Những thuật ngữ viết tắt trong tin học - Pdf 13

Những thuật ngữ viết tắt trong tin học như PC, NTFS, AGP, USB, v.v.. chúng có ý nghĩa gì?
IT (Information Technology): Công nghệ về máy tính.
PC (Personal Computer): Máy tính cá nhân.
ICT (Information Communication Technology): Ngành công nghệ thông tin – truyền thông.
PDA (Personal Digital Assistant): Thiết bị số hổ trợ cá nhân.
CP (Computer Programmer): Người lập trình máy tính.
CPU (Central Processing Unit): Đơn vị xữ lý trung tâm trong máy tính.
BIOS (Basic Input/Output System): Hệ thống nhập/xuất cơ sở.
CMOS (Complementary Metal Oxide Semiconductor): Bán dẫn bù Oxít – Kim loại, Họ các vi
mạch điện tử thường được sử dụng rộng rải trong việc thiết lập các mạch điện tử.
I/O (Input/Output): Cổng nhập/xuất.
COM (Computer Output on Micro):
CMD (Command): Dòng lệnh để thực hiện một chương trình nào đó.
OS (Operating System): Hệ điều hành máy tính.
OS Support (Operating System Support): Hệ điều hành được hổ trợ.
BPS (Bits Per Second): Số bít truyền trên mỗi giây.
RPM (Revolutions Per Minute): Số vòng quay trên mỗi phút.
ROM (Read Only Memory): Bộ nhớ chỉ đọc, không thể ghi – xóa.
RAM (Random Access Memory): Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.
SIMM (Single Inline Memory Module).
DIMM (Double Inline Memory Modules).
RIMM (Ram bus Inline Memory Module).
SDRAM (Synchronous Dynamic Random Access Memory): RAM đồng bộ.
SDR – SDRAM (Single Data Rate SDRAM).
DDR – SDRAM (Double Data Rate SDRAM).
HDD (Hard Disk Drive): Ổ Đĩa cứng – là phương tiện lưu trữ chính.
FDD (Floppy Disk Drive): Ổ Đĩa mềm – thông thường 1.44 MB.
CD – ROM (Compact Disc – Read Only Memory): Đĩa nén chỉ đọc.
Modem (Modulator/Demodulator): Điều chế và giải điều chế – chuyển đổi qua lại giữa tín
hiệu Digital và Analog.
DAC (Digital to Analog Converted): Bộ chuyển đổi từ tín hiệu số sang tín hiệu Analog.

được qui định cho các chữ.
APM (Advanced Power Manager): Quản lý nguồn cao cấp (tốt) hơn.
ACPI (Advanced Configuration and Power Interface): Cấu hình cao cấp và giao diện nguồn.
MBR (Master Boot Record): Bảng ghi chính trong các đĩa dùng khởi động hệ thống.
RAID (Redundant Array of Independent Disks): Hệ thống quản lý nhiều ổ đĩa cùng một lúc.
Wi – Fi (Wireless Fidelity): Kỹ thuật mạng không dây.
LAN (Local Area Network): Mạng máy tính cục bộ.
WAN (Wide Area Network): Mạng máy tính diện rộng.
NIC (Network Interface Card): Card giao tiếp mạng.
UTP (Unshielded Twisted Pair): Cáp xoắn đôi – dùng để kết nối mạng thông qua đầu nối
RJ45.
STP (Shielded Twisted Pair): Cáp xoắn đôi có vỏ bọc.
BNC (British Naval Connector): Đầu nối BNC dùng để nối cáp đồng trục.
ADSL (Asymmetric Digital Subscriber Line): Đường thuê bao bất đối xứng – kết nối băng
thông rộng.
TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol): Giao thức mạng.
IP (Internet Protocol): Giao thức giao tiếp mạng Internet.
DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol): Hệ thống giao thức cấu hình IP động.
DNS (Domain Name System): Hệ thống phân giải tên miền thành IP và ngược lại.
RIS (Remote Installation Service): Dịch vụ cài đặt từ xa thông qua LAN.
ARP (Address Resolution Protocol): Giao thức chuyển đổi từ địa chỉ Logic sang địa chỉ vật lý.
ICS (Internet Connection Sharing): Chia sẽ kết nối Internet.
MAC (Media Access Control): Khả năng kết nối ở tầng vật lý.
CSMA/CD (Carrier Sense Multiple Access with Collision Detection): Giao thức truyền tin trên
mạng theo phương thức lắng nghe đường truyền mạng để tránh sự đụng độ.
AD (Active Directory): Hệ thống thư mục tích cực, có thể mở rộng và tự điều chỉnh giúp cho
người quản trị có thể quản lý tài nguyên trên mạng một cách dễ dàng.
DC (Domain Controller): Hệ thống tên miền.
OU (Organization Unit): Đơn vị tổ chức trong AD.
DFS (Distributed File System): Hệ thống quản lý tập tin luận lý, quản lý các Share trong DC.

