Tài liệu Câu hỏi trắc nghiệm nhiệt động lực học kỹ thuật - Pdf 98





 !"# "$% !&'()*+,
 /
01,
2, Theo định nghĩa Hệ nhiệt động thì:
a. Hệ nhiệt động là chất môi giới được khảo sát bằng phương pháp
nhiệt động.
b. Hệ nhiệt động là nguồn nóng để thực hiện quá trình nhiệt động.
c. Hệ nhiệt động là nguồn lạnh để thực hiện quá trình nhiệt động.
d. Hệ nhiệt động gồm tất cả 3 thành phần trên.
$343/5
0, Hệ nhiệt động trong các loại máy nhiệt sau, hệ nào là hệ nhiệt động kín:
a. Động cơ đốt trong.
b. Động cơ Diesel.
c. Bơm nhiệt.
d. Cả 3 câu đều đúng.
$343/
6, Hệ nhiệt động trong các loại máy nhiệt sau, hệ nào là hệ nhiệt động hở:
a. Động cơ đốt trong.

b. Máy lạnh.
c. Chu trình Rankin của hơi nước
d. Cả 3 câu đều đúng.
$343/7
1, Trong nhiệt động lực học, trạng thái của chất môi giới:
a. Là hình thái tồn tại của vật chất: Rắn, lỏng, hơi.
b. Là tổng hợp các tính chất vật lý của vật chất.
c. Cả câu a. và b. đều đúng.

2>,Quan hệ giữa các thang nhiệt độ theo công thức nào sau đây:
a.
0
K =
0
C – 273,16.
b.
0
F =
5
9
0
C + 32.

c.
0
K =
5
9
0
R.
d. Cả 3 công thức đều đúng.
$343/5
22,Đơn vị nhiệt độ nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI.
a.
0
K.
b.
0
C.

a. kg/m
2
.
b. kg/cm
2
.
c. N/m
2
.
d. PSI.
$343/
2:,Đại lượng nào sau đây là thông số trạng thái của chất môi giới:
a. Thể tích.
b. Thể tích riêng.
$343/8
2;,Chât khí gần với trạng thái lý tưởng khi:
a. nhiệt độ càng cao và áp suất càng lớn.
b. nhiệt độ càng thấp và áp suất càng nhỏ.
c. nhiệt độ càng thấp và áp suất càng lớn.
d. nhiệt độ càng cao và áp suất càng nhỏ.

$343/5
2<,Khí lý tưởng là chất khí mà các phân tử của chúng…
a. … không bị ảnh hưởng bởi sự tương tác lẫn nhau.
b. … không bị ảnh hưởng bởi trọng trường.
c. Bao gồm cả 2 giả thuyết trên.
d. Không bao gồm cả 2 giả thuyết trên.
$343/
2=,Nội năng là năng lượng bên trong của vật. Trong phạm vi nhiệt động lực
học, sự biến đổi nội năng bao gồm:

.RT
c. pv =
µ
µ
R
T
d. Cả 3 câu đều đúng.
$343/5
????????????????????????????????
??????
06,Hằng só khí lý tưởng R trong hương trình trạng thái có trị số bằng:
a. 8314 kJ/kg
0
K.
b. 8314 J/kg
0
K.
c.
µ
8314
J/kg
0
K.
d.
µ
8314
kJ/kg
0
K.


b. 17
0
C d.15
oC
0<,$AA87FOR3Q;:>CS7OR3Q10>
CSK34GTKUH7TVD3Q/
a. -1180 mmHg c. 1180 mmHg
b. - 330 mmHg d. 340 mmHg
0=,W4GTXAAB47GH73KBR3Q:9YZC[
\K]G7.SQ!^
0
_D3Q/
a. 4,4 kG/cm
2
c. 4,5 kG/cm
2
b. 4,6 kG/cm
2
d. 4,7 kG/cm
2
 
0:
6>,Phát biểu nào sau đây là đúng:
a. Nhiệt và Công là các thông số trạng thái.
b. Nhiệt và Công chỉ có ý nghĩa khi xét quá trình biến đổi của hệ
nhiệt động.
c. Nhiệt và Công có ý nghĩa xác định trạng thái của chất môi giới.
d. Cả 3 phát biểu đều đúng.
$343/8
62,Nhiệt và Công là những đại lượng mang đặc điểm nào sau đây:

61,Bản chất của nhiệt lượng:
a. Là năng lượng toàn phần của chất môi giới.
b. Là tổng năng lượng bên trong (nội năng) của chất môi giới.
c. Là năng lượng chuyển động hỗn loạn (nội động năng) của các
phân tử.
d. Là năng lượng trao đổi với môi trường xung quanh.
$343/
69,Đơn vị tính của năng lượng (nhiệt & công) theo hê SI:
a. kWh
b. J
c. BTU
d. Cal
$343/8
6:,Đơn vị nào sau đây là đơn vị tính của năng lượng:
a. kcal/h
b. kWh
c. J/s
d. BTU/h
$343/8
6;,Nhiệt lượng được tính theo biểu thức nào:
a. q = T.ds
b.

