Tài liệu Bài giảng môn học Ma sát học - TS. Phạm Văn Hùng - Pdf 98

B
B
à
à
i
i
gi
gi


ng
ng
m
m
ô
ô
n
n
h
h


c
c
Ma s
Ma s
á
á
t
t
h

n: M
á
á
y V
y V
à
à
Ma S
Ma S
á
á
t
t
H
H


c
c
Page 1 of 107
Nh
Nh


p
p
m
m
ô
ô

c
c


a thi
a thi
ê
ê
n
n
nhi
nhi
ê
ê
n
n
-
-
đ
đ
ang tiếp tục nghi
ang tiếp tục nghi
ê
ê
n c
n c


u
u

h
h
ã
ã
m, t
m, t
ă
ă
ng t
ng t


c
c
độ
độ
ph
ph


n
n


ng hóa h
ng hóa h


c
c



c
c
d
d


li
li


u
u
,
,




H
H


i:
i:


T
T



i bền
i bền
,
,
t
t


ch
ch


c cac
c cac
bon, hydro, t
bon, hydro, t


o
o
th
th
à
à
nh
nh
c
c

L
L
à
à
qu
qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh t
nh t


t
t


ch
ch


c
c
:
:
4
4



m ma s
m ma s
á
á
t,
t,
m
m
ò
ò
n
n
.
.


G
G


n
n
liền v
liền v


i qu
i qu

c
c


y
y
.
.


Đ
Đ




c
c
đ
đ


c tr
c tr


ng b
ng b



ma s
ma s
á
á
t
t
f
f
ms
ms
(
(
ho
ho


c có
c có
th
th


ký hi
ký hi


u
u
l
l

tr
ì
ì
nh
nh
ma s
ma s
á
á
t
t Ph
Ph
á
á
h
h


y bề m
y bề m


t
t
ma s
ma s
á

i
l
l




ng
ng
,
,
thay
thay
đ
đ


i cấu tr
i cấu tr
ú
ú
c bề m
c bề m


t
t
,
,



ng
ng
,
,
khí
khí
,
,


)
)
để
để
t
t
ă
ă
ng tu
ng tu


i th
i th


v
v
à

độ
l
l


p
p
ghép c
ghép c


a
a
c
c
á
á
c
c
c
c


p
p
ma s
ma s
á
á
t,


p
p
ma s
ma s
á
á
t,
t,


L
L
à
à
m
m
gi
gi


m
m
tu
tu


i th
i th


cũng nh


c
c


a
a
to
to
à
à
n
n
b
b


thiết bị
thiết bị
,
,
ơ
ơ
Đ
Đ


c

ì
nh
nh
ma s
ma s
á
á
t
t


Qu
Qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
ph
ph
á
á
h
h


y t

t
li
li


u
u


Ph
Ph


n t
n t


m
m
ò
ò
n
n
t
t


o
o
th

t
á
á
c.
c.


Đ
Đ




c
c
đ
đ


c tr
c tr


ng b
ng b


i
i
c

ng có th


nguy
nguy
ê
ê
n
n
I
I
h
h


tu
tu


i th
i th


,
,
độ
độ
tin
tin
c

n
b
b
ì
ì
nh th
nh th


ờng
ờng
(
(


n
n
đ
đ
ịnh
ịnh
)
)
c
c
ò
ò
n g
n g


M
ò
ò
n
n
h
h


t m
t m
à
à
i (
i (
kh
kh
ô
ô
ng
ng
b
b
ì
ì
nh th
nh th


ờng



a ng
a ng
à
à
nh Tribology
nh Tribology
(Ma s
(Ma s
á
á
t,
t,
m
m
ò
ò
n,
n,
b
b
ô
ô
i tr
i tr
ơ
ơ
n)
n)

yếu nghi
yếu nghi
ê
ê
n
n
c
c


u qu
u qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
ma s
ma s
á
á
t
t
m
m
ò
ò

