Tài liệu Đề thi tham khảo học kỳ 1( không phân ban) số 1 doc - Pdf 97



Đề thi tham khảo học kỳ 1( không phân ban)
Đề 1

Câu 1 :Cho đường thẳng (d) :
x -2y + 4 = 0 và điểm A (4,1). Tìm tọa độ hình chiếu của A xuống (d)
A. (
14
5
,
17
5
) B. (
17
5
,
14
5
)
C. (
18
5
,
17
5
) D. (
14
5
,
19

– 2(m + 1)x
2
– mx + 1
xác định m để hàm số có đúng 1 cực trị
A. m thuộc [-4 ;
-4
9
] B. Với mọi m / {1}
C. Không có m D. m thuộc [-1 ; 9]
Câu 6 : Tìm Max, Min của hàm số
y = x + cos
2
x trên 0 ≤ x ≤ п/4
A.max =
п + 2
4
, min = 1
B. max =
п + 2
4
, min = -1
C. max = п + 2, min = 1
D.max = п/4, min = 0
Câu 7 : Cho (E) : 2x
2
+ 12y
2
= 24. viết phương trình Hypebol (H) có 2 đường tiệm cận y = ±
2x và có 2 tiêu điểm là tiêu điểm của (E) .
A. 4x

2
x + 4sinxcosx + 5
A. max = 2 5 + 1, min = -1
B. max = 2 5 - 1, min = 1
C. max = 2 5 + 1, min = 1
D. max = 2 5 - 1, min = 1
Câu 10 :Cho đường thẳng (d) :
x -2y + 4 = 0 và điểm A (4,1). Tìm tọa độ A’ đối xứng của A qua (d)
A. (
13
5
,
17
5
) B. (
18
5
,
19
5
)
C. (
18
5
,
17
5
) D. (
8
5

2
+ y
2
= 4
Câu 13 : Viết phương trình đường tròn (C) qua điểm A(-2,1) và tiếp xúc với đường thẳng 3x
– 2y - 6 = 0 tại M(0 ;-3)
A (x + 15/7)
2
+ (y -11/7)
2
= 325/49
B. (x - 15/7)
2
+ (y -11/7)
2
= 325/49
C. (x - 15/7)
2
+ (y +11/7)
2
= 325/49
D. (x + 15/7)
2
+ (y +11/7)
2
= 325/49
Câu 14 : Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên (d) : 4x + 3y – 2 = 0 và tiếp xúc với
đừơng thẳng sau :
(d
1

+ (y +2)
2
= 8
D. (x + 4)
2
+ (y – 2)
2
= 18
và (x – 2)
2
+ (y +2)
2
= 8
Câu 15 : Cho y = x
3
– ax
2
+ x + b. tìm a và b để đồ thị hàm số nhận I(1,1) làm điểm uốn
A. a = 2, b = 3 B . a =3, b = 2
C. a = b =2 D. a = b = 3
Câu 16 : Tìm Max, Min của y = (ln
2
x)/x trên đoạn [1 ;e
3
]
A.max = 0, min = 4/e
3
B.max = 4/e
3
, min = 9/e

+ (y-2)
2
= 4
và (x-10)
2
+ (y-10)
2
= 100
B. (x-10)
2
+ (y-2)
2
= 4
và (x-10)
2
+ (y-10)
2
= 10
C. (x-2)
2
+ (y-2)
2
= 4
và (x-10)
2
+ (y-10)
2
= 10
D. (x-2)
2

Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của 2 đừơng thẳng trên và vuông góc với
đường thẳng x – y – 100 = 0
A. 7x + 7y -60 = 0 B.6x + 6y -70 = 0
C. 7x + 7y 660 = 0 D.3x + 3y -5 = 0
Câu 21 : Lập phương trình tiếp tuyến với (E) 18x
2
+ 32y
2
= 576 tại điểm M(4 ;3) ta được :
A. 3x + 4y – 24 = 0 B. 4x + 3y -24 = 0
C. 4x + 3y + 24 = 0 D. 18x + 32y -24 = 0
Câu 22 : Tìm m để tam giác tạo bởi 2 trục tọa độ và tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có diện
tích bằng 4 :
y = (x2 + mx – 2)/(x – 1)
A. m = 6
B. m = -2
C. m = 6 hay m = -2
D. m = -6 hay m = 2
Câu 23 : Viết phương trình của Parabol biết có đỉnh là O, tiêu điểm nằm trên trục Ox và cách
đỉnh 1 doạn bằng 3
A. y
2
= ± 12x B. y
2
= ± 2x
C. y
2
= 12x D. y
2
= 2x

