178
Câu 29. Hai nguyên tố X v Y thuộc cùng một nhóm A ở chu kì 2 v 3 có số đơn
vị điện tích hạt nhân hơn kém nhau l:
A. 8 B. 18 C. 2 D. 10
Câu 30: Cu hình electron : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
l của nguyên t ca nguyên t
hóa hc no sau đây?
A. Na (Z=11) B. Ca(Z=20)
C. K (Z=19) D. Rb(Z=37)
Câu 31: Nguyên t X có tng s ht (p + n + e) = 24. Bit s ht p = s ht n. X
l:
A.
13
Al B.
8
O C.
20
Ca D.
17
O. Khi đốt cháy 1 mol
E thì thu đợc 4 mol khí cacbonic. E có CTPT l:
A. C
2
H
4
O
2
B. C
4
H
4
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
4
H
8
O
4
Câu 36. Hợp chất A
1
có CTPT C
2
-CHO B. CH
3
-CH
2
-COOH
VNMATHS.TK - Free Ebooks
179
C. HCOO-CH
2
-CH
3
D. CH
3
-CO-CH
2
-OH
Câu 37. Trung ho 12 gam hỗn hợp đồng số mol gồm axit fomic v một axit hữu
cơ đơn chức X bằng NaOH thu đợc 16,4 gam hai muối. Công thức của axit l:
A. C
2
H
5
OOH B. CH
3
COOH C. C
2
H
3
A. lm x phòng B. chất dẫn diện
C. sản xuất Na
2
CO
3
D. chất xúc tác
Câu 40: Nhiệt độ sôi của các chất CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, C
2
H
6
, tăng theo
thứ tự l:
A. C
2
H
6
< CH
3
CHO < CH
3
COOH< C
2
2
H
6
< CH
3
CHO < C
2
H
5
OH < CH
3
COOH
Câu 41: Cho hợp chất (CH
3
)
2
CHCH
2
COOH, tên gọi đúng theo danh pháp quốc tế
ứng với cấu tạo trên l:
A. Axit 3-metylbutanoic B. Axit 3-metylbutan-1-oic
C. Axit isobutiric D. Axit 3-metylpentanoic
Câu 42: Số nguyên tử C trong 2 phân tử isobutiric l:
A. 4 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 43: Một hợp chất có công thức phân tử C
3
H
7
O
2
4
H
8
v C
2
H
4
B. C
2
H
4
v C
4
H
4
B. C
3
H
4
v C
3
H
6
Câu 47: Phản cộng giữa đivinyl với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 thu đợc tối đa mấy sản
phẩm?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 48: Ankadien liên hợp l tên gọi của các hợp chất m:
A. trong phân tử có 2 liên kết đôi
B. trong phân tử có 2 liện kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn
)
6
COOH D. CH
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 50: PoliStiren l sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome no sau đây?
A. CH
2
=CH
2
B. CH
2
=CHCl
C. C
6
H
5
CH=CH
2
D. CH
2
=CH-CH=CH
2
VNMATHS.TK - Free Ebooks
181
Đề 22
4
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
3d
5
C. dung dịch NaOH D. dung dịch NaHCO
3
Câu 6: Khi cho NaHCO
3
phản ứng với các dung dịch H
2
SO
4
loãng v Ba(OH)
2
, để
chứng minh rằng:
A. NaHCO
3
có tính axit B. NaHCO
3
có tính bazơ
C. NaHCO
3
có tính lỡng tính D. NaHCO
3
có thể tạo muối
Câu 7: Phản ứng giữa: Cl
2
+ 2NaOH NaClO + NaCl + H
2
O
thuộc loại phản ứng hóa học no sau đây?
A. clo có tính tẩy mu B. tính bazơ mạnh của NaOH
C. Chu kì 3, nhóm VIA D. chu kì 4, nhóm IA
Câu 11: Dãy chất no sau đây l các chất điện li mạnh ?
