CAD - CAM CNC
với MTS TurnCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 65
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001
Kỹ thuật lập trình
TIỆN CNC
Với MTS CAD - CAM TRUNG TÂM VIỆT ĐỨC
Bộ môn cơ khí
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
CAD - CAM CNC
với MTS TurnCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 66
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001
MỤC LỤC
MỤC LỤC
I - Ví dụ minh họa - 4 68
1- Đònh nghóa đường biên dạng gia công 102
2- Đònh nghóa điểm giới hạn đầu và cuối của vùng cắt gọt 103
IX - Chọn dao tiện ren - Chu trình tiện ren trụ 107
X- Mô phỏng và lưu chương trình 113
XI - Ví dụ minh họa 5 114
CAD - CAM CNC
với MTS TurnCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 67
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001
XII- Lập trình gia công một số bề mặt điển hình 116
1- Vạt mặt đầu 117
a) Chọn dao tiện 117
b) Bảng xác lập chế độ cắt 119
2- Đònh nghóa biên dạng gia công và vùng cắt gọt cho chu trình vạt mặt 120
a) Đònh nghóa biên dạng gia công 120
b) Đònh nghóa điểm giới hạn đầu và cuối của vùng cắt gọt 121
3- Khoan đònh tâm, khoan tâm, khoan mồi 125
a) Chọn lưỡi Khoan tâm 125
b) Ấn đònh chế độ cắt khi Khoan đònh tâm 126
c) Ấn đònh vò trí khoan tâm 127
4- Khoan mồi Þ16 128
a) Thao tác chuẩn bò chọn lưỡi khoan và chọn lưỡi khoan 128
b) Ấn đònh các thông số công nghệ cho bước gia công Khoan 130
c) Ấn đònh chiều sâu lỗ khoan 131
5- Khoan mở rộng lỗ Þ30 132
6- Tiện thô mặt trụ ngoài theo phương pháp phân bậc 133
TRUNG TÂM VIỆT ĐỨC
Lớp :
Tỉ lệ
Tờ số :
VÍ DỤ MINH HỌA - 4
M32x2.5
Ø53.7
R3
15
38.5
86.4
Ø85
10°
Ø73
Ø120.35
Cac canh ben vat 2x45°
65
229
3.5
R9
45°
10
I
I
Ghi chú
- Kích thước phôi: Þ125 x 233
- Vật liệu: C45
- Phôi đã được chuẩn bò:
* Vạt mặt đúng kích thước 229
* Khoan tâm sẵn 2 đầu x Þ6
Bước 1:
Tiện thô lưng trụ theo
phương pháp phân lớp
CL-PWLNL-2020/L/0804 ISO30
Tọa độ thay dao:
X:. . . . . . . . .
Z: . . . . . . . . .
- Vc = 30 m/ph
- F = 0.1
- G96 =
- G92 =
Bước 2:
Tiện tinh lưng trụ
CL-PWLNL-2020/L/0804 ISO30
Tọa độ thay dao:
X:. . . . . . . . .
Z: . . . . . . . . .
- Vc = 30 m/ph
- F = 0.05
- G97 =
- M8 =
Bước 3:
Tiện ren tam giác
M32 x 2.5
TL-LHTL-2020/ L / 60/2.5 ISO30
Tọa độ thay dao:
X:. . . . . . . . .