2
+ 2x – 6y + 6 = 0
(C2) : x
2
+ y
2
- 4x + 2y – 4 = 0
Chọn câu đúng
A. (C1) và (C2) có 2 điểm chung
B. (C1) và (C2) không có điểm chung
C. (C1) tiếp xúc ngoài với (C2)
D. (C1) tiếp xúc trung với (C2)
Câu 29 : viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có phương trình :
y = -x
3
+ 3x
2
– 3, biết tiếp tuyến này vuông góc với đừơng thẳng có hệ số góc là 1/9
A.y = -9(x+1)+1 và y = -9(x-3)-3
A.y = -9(x+1)+10 và y = -(x-3)-3
A.y = -9x+1 và y = -9(x-3)-3
A.y = -9(x+1)+1 và y = -(x-3)-3
Câu 30 : 2 cạnh của hình bình hành có phương trình là :
x – 3y = 0 và 2x + 5y + 6 = 0
Một đỉnh của hình bình hành là C(4,-1). Viết phương trình 2 cạnh còn lại
A. 2x + 5y – 3 = 0 và x – 3y – 7 = 0
B. 4x + 10y – 15 = 0 và 3x – 6y – 17 = 0
C. 2x + 5y + 3 = 0 và 2x – 6y – 7 = 0
A. 5x + 10y – 3 = 0 và x – 3y – 7 = 0
Câu 31 : Cho hàm số y =

– 1)x. Tìm m để hàm số cực đại tại x = 1
A. m = 2
B. m = 0
C. m = 0 hay m =2
D. m ≠ 0 hay m ≠ 2
Câu 35 : Cho y = x
4
– ax
2
+ 3 đồ thị là (C). Tìm a để đồ thị hàm số có 2 điểm uốn
A. a < 0 B. a <1
C. a > 0 D. a >1

Câu 36 :Viết phương trình tiếp tuyến của Parabol : y
2
=2x, biết tiếp tuyến vuông góc với x + y
+ 99 = 0
A. 2x – 2y - 1 = 0 B. 2x – 2y + 3 = 0
C. 2x – 2y + 1 = 0 D. 4x – 4y + 1 = 0
Câu 37 : Tìm m để phương trình sau đây có 3 nghiệm phân biệt :
x3 + 3x2 -9x + m = 0
A. -27 < m < 5 B. -5 < m < 27
C. -5 ≤ m ≤ 27 D. m ≠ 0
Câu 38 : Cho y = (1-x)(x+2)
2
Tìm mệnh đề sai :
A. (C) có 2 điểm cực trị
B. (C) có 1 điểm uốn
C. (C) có 1 tâm đối xứng
D. (C) có 1 trục đối xứng

2
– 10x – 12y + 6 = 0
B. x
2
+ y
2
– 10x – 2y + 3 = 0
C. x
2
+ y
2
– 10x – 12y + 36 = 0
D. x
2
+ y
2
– 10x – 36y + 12 = 0
Câu 42 : Viết phưong trình tiếp tuyến chung của 2 elíp sau :
(E1) : 4x
2
+ 5y
2
= 20, (E2) : 5x
2
+ 4y
2
= 20
A. x ± y ± 3 = 0 B. x ± y ± 6 = 0
A. x ± 2y ± 3 = 0 A. 2x ± y ± 6 = 0
Câu 43 :Cho hàm số

=
2x.
A.1 B 1 C.2 D 2
Câu 47 : Viết phương trình đừơng thẳng đi qua giao điểm của 2 đường tròn
(C1) : x
2
+ y
2
– 4x = 0
(C2) : x
2
+ y
2
– 8x – 6y + 16 = 0
A. 2x + 3y – 16 = 0
B. 2x + 3y – 8 = 0
C. 2x + y – 16 = 0
D. 2x + 3y – 1 = 0
Câu 48 : Viết pt đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của hàm số :
y = 2x
3
+ 3(m -1)x
2
+ 6(m – 2)x – 1
A.y = -(m – 3)
2
x – m
2
+3m - 3
B.y = -(m – 3)x – m

C. (
1
5
,
-7
5
) D. (
8
5
,
9
5
)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status