A. NaCl, CuSO
4
, Fe(OH)
3
, HBr B. KNO
3
, H
2
SO
4
, CH
3
COOH, NaOH
C. CuSO
4
, HNO
3
, NaOH, MgCl
2
D. KNO
3
, NaOH, C
2
H
5
OH, HCl
Câu 12: Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch chất điện li thì:
A. Độ điện li v hằng số điện li đều thay đổi
C. HSO
4
-
, H
2
S, NH
4
+
, Fe
3+
D. Mg
2+
, ZnO, HCOOH, H
2
SO
4
Câu 15: Dung dịch HCOOH 0,01 mol/l có
A. pH = 7 B. pH> 7 C. pH< 7 D. pH=2
Câu 16: Dung dịch HNO
3
có pH= 2. Cần pha loãng dung dịch trên bao nhiêu lần
để thu đợc dung dịch có pH= 3
VNMATHS.TK - Free Ebooks
183
A. 1,5 lần B. 10 lần C. 2 lần D. 5 lần
Câu 17: Hấp thụ 3,36 lit SO
2
(đktc) vo 200ml dung dịch NaOH 1M. Hỏi dung
2
np
3
Câu 20: Có thể dùng dãy chất no sau đây để lm khô khí amoniac?
A. CaCl
2
khan, P
2
O
5
, CuSO
4
khan
B. H
2
SO
4
đặc , CaO khan, P
2
O
5
C. NaOH rắn, Na, CaO khan
D. CaCl
2
khan, CaO khan, NaOH rắn
Câu 21: Điện phân dung dịch chứa HCl v KCl với mng ngăn xốp, sau một thời
gian thu đợc dung dịch chỉ chứa một chất tan v có pH=12. Vậy:
A. chỉ có HCl bị điện phân
+
C. Ion S
2-
D. Ion O
2-
Câu 24: Nhng iu khng nh no sau õy khụng phi bao gi cng ỳng:
A. S hiu nguyờn t bng in tớch ht nhõn
B. Trong nguyờn t s proton bng s ntron
C. S proton trong ht nhõn bng s e lp v nguyờn t
D. Ch cú ht nhõn nguyờn t Na mi cú 11proton
Câu 25: Tớnh phi kim ca cỏc nguyờn t trong dóy VI
A
:
8
O,
16
S,
34
Se,
52
Te
A. Tng B. Gim C. Khụng thay i D. Va tng va gim
Câu 26: Cỏc nguyờn t thuc nhúm II
A
trong bng h thng tun hon:
A. D dng cho 2e t cu hỡnh bn vng
B. D dng nhn 2e t cu hỡnh bn vng
C. D dng nhn 6e t cu hỡnh bn vng
D. L cỏc phi kim hot ng mnh
2
O
3
B. Al
2
O
3
, CuO C. Fe
2
O
3
, CuO D. Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
VNMATHS.TK - Free Ebooks
185
Câu 30: Ghép thnh câu đúng:
Khí amoniac lm giấy quỳ tím ẩm
A. Chuyển thnh mu đỏ B. Chuyển thnh mu xanh
C. Không đổi mu D. Mất mu
Câu 31: Cho biết trong phản ứng sau
4HNO
3đặc nóng
A.3,36lít B. 22,4lít C. 15,68lít D. 2,24 lít
Câu 34: Ho tan hon ton 15,9g hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg v Cu bằng
dung dịch HNO
3
thu đợc 6,72 lit khí NO v dung dịch X. Đem cô cạn dung dịch
X thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
A. 77,1g B. 71,7g C. 17,7g D. 53,1g
Câu 35: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit X đơn chức v rợu Y đa chức
l :
A. R(COOR
1
) B. R(COO)
n
R
1
C. (ROOC)
n
R
1
(COOR)
m
D. (RCOO)
n
R
1
Câu 36: Hai este A, B l đồng phân của nhau. 17,6 gam hỗn hợp ny chiếm thể
tích bằng thể tích của 6,4 gam oxi ở cùng điều kiện. Hai este A, B l:
A. CH
v CH
3
COOC
2
H
5
Câu 37: Hai chất l đồng phân cấu tạo của nhau thì:
A. Có cùng khối lợng phân tử
186
B. Có công thức cấu tạo tơng tự nhau