(m/vòng)
Chiều
sâu cắt
ap
Vc
m/phút
Góc sau
α
Góc
trước
γ
Góc
nâng
λ
Tuổi bền
dao
( phút )
0.1 0.5 75…60
S 10-4-3-10
0.5 3 65…50
…500
S 18-1-2-10 1.0 6 50…35
8 8
18
900…1100 S 10-4-3-10
0.8 6 18…10
8 14 -4 60
Thép chòu
nhiệt
S 10-4-3-10
0.1
0.5
1.0
0.5
3.0
6.0
55…45
45…35
35…25
8…10 14…18 0 60
0.1 0.5 90…60
0.3 3 75…50
< = 700
S 10-4-3-10
Và
S 18-1-2-10
0.6 6 55…35
8 …20 0…4 240
0.1 0.5 70…40
0
0.3 3 50…30
Thép tự
Động
8 0…6
-
60
0.1 0.5 70…45 0
0.3 3 60…40
Gang rèn
đen
…220 S 12-1-4-5
0.6 6 40…25
8 10
-4
0.1 0.5 60…40 0
0.3 3 50…35
Gang rèn
trắng
…240 S 12-1-4-5
0.6 6 35…20
8 10
-4
60
CAD - CAM CNC
với MTS TurnCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 71
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001
Tra cứu
0.25 240…320
0.50
1
210…280
0.50
1
145…195
0.10 260…340 0.25 140…190
0.25 220…280 0.50
3
130…180
0.50
3
190…250 0.25 135…180
0.10 250…320 0.50
5
120…165
0.25 200…260 0.25 130…170
0.50
5
180…230
<700
K10
0.50
8
115…160
0.10 230…300 0.25 110…140
0.25 195…250 0.50
1
100…125
-
K20
0.1
0.2
2
8
30…80
15…30
0.50
5
90…200 0.1 1 350…600
0.10 150…280 0.25 3 300…500
0.25 110…225
Đồng &
Hợp kim
Đồng
-
K10
0.5 5 200…400
500…
…900
P10
0.50
8
85…190
Nhôm dẻo
- K10
…0.8
…6 …2000
0.10 170…240
500…800
6…8
12
-4
0.25 90…140 850…1000 8…12
0.50
5
70…105
Thép tự
động
1000…1400
6…8
6
-4
0.10 130…180
Thép đúc
300…350
6…8
12 -4
0.25 90…130
Gang xám
…2200HB
6…8
8…12 -4
Thép cán
Thép đúc
Thép
900…
<900 P25
0.50
5
70…110
CAD - CAM CNC
với MTS TurnCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 72
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001
3- Tiêu chuẩn ren hệ Meter theo ISO
Tiêu chuẩn ren hệ
Meter theo ISO
Ren tiêu chuẩn - Din 13 T.1 ( 12.86 )
Þ Danh nghóa
D=d
Þ lỗ và Þ chân ren Chiều cao ren
d3 D1 h3 H1
Dãy 1 Dãy 2
Bước ren
P
Þ Tr. Bình
d2=D2
Trục Đai ốc Trục Đai ốc
Cung
đáy ren
Þ khoan
d2
d3
d
h3
H1
P
60°
- Þ danh nghóa: d = D
- Bước ren: P
- Góc biên dạng: 60
0
- Chiều cao ren trục: h3 = 0.61343P
- Chiều cao ren đai ốc: H1 = 0.54127P
- Cung lượn đáy ren: R = 0.14434P
- Þ trung bình: d2 = D2 = d- 0.64952P
- Þ danh nghóa trục: d3= d- 1.22687P
- Þ danh nghóa đai ốc: D1 = d-2H1
Þ của đai ốc
Þ của trục
(Ren ngoài)
(Ren trong)
CAD - CAM CNC
với MTS TurnCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 73
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001
Tiêu chuẩn ren nhuyễn
19.350 18.773 18.917
M20 x 1.5
19.026 18.160 18.376
M24 x 1.5
23.026 22.160 22.376
M24 x 2
22.701 21.546 21.835
M30 x 1.5
29.026 28.160 28.376
M30 x 2
28.701 27.546 27.835
M36 x 1.5
35.026 34.160 34.376
M36 x 2
34.701 33.546 33.835
M42 x 1.5
41.026 40.160 40.376
M42 x 2
40.701 39.546 39.835
M48 x 1.5
47.026 46.160 46.376
M48 x 2
46.701 45.546 45.835
M48 x 3
46.051 44.319 44.752
M56 x 1.5
55.026 54.160 54.376
M56 x 2
54.701 53.546 53.835
M64 x 2
1. Thao tác mở bản vẽ từ File .DXF ,
.IGS hoặc .EDU và các tác vụ về Phôi
2. Khởi động chương trình
CAM Turning
3. Thao tác chọn máy Tiện CNC
và hệ điều khiển
4. Chọn vật liệu gia công
5. Đònh nghóa phôi, chiều dài kẹp và
gốc tọa độ chi tiết gia công
6. Thao tác lập trình
8. Thao tác lưu chương trình NC
7. Mô phỏng chương trình NC
Thứ tự thao tác lập trình
- Chọn dao
- Đònh nghóa điểm thay dao và trình tự ra dao.
- Đònh nghóa các thông số công nghệ.
- Đònh nghóa các thông số cắt.
- Đònh nghóa biên dạng để lập trình.
