Tài liệu Câu hỏi trắc nghiệm về Nội tiết - Pdf 86

Chương nội tiết
Câu 1: Các hormon giải phóng của vùng dưới đồi.
a- ACTH, ADH, oxytocin, GH.
b- CRH, GnRH, TRH, PRH, MRH, GRH.
c- FRH, CRH, ADH, GH, GRH.
d- ADH, oxytocin, PRL, CRH.
e- GH, ACTH, PRL, TSH.
Câu 2: Các hormon ức chế của vùng dưới đồi.
a- CRH, TRH, PRH.
b- GRH, PIH, MIH.
c- GIH, PIH, MIH.
d- GRH, TRH, PIH.
e- MIH, TRH, PRH.
Câu 3: Các hormon hướng sinh dục của thuỳ trước tuyến yên.
a- PRL, FSH, LH.
b- FSH, ACTH, TSH.
c- ACTH, FSH, GH.
d- PRL, ACTH, TSH.
e- FSH, LH, ACTH.
Câu 4: Các hormon có tác dụng chuyển hoá của thùy trước tuyến yên.
a- FSH, ACTH, TSH, GH.
b- ACTH, TSH, PRL, GH.
c- MSH, TSH, ACTH, PRL.
d- ACTH, TSH, MSH, GH.
e- PRL, ACTH, FSH, LH.
Câu 5: Các hormon làm giảm đường máu.
a- Thyroxin, GH, insulin.
b- insulin.
c- insulin, glucagon, glucocorticoid.
d- Glucocorticoid, adrenalin, noradrenalin.
e- insulin, GH, adrenalin.

, phosphat máu; giảm Ca
++
, phosphat nước tiểu.
Câu 8: Các hormon tuyến vỏ thượng thận.
a- Adrenalin, noradrenalin, glucocorticoid.
b- Mineralocorticoid, adrenalin, noradrenalin.
c- ACTH, Mineralocorticoid, glucocorticoid.
d- Glucocorticoid, Mineralocorticoid, Androgen.
e- ACTH, andrpgen, adrenalin.
Câu 9: Các hormon nhau thai.
a- HCG, TSH, STH.
b- HCG, estrogen, Progesteron, HCS, Relaxin.
c- HCG, ACTH, Renin.
d- HCG, GH, Renin, estrogen.
e- HCG, Progesteron, GH, Renin.
Câu 10: Các hormon có tác dụng lên chu kỳ kinh nguyệt.
a- estrogen, Progesteron, PRL.
b- Progesteron, Androgen, PRL.
c- LH, FSH, Androgen.
d- GnRH, FSH, Androgen.
e- FRH, LRH, FSH, LH, Estrogen, Progesteron.
Câu 11: Các hormon tuyến yên trước.
a- LRH, FRH, ACTH, TSH, PRL, ADH.
b- ADH, Oxytocin, TSH, CRH, TRH.
c- ADH, Vasopresin, PRL.
d- ACTH, TSH, MSH, GH, FSH, LH, PRL.
e- TSH, ACTH, CRH, PRL, GH
Câu 12: Các hormon tuyến yên sau.
a- ADH, Oxytocin.
b- ADH, Vasopresin.

cốt hoá sụn liên hợp →cơ thể lớn lên và tăng trọng.
e. Giảm số lượng và kích thước tế bào cơ thể, tăng số lượng và kích thước tế
bào cơ và xương →cơ thể lớn lên và tăng trọng.
Câu 17. .Tác dụng chuyển hoá của GH.
a.Tăng thoái biến protein, lipid, tăng glucose máu do ức chế hexokinase.
b. Tăng thoái biến protein, lipid và glucid.
c. Tăng thoái biến glucid và lipid, tăng tổng hợp protein.
d. Tăng tổng hợp protein, tăng thoái biến lipid, tăng glucose máu do ức chế
hexokinase.
e. Tăng tổng hợp protein, lipid và protid.
Câu 18. Tác dụng của ACTH.
a. Kích thích tuyến vỏ thượng thận phát triển, hoạt động bài tiết chủ yếu là
corticoid khoáng, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ.
b. Kích thích sự chuyển hoá và làm phát triển tuyến vỏ thượng thận, bài tiết chủ
yếu là androgen. Có tác dụng lên hệ thần kinh trung ương.
c. Tăng cường quá trình chuyển hoá protein, lipid và glucid của cơ thể. Có tác
dụng lên hành vi và trí nhớ.
d. Tăng cường chuyển hoá protein, lipid và glucid của cơ thể, tăng cường chuyển
hoá sắc tố dưới da.
e. Kích thích tuyến vỏ thượng thân phát triển, hoạt động bài tiết corticoid, chủ
yếu là corticoid đường. Tăng cường chuyển hoá sắc tố dưới da. Có ảnh hưởng
lên hệ thần kinh trung ương, tăng trí nhớ, học tập.
Câu 19. Tác dụng của TSH.
a. Kích thích tuyến giáp phát triển và hoạt động bài tiết T
3
, T
4
. Có thể gây lồi
mắt.
b. Giảm chuyển hoá cơ sở, tăng dự trữ năng lượng, gây lồi mắt.

