711.606 3.541.402 4.896.478
8 Chi phí quản lý 14.699.034 14.214.243 10.599.647
9 Lợi nhuận thuần từ hoạt động
kinh doanh
8= 3+(4-5)-(6+7)
13.723.972 2.318.582 4.700.001
10 Lợi nhuận khác 1.168.662 (48.808) -
11 Lợi nhuận trước thuế 14.892.634 2.269.774 4.700.001
12 Nguồn vốn chủ sở hữu 60.317.798 34.317.684 17.079.180
13 Thu nhập bình quân đầu người
/tháng
3.800 3.200 2.500
14 Tổng số lượng công nhân viên
( người )
396 382 351
o trc tip ca hi ng qun tr - tng giỏm c v cỏc phũng ban nghip v ca
tng cụng ty
* Khú khn :
- Trong thi gian thnh lp , tn ti v phỏt trin , cụng ty c khớ Quang Trung
ó gp khụng ớt khú khn , ng trc nhng khú khn ú cụng ty luụn tỡm ra nhng
bin phỏp khc phc , tỡm ra nhng hng i mi
- Thi gian u mi thnh lp , thit b vt cht cũn thiu thn , li trong lỳc
t nc cú chin tranh , cụng ty phi tỡm cỏch khc phc khú khn
- Th trng trong nc cú nhng nm khụng n nh , do thay i ca nn
kinh t nh chuyn sang c ch th trng lm cho cụng ty gp khụng ớt khú khn
- Nng lc cng nh tay ngh ca cỏn b cụng nhõn viờn tuy ngy cng c
nõng cao nhng vn cũn cha ỏp ng c vi nhng sn phm sn xut ca cụng
ty nht l nhng sn phm mi
SV: Lê Thị Thu Trang Lớp: KT-HCKT
8