=
2
1
s
s
dsTdq
.

độ.
$343/8
6=,Nhiệt lượng được tính theo nhiệt dung riêng như sau:
a. dq = c.dt
b.

=
2
1
t
t
dtcq
c. q = c.

t.
d. Cả 3 câu đều đúng.
$343/5
1>,Quan hệ giữa các loại nhiệt dung riêng như sau:
a.
µ
c
p

µ
c
v
= 8314 J/kg.độ.
b. c
p
–c

b. dq = c
v.
dT + pdv.
c. dq = c
p.
dT – pdv.
d. dq = c
v.
dT – pdv.
$343/8
16,Phát biểu nào sau đây mang nội dung – ý nghĩa của định luật nhiệt động
1:
a. Trong một hệ kín, nhiệt lượng trao đổi không thể chuyển hóa hoàn
toàn thành công, một phần làm biến đổi nội năng của hệ.
b. Trong một hệ nhiệt động, nếu lượng công và nhiệt trao đổi giữa
chất môi giới với môi trường không cân bằng nhau thì nhất định
làm thay đổi nội năng của hệ, và do đó, làm thay đổi trạng thái của
hệ.

c. Công có thề biến đổi hoàn toàn thành nhiệt, nhiệt không thề biến
đổi hoàn toàn thành công.
d. Cả 3 phát biểu đều đúng.
$343/5
11,Khi thiết lập định luật nhiệt động 1 cho hệ thống hở:
a. Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn khối lượng.
b. Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn năng lượng.
c. Cần thiết cả 2 nguyên tắc trên.
d. Không cần thiết 2 nguyên tắc trên.
$343/
19,Quá trình nhiệt động cơ bản của khí lý tưởng là:


a. Công thay đổi thể tích chuyển hóa hoàn toàn thành nội năng của
hệ.
b. Công kỹ thuật chuyển hóa hoàn toàn thành enthalpy của hệ.
c. Tỷ lệ giữa công kỹ thuật và công thay đổi thể tích là một hằng số.
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
$343/5
92,Công thức tính công kỹ thuật trong quá trình đoạn nhiệt là:
a.




















=

, j/kg.
c.




















=

1
1
1
1
1
2

vp
k
k
l
kt
, j/kg
b.
( )
1122
1
.
vpvp
k
k
l
kt


=
, j/kg.
c.






























=

1.
1
1
1
1
2
11
k

p
p
R
T
T
cs
p
−=∆
, j/kg.độ.
f.
1
2
1
2
lnln
v
v
R
T
T
cs
v
+=∆
, j/kg.độ.
g.
1
2
1
2
lnln

/kg
b. 5 m
3
/kg d. 8 m
3
/kg
9:, 5XU-I`VH7aVD3Q/
a. Cv = 0,72 kJ/ kg.độ c. Cv= 1,01 kJ/ kg.độ
b. Cv = 20,9 kJ/ kg.độ d. Cv= 29,3 kJ/ kg.độ
9;, TVDU-I0C0>
b
CG
2
c>C0=9<d^,)CG
0
c
2C>;6:d^,),eK-If[LE7K]OF4K
TVE/
a. Q = 31 kJ c. Q = 45,6 kJ
b. Q = 456 kJ d. Q = 310 kJ
9<, F\3_`VC8[/Y
2
c07CY
0
c17C
2
c6>
>
CV


a. Định luật bảo toàn năng lượng

b. Định luật bảo toàn nhiệt lượng
c. Định luật xác định công sinh ra
d. Định luật xác định chiều hướng tiến hành các quá trình trao đổi
nhiệt.
:0, _i/
a. Là chu trình tiến hành theo cùng chiều kim đồng hồ.
b. Là chu trình nhận công sinh nhiệt.
c. Là chu trình nhận nhiệt sinh công.
d. a, c đúng.
:6, _-Ii/
a. Là chu trình tiến hành theo ngược chiều kim đồng hồ.
b. Là chu trình nhận công sinh nhiệt.
c. Là chu trình nhận nhiệt sinh công.
d. a, b đúng.
:1, EO74-IS[-G7/
a. i = u +pv
b. i = v + pu
c. i = p + vu
d. Tất cả đều sai
:9, _-ISj5-kKE__l
a. Thuận chiều
b. Chu trình nghịch chiều
c. chu trình carnot nghịch chiều
d. tất cả đều sai
::, _-ISj5-kKE__l
a. Ngược chiều
b. Chu trình thuận chiều
c. chu trình carnot thuận chiều