quá trình sổ thai, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ.
Câu 22. Tác dụng chuyển hoá năng lượng của T
3
, T
4
.
a. Tăng chuyển hoá tế bào (trừ gan, lách, não, phổi), tăng tốc độ phản ứng hoá
sinh, tăng sử dụng oxy, tăng CHCS, không có ảnh hưởng lên ty lạp thể.
b. Tăng chuyển hoá tế bào (trừ gan, lách, não, phổi), giảm tốc độ phản ứng hoá
sinh, tăng sử dụng oxy, tăng CHCS, có ảnh hưởng lên ty lạp thể.
c. Tăng chuyển hoá tế bào, tăng tốc độ phản ứng hoá sinh, tăng sử dụng oxy,
tăng CHCS, giảm hoạt động của ty lạp thể.
d. Tăng chuyển hoá tế bào, giảm kích thước hoạt động của ty lạp thể, tăng dự
trữ ATP, giảm sử dụng oxy, giảm CHCS.
e. Tăng chuyển hoá tế bào (trừ võng mạc, lách, não, phổi), tăng tốc độ phản ứng
hoá sinh, tăng sử dụng oxy, tăng CHCS, tăng kích thước và hoạt động của ty
lạp thể.
Câu 23. Tác dụng chính của corticoid khoáng.
a. Chống viêm, chống dị ứng, chống phù, ức chế miễn dịch.
b. Chống viêm, chống dị ứng, tăng chuyển hoá lipid, glucid và protid.
c. Chống viêm, chống dị ứng, tăng tái hấp thu Na
+
ở thận, giữ nước, tăng huyết
áp.
d. Tăng tái hấp thu Na
+
và thải K
+
ở thận; chống viêm, chống dị ứng.
e. Tăng tái hấp thu Na

ở mô mỡ dự trữ, tăng phân giải glycogen thành glucose, làm tăng đường
máu.
e. Tăng phân giải lipid ở mô mỡ dự trữ, tăng phân giải glycogen thành glucose,
tăng tân tạo đường từ acid amin, làm tăng đường máu.
Câu 27: Đánh dấu Đ/S vào các mệnh đề sau Đ S
a- Bản chất hóa học của T3, T4 là Tyrosin+iod.
b- Dạng dự trữ của hormon giáp là thyroglobulin ở tế bào cận
giáp.
c- Dạng vận chuyển của hormon giáp là TBPA, TBG...
d- TSH là hormon có vai trò quan trọng trong tổng hợp, dự trữ
và chuyển hormon giáp vào máu.
e- T3 có hoạt tính sinh học mạnh nhất.
Câu 28: Đánh dấu Đ/S vào các mệnh đề sau Đ S
a- Corticoid, hydrocortison, corticosteron là các hormon thuộc
nhóm glucorticoid.
b- Aldosteron, DOC là các hormon không thuộc nhóm
mineralocorticoid.
c- Androgen là nhóm hormon của tuyến vỏ thượng thận nhưng
có tác dụng như nội tiết tố sinh dục nam.
d- Các hormon nhóm mineralocorticoid có tác dụng chống viêm,
chống dị ứng.
e- Glucocorticoid có tác dụng chống viêm, chống dị ứng, ức chế
miễn dịch.
Chương sinh lý hệ thần kinh TƯ
Câu 1: Chức năng của hệ thần kinh trung ương?
a- Điều hoà dinh dưỡng cơ quan nội tạng
b- Làm cơ thể thích nghi với ngoại cảnh
c- Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nội tạng
d- Điều hoà dinh dưỡng các cơ quan trong cơ thể và làm cơ thể hoạt động
thống nhất với môi trường.