- Đònh nghóa vùng cắt gọt
CAD - CAM CNC
với MTS TurnCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 75
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001
V- Thao tác gọi bản vẽ và các tác vụ về Phôi
1- Thao tác gọi bản vẽ
Sau khi khởi động TopCAM - tình huống như đã đặt vấn đề lúc đầu là:
Modul V - Tr. 76
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001
2- Chọn máy và hệ điều khiển.
a) Khởi động Turn Program
Sau khi gọi bản vẽ xong màn hình thoại sẽ xuất hiện như hình dưới đây. Để
khởi động xin hãy kích chọn thẻ Turn Program.
Khởi động
Turn Program
Hình 2: Màn hình thoại Main menu sau khi gọi bản vẽ xongKhởi động
Turn Program
CAD - CAM CNC
với MTS TurnCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 77
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001
b) Chọn máy và hệ điều khiển để mô phỏng chương trình NC
Sau khi bấm khởi động Turn Program - màn hình thoại sẽ xuất hiện như hình
dưới đây. Để chọn máy và hệ điều khiển xin đưa thanh sáng lên chọn dòng đầu tiên
để chọn máy Phay có cấu hình như sau:
* MTS VMC-0550x0550x0500-ISO30-MTS VMC30 CONTROL
- Bấm Selection<F8> để chấp nhận và kết thúc tác vụ chọn.
Cấu hình máy và hệ điều khiển được giải thích như sau:
Material
Select
Material
?ESC
Materials management (c) 1999 MTS GmbH - Berlin
Select material
Hình 5: Màn hình thoại để chọn vật liệu thuộc nhóm
Materials management (c) 1999 MTS GmbH - Berlin
Select materials’ group
Diplay
Mat.Group
Select
entity
?ESC
Hình 4: Màn hình thoại để chọn nhóm vật liệu
CAD - CAM CNC
với MTS TurnCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 79
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001
4- Các tác vụ về Phôi
Các tác vụ về Phôi gồm:
- Nhận diện chi tiết trong môi trường mô phỏng bằng đường tâm.
- Ấn đònh kích thước phôi thô.
- Ấn đònh gốc tọa độ của chi tiết gia công.
Sau khi Bấm Select entity<F8> để chấp nhận và kết thúc tác vụ chọn vật liệu
thuộc nhóm sẽ xuất hiện màn hình thoại sau:
tâm của chi tiết
CAD - CAM CNC
với MTS TurnCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 80
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001
- Kích chọn xong toàn bộ đường biên dạng và đường tâm của chi tiết đều đổi
màu ( Hình 7 )
- Và thông báo:
* Part data: (<F1> to continue)
* Volume: 912.628 Weight: 7209.763 grms
Các tác vụ về Phôi
Main menu
Turn Program
Mill Program
Abort
Save & Quit
Gerner. tool
Load Workp.
Input System
Plot window
Plot / scale
Save drawing
Load drawing
Layer menu
Dimensioning
Screen Menu
↵ ↵
↵ ↵
↵ ) để tiếp tục - Sẽ làm xuất hiện màn hình sau ( Hình 8 )
Main menu
Turn Program
Mill Program
Abort
Save & Quit
Gerner. tool
Load Workp.
Input System
Plot window
Plot / scale
Save drawing
Load drawing
Layer menu
Dimensioning
Screen Menu
Design Menu
Edit Menu
Entity Menu
Centering? ( Y/N ): Y < Mặc đònh là N >
X Y 0 DXF Vidu-1.DXF
Hình 8: Màn hình thoại sau khi ấn đònh kích thước Phôi
CAD - CAM CNC
với MTS TurnCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 82
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
CAD - CAM CNC
với MTS TurnCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 83
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001
Giải thích một số menu con thường dùng trong Chuck menu
- Chuck on/off: Tắt mở chế độ kẹp.
- Chuck length: Đònh nghóa chiều dài kẹp.
- Chuck diam.: Đònh nghóa đường kính kẹp
- Grafic: Đònh nghóa kích thước kẹp bằng đồ họa
- max. length: Kẹp với chiều dài kẹp tối đa
- Chuck diam.: Đường kính kẹp
- View above: Xem trước.
- Re-chuck: Kẹp lại
- Flip part: Trở đầu phôi.
- Cousp Trans: Trục đối.
- Main Spidle: Mở hộp thoại chọn kiểu kẹp phía đầu trục chính
- Turn menu: Menu chính
VI- Lựa chọn mâm cặp và chấu kẹp - Đònh vò và kẹp chặt.