XAQEFl
a
b
c
;6, _3aN7FPDGT/
a. ?t = ?max
b. ?t = ?min
c. ?t = 1
d. ?t = 0
;1, GTH7_7F-IV-G7/
a.
1
2
1
−=
T
T
t
η
c.
2
1
1
Τ
Τ
−=
t

1
2
q
q
t
=
η
b.
2
1
q
q
t
=
η
d.
1
0
q
l
t
=
η
;:, _.UFE/
a. Chu trình thuận chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi nhiệt
năng thành công.
b. Chu trình ngược chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi nhiệt
năng thành công.
c. Chu trình thuận chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi công
thành nhiệt.

1
T
T
q
l
==
ε
b.
21
11
TT
T
l
q

==
ε
d.
2
21
2
T
TT
q
l

==
ε
;=, aX7FL_-IiE/
a.

ε
d.
2
1
q
q
l =
<>, Hiệu suất nhiệt của động cơ đốt trong cấp nhiệt đẳng tích được tính
bằng:
a.
1
1
2
1
1
11

−=−==
k
t
q
q
q
l
ε
η
b.
( )
1
1

d.
k
k
t
q
q
q
l
1
1
2
1
1
11

−=−==
β
η
<2, Hiệu suất nhiệt của động cơ đốt trong cấp nhiệt đẳng áp được tính bằng:
a.
1
1
2
1
1
11

−=−==
k
t

−+−

−=
k
k
t
k
ερλλ
λρ
η

d.
k
k
t
q
q
q
l
1
1
2
1
1
11

−=−==
β
η
<0, Hiệu suất nhiệt của động cơ đốt trong cấp nhiệt hỗn hợp được tính bằng:

k
t
k
c.
( ) ( )
[ ]
1
11
1
1

−+−

−=
k
k
t
k
ερλλ
λρ
η
d.
k
k
t
q
q
q
l
1

1
1


=

ρε
ρ
η
k
k
t
k
c.
( ) ( )
[ ]
1
11
1
1

−+−

−=
k
k
t
k
ερλλ
λρ

10.60
900.287
P
RT

3
5
1
1
1
===
b.
kgmV /67,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
1
1
1
===
c.
kgmV /861,0
10.60
900.287
P
RT

2
2
2
===
b.
kgmV /67,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
2
2
2
===
kgmV /861,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
2
2
2
===
c.

900.287
P
RT

3
5
3
3
3
===
c.
kgmV /861,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
3
3
3
===
d.
kgmV /055,0
10.60
900.287
P
RT


4
4
===
c.
kgmV /861,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
4
4
4
===
d.
kgmV /055,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
4
4
4
===
<<, W4GTBL2D3QE/

barP 76,46
2
=
=>, W4GTBL6sD3QE/
a.
barP 1
3
=
c.
barP 28,1
3
=
b.
barP 60
3
=
d.
barP 76,46
3
=
=2, W4GTBL1D3QE/
a.
barP 1
4
=
c.
barP 28,1
4
=
b.

kgkJq /4,21
2
=
b.
kgkJq /2,64
2
−=
d.
kgkJq /4,21
2
−=
=1, aX7F
a.
kgkJl /8,42=
c.
kgkJl /4,21=
b.
kgkJl /2,64−=
d.
kgkJl /4,21−=

=9, GTH7_/
a.
%66,66
3,64
43
1
===
q
l

q
t
η
=:, $Qg0TE/
a. Định luật bảo toàn năng lượng
b. Định luật bảo toàn nhiệt lượng
c. Định luật xác định công sinh ra
d. Định luật xác định chiều hướng tiến hành các quá trình trao đổi
nhiệt
=;, GTH7_iD3Q/
a. η
t
= 1 c. η
t
> 1
b. η
t
< 1 d. Tất cả đều sai
=<, GU8.H7_-IiD3Q/
a. ϕ = 1
b. ϕ < 1
c. ϕ > 1
d. Tất cả đều sai
==, #8.DaGT2:t^C8[oF2@3KX
J[9tCVGU8.,
a. ε = 2,8
b. ε = 0,3
c. ε = 3,2
d. ε = 19
2>>, uLQXAQ4vSCB3H7.-k8wFx7E