CAD (Computer Aided Design): Thiết kế với sự trợ giúp của máy tính.
CAM (Computer Aided Manufacturing): Sản xuất với sự trợ giúp của máy tính.
CAL (Computer Aided Learning): Học tập với sự trợ giúp của máy tính.
DPI (Dots Per Inch): Số chấm trong một Inch, đơn vị đo ảnh được sinh ra trên màn hình và
máy in.
CCNA (Cisco Certified Network Associate): Là chức chỉ mạng quốc tế do hãng sản xuất thiết
bị mạng hàng đầu thế giới – Cisco – cấp, và được công nhận trên toàn thế giới.
CCNP (Cisco Certified Network Professional): Là chứng chỉ mạng cao cấp của Cisco.
MCP (Microsoft Certified Professional): Là chứng chỉ ở cấp độ đầu tiên của Microsoft.
MCSA (Microsoft Certified Systems Administrator): Chứng chỉ dành cho người quản trị hệ
điều hành mạng của Microsoft, được chính Bác Bill Gate ký.
MCSE (Microsoft Certified Systems Engineer): Tạm dịch là kỹ sư mạng được Microsoft chứng
nhận, do chính tay Bác Bill Gate ký
Bảng thuật ngữ Anh - Việt của Microsoft
.NET Framework == Khuôn khổ .NET
3-D reference == tham chiếu 3-D
8-bit color == mầu 8-bit
About == về
absolute cell reference == tham chiếu ô tuyệt đối
absolute link == móc nối tuyệt đối
absolute positioning == định vị tuyệt đối
absolute URL == URL tuyệt đối
acceptable use policy == chính sách sử dụng chấp nhận được
accepted domain == miền được chấp nhận
access == truy nhập
access == truy nhập
access code == mã truy nhập
access control == kiểm soát truy cập
access control entry == điểm nhập kiểm soát truy cập, mục nhập kiểm soát truy cập
access control list == danh sách kiểm soát truy cập, danh sách kiểm soát truy nhập

Active Directory contact == Địa chỉ Active Directory
Active Directory Domain Services == Dịch vụ miền danh mục hiện hoạt
Active Directory Service Interfaces == Giao diện Dịch vụ Thư mục Họat động
active document == tài liệu hiện hoạt
active field == trường hiện hoạt
active object == đối tượng hiện hoạt
Active Server Pages == Trang phục vụ hiện hoạt
active window == cửa sổ hiện hoạt
ActiveX control == điều khiển ActiveX
ActiveX Data Objects == Đối tượng Dữ liệu ActiveX
ActiveX object == đối tượng ActiveX
Activity Reporting == Báo cáo hoạt động
acute accent == dấu sắc
ad hoc network == mạng không thể thức
Adamsync == Adamsync (Trình Đồng bộ ADAM)
adapter == bộ thích ứng
adapter == bộ điều hợp
add-in == bổ trợ
add-on == gắn thêm
add-on device == thiết bị gắn thêm
addition operator == toán tử cộng
additional display == hiển thị thêm
address == địa chỉ
address == địa chỉ
address == địa chỉ
address == địa chỉ
Address bar == Thanh địa chỉ
address book == sổ địa chỉ
Address Book == Sổ địa chỉ
address list == danh sách địa chỉ