Thiết bò kẹp và gá kẹp
Chuck menu
Chuck on/off
Chuck length
grafic
max. length
Chuck diam.
Re-chuck
- Main spindle : ⇒ Xuất hiện bảng mẫu các kiểu thiết bò kẹp và kiểu gá kẹp.
( Hình 10 )
- Chọn kiểu dùng chấu ngược kẹp ngoài.
- On / Off Tailstock <F5> : Kích để gọi thiết bò chống tâm.
- Dùng phím <F1> hoặc <F2> di chuyển ô chọn màu xanh đểø chọn - ví dụ chọn
kiểu gá kẹp hỗn hợp một đầu kẹp một đầu chống tâm ⇒
- <F8> Accept để chấp nhận.
Thiết bò kẹp và gá kẹp
Hình 11: Màn hình thoại để thao tác lựa chọn kiểu kẹp
previous
chucktype
Next
chucktype
On/Off
tailstock
clamping
optional
Accept ? ESC
CAD - CAM CNC
với MTS TurnCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 85
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001
b) Chọn mâm cặp
- Sau khi đã <F8> Accept để chấp nhận ⇒
- Xuất hiện màn hình thoại Lathe chuck Management
Thiết bò kẹp và gá kẹp
Menu
Return ? ESC
Hình 12: Màn hình thoại Lathe chuck Management
Main Spindle
(Trục chính)
Cnt. spindle
(Trục đối)Chọn mâm cặp
CAD - CAM CNC
với MTS TurnCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 86
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001
c) Chọn hàm kẹp
- Đưa thanh sáng về dòng Step jaws ⇒ -
- <F1> New chuck ⇒ Màn hình thoại Select Step Jaws ⇒ -
Màn hình thoại Select Step Jaws
- Chọn loại hàm HM-110_130 - 02.001
- <F8> Selection ⇒ - Chấp nhận
và trở về Select a group of Lathe
chucks .
Display
chuck
Select
chuck
CAD - CAM CNC
với MTS TurnCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 87
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001N.Q.Đ / 06 - 2001
N.Q.Đ / 06 - 2001
d) Chọn chuôi nhọn
Từ hộp thoại Lathe chuck Management
- Kích chọn Lathe centres ⇒Hộp thoại select lathe centre
- Hộp thoại select lathe centre
⇒New chuck<F1>
- Chọn loại 02 - MT2 - Type 600
- <F8> Selection ⇒ Lathe chuck management
Display
chuck
Select
chuck
Selection ? ESC
Hình 17: Màn hình thoại Select lathe centre
Thiết bò kẹp và gá kẹp
Lathe chuck management (c) 1999 MTS GmbH - Berlin
Select a group of lathe chucks
- Lathe chuck KFD - HS 200
- Step jaws HM-110_130 - 02.001
- Face driver chuckg. impossible
- Collet chuck chuckg. impossible
- collet chuckg. impossible
- Lathe centres Not chucked!
- Bấm chọn Return<F8> để trở về lại màn hình thoại Chuck menu.
Lathe chuck management (c) 1999 MTS GmbH - Berlin
Select a group of lathe chucks
- Lathe chuck KFD - HS 200
- Step jaws
HM-110_130 - 02.001
- Face driver chuckg. impossible
- Collet chuck chuckg. impossible
- collet chuckg. impossible
- Lathe centres 02 MT2 TYPE 600
- Lathe steady chuckg. impossible
- Lathe chuck chuckg. impossible
- Step jaws chuckg. impossible
- Face driver chuckg. impossible
- Collet chuck chuckg. impossible
- collet chuckg. impossible
New
chuck
Managm.
Menu
Return ? ESC
Hình 18: Màn hình thoại Lathe chuck Management
sau khi đã lựa chọn xong mâm cặp, hàm kẹp và chuôi nhọn quay
Main Spindle
(Trục chính)
Cnt. spindle
(Trục đối xứng)Mâm cặp
Chuck diam.
Re-chuck
Flip part
Cousp Trans
Main spindle
Turn menu
X Y Intersect.pt. 0 DXF Vidu-1.DXF
Hình 19: Màn hình thoại để thao tác kẹp chi tiết gia công
Chuck diam.
Views above
Enter reference point on the chuck - Chọn điểm tham chiếu trên mâm cặpĐònh nghóa cửa sổ chọn
bằng 2 góc để phóng to vùng
thao tác (Zoom Window)Chọn chế độ
kẹp theo
đường kính