C. Có cùng công thức phân tử
D. Có cùng công thức đơn giản nhất
Câu 38: C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu đồng phân đơn chức
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 39: Cho quì tím vo dung dịch axit glutamic (axit - amino pentađioic), quì
tím chuyển sang mu :
A. đỏ B. xanh
C. mất mu D. Chuyển sang đỏ sau đó mất mu
Câu 40: Phản ứng cộng hợp nhiều phân tử amino axit thnh một phân tử lớn, giải
phóng nhiều phân tử nớc đợc gọi l phản ứng :
A. trùng hợp B. trùng ngng C. axit bazơ D. este hóa
Câu 41: Trong công nghiệp ngời ta điều chế axit axetic theo phơng pháp no
3
Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH
3
COOH, H
2
CO
3
, C
6
H
5
OH,
HCO
3
-
l:
A. tăng dần B. giảm dần
C. không thay đổi D. vừa tăng vừa giảm
Câu 43: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự lực axit giảm dần: etanol (X), phenol
(Y), axit benzoic (Z), p-nitrobenzoic (T), axit axetic (P)
A. X > Y > Z > T > P B. X > Y > P > Z > T
C. T > Z > P > Y > X D. T > P > Z > Y > X
VNMATHS.TK - Free Ebooks
187
Câu 44: Đốt cháy hon ton hỗn hợp hai rợu đơn chức kế tiếp trong dãy đồng
đẳng thu đợc CO
2
v hơi nớc có tỉ lệ thể tích V
5
OH D. C
3
H
5
OH v C
4
H
7
OH
Câu 45: Cho 0,1 mol một rợu A tác dụng với Kali cho 3,36 lit khí (đktc). Hỏi A
có mấy nhóm chức?
A. 2 B. 3 C. 4 D. không xác định đợc
Câu 46: Để điều chế anđehit ngời ta dùng phơng pháp
A. oxi hóa rợu đơn chức
B. oxi hóa rợu bậc 1
C. thủy phân dẫn xuất 1,1- đihalogen trong dung dịch kiềm, đun nóng.
D. cả B, C
Câu 47: Anđehit no A có công thức (C
3
H
5
O)
n
. Giá trị n thỏa mãn l:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 48: Nhựa Bakêlit đợc điều chế từ:
A. phenol v anđehit axetic B. phenol v anđehit fomic
C. axit benzoic v etanol D. Glixerol v axit axetic
Câu 49 : Thực hiện phản ứng tráng gơng 0,75 gam một anđehit đơn chức A, thu
Đề 23
Thời gian lm bi 90 phút
Câu 1: Sự bin i đ õm in ca cỏc nguyờn t theo thứ tự sau:
11
Na,
13
Al,
15
P,
17
Cl l:
A. Tng B. Gim C. Khụng thay i D. Vừa tng va gim
Câu 2: Nu bit v trớ ca mt nguyờn t trong bng h thng tun hon cú th
suy ra:
A. Nó l kim loi hay phi kim B. Hoỏ tr cao nht i vi oxi
C. Tớnh cht ca oxit v hiroxit D. Tt c u ỳng
Câu 3: Axit no yu nht trong các axit HCl, HBr, HI, HF :
A. HCl B. HBr C. HI D. HF
Câu 4: S electron ti a trong lp L (lp n = 2) l:
A. 8 B. 6 C. 2 D. 10
Câu 5: Mt ion cú 18 electron v 16 proton thì điện tích hạt nhân l:
A. -2 B. +2 C. -18 D. +16
Câ
u 6: Cỏc ion v nguy
ờn t
10
Ne,
11
Na
+
6
B. HF C. Na
2
CO
3
D. Ca(OH)
2
Câu 10: CH
3
COOH điện li theo cân bằng sau:
CH
3
COOH CH
3
COO
-
+ H
+
VNMATHS.TK - Free Ebooks
189
Cho biết độ điện li của CH
3
COOH tăng khi no?