Câu hỏi từ câu 106 đến câu 111:
Nung nóng 2 kg không khí trong điều kiện áp suất không đổi, p = 1,5 at, từ
nhiệt độ t
1
= 30
oC
đến t
2
= 130
oC
. Biết rằng không khí được xem là khí 2
nguyên tử, có KLPT = 29 kmol, nhiệt dung riêng là hằng số. Như vậy:
2>:, LVUNe
0
PH7aVE/
a. 1,18 m3 c. 5,11 m3
b. 0,16 m3 d. 1,57 m3
2>;, &-IfT4N{PH7aVE/
a. 202 kJ c. 144 kJ
b. 101 kJ d. 72 kJ
108. &-I7K]|N∆PH7aVE/
a. 202 kJ c. 144 kJ
b. 101 kJ d. 72 kJ
109. &-I7K]}74KN∆PH7aVE/
a. 202 kJ c. 144 kJ
b. 101 kJ d. 72 kJ
22>, aG7N&
20
PH7aVE/


b. 600 kg d. 1050 kg
22;, )U-IN!PH7-kGaE/
a. 900 kg c. 750 kg
b. 600 kg d. 1050 kg
22<, .-k-IhOE/
a. Khí thực
b. Khí lý tưởng
c. Tất cả đều sai
d. Tất cả đều đúng
22=, .-k-I_EpS|F7/
a. Nhận nhiệt c. Thải nhiệt
b. Tỏa nhiệt d. a, b đúng
20>, .-k-I_EpL8U./
a. Nhận nhiệt c. Thải nhiệt

b. Tỏa nhiệt d. a, b đúng
202, Z8[]47EG7K]/
a. Nhiệt độ c. Áp suất
b. Thể tích d. Trạng thái
200, )T4F-kp87fN25
0
CP[
GaC_KE/
a. ẩn nhiệt bốc hơi c. ẩn nhiệt ngưng tụ
b. Nhiệt hiện d. ẩn nhiệt hóa rắn
206, )T4F-k87K.C_KE/
a. ẩn nhiệt bốc hơi c. ẩn nhiệt ngưng tụ
b. Nhiệt hiện d. ẩn nhiệt hóa rắn
201, )nL-JC_KE/
a. ẩn nhiệt bốc hơi c. ẩn nhiệt ngưng tụ

20;, $USk.8wFx7aC78[-k/
a. X = 0 c. X = 1
b. 0 < X < 1 d. Tất cả đều sai
p20<q262
~3Q3aGU/O74CLVXC|H72.-kr
34GT4c2>87Cahc>C=, -SK/
20<, LVXH7.-k/
a. vx = 0,00113 m
3
/kg c. vx = 0,00117 m
3
/kg
b. vx = 0,1946 m
3
/ kg d. vx = 0,17525 m
3
/ kg
20=, }74H7.-k/
a. ix =720000 KJ/kg ix =763 KJ/kg
b. ix= 2577 KJ/ kg ix= 2400 KJ/ kg
26>, H7.-k/

a. t = 180
oC
c. t = 190
oC
b. t = 200
oC
d. t = 210
oC

269, }F4H7.-k/
a. S = 7,116 kJ/ K c. S = 711,6 kJ/K
b. S = 71,16 kJ/ K d. S=7116 kJ/ K
Câu: 136 - 138
#-I.8wFx7zD!c2C0^GCahc>C=,W4GT
2:87CKLFUSkSUωc6>^G, -SK/
26:, LVXH7.-k/
a. vx = 0,2578 m
3
/kg c. vx = 2,578 m
3
/kg
b. vx = 0,1946 m
3
/ kg d. vx = 0,1115 m
3
/ kg
26;, )U-IXH7.-k/
a. ∆ = 8,97 m
3
/kg c. ∆ = 89,7 m
3
/kg
b. ∆ = 0,897 m
3
/kg d. ∆ = 897 m
3
/kg
26<, $-@VFH7U/
a. d = 7,54 mm c. d = 7,54 mm

C-IF
wrFBQ[34GT4
0
c>C>1987,u[--I
.77SEF\3_E2>>>^4•,/
216, X•H7.-krf\3_,
a. Lỏng bão hoà
b. Hơi bão hoà
c. Hơi ẩm
d. Hơi quá nhiệt.
211, X•H7.-krU\3_,
a. Lỏng bão hoà
b. Hơi bão hoà
c. Hơi ẩm
d. Hơi quá nhiệt.
219, }74H7.rf\3_\3_E/

a. i
1
= 2257 kJ/kg
b. i
1
= 2127 kJ/kg
c. i
1
= 3640 kJ/kg
d. i
1
= 130 kJ/kg
21:, }74H7.rU\3_\3_E/

2
và một số chất khí khác
d. Cả 3 câu trên đều sai.
21=, !EH7aVzCEH7aV
aCEH7.-kCD7D\7G7/
a. t = tk + th
b. t = tk = th
c. Cả 2 câu trên đều sai
d. Cả 2 câu trên đều đúng
29>, FS€H7ix7aVC.-kr
FaVzE/
a. Trạng thái hơi quá nhiệt
b. Trạng thái hơi bão hòa khô
c. Trạng thái hơi
d. Trạng thái lỏng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status