alphabetical == bảng chữ cái
ALT key == phím ALT
alternative text == văn bản thay thế
American Standard Code for Information Interchange == Mã chuẩn Mĩ dùng cho Trao đổi
Thông tin
ampersand == dấu và
analogous colors == mầu tương tự
ancestor == tổ tiên
ancestor element == phần tử tổ tiên
anchor == dấu neo
angle brackets == ngoặc nhọn
animate == hoạt hình
animation == hoạt hình
anonymous == khuyết danh
anonymous user == người dùng dấu tên
anti-aliasing == làm nhẵn
anti-spam stamping == đánh dấu chống thư rác
antialiasing == làm nhẵn
antispyware == phầm mềm chống gián điệp
antivirus stamping == đánh dấu đã diệt virút
apostrophe == móc đơn
apostrophe == nháy đơn
append query == truy vấn chắp thêm
applet == tiểu dụng
application == ứng dụng
application program interface == giao diện chương trình ứng dụng
application programming interface == giao diện lập trình ứng dụng
apply == áp dụng
appointment == cuộc hẹn
archive == lưu trữ

authentication method == phương pháp xác thực
authorization == sự thẩm định quyền
Auto Attendant == Tham dự Tự động
Auto-recover == Tự khôi phục
AutoArchive == tự động lưu trữ, lưu trữ tự động
AutoArchive == Tự lưu trữ
AutoConnect == Sự Kết nối Tự động
Autodiscover == Tự động phát hiện
Autodiscover service == Dịch vụ tìm tự động
AutoFilter == Tự động Lọc
AutoLayout == Tự bố trí
automatic == tự động
Automation == tự động hoá
automation == tự động hoá
Automation object == đối tượng tự động hoá
AutoMovie == Tự làm phim
AutoPlay == Tự chơi
AutoSum == Tự động tính tổng
AutoText == Tự động văn bản
auxiliary display == hiển thị phụ
availability indicator == chỉ báo sự sẵn có
available memory == bộ nhớ khả dụng
axis == trục
back up == sao lưu
backdoor == cửa sau
background == bối cảnh nền
background == nền
background color == mầu nền
backslash == sổ ngược
BACKSPACE key == phím BACKSPACE (xoá lùi)

bill == hoá đơn
binary == nhị phân
binary digit == chữ số nhị phân
binary file == tệp nhị phân
bind == kết ghép
binding == liên kết
bit depth == chiều sâu mầu theo bit
bit rate == tỉ lệ bit
bit specification == đặc tả bit
BitLocker == Bộ khoá bit
BitLocker Drive Encryption == Mật mã ổ khoá bít
bitmap == ảnh bitmap
bits per second == bit trên giây
blind carbon copy == gửi riêng
blindness == mù
Block phrase == Cụm từ chặn
Blocked Senders List == Danh sách người gửi bị chặn lại
Blocked Top-Level Domain List == Danh sách miền mức đỉnh bị chặn
blog == làm blog, web cá nhân
blogger == người đăng web cá nhân
blur == mờ
Blur == Mờ
body == phần soạn thảo
body text == thân văn bản
bookmark == thẻ đánh dấu
Boolean expression == biểu thức Bun
boot == khởi động
boot drive == ổ khởi động
boot partition == phân hoạch khởi động
bootstrap == khởi động

button face == mặt nút
by default == theo mặc định
cable modem == mô đem cáp
cache == bộ nhớ ẩn
cache == lưu bộ nhớ ẩn
Cached Exchange Mode == Chế độ Thư tín Lưu trữ Trung gian của Microsoft Exchange
cached page == trang được trữ
caching == lưu bộ nhớ ẩn
calculated column == cột được tính
calculated field == trường được tính toán
calculator == Máy tính tay
Calculator == Máy tính tay
calendar == Lịch
Calendar Attendant == Bộ trợ giúp Thiết lập lịch
Calendar Concierge == Bộ trợ giúp xếp Lịch
calendar item == mục lịch
calendar program == chương trình lịch
Calendar Snapshot == Hiện trạng Lịch
call == gọi
call answering == trả lời cuộc gọi
call waiting == Chờ cuộc gọi
campaign == chiến dịch
cancel == Huỷ bỏ
capital letter == chữ hoa
capitalization == Chuyển sang chữ hoa.
CAPS LOCK key == phím CAPS LOCK
caption == Đoạn thuyết minh
capture device == thiết bị ghi thu
carbon copy == đồng gửi
cascading menu == menu tầng