A. Thêm vi giọt dung dịch HCl B. Thêm vi giọt dung dịch NaOH
C. Thêm vi giọt dung dịch CH
3
COONa D. Cả A v B
NaOH d thu đợc 6,72 lít H
2
(đktc). Khối lợng mỗi kim loại lần lợt l;
A. 2,4 gam v 5,4 gam B. 5,4 gam v 2,4 gam
C. 1,2 gam v 5,4 gam C. 2,4 gam v 2,7 gam
Câu 14: Phản ứng no không xảy ra với dung dịch NaHCO
3
khi:
A. đun nóng B. tác dụng với axit
C. tác dụng với bazơ D. tác dụng với BaCl
2
Câu 15: Từ Na
2
CO
3
có thể điều chế đợc
A. NaCl B. Na
2
SO
4
C. NaHCO
3
D. cả A, B, C
Câu 16: Ho tan hết m gam kali trong 96,2 gam nớc thu đợc dung dịch X có
khối lợng riêng 1,079 g/ml (giả thiết chất rắn chiếm thể tích không đáng kể).
Khối lợng kali đã dùng l
A. 7,8 gam B. 7,6 gam C. 3,9 gam D. 10,8 gam
Câu 17: Dùng hoá chất no sau đây để nhận biết các dung dịch : (NH
4
đặc nguội - + -
X, Y, Z lần lợt l:
A. Fe, Mg, Al B. Fe, Mg, Zn
C. Cu, Mg, Al D. Mg, Fe, Al
Câu 19: Cho Al vo hỗn hợp FeCl
3
v HCl
d. Sau khi phản ứng xảy ra hon ton
thu đợc các muối
A. AlCl
3
v FeCl
3
B. AlCl
3
v FeCl
2
C. AlCl
3
D. FeCl
3
Câu 20: Gang l hợp chất của sắt v cacbon trong đó hm lợng cacbon chiếm
A. từ 2- 5% B. dới 2% C. trên 5% D. 0%
Câu 21: Sục V lít CO
2
(đktc) vo 2lit dung dịch Ca(OH)
2
0
t
2NH
3
+ CO
2
+ H
2
O
B. 4NH
3
+ Zn(OH)
2
[Zn(NH
3
)
4
](OH)
2
C. 2NH
3
+ H
2
SO
4
(NH
4
)
2
v PH
3
D. P
2
H
4
Câu 26: Từ dung dịch CaCl
2
lm thế no điều chế đợc Ca kim loại?
A. Cho tác dụng với Na B. Điện phân dung dịch
C. Cô cạn rồi điện phân nóng chảy D. Cô cạn rồi nhiệt phân
Câu 27: Halogen no sau đây không điều chế đợc bằng cách cho axit HX tơng
ứng phản ứng với chất oxi hoá mạnh nh KMnO
4
?
A. F
2
B. Cl
2
C. Br
2
D. I
2
Câu 28: Dung dịch NaHCO
3
lẫn tạp chất l Na
2
CO
2. Để nhận biết các đồng phân trên có thể dùng:
A. quỳ tím v Ag
2
O/NH
3
B. quỳ tím v NaOH
C. Na
2
CO
3
v NaOH D. NaOH v Ag
2
O/NH
3
Câu 32: Este E chứa tối đa 4 nguyên tử cacbon trong phân tử. Thuỷ phân hon
ton E thu đợc F, G. Biết rằng F, G đều có phản ứng tráng gơng. CTCT của E l:
A. CH
3
COOCH=CH
2
B. HCOOC
2
H
5
C. HCOOCH=CH
2
D. HCOOCH
2
CH=CH
, anilin 4.10
-10
:, amoniac: 2.10
-5
C. n- butylamin : 4.10
-10
, anilin : :4.10
-4
, amoniac: 2.10
-5
D. B. n- butylamin: 2.10
-5
, anilin :, 4.10
-4
, amoniac: 4.10
-10
Câu 36: Sắp xếp các axit sau theo lực axit tăng dần: HCOOH (X), CH
3
CH
2
COOH
(Y), CHC-COOH (Z), C
6
H
5
COOH (T)
A. X < Y < Z < T B. Y < X < Z < T
H
6
O
2
C. C
2
H
4
O
2
D. C
3
H
8
O
3
Câu 40: Dùng thuốc thử no sau đây có thể phân biệt đợc glucozơ v fructozơ?