ì
ì
nh
nh
ma s
ma s
á
á
t
t
kh
kh
ô
ô
ng
ng
b
b
ì
ì
nh
nh
th
th


ờng vi
ờng vi



á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
ph
ph
á
á
t
t
tri
tri


n
n
:
:
G
G


n
n
liền v
liền v

à
à
nh
nh
khoa h
khoa h


c kh
c kh
á
á
c (c
c (c
ơ
ơ
,
,
v
v


t lý
t lý
,
,
hóa
hóa
,
,



): l
): l
à
à
khoa h
khoa h


c li
c li
ê
ê
n
n
ng
ng
à
à
nh
nh
.
.
ơ
ơ
Nghi
Nghi
ê
ê

onadevinci
onadevinci
đã
đã
x
x
á
á
c
c
đ
đ
ịnh h
ịnh h


s
s


ma s
ma s
á
á
t l
t l
à
à
h
h

ơ
ơ
T
T
ơ
ơ
ng
ng
t
t
á
á
c ph
c ph
â
â
n
n
t
t


khi
khi
ma s
ma s
á
á
t
t



u
u
ma s
ma s
á
á
t
t
t
t
ĩ
ĩ
nh
nh
ơ
ơ
C.Coulomb 1785 ph
C.Coulomb 1785 ph
â
â
n
n
bi
bi


t
t

ma s
ma s
á
á
t l
t l
à
à
t
t


h
h


p c
p c


a
a
2 lo
2 lo


i
i
s
s

tx
tx
.
.


2
2
-
-
T
T


l
l


t
t


i v
i v
à
à
kh
kh
ô
ô

: c
: c
ơ
ơ
h
h


c
c
(
(
biến
biến
d
d


ng), t
ng), t
ơ
ơ
ng
ng
t
t
á
á
c ph
c ph



kh
kh
ô
ô
ng
ng
ho
ho
à
à
n
n
thi
thi


n về cấu tr
n về cấu tr
ú
ú
c tinh th
c tinh th


)
)



ng
ng
l
l




ng Kocteukuu
ng Kocteukuu
.
.
Page 4 of 107
ơ
ơ
Ba tr
Ba tr


ờng
ờng
ph
ph
á
á
i
i
nghi
nghi
ê

c


a bề m
a bề m


t
t
ma s
ma s
á
á
t,
t,
biến
biến
đ
đ


i trong l
i trong l


p bề
p bề
m
m



cấp trong
cấp trong
b
b
ô
ô
i
i
tr
tr
ơ
ơ
n
n
gi
gi


i
i
h
h


n
n


m


u polyme trong c
u polyme trong c


p
p
ma s
ma s
á
á
t
t
Hi
Hi


u qu
u qu


kinh tế
kinh tế
:
:
Theo
Theo
Jost
Jost
PETER (

hi


n
n
nay
nay
từ
từ
1
1
dến
dến
2%
2%
thu nh
thu nh


p qu
p qu


c
c
d
d
â
â
n.

a
m
m
á
á
y
y
tính
tính
c
c
á
á
nh
nh
â
â
n (PC) 1981. 1985
n (PC) 1981. 1985
chế
chế
t
t


o c
o c
á
á
c

ô
t
t
ơ
ơ
Micromechanical
Micromechanical
tr
tr


ng
ng
l
l




ng
ng
1
1
à
à
g.
g.
Hi
Hi


(7200vg/ph
) c
) c
á
á
c
c
đ
đ


u
u
đ
đ


c
c
đ
đ


c
c
đỡ
đỡ
tr
tr
ê


p ph
p ph


b
b


o
o
v
v


cũng nh
cũng nh


b
b
ô
ô
i
i
tr
tr
ơ
ơ
n

Tribology
Bulk Material
Bulk Material
Heavy load
Heavy load
Large Mass
Large Mass
Wear
Wear
Nano Tribology
Nano Tribology
Page 5 of 107
4.
4.
N
N


i
i
dung
dung
c
c


a tribology
a tribology
:
:

à
à
n
n
thi
thi


n, trong m
n, trong m


t
t
s
s


tr
tr


ờng h
ờng h


p v
p v



ơ
ơ
T
T
ì
ì
m
m
lý thuyết về
lý thuyết về
ma s
ma s
á
á
t,
t,
m
m
ò
ò
n
n
b
b
ô
ô
i
i
tr
tr



n cụ th
n cụ th


,
,
tr
tr
ê
ê
n c
n c
ơ
ơ
s
s


x
x
á
á
c
c
đ
đ
ịnh
ịnh

g
g


n
n
liền v
liền v


i qu
i qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
ma s
ma s
á
á
t
t
ơ
ơ
H
H