a.Các tận cùng thần kinh, màng sau xinap và khe xinap.
b.Các túi nhỏ chứa chất TGHH và thụ cảm thể nhận cảm với chất này.
c. Màng trước xinap, khe xinap và màng sau xinap.
d. Các tận cùng thần kinh, các túi xinap và khe xinap.
e. Tận cùng thần kinh, túi xinap và màng sau xinap.
Câu 7: Sự dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap.
a. Dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap đều nhờ chất TGHH.
b. Dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap đều là dẫn truyền hai chiều
và nhờ chất TGHH.
c. Trên dây thần kinh dẫn truyền hai chiều, dẫn truyền qua xinap là một chiều
và nhờ chất TGHH.
d. Dẫn truyền qua xinap là một chiều, trên dây thần kinh-hai chiều, nhờ chất
TGHH.
e. Trên dây thần kinh và qua xinap dẫn truyền không hao hụt.
Câu 8: Cơ quan phân tích có các chức năng :
a. Hoạt hoá vỏ não thông qua thể lưới thân não và các nhân của thalamus.
b. Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II và hoạt hoá toàn bộ vỏ não thông qua
thể lưới.
c. Thông báo và hoạt hoá vỏ não thông qua các nhân đặc hiệu của thalamus.
d. Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II qua các nhân đặc hiệu cuả thalamus và
hoạt hoá vỏ não qua thể lưới.
e. Chuyển các tín hiệu kích thích khác nhau thành dạng xung động thần kinh
lên vỏ não.
Câu 9: Cảm giác sâu không ý thức có ý nghĩa?
a. Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể bản thể về tuỷ sống để điều hoà
trương lực cơ.
b. Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể về các trung khu dưới vỏ để điều
hoà trương lực cơ và thăng bằng cơ thể.
c. Xung động từ các thụ cảm thể bản thể theo hai bó Flechsig và Gower truyền
về tiểu não để điều hoà trương lực cơ và giữ thăng bằng cơ thể.

tần số cao?
a. Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần đỉnh ốc tai.
b. Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần đỉnh ốc tai.
c. Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần giữa ốc tai.
d. Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần giữa ốc tai.
e. Các tế bào thụ cảm lớp trong ở đoạn đầu ốc tai (gần cửa sổ bầu dục).
Câu 14: Co cơ là do:
a- Sợi actin trượt lên sợi myolin
b- Sợi myelin rút ngắn lại.
c- Ion Mg
++
tương tác với actin.
d- Ion Ca
++
được “bơm” vào hệ thống ống dọc.
e- Sợi actin và myelin co ngắn lại.
Câu 15: Thụ cảm thể thoi cơ bị hưng phấn khi:
a- Các sợi cơ giãn ra.
b- Các tơ cơ trong thoi giãn ra.
c- Các sợi cơ co lại
d- Nơron vận động γ bị ức chế.
e- Nơron vận động α hưng phấn.
Câu 16: Tuỷ sống có chức năng:
a- Dẫn truyền cảm giác và vận động, trung tâm của mọi phản xạ.
b- Dẫn truyền cảm giác và vận động, trung tâm của các phản xạ sinh mạng.
c- Dẫn truyền cảm giác và giác quan, trung tâm của các loại phản xạ đơn giản.
d- Dẫn truyền cảm giác và vận động. Là trung khu của PX trương lực, PX da,
PX gân- xương, PX thực vật.
e- Dẫn truyền vận động và cảm giác đau.
Câu 17. Hành não có vai trò sinh mạng do nó có:

a- Ttrung khu thức-ngủ, trung khu cảm xúc cấp thấp, trung khu điều hoà
trương lực cơ.
b- Trung khu cao cấp của hệ TK thực vật, trung khu cảm xúc cấp cao, trung
khu thức-ngủ.
c- Trung khu cao cấp của hệ TK thực vật, trung khu hàng vi cảm xúc cấp
thấp, tham gia cơ chế giấc ngủ, điều hoà hệ thống nội tiết.
d- Quy tụ các đường hướng tâm, trung khu vận động dưới vỏ, tham gia cơ
chế giấc ngủ, điều hoà hệ thống nội tiết.
e- Trung khu cao cấp của hệ TK thực vật, trung khu vận động dưới vỏ, tham
gia cơ chế giấc ngủ, điều hoà hệ thống nội tiết
Câu 23. Tiểu não có chức năng:
a- Điều hoà trương lực cơ và giữ thăng bằng cho cơ thể.
b- Điều hoà trương lực cơ, giữ thăng bằng và phối hợp động tác tuỳ ý.
c- Điều hoà trương lực cơ, giữ thăng bằng, phối hợp động tác tuỳ ý và không
tuỳ ý.
d- Giữ thăng bằng, làm tăng trương lực cơ, phới hợp động tác không tuỳ ý.
e- Giữ thăng bằng, điều chỉnh động tác đúng tầm, đúng hướng.
Câu 24. Chức năng đồi thị gồm:
a- Trung tâm cao cấp dưới vỏ của mọi vận động và cảm giác.
b- Trung tâm cao cấp dưới vỏ của mọi cảm giác và cảm xúc cấp thấp.
c- Trung khu điều hoà trương lực cơ và cảm giác đau.
d- Trạm dừng của mọi cảm giác và giác quan, trung khu phát động vận động
tự động.
e- Trạm dừng của mọi cảm giác và giác quan, trung khu cao cấp dưới vỏ của
cảm giác đau.
Câu 25: Tổn thương hoàn toàn hồi trán lên bên trái ở người thuận tay phải sẽ có:
a- Liệt nửa người bên trái, kèm theo mất tiếng.
b- Liệt nửa người bên phải , kèm theo điếc.
c- Liệt nửa người bên phải , kèm theo mất tiếng.
d- Mất vận động và cảm giác nửa người phía trên.

1
, tế bào ức chế.
Adrenalin - β
2
, tế bào hưng phấn.
Câu 2. Các chất trung gian hoá học của hệ TKTV gồm:
a. ∑ ': sợi tiền hạch tiết acetylcholin N, sợi hậu hạch tiết acetylcholin M.
∑ : - " - acetylcholin N , - " - catecholamin.
b. ∑': sợi tiền hạch tiết acetylcholin M, sợi hậu hạch tiết acetylcholin M.
∑: - " - catecholamin , - " - catecholamin .
c. ∑': sợi tiền hạch tiết acetylcholin N, sợi hậu hạch tiết acetylcholin N.
∑: - " - acetylcholin N, - " - catecholamin.
d. ∑': sợi tiền hạch tiết acetylcholin M, sợi hậu hạch tiết catecholamin.
∑: - " - catecholamin , - " - acetylcholin N.
e. ∑': sợi tiền hạch tiết acetylcholin N, sợi hậu hạch tiết acetylcholin M.
∑: - " - acetylcholin M, - " - catecholamin.
Câu 3. Đặc điểm của sợi thần kinh thực vật.
a. ∑: sợi tiền hạch dài không myelin, sợi hậu hạch ngắn có myelin.
∑': sợi tiền hạch dài không myelin, sợi hậu hạch ngắn có myelin.
b. ∑: sợi tiền hạch ngắn không myelin, sợi hậu hạch dài có myelin.
∑': sợi tiền hạch dài không myelin, sợi hậu hạch ngắn có myelin.
c. ∑ : sợi tiền hạch ngắn có myelin, sợi hậu hạch dài không myelin.
∑ ': sợi tiền hạch dài có myelin, sợi hậu hạch ngắn không myelin .
d. ∑: sợi tiền hạch dài có myelin, sợi hậu hạch ngắn không myelin.
∑': sợi tiền hạch ngắn có myelin, sợi hậu hạch dài không myelin.
e. ∑: sợi tiền hạch dài có myelin, sợi hậu hạch ngắn có myelin.
∑': sợi tiền hạch ngắn không myelin, sợi hậu hạch dài không myelin.
Câu 4. Vị trí của hạch thần kinh thực vật.
a. Hạch ∑ nằm ở thành tạng, hạch ∑' nằm ở thành tạng.
b. Hạch ∑ nằm ở cạnh sống và trước sống, hạch ∑ ' nằm ở thành tạng.