A. AgNO
3
/NH
3
B. Cu(OH)
2
C. dung dịch Br
2
D. CH
3
COOH, xt H
2
H
6
O
2
trong môi trờng axit, ta thu đợc hỗn hợp 2 chất
đều có phản ứng tráng gơng. Vậy công thức cấu tạo của C
4
H
6
O
2
l một trong
các công thức no sau đây?
194
A. CH
3
COCH=CH
2
B. HCOCH
2
CH=CH
2
O O
C. HCOCH=CHCH
3
D. CH
2
=CHCOCH
3
R
4
. Điều
kiện để xuất hiện đồng phân hình học l:
A. R
1
R
2
R
3
R
4
B. R
1
R
2
hoặc R
3
R
4
C. R
1
R
2
v R
3
R
4
2n-6
Câu 48. Nhỏ vi giọt quỳ tím vo dung dịch anilin. Hỏi dung dịch có mu gì?
A. mu đỏ B. mu xanh C. Mu tím D. không mu
Câu 49. Toluen có tính chất hóa học no sau m benzen không có?
A. Phản ứng cháy
B. Phản ứng thế halogen khi có xúc tác Fe
C. Phản ứng với dung dịch KMnO
4
, đun nóng.
D. Phản ứng thế nitro vo vòng benzen
Câu 50. Phản ứng no sau đây xác định công thức cấu tạo hóa học của glucozơ?
A. Phản ứng tráng gơng
B. Phản ứng với Cu(OH)
2
tạo phức
C. Phản ứng với CH
3
COOH/H
2
SO
4
đặc
D. A, B, C đúng.
VNMATHS.TK - Free Ebooks
195
Đề 24
2
Câu 2: Nguyờn t X cú Z = 26. V trớ ca X trong bng TH l:
A. Chu kỡ 4, nhúm VIB B. Chu kỡ 4, nhúm VIIIB
C. Chu kỡ 4, nhúm IIA D. Chu kỡ 3, nhúm IIB
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố A đợc xếp ở chu kì 5 có số lớp electron l:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 4: Một nguyên tố thuộc nhóm VA có hoá trị cao nhất với oxi v hoá trị trong
hợp chất với hiđro lần lợt l:
A. III v V B. V v V C. III v III D. V v III
Câu 5: Cho 3 kim loi thuc chu kỡ 3:
11
Na,
12
Mg,
13
Al. Tớnh khử ca chỳng giảm
theo thứ tự sau:
A. Na > Mg > Al B. Al > Mg > Na
C. Mg > Al > Na D. Mg > Na > Al
Câu 6: Phản ứng no sau đây không phải l phản ứng axit- bazơ?
A. H
2
SO
4
+ 2NaOH Na
2
SO
4
+ 2H
2
SO
4
có pH= 2 thì nồng độ của H
2
SO
4
l
A. 0,01M B. 0,1M C. 0,005M D. 0,05M
Câu 8: Sục V lit CO
2
(đktc) vo 300ml dung dịch Ba(OH)
2
1,5M d thấy xuất hiện
59,1g kết tủa trắng. Tính V?
A. 6,72lít B. 3,36 lít C. 13,44 lít D. 6,72 lít hoặc 13,44 lit
196
Câu 9: Loại muối no sau đây không bị thuỷ phân?
