Tài liệu CÁC BÀI TOÁN TRẮC NGHIỆM NÂNG CAO PHẦN SÓNG CƠ HỌC –DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ - Pdf 97

CÁC BÀI TOÁN TRẮC NGHIỆM NÂNG CAO PHẦN SÓNG CƠ HỌC –DAO ĐỘNG
ĐIỆN TỪ VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

I. PHƯƠNG TRÌNH SÓNG
1> Tại nguồn O phương trình dao động của sóng là: u = asin . Coi biên độ sóng không đổi
khi lan truyền. Phương trình dao động của điểm M cách O một khoảng OM = d là:
A.u = asin - ) B.u = asin - ) C. u = asin + )
D. u = asin - )
2> Sóng truyền từ M đến O với vận tốc không đổi v = 20m/s. Tại O có phương trình sóng là:
u
0
= 4sin ( - ) cm . Biết MO = 0,5m. Coi biên độ sóng không đổi khi lan truyền. Phương
trình sóng tại M là:
A. u
M
= 4sin ( - ) cm B. u
M
= 4sin ( - ) cm
.
C. u
M
= 4sin ( + ) cm D. u
M
= 4sin ( + ) cm
II. ĐỘ LỆCH PHA
1> Sóng tại A và B có dạng : u = asinωt . Xét tại điểm M cách A và B lần lượt là d
1
và d
2.
Độ
lệch pha của hai dao động từ A và từ B đến M là :

và d
2
Biểu thức sóng tổng hợp tại M là :
A. B. )
C. D. )
3> Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau 8cm, sóng truyền trên mặt
nước có bước sóng là 1,2cm thì số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:
A. 13 B.12 C.14 D.11
4> Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước A và B dao động có cùng tần số và biên độ nhưng
ngược pha nhau. Khoảng cách giữa hai nguồn là 12,5cm, bước sóng là 2,4cm. Số điểm không
dao động có trên đoạn AB là:
A.11 B.13 C.12 D.14
5> Hai nguồn kết hợp S
1
, S
2
cách nhau 11cm, có chu kì sóng là 0,2s. Vận tốc truyền sóng trong
môi trường là 25cm/s. Số cực đại giao thoa trong khoảng S
1
S
2
là:
A. 5. B. 1. C. 3. D. 7.
6> Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a (coi biên độ
sóng không đổi khi lan truyền), bước sóng là 10cm. Điểm M cách A 20cm, cách B 5cm sẽ dao
động với biên độ là:
A. 0. B. 2a. C. a. D.a/2
7> Quan sát hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước tạo thành do hai nguồn kết hợp A và B
dao động với tần số15 Hz. Nhận thấy, sóng có biên độ cực đại bậc nhất, kể từ đường trung trực
của AB là tại những điểm có hiệu khoảng cách đến A và B bằng 3cm. Vận tốc truyền sóng trên

= 100 I
B
. B. I
A
= 9I
B
/7 C. I
A
= 3I
B
D. I
A
= 30
I
B
4> Cho cường độ âm chuẩn I
0
= 10
-12
W/m
2
. Một âm có mức cường độ 80 dB thì cường độ âm
là:
A. 3.10
-5
W/m
2
B. 10
66
W/m

tương ứng là: , . Khi điều chỉnh cho C
V
= C
1
+C
2
thì máy bắt được sóng có bước
sóng  là:
A. 125/3 m B. 175/3m C. 125m D. 175m
3> Một mạch dao động điện từ LC có C = 5 , L = 50mH, cường độ dòng điện cực đại trong
mạch I
0
= 0,06A. Tại thời điểm mà hiệu điện thế trên tụ là u = 3V thì cường độ dòng điện trong
mạch i có độ lớn là:
A. 0,03 A B. . 0,03A C. 0,02 A D. 0,02 A
4> Một mạch dao động điện từ LC, trong đó tụ điện đã được tích điện đến hiệu điện thế U
0
,
giữa tụ C và cuộn cảm có một khoá K đang mở. Tại thời điểm t = 0, người ta đóng khoá K.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Năng lượng tích trữ trong thời điểm t = 0,5π là 0,25C
B. Hiệu điện thế trên tụ điện bằng không lần đầu tiên ở thời điểm t = 0,5π
C.Cường độ dòng điện đạt cực đại bằng U
0

D.Năng lượng cực đại tích trữ trong cuộn cảm là 0,5
5> Một mạch dao động điện từ tự do có điện dung của tụ ,cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L = 2,52H. Trong quá trình dao động, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V. Khi
hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u = 9V thì cường độ dòng điện i trong mạch là:
A, 10mA B. 1mA C. 5mA D.


A.70m. B.140m. C.100m.
D.48m.
9> Trong một mạch dao động của máy thu vô tuyến, tụ điện có điện dung biến đổi từ 60pF đến
300pF. Để máy thu có thể bắt được các sóng điện từ 60m đến 3000m thì cuộn cảm có độ tự
cảm nằm trong giới hạn
A. 0,168.10
-4
H 84. 10
-4
H B. 0,186.10
-4
H 78. 10
-4
H
C. 0,168.10
-4
H 78. 10
-4
H D. 0,186.10
-4
H 84. 10
-4
H
10> Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do.
Điện tích cực đại trên bản tụ là
Q
0
= 10
-5

phải đặt tụ xoay ở giá trị điện dung
A.284pF. B.4,96nF. C.124pF D.6,73nF.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status