Tài liệu ALCOL-PHENOL(BÀI LUYỆN TẬP SỐ 2) - Pdf 97

SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN: THẦY CHU VĂN KIÊN
ALCOL - PHENOL ( BÀI LUYỆN TẬP 1)
Câu

1(ĐHKA - 07): Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C
4
H
10
O tạo thành ba anken
là đồng phân
của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. (CH
3
)
3
COH. B. CH
3
OCH
2
CH
2
CH
3
.
C. CH
3
CH(OH)CH
2
CH
3
. D. CH

Câu

4( CĐKA- 07): Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là
C
7
H
8
O
2
, tác dụng được với Na và với NaOH. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H
2
thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1.
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C
6
H
5
CH(OH)
2
. B. HOC
6
H
4
CH
2
OH. C. CH
3
C
6
H

OH (Z); CH
3
-CH
2
-O-CH
2
-CH
3
(R); CH
3
-CHOH-CH
2
OH (T).
Những chất tác
dụng được với Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A. X, Y, R, T. B. X, Z, T. C. Z, R, T. D. X, Y, Z, T.
Câu

7: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính
thu được là
A. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). B. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).
C. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). D. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en).
Câu 8

(CĐKB-08): Khi đun nóng hỗn hợp rượu (ancol) gồm CH
3
OH và C
2

-CH
2
-CH
2
OH.
(c) HOCH
2
-CH(OH)CH
2
OH. (d) CH
3
-CH(OH)-CH
2
OH.
(e) CH
3
-CH
2
OH. (f) CH
3
-OCH
2
CH
3
.
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)
2
là:
A. (a), (b), (c). B. (c), (d), (f). C. (a), (c), (d). D. (c), (d), (e).
Câu 12(CĐKA-09): Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:

2
O.
SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN: THẦY CHU VĂN KIÊN
Câu 13(ĐHKA-10): Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là
A. 3-etylpent-3-en. B. 2-etylpent-2-en. C. 3-etylpent-2-en. D. 3-etylpent-1-en.
Câu 14: Ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử:
A. Có chứa nhóm OH B. Có chứa 1 hoặc nhiều nhóm OH
C. Có nhóm OH liên kết với gốc R no D. Có nhóm OH liên kết trực tiếp với C no
Câu 15: Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là?
A. R-OH B. R-CH
2
OH C. C
n
H
2n+2
O D. C
n
H
2n+1
OH
Câu 16: Công thức của một ancol bậc 1 là?
A. R-OH B. R-CH
2
OH C. C
n
H
2n+2
O D. C
n
H

H
10
O
2
C. C
4
H
10
O D. C
2
H
4
OH
Câu 20: Một ancol no, mạch hở có CTĐGN là C
3
H
7
O hãy cho biết CTPT?
A. C
3
H
7
O B. C
6
H
14
O
2
C. C
9

H
12
O có bao nhiêu đồng phân?
A. 8 B. 9 C. 6 D. 7
Câu 23: Một hợp chất đơn chức có công thức phân tử là C
4
H
10
O có bao nhiêu đồng phân?
A. 8 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 24: So sánh tương đối thì các ancol có t
0
n/c
, t
0
s
, và độ tan cao hơn so với các RH, dẫn xuất hal, ete
có mạch cácbon tương ứng chủ yếu là do?
A. khối lượng phân tử lớn hơn B. liên kết cộng hóa trị phân cực
C. liên kết hiđro D. lực hút vandecvan
Câu 25: Dãy đồng đẳng ancol no, đơn chức, mạch hở thì khi mạch cacbon tăng (khối lượng phân tử
tăng) thì nhìn chung :
A. t
0
s
tăng dần, độ tan trong nước tăng dần B. t
0
s
tăng dần còn độ tan trong nước giảm dần
C. t

2n+1
OH C. C
n
H
2n+2
O D. C
n
H
2n+1
CH
2
OH
Câu 28: Hiđrat hóa hoàn toàn 2 olefin ở thể khí thì thu được 2 ancol. CT của 2 olefin là?
A. C
2
H
4
, C
3
H
6
B. etilen, but-1-en C. etilen, but-2-en D. propen, but-2-en
Câu 29: Có mấy đồng phân C
3
H
8
O bị oxi hóa thành andehit?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 30: Cho hh các đồng phân mạch hở của C
4

H
7
OH C. C
2
H
5
OH D. CH
3
OH
Câu 34: X là một Ancol khi đốt cháy cho số mol H
2
O > số mol CO
2
.X là Ancol nào sau đây
A. Ancol no đơn chức B. Ancol no đa chức mạch hở
C. Ancol no mạch hở D. Ancol đơn chức
Câu 35: Loại nước một Ancol thu được olefin thì Ancol đó là:
A. Ancol bậc 1 B. Ancol no
C. Ancol no đơn chức mạch hở D. Ancol đơn chức
Câu 36: Sản phẩm chính của phản ứng tách nước ở điều kiện 180
o
C với H
2
SO
4
đậm đặc của
(CH
3
)
2

Câu 39: Trong các dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C
7
H
8
O có bao nhiêu đồng phân vừa tác
dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 40: Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại ancol mạch hở, dù số nguyên tử cacbon tăng, số mol
CO
2
luôn bằng số mol nước. Dãy đồng đẳng của ancol trên là:
A. Ancol no B. Ancol đơn chức, không no một liên kết đôi
C. Ancol không no chứa một liên kết đôi D. Ancol thơm
Câu 41: Ancol etylic được điều chế trực tiếp từ:
A. Etilen B. Etanal C. Etylclorua D. Cả A, B, C
Câu 42: Công thức phân tử của một ancol A là: C
n
H
m
O
3
. Điều kiện của n, m để A là ancol no, mạch hở
là:
A. m = 2n, n = 3 B. m = 2n + 2, n

3 C. m = 2n – 1 D. m = 2n + 1, n

3
Câu 43(ĐHKA-10): Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.

6
H
5
Cl. B. C
6
H
5
ONa, C
6
H
5
OH.
C. C
6
H
6
(OH)
6
, C
6
H
6
Cl
6
D. C
6
H
4
(OH)
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status