A. Muối tạo bởi axit yếu v bazơ yếu
B. Muối tạo bởi axit yếu v bazơ mạnh
C. Muối tạo bởi axit mạnh v bazơ yếu
D. Muối tạo bởi axit mạnh v bazơ mạnh
Câu 10: Điện phân nóng chảy 34,0g một oxit kim loại thu đợc 10,8g kim loại ở
catot v 6,72 lit khí (đktc) ở anot. Công thức của oxit trên l:
A. Fe
2
O
3
B. Al
C, 1,12
atm) v dung dịch D. Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần để trung ho hết 1/2 dung
dịch D l
A. 200 ml B. 100 ml C. 400 ml D. 1000 ml
VNMATHS.TK - Free Ebooks
197
Câu 16: Cho Na vo các dung dịch BaCl
2
, CuSO
4
, NaHSO
4
, NH
3
, NaNO
3
. Quan
sát thấy có chung 1 hiện tợng l :
A. có khí bay ra B. có kết tủa xanh
C. có kết tủa trắng D. không phản ứng
Câu 17: Để điều chế các hiđroxit Cu(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Al(OH)
3
ta cho dung dịch
muối của chúng tác dụng với :
A. dung dịch NaOH vừa đủ B. dung dịch NaOH d
Al(OH)
3
+ 3NH
4
Cl
D. N
2
+ 3H
2
2NH
3
Câu 19: Cho cân bằng N
2
+ 3H
2
2NH
3
Hằng số cân bằng của phản ứng trên l:
A. K=
NH
3
N
2
H
2
B. K=
NH
3
N
2
D. Fe
2
Cl
3Câu 21: Ho tan hon ton 7,8g hỗn hợp (Mg, Al) bằng dung dịch HCl d thì thu
đợc 8,96 lit khí hiđro (đktc). Cô cạn dung dịch thu đợc thu đợc hỗn hợp muối
khan có khối lợng l:
A. 3,62g B. 29,1g C. 39,75g D. 36,2g
198
Câu 22: Để lm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn tạp chất kẽm, chì v thiếc; ngời
ta khuấy loại thuỷ ngân ny trong dung dịch:
A. CuSO
4
B. AgNO
3
C. PbCl
2
D. HgSO
4
Câu 23: Một loại thuỷ tinh có thnh phần phần trăm về khối lợng các oxit: 75%
SiO
2
, 13% Na
2
O v 12% CaO. Công thức hoá học của loại thuỷ tinh ny l:
4
Câu 25: Để điều chế 1 tấn clo bằng cách điện phân nóng chảy NaCl ngời ta phải
dùng tối thiểu l 1,735 tấn NaCl. Vậy hiệu suất của quá trình l:
A.59% B. 85% C. 90% D. 95%
Câu 26: Một loại quặng hematit có chứa 60% sắt (III) oxit. Khối lợng sắt tối đa
có thể điều chế đợc từ 1 tấn quặng ny l:
A. 4,6 tấn B. 0,47 tấn C. 0,7 tấn D. 1,16tấn
Câu 27: Nớc cứng có những tác hại gì:
A. Khi giặt đồ bằng x phòng trong nớc cứng tạo ra muối không tan gây lãng
phí x phòng v sợi vải nhanh mục nát
B. Nấu đồ ăn bằng nớc cứng sẽ lâu chín v giảm mùi vị
C. Đun nớc cứng trong nồi hơi sạu tạo thnh moọt lớp cặn ở mặt trong nồi
hơi
D. Cả A, B v C
Câu 28: Sục khí CO
2
vo một cốc nớc cất có nhỏ vi giọt phenolphtalein thì dung
dịch có mu gì?
A. không mu B. mu tím C. mu đỏ D. mu xanh
Câu 29: Loại phân đạm no sau đây đợc gọi l đạm hai lá?