c. Tập thành, mang tính cá thể, không di truyền, không bền, cung phản xạ không
có sẵn.
d. Bẩm sinh có thể biến đổi, mang tính cá thể.
e. Tập thành, mang tính cá thể, không bền, cung phản xạ có sẵn.
Câu 3: Đường liên hệ thần kinh tạm thời được hình thành giữa:
a. Các trung khu ở tuỷ sống.
b.Các trung khu ở tuỷ sống và các cấu trúc dưới vỏ.
c. Giữa các trung khu không điều kiện ở dưới vỏ và ở vỏ não.
d. Giữa trung khu không điều kiện và có điều kiện ở vỏ não theo cơ chế mở đường.
e. ở thân não, đồi thị và hệ limbic.
Câu 4: Tạo PX CĐK tiết nước bọt ở chó thuận lợi khi:
a. Chó ăn rất no.
b. Chó nhịn đói kéo dài.
c. Gây ồn ào khi tập.
d. Chó khoẻ mạnh.
e. Chó bị đánh đau.
Câu 5: Muốn thành lập PX CĐK tiết nước bọt ở chó phải kết hợp nhiều lần:
a. Cho ăn, ngay sau đó bật đèn.
b. Cho ăn, sau 3-5 gy mới bật đèn.
c. Tắt đèn sau 3-5 gy thì cho ăn.
d. Đồng thời bật đèn và cho ăn.
e. Bật đèn 3-5 gy rồi cho ăn.
Câu 6: ức chế không điều kiện trong hoạt động thần kinh cấp cao là:
a. ức chế bẩm sinh, do không củng cố.
b. ức chế bẩm sinh, do củng cố chậm.
c. ức chế bẩm sinh, do kích thích lạ xuất hiện.
d. ức chế tập thành, do không củng cố.
e. ức chế tập thành, do kích thích lạ.
Câu 7: ức chế có điều kiện trong hoạt động TK cấp cao là:
a. ức chế tập thành trong đời sống, do không củng cố hay củng cố chậm.

câu 24 a-Đ, b-S, c- Đ, d-S, e- Đ
câu 25 a-Đ, b-Đ, c- S, d-Đ, e- S
CHƯƠNG HÔ HấP
Câu 1 = e câu 2 = d câu 3 = e câu 4 = e câu 5 = d câu 6
= e câu 7 = d câu 8 = d câu 9 = b câu 10 = c câu 11= b câu 12
= c câu13 = e câu14 = c câu 15 = b câu 16 = c câu 17 = c câu 18
= c
câu19 = e câu 20 = c câu 21= d câu 22 = e câu 23 = a câu
24= c
câu 25 = a câu 26 = b câu 27 = b
CHƯƠNG TUầN HOàN
Câu 1 = e câu 2 = d câu 3 = c câu 4 = c câu 5 = c câu 6
= b câu 7 = c câu 8 = e câu 9 = c câu 10=b câu 11= d câu 12
= b câu13= b câu14 = d câu 15 = c câu 16 = a câu 17= d câu 18
= c
câu19 = c câu 20 = c câu 21= e câu 22 = b câu 23 = e câu 24
= c
câu 25 = c
câu 26 a-Đ, b-S, c- S, d-Đ, e- Đ
câu 27 a-Đ, b-Đ, c- Đ, d-S, e- S
câu 28 a-S, b-Đ, c- S, d-Đ, e- S
chương tiêu hoá
Câu 1 = e câu 2 = c câu 3 = c câu 4 = d câu 5 = c câu 6
= d câu 7 = c câu 8 = b câu 9 = b câu 10=c câu 11= d câu 12
= b câu13 = d câu14 = c câu 15 = c câu 16 = d câu 17 = b câu 18
= c
câu19 =d câu 20 = d câu 21 = c câu 22 = d câu 23 = d câu 24
= e
câu 25 = d
chương chuyển hoá