,
,
v
v


t li
t li


u
u
,
,
kết cấu
kết cấu
,
,


ch
ch
ú
ú
ý
ý
đ
đ
ến
ến

ơ
ơ
Ch
Ch


ng m
ng m
ò
ò
n
n
Hydro.
Hydro.
ơ
ơ
Gia
Gia
c
c
ô
ô
ng l
ng l


n cu
n cu



t
t
độ
độ
thấp
thấp


)
)
Page 6 of 107
ơ
ơ
l
l






t
t
v
v
à
à
x
x
ú

1
.
.
Chất
Chất
l
l




ng bề
ng bề
m
m


t
t
đ
đ


c tính
c tính
c
c
ơ
ơ
b

-
đ
đ


c
c
ơ
ơ
b
b


n
n
1.
1.
Kh
Kh
á
á
i
i
ni
ni


m chất
m chất
l

m
:
:
ơ
ơ
C
C
á
á
c
c
th
th
ô
ô
ng s
ng s


về
về
h
h
ì
ì
nh h
nh h


c bề m

.
ơ
ơ
Tr
Tr


ng
ng
th
th
á
á
i
i


ng suất c
ng suất c


a l
a l


p bề m
p bề m


t

:
L
L
à
à
s
s


sai kh
sai kh
á
á
c
c
c
c


a bề m
a bề m


t th
t th


c
c
so

ĩ
m
m
ô
ô
, vi m
, vi m
ô
ô
v
v
à
à
si
si
ê
ê
u vi m
u vi m
ô
ô
Rmax
1
H
b
2
3

S
b

t
t
r
r


n
n
1
1


Sóng
Sóng
; 2
; 2


Nhấp nh
Nhấp nh
ô
ô
bề m
bề m


t
t
; 3
; 3

s


sai kh
sai kh
á
á
c
c
tr
tr
ê
ê
n to
n to
à
à
n
n
b
b


chi
chi
tiết
tiết
(
(
Nhấp nh

Sóng
: Do
: Do
dao
dao
đ
đ


ng c
ng c


a
a
m
m
á
á
y, chi
y, chi
tiết
tiết
v
v
à
à
dụng cụ
dụng cụ
. (

Sai s


về
về
h
h
ì
ì
nh
nh
d
d


ng (
ng (


)
)
ơ
ơ
Vi m
Vi m
ô
ô
: L
: L
à

c
c
c


a c
a c
á
á
c nhấp nh
c nhấp nh
ô
ô
trong
trong
kho
kho


ng
ng
mm.
mm.


Nhấp nh
Nhấp nh
ô
ô
t

t


ch
ch


yếu
yếu
do
do
qu
qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
t
t
á
á
ch
ch
phoi
phoi
ơ

n
quan
quan
đ
đ
ến cấu tr
ến cấu tr
ú
ú
c
c
,
,
cũng nh
cũng nh


khuyết t
khuyết t


t
t
c
c


a kim
a kim
lo

c
nhấp nh
nhấp nh
ô
ô
th
th


cấp
cấp
,
,
cấu tr
cấu tr
ú
ú
c th
c th


cấp
cấp
h
h
ì
ì
nh th
nh th
à

ô
ng s
ng s


si
si
ê
ê
u vi m
u vi m
ô
ô
g
g


n liền v
n liền v


i tr
i tr


ng th
ng th
á
á
i c

ng, chất khí bị hấp thụ:
H
H
b
b


f(D,
f(D,


,K)
,K)
Trong
Trong
đ
đ
ó:
ó:


H
H
Sb
Sb
: Th
: Th
ô
ô
ng s


ng cho cấu tr
ng cho cấu tr
ú
ú
c tinh th
c tinh th


kim lo
kim lo


i
i




: Trị s
: Trị s




ng suất có t
ng suất có t
á
á
c dụng trong th


a c
a c
á
á
c l
c l


p hấp thụ
p hấp thụ
Tr
Tr


ng
ng
th
th
á
á
i h
i h
ì
ì
nh h
nh h


c bề m


gia
gia
c
c
ô
ô
ng
ng
.
.
Trong
Trong
qu
qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
l
l
à
à
m
m
vi