chat == trò chuyện
check == kiểm
check box == Hộp kiểm
check mark == dấu kiểm
Check Names == Kiểm Tên
checkpoint == điểm kiểm
cheque == séc
child element == phần tử con
child menu == menu con
choose == chọn
CJK Strokes == Nét CJK
class == lớp
class identifier == bộ nhận diện lớp
class module == mô đun lớp
Classic view == Cách nhìn cổ điển
clear == dẹp bỏ
cleartext == văn bản rõ
click == bấm
client == khách
Client Access server role == Quyền Khách hàng Truy cập Máy chủ
client computer == máy tính khách
client-side rendering == tái tạo phía khách
clip == trích đoạn
clip art == Hình Mẫu
clip creation == tạo trích đoạn
clipboard == bảng tạm
clock == đồng hồ
clock speed == tốc độ đồng hồ
cloned configuration == cấu hình nhái lại
close == đóng

column chart == Sơ đồ Cột
column heading == đầu đề cột
column selector == bộ lựa mầu
COM class == lớp COM
COM object == đối tượng COM
COM port == cổng COM
combining character == kí tự tổ hợp
combo box == hộp tổ hợp
combo box control == điều khiển hộp tổ hợp
comma == dấu phẩy
command == chỉ lệnh
command button == nút chỉ lệnh
command line == dòng chỉ lệnh
command prompt window == cửa sổ nhắc lệnh
comment == chú thích
comment mark == dấu hiệu bình luận
commercial printing == in thương mại
communications port == cổng truyền thông
compact disc == đĩa compact
compact disc player == máy nghe CD
compact disc read-only memory == bộ nhớ chỉ đọc trên đĩa compact
compact disc-recordable == đĩa compact ghi được
compact disc-rewritable == đĩa compact ghi lại được
company network == mạng công ti
compare == so sánh
compatibility == tương thích
compatibility mode == phương thức tương thích
compatible == tương thích
compile == biên dịch
complementary colors == mầu bổ sung

Connection Manager == Bộ quản lí ghép nối
connectivity == tính kết nối
console tree == cây điều khiển
constant == hằng
constraint == ràng buộc
contact == Liên hệ
contact item == mục địa chỉ
contact management == quản lí liên hệ
container object == đối tượng lưu chứa
content == nội dung
content class == lớp nội dung
content conversion == sự chuyển hóa nội dung
Content Development == Phát triển Nội dung
content library == thư viện nội dung
content rating == xếp loại nội dung
content template == khuôn nền nội dung
Contents == nội dung
context menu == menu ngữ cảnh
context-sensitive Help == trợ giúp theo ngữ cảnh
Contextual Spelling == Kiểm chính tả theo ngữ cảnh
contract == hợp đồng
contract == hợp đồng
contrast == độ tương phản
contributor == người đóng góp
control == điều khiển
control == điều khiển
Control key == phím điều khiển
control menu == menu điều khiển
control panel == panô điều khiển
conversation == đàm luận

custom install == thiết lập chuyên biệt
custom installation == cài đặt chuyên biệt
custom phrase == câu tùy biến
custom recipient == người nhận tùy biến
custom toolbar == thanh công cụ chuyên biệt
customize == chuyên biệt hoá
cut == cắt
DACL == DACL (viết tắt của Danh mục kiểm soát truy cập theo ý muốn)
dagger == kí tự †
Daily Task List == Danh sách nhiệm vụ hàng ngày
data == dữ liệu
data bar == thanh dữ liệu
Data Communications Equipment == Thiết bị Truyền thông Dữ liệu
data connection file == tệp ghép nối dữ liệu
Data Encryption Standard == Chuẩn mật mã hoá dữ liệu
data entry == nhập dữ liệu
data field == trường dữ liệu
data form == biểu mẫu dữ liệu
data format == dạng thức dữ liệu
data integrity == toàn vẹn dữ liệu
data label == nhãn dữ liệu
Data Outline == Đại cương Dữ liệu
data point == điểm dữ liệu
data processing == xử lí dữ liệu
data series == chuỗi dữ liệu
data source == nguồn dữ liệu
data table == bảng dữ liệu
data transfer == truyền dữ liệu
data type == kiểu dữ liệu
data validation == làm hợp lệ dữ liệu

