Tài liệu Đề thi thử tốt nghiệp THPT Thuận An - Pdf 98


Trang 1/5 - Mã đề thi 173
THPT THUẬN AN- TTH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2009
MÔN : VẬT LÍ – Thời gian làm bài : 60 phút

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành các thành phần đơn sắc ở máy
quang phổ lăng kính là
A. buồng tối. B. lăng kính.
C. ống chuẩn trực. D. các thấu kính hội tụ.
Câu 2: Một con lắc lò xo dao động với chu kì 0,2 s. Sẽ xảy ra hiện tượng cộng hưởng khi nó chịu tác
dùng lực tuần hoàn với tần số
A. 0,2 Hz. B. 10π Hz. C. 0,4π Hz. D. 5 Hz.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây về con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang sau đây là sai?
A. Trong quá trình dao động, chiều dài của lò xo thay đổi.
B. Trong quá trình dao động, có có thời điểm lò xo không dãn không nén.
C. Trong quá trình dao động, có thời điểm vận tốc và gia tốc đồng thời bằng không.
D. Trong quá trình dao động có thời điểm li độ và gia tốc đồng thời bằng không.
Câu 4: Chu kỳ bán rã của Pôlôni (
210
P) là 138 ngày đêm có độ phóng xạ ban đầu là 1,67.10
14
Bq
(N
A
=6,022.10
23

hạt/mol). Khối lượng ban đầu của Pôlôni là:
A. 1,4g B. 1,5g. C. 1mg. D. 1g.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây về dao động tắt dần là không đúng ?

so với cường độ dòng điện trong mạch. Điện dung của tụ
điện là
A.
4
10
4


F. B.
4
10
2


F. C.
4
10


F. D.
4
2.10


F.

Trang 2/5 - Mã đề thi 173
Câu 12: Con lắc lò xo thực hiện dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây của nó thay đổi theo
thời gian?
A. Cơ năng. B. Động năng. C. Biên độ. D. Tần số.


) V thì cường
độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2cos(120πt)A. Công suất của mạch là
A. 400 W. B. 200 W. C. 100
2
W. D. 100 W.
Câu 19: Nguyên tắc hoạt động của việc thu sóng điện từ là dựa trên hiện tượng
A. giao thoa sóng điện từ. B. khúc xạ sóng điện từ.
C. cộng hưởng dao động điện từ. D. cảm ứng điện từ.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về mạch dao động điện từ đang hoạt động?
Khi điện tích trên tụ đạt giá trị cực đại thì
A. độ lớn hiệu điện thế hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại.
B. năng lượng điện của tụ đạt giá trị cực đại.
C. năng lượng điện bằng năng lượng điện từ.
D. cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại.
Câu 21: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A. tập hợp tự nhiều tia sáng riêng rẽ. B. không bị đổi hướng khi đi qua lăng kính.
C. chỉ có một màu. D. không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Câu 22: Hạt nhân
Co
60
27
có khối lượng là 55,940u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối
lượng của nơtron là 1,0087u. Độ hụt khối của hạt nhân
Co
60
27

A. 3,154u. B. 3,637u. C. 4,536u. D. 4,544u.
Câu 23: Đặc điểm nào sau đây không có ở tia X?

-18
J. D. 9,22.10
-19
J.
Câu 28: Nguyên tử hiđrô chuyển từ mức năng lượng -13,6 eV lên mức -3,4 eV, nó
A. phát ra một phôton ứng với bước sóng 1,128.10
-7
m.
B. hấp thụ một phôton ứng với bước sóng 1,128.10
-7
m.
C. phát ra một bức xạ hồng ngoại.
D. phát ra một bức xạ nhìn thấy.
Câu 29: Phát biểu mào sau đây về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử là không đúng ?
A. Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e.
B. Nơtron trong hạt nhân mang điện tích - e.
C. Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số khối.
D. Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên tử.
Câu 30: Một con lắc lò xo dao đang dao động với chu kì 0,5 s và biên độ 1 cm. Nếu tăng biên độ lên
2 cm thì chu kì dao động của con lắc sẽ là
A. 2 s. B. 1 s. C. 0,25 s. D. 0,5 s.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây về dòng điện không đổi là đúng ?
A. Dòng điện không đổi do động cơ điện một chiều phát ra.
B. Dòng điện không đổi do trong mạch kín chỉ có điện trở thuần được duy trì bằng nguồn điện là
một acquy.
C. Dòng điện không đổi do chỉnh lưu dòng xoay chiều bằng 4 điôt.
D. Dòng điện không đổi do chỉnh lưu dòng xoay chiều bằng 1 điôt.
Câu 32: Khi tổng hợp hai dao động cuàng phương có phương trình x
1
= 6cos(10t +


Trang 4/5 - Mã đề thi 173
Câu 35: Trên mặt chất lỏng thấy tại một điểm, sóng nhô lên 5 lần trong 2 s, và khoảng cách giữa hai
đỉnh sóng liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng là 80 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất
lỏng là
A. 80π cm/s. B. 40 cm/s. C. 64π cm/s. D. 32 cm/s.
Câu 36: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A. một chất dẫn điện trở thành cách điện khi được chiếu sáng.
B. giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.
C. giảm điện trở của một chất bãn dẫn, khi được chiếu sáng.
D. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kì.
Câu 37: Giả sử một chất phóng xạ có khối lượng m
o
và chu kì bán rã là 20 h. Sau 3 chu kì bán rã thì
tỉ số lượng chất phóng xạ còn lại so với lượng chất phóng xạ đã phân rã là
A. 1/6. B. 1/8. C. 1/7. D. 1/3 .
Câu 38: Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào
A. tần số riêng của vật dao động. B. biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
C. tần số ngoại lực cưỡng bức. D. nhiệt độ của môi trường.
Câu 39: Hạt nhân
60
27
Co
có khối lượng là 55,940u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối
lượng của nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
60
27
Co

A. 70,5 MeV. B. 70,4 MeV. C. 48,9 MeV. D. 54,4 MeV

toả ra từ phản ứng trên là
A. 7,753MeV. B. 8,7MeV. C. 7,75MeV. D. 7,74MeV.
Câu 42: Một đĩa tròn có momen quán tính I đang quay quanh một trục cố định có tốc độ góc 
0
. Ma
sát ở trục quay nhỏ không đáng kể. Nếu tốc độ góc của đĩa giảm đi hai lần thì
A. momen động lượng tăng hai lần, động năng quay giảm hai lần.
B. momen động lượng giảm hai lần, động năng quay tăng bốn lần.
C. momen động lượng tăng bốn lần, động năng quay tăng hai lần.
D. momen động lượng giảm hai lần, động năng quay giảm bốn lần.
Câu 43: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng λ
1
và λ
2
với λ
2
= 2λ
1
vào một tấm kim
loại thì tỉ số động năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9 . Giới hạn quang
điện của kim loại là λ
0
. Tính tỉ số:
0
1



A. 16/9 B. 2 C. 8/7 D. 16/7
Câu 44: Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s

1
1
v
c

. C. tăng
2
2
1
1
v
c

. D. tăng
2
2
1
v
c

.
Câu 47: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Độ đơn sắc cao; B. Độ định hướng cao;
C. Cường độ lớn; D. Công suất lớn.
Câu 48: Một ròng rọc có bán kính 10cm, có momen quán tính đối với trục là I =10
-2
kgm
2
. Ban đầu
ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N theo phương tiếp tuyến với

16
17
18
19
20
A B
D

B 41
42
43
44
45
46
47
48
A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status