h
h
ì
ì
nh
nh
th
th
à
à
nh
nh
(tr
(tr


ng
ng
th
th
á
á
i
i
th
th


cấp

iều ki


n
n
l
l
à
à
m
m
vi
vi


c
c
(p,v, m
(p,v, m
ô
ô
i
i
tr
tr


ờng
ờng


ma s
á
á
t, v
t, v
à
à
c
c


ờng
ờng
độ
độ
m
m
ò
ò
n
n
.
.
Page 8 of 107
3.
3.
C
C
á
á

y
y
c
c


A
A
o
o
(
(
ă
ă
ng tron
ng tron
)
)
tr
tr


l
l
ê
ê
n
n



c
c
v
v
à
à
c
c
ơ
ơ
lý hóa
lý hóa
so
so
v
v


i kim
i kim
lo
lo


i
i
g
g



v
v


t th
t th


th
th


ba
ba
.
.
Th
Th
ô
ô
ng
ng
th
th


ờng bao g
ờng bao g



à
à
ng d
ng d


u gi
u gi


i
i
h
h


n
n


l
l


p
p
n
n
à
à

h
h
ì
ì
nh th
nh th
à
à
nh
nh
m
m
à
à
ng hóa
ng hóa
h
h


c
c
ơ
ơ
L
L


p
p

á
á
c (S,
c (S,
Cl
Cl
,
,
P,
P,


)
)
ơ
ơ
L
L


p gi
p gi
á
á
n
n
đ
đ
o
o

Hi
Hi


n
n
nay
nay
v
v


n
n
c
c
ă
ă
n
n
c
c


v
v
à
à
o c
o c



n
n
c
c


a
a
chi
chi
tiết
tiết
để
để
t
t
ì
ì
m
m
ra quan h
ra quan h


gi
gi



i
i
đ
đ
iều ki
iều ki


n
n
l
l
à
à
m
m
vi
vi


c
c
x
x
á
á
c
c
đ
đ

i
i
bị biến tính
bị biến tính


Trong qu
Trong qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
l
l
à
à
m
m
vi
vi


c
c
,
,



oxy
oxy
hóa
hóa


m
m
ò
ò
n
n
oxy
oxy
hóa
hóa
nảbco
bathứthểvật


Page 9 of 107
Khi gia c
Khi gia c
ô
ô
ng, kim lo
ng, kim lo


đ
i
i
Thay
Thay
đổ
đổ
i
i
độ
độ
c
c


ng theo chiều s
ng theo chiều s
â
â
u khi l
u khi l
à
à
m
m
vi
vi


c

V


t th
t th


th
th


ba
ba
2:
2:
L
L


p hấp thụ
p hấp thụ
3:
3:
Ô
Ô
xít
xít
v
v
à

p gi
á
á
n
n
đ
đ
o
o


n
n
5:
5:
Kim lo
Kim lo


i c
i c
ơ
ơ
b
b


n
n
S

ma
s
s
á
á
t t
t t


i
i
đ
đ
i
i


m tiếp
m tiếp
x
x
ú
ú
c
c
Đ
Đ


thị thay

Khi bị
ô
ô
xy hóa,
xy hóa,
b
b
-
-
Khi bị
Khi bị
tróc lo
tróc lo


i I
i I
00
Khoảng cách
so với bề mặt
Khoảng cách
so với bề mặt
H
à
H
à
b
a
Page 10 of 107
4.