design template == tiêu bản thiết kế
Design view == góc nhìn thiết kế
designer == người thiết kế
desktop == Bàn làm việc
desktop area == khu vực bàn làm việc
desktop pattern == hình mẫu bàn làm việc
destination == đích, nhận
destination file == tệp đích
detach == gỡ bỏ
device == thiết bị
device driver == trình điều khiển thiết bị, khiển trình
device password == mật khẩu thiết bị
diacritic == dấu phụ
diacritical mark == dấu phụ
Diagnostics == Chẩn đoán
dial == Quay số
Dial by Name == sự kết nối theo tên
dial plan == kế hoạch quay số
dial tone == thanh âm quay số
dialer == trình quay số
dialog box == Hộp thoại
dial-up == quay số
Dial-Up Networking == nối mạng quay số
dictionary attack == tấn công dùng từ điển
Dictionary property == thuộc tính từ điển
digest authentication == chứng thực hệ thống
digital == số thức
digital certificate == chứng chỉ số thức
Digital ID == mã nhận diện số hóa
digital image == ảnh số thức

Display Properties == Thuộc tính hiển thị
distinguished folder == danh mục đặc trưng
distinguished name == tên phân biệt
distributed password authentication == xác thực mật khẩu phân bố
distribution group == nhóm phân phối
distribution list == danh sách phân phối
division sign == dấu chia
DLL == DLL (Thư viện Móc nối Động)
DNS == DNS (viết tắt của Hệ thống tên miền)
dock == đậu vào (bến, bãi, trạm)
docked toolbar == Thanh công cụ đã đậu
docking station == Trạm đậu
document == tài liệu
document element == phần tử tài liệu
Document Information Panel == Ngăn thông tin tài liệu
Document Inspector == Giám định viên Tài liệu
Document Library == Thư viện tài liệu
Document Map == bản đồ tài liệu
Document Object Model == Mô hình Đối tượng Tài liệu
Document Review == Kiểm điểm tài liệu
document type definition == định nghĩa kiểu tài liệu
document window == cửa sổ tài liệu
Document Workspace == Không gian tài liệu
Document Workspace site == site Không gian Tài liệu
dollar sign == dấu đô la
DOM == Mô hình Đối tượng Tài liệu
domain == miền
domain controller == bộ kiểm soát miền
Domain Name System == Hệ thống Tên Miền
dots per inch == số chấm mỗi inch

Ease Out == Nới ra
easily == dễ dàng
Edge Rules agent == tác nhân Edge Rules
Edge Subscription == Sự Đăng ký Edge
Edge Subscription file == tập tin Đăng ký Edge
Edge Transport server role == vai trò máy chủ Edge Transport
EdgeSync == trình EdgeSync
EdgeSync synchronization == sự đồng bộ hóa với EdgeSync
edit == soạn thảo
Edit menu == menu Soạn
Editing == Biên soạn
Editing Services == Dịch vụ Biên soạn
editor == trình soạn thảo
edutainment == giáo trí, giáo dục giải trí
effective == có hiệu quả
efficiency bonus == điểm thưởng năng lực
Elapsed == Trôi qua
Electronic Business Card == Thẻ nghiệp vụ điện tử
electronic mail == thư điện tử, email
element == phần tử, yếu tố, thành phần
ellipsis == dấu chấm lửng
em dash == gạch nối dài
e-mail == thư điện tử
e-mail account == trương mục email
e-mail address == địa chỉ e-mail
e-mail alias == biệt danh email
e-mail flooder == trình làm ngập email
e-mail message == bức e-mail
e-mail server == máy phục vụ e-mail
embed == nhúng

Exchange store == Hệ lưu trữ trong Exchange
Exchange System Manager == Bộ quản lý Hệ thống Exchange
Exchange Web Services == Các Dịch vụ Web Truy cập Microsoft Exchange
exclamation point == dấu chấm than
exclusive == dành riêng
exit == ra khỏi
expand == bung rộng
expand control == điều khiển mở rộng
experience == kinh nghiệm
expiration date == ngày hết hạn
Exploding == Dỡ tung
Exploding Outline == Dỡ tung đại cương
Explorer == trình thám hiểm
export == xuất ra
Exposure Bias Compensation == Bù lệch sáng
Exposure Compensation == bù lộ sáng
expression == biểu thức
extensible rights markup language == ngôn ngữ đánh dấu quyền mở rộng được
Extensible Stylesheet Language == Ngôn ngữ biểu phong cách mở rộng
extension == phần mở rộng
extent == kéo dài
external display == hiển thị ngoài
external table == bảng ngoài
eyedropper == ống nhỏ giọt
face down == mặt dưới
face up == mặt trên


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status