Tài liệu Những thuật ngữ viết tắt trong máy tính,tin học - Pdf 98

Những thuật ngữ viết tắt trong máy tính,tin học
* IT (Information Technology): Công nghệ về máy tính.
* PC (Personal Computer): Máy tính cá nhân.
* ICT (Information Communication Technology): Ngành công nghệ thông tin - truyền thông.
* PDA (Personal Digital Assistant): Thiết bị số hổ trợ cá nhân.
* CP (Computer Programmer): Người lập trình máy tính.
* CPU (Central Processing Unit): Đơn vị xữ lý trung tâm trong máy tính.
* BIOS (Basic Input/Output System): Hệ thống nhập/xuất cơ sở.
* CMOS (Complementary Metal Oxide Semiconductor): Bán dẫn bù Oxít - Kim loại, Họ các vi
mạch điện tử thường được sử dụng rộng rải trong việc thiết lập các mạch điện tử.
* I/O (Input/Output): Cổng nhập/xuất.
* COM (Computer Output on Micro):
* CMD (Command): Dòng lệnh để thực hiện một chương trình nào đó
* OS (Operating System): Hệ điều hành máy tính.
* OS Support (Operating System Support): Hệ điều hành được hổ trợ.
* BPS (Bits Per Second): Số bít truyền trên mỗi giây.
* RPM (Revolutions Per Minute): Số vòng quay trên mỗi phút.
* ROM (Read Only Memory): Bộ nhớ chỉ đọc, không thể ghi - xóa.
* RAM (Random Access Memory): Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.
* SIMM (Single Inline Memory Module).
* DIMM (Double Inline Memory Modules).
* RIMM (Ram bus Inline Memory Module).
* SDRAM (Synchronous Dynamic Random Access Memory): RAM đồng bộ.
* SDR - SDRAM (Single Data Rate SDRAM).
* DDR - SDRAM (Double Data Rate SDRAM).
* HDD (Hard Disk Drive): Ổ Đĩa cứng - là phương tiện lưu trữ chính.
* FDD (Floppy Disk Drive): Ổ Đĩa mềm - thông thường 1.44 MB.
* CD - ROM (Compact Disc - Read Only Memory): Đĩa nén chỉ đọc.
* Modem (Modulator/Demodulator): Điều chế và giải điều chế - chuyển đổi qua lại giữa tín
hiệu Digital và Analog.
* DAC (Digital to Analog Converted): Bộ chuyển đổi từ tín hiệu số sang tín hiệu Analog.

được qui định cho các chữ.
* APM (Advanced Power Manager): Quản lý nguồn cao cấp (tốt) hơn.
* ACPI (Advanced Configuration and Power Interface): Cấu hình cao cấp và giao diện nguồn.
* MBR (Master Boot Record): Bảng ghi chính trong các đĩa dùng khởi động hệ thống.
* RAID (Redundant Array of Independent Disks): Hệ thống quản lý nhiều ổ đĩa cùng một lúc.
* Wi - Fi (Wireless Fidelity): Kỹ thuật mạng không dây.
* LAN (Local Area Network): Mạng máy tính cục bộ.
* WAN (Wide Area Network): Mạng máy tính diện rộng.
* NIC (Network Interface Card): Card giao tiếp mạng.
* UTP (Unshielded Twisted Pair): Cáp xoắn đôi - dùng để kết nối mạng thông qua đầu nối
RJ45.
* STP (Shielded Twisted Pair): Cáp xoắn đôi có vỏ bọc.
* BNC (British Naval Connector): Đầu nối BNC dùng để nối cáp đồng trục.
* ADSL (Asymmetric Digital Subscriber Line): Đường thuê bao bất đối xứng - kết nối băng
thông rộng.
* TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol): Giao thức mạng.
* IP (Internet Protocol): Giao thức giao tiếp mạng Internet.
* DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol): Hệ thống giao thức cấu hình IP động.
* DNS (Domain Name System): Hệ thống phân giải tên miền thành IP và ngược lại.
* RIS (Remote Installation Service): Dịch vụ cài đặt từ xa thông qua LAN.
* ARP (Address Resolution Protocol): Giao thức chuyển đổi từ địa chỉ Logic sang địa chỉ vật
lý.
* ICS (Internet Connection Sharing): Chia sẽ kết nối Internet.
* MAC (Media Access Control): Khả năng kết nối ở tầng vật lý.
* CSMA/CD (Carrier Sense Multiple Access with Collision Detection): Giao thức truyền tin
trên mạng theo phương thức lắng nghe đường truyền mạng để tránh sự đụng độ.
* AD (Active Directory): Hệ thống thư mục tích cực, có thể mở rộng và tự điều chỉnh giúp cho
người quản trị có thể quản lý tài nguyên trên mạng một cách dễ dàng.
* DC (Domain Controller): Hệ thống tên miền.
* OU (Organization Unit): Đơn vị tổ chức trong AD.

* MF (Mozilla Firefox): Trình duyệt Web “Mozilla Firefox”.
* CAD (Computer Aided Design): Thiết kế với sự trợ giúp của máy tính.
* CAM (Computer Aided Manufacturing): Sản xuất với sự trợ giúp của máy tính.
* CAL (Computer Aided Learning): Học tập với sự trợ giúp của máy tính.
* DPI (Dots Per Inch): Số chấm trong một Inch, đơn vị đo ảnh được sinh ra trên màn hình và
máy in.
* CCNA (Cisco Certified Network Associate): Là chức chỉ mạng quốc tế do hãng sản xuất
thiết bị mạng hàng đầu thế giới - Cisco – cấp, và được công nhận trên toàn thế giới.
* CCNP (Cisco Certified Network Professional): Là chứng chỉ mạng cao cấp của Cisco.
* MCP (Microsoft Certified Professional): Là chứng chỉ ở cấp độ đầu tiên của Microsoft.
* MCSA (Microsoft Certified Systems Administrator): Chứng chỉ dành cho người quản trị hệ
điều hành mạng của Microsoft, được chính Bác Bill Gate ký.
* MCSE (Microsoft Certified Systems Engineer): Tạm dịch là kỹ sư mạng được Microsoft
chứng nhận, do chính tay Bác Bill Gate ký
Baà viết này lấy từ Forum của Thuthuatpc: http://tinhocviet.fibo.us/index.php


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status