:
ơ
ơ
Tr
Tr


ng
ng
th
th
á
á
i
i


ng suất
ng suất
d
d


trong l
trong l


p bề m
p bề m


l
à
à
m
m
vi
vi


c
c
,
,
th
th


ờng t
ờng t


p trung trong m
p trung trong m


t
t
th
th


hóa kim
lo
lo


i
i


oxit
oxit
.
.
Khoảng cách
so với bề mặt
a
0
Khoảng cách
so với bề mặt
b
0
-

-

++


ng suất
ng suất

Khi ti
Khi ti


n
n
, b
, b
-
-
Khi bị m
Khi bị m
ò
ò
n
n
do
do
m
m


i
i
Page 11 of 107


á
á
i

ng
th
th
á
á
i ban
i ban
đ
đ


u
u
:
:
Bao g
Bao g


m tất
m tất
c
c


c
c
á
á
c


ch
ch


c
c
tế
tế
vi, c
vi, c
ơ
ơ
,
,
lý hóa
lý hóa


)
)
c
c


a l
a l


p bề m

ô
ng
ng
ngh
ngh


gia
gia
c
c
ô
ô
ng
ng
.
.
2.
2.
Tr
Tr


ng
ng
th
th
á
á
i l


a
a
c
c
á
á
c
c
yếu t
yếu t


ma s
ma s
á
á
t (
t (
ngo
ngo
à
à
i):
i):
+ T
+ T


i tr

+
Nhi
Nhi


t
t
độ
độ
+
+
Chất
Chất
b
b
ô
ô
i
i
tr
tr
ơ
ơ
n
n


C
C
á

đ


i
i
h
h
ì
ì
nh
nh
th
th
à
à
nh
nh
tr
tr


ng
ng
th
th
á
á
i l
i l
à

c
đ
đ


c
c
tính thay
tính thay
đ
đ


i ch
i ch


diễn ra trong khi
diễn ra trong khi
ma
ma
s
s
á
á
t)
t)
3.
3.
Tr

tính
h
h
ì
ì
nh h
nh h


c kh
c kh
ô
ô
ng
ng
đ
đ


i
i
,
,
tính chất l
tính chất l


p bề m
p bề m


á
á
i,
i,
đ
đ


c tính
c tính
,
,
yếu t
yếu t


quyết
quyết
đ
đ
ịnh
ịnh
c
c


a l
a l



ơ
đ
đ


u
u
v
v
à
à
l
l




l
l
à
à
m
m


c
c
(C
(C
ơ


n
n
m
m
ô
ô
i
i
tr
tr


ờng
ờng


)
)
l
l






t
t
c


Ph
Ph
ơ
ơ
ng
ng
ph
ph
á
á
p
p
nhi
nhi


t luy
t luy


n
n
,
,


Ph
Ph
ơ

độ
c
c
ô
ô
ng ngh
ng ngh




Kết cấu
Kết cấu


Bi
Bi


u
u
đồ
đồ


ng suất
ng suất


Bề

M
ô
ô
i
i
tr
tr


ờng
ờng


Gi
Gi


m n
m n
ă
ă
ng
ng
l
l




ng bề m

hóa d


o
o
v
v
à
à
biến
biến
d
d


ng
ng
tr
tr
ê
ê
n
n
l
l


p bề m
p bề m


ng ngh


c
c


i thi
i thi


n tr
n tr


ng th
ng th
á
á
i h
i h
ì
ì
nh h
nh h


c v
c v
à

à
đá
đá
p
p


ng v
ng v


i c
i c
á
á
c th
c th
ô
ô
ng s
ng s


c
c
ơ
ơ
h
h





à
à


c
c
: (do t
: (do t


i, t
i, t
á
á
c dụng hóa h
c dụng hóa h


c,
c,
tr
tr


ng th
ng th
á


ờng: c
ờng: c
â
â
n b
n b


ng
ng
độ
độ
ng gi
ng gi


a h
a h
ì
ì
nh
nh
th
th
à
à
nh v
nh v
à

nh kh
á
á
c nhau:
c nhau:


Th
Th


nhất: H
nhất: H
ì
ì
nh th
nh th
à
à
nh l
nh l


p m
p m
à
à
ng bề m
ng bề m


nh l


p m
p m
à
à
ng bề m
ng bề m


t gi
t gi
ò
ò
n, rất c
n, rất c


ng, dễ bị ph
ng, dễ bị ph
á
á
h
h


y
y
Page 14 of 107

à
à
ng cấu truc th
ng cấu truc th


cấp
cấp
độ
độ
ng dịch
ng dịch
chuy
chuy


n
n
đ
đ
iền
iền
đầ
đầ
y tất c
y tất c


c
c

n h
n h
ơ
ơ
n kim lo
n kim lo


i g
i g


c: Thép nhi
c: Thép nhi


t luy
t luy


n,
n,
gang (kh
gang (kh
ô
ô
ng có chuy
ng có chuy





p m
p m
à
à
ng cấu tr
ng cấu tr
ú
ú
c th
c th


cấp m
cấp m


ng gi
ng gi
ò
ò
n,
n,
độ
độ
nh
nh



có g
có g


c kim lo
c kim lo


i m
i m
à
à
u, thép nhi
u, thép nhi


t luy
t luy


n có
n có
độ
độ
c
c


ng cao
ng cao

i v
i v
à
à
h
h


p kim chia l
p kim chia l
à
à
m hai nhóm: t
m hai nhóm: t
ă
ă
ng
ng
th
th


tích 5% v
tích 5% v
à
à
gi
gi



đ
đ
iều ki
iều ki


n
n
l
l
à
à
m
m
vi
vi


c
c
b
b
ì
ì
nh th
nh th


ờng
ờng

ph
ph


i
i
đ
đ


ng
ng
đ
đ
ều tr
ều tr
ê
ê
n
n
bề m
bề m


t
t
, t
, t



ơ
ơ
n
n
t
t


c
c
độ
độ
ph
ph
á
á
h
h


y
y
.
.


M
M
ô
ô

á
á
t
t
sinh
sinh
m
m
à
à
ng
ng
b
b


o
o
v
v


th
th


cấp
cấp
.
.





ò
ò




Gi
Gi


m nhi
m nhi


t
t
độ
độ
, oxy hóa dừng l
, oxy hóa dừng l


i
i





khi t
khi t
ô
ô
i
i
Page 15 of 107


Nhấp nh
Nhấp nh
ô
ô
t
t


i
i


u khi l
u khi l
à
à
m vi
m vi


ơ
á
á
á
á




t
t
1.
1.
Tr
Tr


ng th
ng th
á
á
i h
i h
ì
ì
nh h
nh h


c:

.
Nhóm I: Th
Nhóm I: Th


ờng d
ờng d
ù
ù
ng cho c
ng cho c
á
á
c nguy
c nguy
ê
ê
n c
n c
ô
ô
ng tr
ng tr


c nhi
c nhi


t

ờng d
ù
ù
ng cho c
ng cho c
á
á
c nguy
c nguy
ê
ê
n c
n c
ô
ô
ng sau nh
ng sau nh


t
t
luy
luy


n (gia c
n (gia c
ô
ô
ng tinh).


.
.
2.
2.
Tr
Tr


ng
ng
th
th
á
á
i
i
cấu tr
cấu tr
ú
ú
c l
c l


p bề m
p bề m


t


nh t
nh t


ch
ch


c tế
c tế
vi
vi
b
b


ng kính hi
ng kính hi


n
n
vi
vi
đ
đ
i
i


á
i
i
pha
pha
.
.
Ki
Ki


m tra
m tra
c
c
á
á
c
c
khuyết t
khuyết t


t th
t th


ờng d
ờng d
ù

Ngo
à
à
i
i
ra c
ra c
ò
ò
n
n
ph
ph


i x
i x
á
á
c
c
đ
đ
ịnh cấu
ịnh cấu
trục
trục
m
m
à

c
đạ
đạ
i l
i l




ng trung gian
ng trung gian
:
:
Nhi
Nhi


t
t
độ
độ
t
t


i
i
đ
đ
i

ngo


i
i
để
để
quan
quan
s
s
á
á
t),
t),
đ
đ
i
i


n thế
n thế


Page 17 of 107
Đ
Đ
2
2





t
t
X
X
á
á
c
c
đ
đ
ịnh
ịnh
đ
đ
ờng
ờng
n
n


m
m
ngang
ngang
song song
song song

n
n
nhấp nh
nhấp nh
ô
ô
, c
, c
á
á
c
c
tung
tung
độ
độ
y
y
1
1
, y
, y
2
2
, y
, y
3
3



m
m
ngang v
ngang v


i
i
c
c
á
á
c
c
kho
kho


ng
ng
c
c
á
á
ch
ch
đ
đ
ều nhau.
ều nhau.