A. NaNO
3
B. NH
4
NO
3
C. (NH
2
)
/Fe,t
o
C. dung dịch KMnO
4
D. dung dịch Br
2
Câu 32: Khi đun nóng m
1
gam chất hữu cơ X với H
2
SO
4
đặc lm xúc tác ở điều
kiện nhiệt độ thích hợp thu đợc m
2
gam chất hữu cơ B. d
B/X
= 0,7. (Biết hiệu suất
của phản ứng l 100%). CTPT của rợu X l:
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
5
4
C
2
H
4
O
2
Câu 34: Cho 4 chất CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, HCOOCH
3
, CH
3
COOCH
3
. chất ít tan
trong nớc nhất l:
A. CH
3
COOH B. C
2
H
5
OH C. HCOOCH
3
gồm glixerol, axit axetic v axit propionic. Có bao nhiêu CTCT thỏa mãn với X?
A. 2 B. 4 C. 6 D. 12
Câu 40: Phản ứng giữa CH
3
COOH v C
2
H
5
OH có axit sunfuric đặc lm xúc tác
đợc gọi l phản ứng:
A. axit bazơ B. este hoá
C. đề hiđrat hoá D. thuỷ phân
Câu 41: Ba hiđrocacbon X, Y, Z đều l chất khí ở điều kiện thờng. Khi phân huỷ
mỗi chất thnh cacbon v hiđro, thể tích khí thu đợc đều gấp hai lần thể tích ban
đầu. Vậy X, Y, Z:
A. l đồng đẳng của nhau B. l đồng phân của nhau
C. đều có 2 nguyên tử C D. đều có 4 nguyên tử hiđro
Câu 42: Trong phòng thí nghiệm, khi điều chế etilen bằng cách đun rợu etylic
với axit sunfuric đặc nóng ở 170
o
C thì etilen thu đợc thờng có lẫn SO
2
, ngời ta
dẫn khí qua dung dịch no để thu đợc etilen tinh khiết?
A. Br
2
B. KMnO
4
C. NaOH D. Na
2
10
O có mặt
xúc tác H
2
SO
4
đặc ở 180
o
C thu đợc 3 đồng phân. CTCT của ancol đó l:
A. CH
3
CH
2
CH(OH)CH
3
B. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH
C. (CH
3
)
3
COH D. không có công thức no thoả mãn
Câu 46: Cho bột Mg vo đietyl ete khan, khuấy mạnh, không thấy hiện tợng gì.
+ 3NH
3
+ H
2
O CH
3
COONH
4
+ 2Ag + 2NH
4
NO
3
Trong hai phản ứng trên CH
3
CHO đóng vai trò l chất gì?
A. chất oxi hoá B. Chất khử
C. Chất tự oxi hoá tự khử D. Tất cả đều sai
Câu 48: Tỉ khối hơi của đimeylamin so với heli l:
A. 11,25 B. 12,15 C. 15,12 D. 22,5
Câu 49: Cao su buna-N đợc tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp các monome no
sau đây:
A. CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH-CH=CH
2
202
Đề 25
Thời gian 90 phút
Câu 1: Cu hỡnh e ca nguyờn t
19
K
39
l 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. Vy nguyờn t K cú
c im:
A. K thuc chu kỡ 4, nhóm IA B. S ntron trong nhõn K l 20
C. L nguyờn t m u chu kỡ 4 D. C a,b,c u ỳng.
Câu 2: Hiroxit no mnh nht trong các hiđroxit Al(OH)
3
, NaOH, Mg(OH)
2
,
Be(OH)
2
Câu 5: Cú 4 kớ hiu
13
26
X,
12
26
Y,
13
27
Z,
12
24
T. iu no sau õy l sai ?
A. X v Y l hai ng v ca nhau
B. X v Z l hai ng v ca nhau
C. Y v T l hai ng v ca nhau
D. X v T u cú s proton v s ntron bng nhau
Câu 6: Cho mt s nguyờn t sau
8
O,
16
S,
6
C,
7
N,
1
H. Bit rng tng s proton
trong phân tử khớ XY
2