à
à
nhóm
nhóm
ph
ph


i).
i).
Đ
Đ


ờng trung
ờng trung
b
b
ì
ì
nh
nh
đ
đ
i qua
i qua
2
2
đ
đ

1
2/
'
n
i
n
y
y
x
x


= (
= (
x
x
n
n
/2
/2
+
+
x
x
n
n
)/2 ;
)/2 ;
x
x

à
à
đ
đ
ờng
ờng
c
c
á
á
ch
ch
đ
đ
ều v
ều v


i
i
đ
đ
ờng trung
ờng trung
b
b
ì
ì
nh
nh

kh
kh


o s
o s
á
á
t (
t (
m
m


u
u
) L
) L
ơ
ơ
Đ
Đ


ờng ch
ờng ch
â
â
n
n

ều
ều
đ
đ
ờng trung
ờng trung
b
b
ì
ì
nh
nh
v
v
à
à
đ
đ
i qua
i qua
đ
đ
i
i


m thấp nhất c
m thấp nhất c



n nhất c
n nhất c


a nhấp nh
a nhấp nh
ô
ô
(
(
kho
kho


ng
ng
c
c
á
á
ch từ
ch từ
đ
đ
ờng
ờng
đ
đ



ơ
ơ
R
R
p
p
:
:
Kho
Kho


ng
ng
c
c
á
á
ch từ
ch từ
đ
đ


nh nhấp nh
nh nhấp nh
ô
ô
t
t

c
đ
đ
c
c
á
á
c
c
ô
ô


đ
đ








t
t
h
h
ì
ì


a profin
đ
đ


c
c
đ
đ


c tr
c tr


c tiếp tr
c tiếp tr
ê
ê
n
n
thiết bị
thiết bị
profinlometer
profinlometer
/surface
/surface
-
-
analyzer

a nhấp nh
a nhấp nh
ô
ô
theo chiều cao
theo chiều cao
đ
đ


c
c
x
x
á
á
c
c
đ
đ
ịnh theo
ịnh theo
10
10
đ
đ
i
i





n nhất c
n nhất c


a profin
a profin
so
so
v
v


i
i
đ
đ
ờng trung
ờng trung
b
b
ì
ì
nh
nh
.
.
H
H

đ
đ
ờng trung
ờng trung
b
b
ì
ì
nh
nh
.
.
Profin bề m
Profin bề m


t nhấp nh
t nhấp nh
ô
ô
a
L
Ra
Z
x
L
b
a
c
Chân Profile khảo sát

Rmax
R
BC

l
0,1
x
y

l
0,2

l
0,3
h
d
r
L
Page 20 of 107
¬
¬
t
t
m
m
:
:
ChiÒu
ChiÒu
d

×
nh
nh
.
.

=
5
1
mim
t
5
1
t
Trong
Trong
®
®
ã:
ã:

=
l
mimi
l
L
t
1
1


ñ
ñ
a nhÊp nh
a nhÊp nh
«
«
tr
tr
ª
ª
n
n
®−
®−
êng trung
êng trung
b
b
×
×
nh
nh
L
L
-
-
chiÒu
chiÒu
d
d

b
b
è
è
profin theo
profin theo
®é
®é
cao c
cao c
ñ
ñ
a nhÊp nh
a nhÊp nh
«
«
Page 21 of 107
ơ
ơ
X
X
â
â
y
y
d
d


ng

ơ
ng
ng
đ
đ


i
i
(
(
kh
kh
ô
ô
ng
ng
phụ thu
phụ thu


c
c
v
v
à
à
o
o
đơ

u
th
th
â
â
m
m
nh
nh


p
p
v
v
à
à
R
R
max
max


a
a
i
i
/
/
R

T


s
s




l
l
/L
/L
đ
đ


c th
c th


hi
hi


n
n


trục

á
c
c
đ
đ


nh nhấp nh
nh nhấp nh
ô
ô
tr
tr
ê
ê
n
n
c
c
ù
ù
ng m
ng m


t m
t m


c

à
à
i
i
profin
profin


m
m


c
c
p
p
Ap
Ap


Di
Di


n tích c
n tích c


a
a

Th
Th
ô
ô
ng s
ng s


c
c


a
a
đ
đ
ờng
ờng
cong ph
cong ph
â
â
n
n
b
b


nhấp nh
nhấp nh

t nhấp nh
t nhấp nh
ô
ô
th
th
ô
ô
ng s
ng s


:
:
1
R
R
.t2;)
R
R
(tb
a
p
m
p
max
m

==


n
n
kính trung
kính trung
b
b
ì
ì
nh c
nh c


a
a
đ
đ


nh nhấp nh
nh nhấp nh
ô
ô
:
:
M
M
à
à
i (
i (

à
à
m)
m)
ơ
ơ
H
H


n
n
nay
nay
đá
đá
nh gi
nh gi
á
á
t
t


ng h
ng h


p chất
p chất

ng
ng
th
th
ô
ô
ng s
ng s


t
t


h
h


p
p
:
:
M
M
à
à
i ph
i ph



= 1,6
= 1,6= 2,64. 10
= 2,64. 10
-
-
3
3
C
C
á
á
c
c
th
th
ô
ô
ng s
ng s


bề m
bề m


t c
t c



c
c
x
x
á
á
c
c
đ
đ
ịnh trong s
ịnh trong s


tay Tribology
tay Tribology
.
.


/1
max
b.r
R
=
dn
r.rr =
)1(

á
á
t
t
c
c


a
a
c
c
á
á
c
c
bề m
bề m


t nhấp nh
t nhấp nh
ô
ô
ơ
ơ
Đ
Đ



à
à
n kh
n kh
á
á
c nhau
c nhau


D
D


o
o


Đ
Đ
à
à
n h
n h


i
i
ơ
ơ



v
v
à
à
tính chất c
tính chất c


a bề m
a bề m


t kim lo
t kim lo


i
i
nền x
nền x
á
á
c
c
đ
đ
ịnh
ịnh

.
.
ơ
ơ
Sau qu
Sau qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh ch
nh ch


y r
y r
à
à


Tính chất v
Tính chất v
à
à
h
h
ì
ì

ô
ô
, biến d
, biến d


ng
ng
đà
đà
n h
n h


i chiếm
i chiếm


u thế
u thế
ơ
ơ
Đ
Đ


c
c
đ
đ

à
à
i l
i l
à
à
rời
rời
r
r


c
c
c
c


a
a
c
c
á
á
c
c
đ
đ
i
i

th
th
ô
ô
ng s
ng s


tiếp x
tiếp x
ú
ú
c thay
c thay
đ
đ


i trong
i trong
ph
ph


m vi
m vi
r
r



đ
đ


c th
c th


hi
hi


n
n


3 lo
3 lo


i
i
di
di


n tích tiếp x
n tích tiếp x
ú
ú

A
A
a
a
.
.
T
T


ng di
ng di


n tích
n tích
h
h
ì
ì
nh h
nh h


c c
c c


a
a

.
.
A
A
a
a
phụ thu
phụ thu


c
c
v
v
à
à
o h
o h
ì
ì
nh
nh
d
d


ng v
ng v
à
à

m do sóng bề m
m do sóng bề m


t v
t v
à
à
sai s
sai s


h
h
ì
ì
nh d
nh d


ng
ng
Ar
Ac Aa
S
S
ơ
ơ
đồ
đồ

:
A
A
Di
Di


n
n
tích
tích
h
h
ì
ì
nh th
nh th
à
à
nh
nh
do
do
biến
biến
d
d


ng


a v
a v


t th
t th


(
(
c
c
ò
ò
n g
n g


i
i
l
l
à
à
di
di


n tích tiếp x

Đ


c tính nhấp nh
c tính nhấp nh
ô
ô
c
c


a bề m
a bề m


t
t
(
(
ch
ch


yếu
yếu
l
l
à
à
sóng c

ng cho v
ù
ù
ng
ng
ma s
ma s
á
á
t v
t v
à
à
v
v
ù
ù
ng m
ng m
ò
ò
n
n
,
,
th
th
ô
ô
ng th

:
A
A
r
r
ơ
ơ
T
T


ng di
ng di


n tích tiếp x
n tích tiếp x
ú
ú
c th
c th


c tế tế
c tế tế
vi
vi
c
c


á
c
c
đ
đ


nh nhấp nh
nh nhấp nh
ô
ô
rời
rời
r
r


c
c
trong tiếp x
trong tiếp x
ú
ú
c
c
)
)
ơ
ơ
Phụ thu

A
r
r
th
th


ờng rất nh
ờng rất nh


,
,
kh
kh
ô
ô
ng qu
ng qu
á
á
(0,01
(0,01


0,1)%
0,1)%
A
A
a

Trích đoạn Do biế nd Do biến dạ ạng: ng: tính m tính mò òn theo lý thuyết n theo lý thuyết c cơ ơ ph phâ â nn tt ử
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status