bộ môn sinh lý học
Bộ test trắc nghiệm kiểm tra môn sinh lý học
cho bậc đại học
Chương sinh lý hệ thần kinh TƯ
Câu hỏi lựa chọn.
Câu 1: Chức năng của hệ thần kinh trung ương?
1.1- Điều hoà dinh dưỡng cơ quan nội tạng
1.2- Làm cơ thể thích nghi với ngoại cảnh
1.3- Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nội tạng
1.4- Điều hoà dinh dưỡng các cơ quan trong cơ thể và làm cơ thể hoạt động thống nhất
với môi trường.
1.5- Điều hoà hoạt động các cơ quan trong cơ thể, làm cơ thể hoạt động thống nhất và
thống nhất với môi trường.
Câu 2: Những nguyên tắc hoạt động cơ bản của hệ TKTƯ?
2.1- Nguyên tắc hưng phấn và ức chế.
2.2- Nguyên tắc ưu thế và con đường chung cuối cùng.
2.3- Nguyên tắc phản xạ và hưng phấn.
2.4- Nguyên tắc phản xạ, ưu thế và con đường chung cuối cùng.
2.5- Nguyên tắc hưng phấn, ức chế và ưu thế.
Câu 3: Các quá trình hoạt động cơ bản của hệ TKTƯ?
3.1- Quá trình hưng phấn và ức chế
3.2- Quá trình hình thành phản xạ.
3.3- Quá trình thành lập đường liên hệ tạm thời.
3.4- Quá trình hình thành con đường chung cuối cùng.
3.5- Quá trình hưng phấn.
Câu 4: Phản xạ là gì?
4.1- Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với các kích thích.
4.2- Phản xạ là con đường đi của xung động thần kinh từ cơ quan nhận cảm vào trung
khu thần kinh.
4.3-Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với mọi kích thích bên trong và bên ngoài

8.4. Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II qua các nhân đặc hiệu cuả thalamus và
hoạt hoá vỏ não qua thể lưới.
8.5. Chuyển các tín hiệu kích thích khác nhau thành dạng xung động thần kinh
lên vỏ não.
Câu 9: Cảm giác sâu không ý thức có ý nghĩa?
9.1. Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể bản thể về tuỷ sống để điều hoà
trương lực cơ.
9.2. Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể về các trung khu dưới vỏ để điều
hoà trương lực cơ và thăng bằng cơ thể.
9.3. Xung động từ các thụ cảm thể bản thể theo hai bó Flechsig và Gower truyền
về tiểu não để điều hoà trương lực cơ và giữ thăng bằng cơ thể.
9.4. Xung động theo bó Flechsig và Gower về hành naõ để điều hoà trương lực cơ.
9.5. Xung động theo 2 bó Flechsig và Gower về vỏ não để điều tiết trương lực cơ.
Câu 10: Cảm giác nóng, lạnh, đau có thụ cảm thể (TCT) và đường dẫn truyền
nào?
10.1. TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn truyền theo bó
cung trước (bó Dejesin trước).
10.2. TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn truyền theo bó
cung sau (bó Dejesin sau).
10.3. TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn truyền theo bó
cung sau.
10.4. TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: các tận cùng thần kinh, dẫn truyền
theo 2 bó cung trước.
10.5. TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn truyền theo bó
Goll và Burdach.
Câu 11: Khả năng nhận cảm của tế bào nón, tế bào gậy?
11.1. Tế bào nón: ánh sáng ban ngày
Tế bào gậy: ánh sáng màu, ánh sáng hoàng hôn.
11.2. Tế bào nón: ánh sáng ban ngày, ánh sáng màu.
Tế bào gậy: ánh sáng hoàng hôn.

15.5. Giảm hoạt động của tim, giảm nhu động ruột, giãn đồng tử.

Câu hỏi đúng (Đ)/ sai (S)
(Đ) (S)
Câu 1: Cơ chế dẫn truyền trên dây thần kinh và qua xináp
A. Dây thần kinh dẫn truyền hai chiều, xináp dẫn truyền một
chiều.
B. Dây thần kinh dẫn truyền nhờ chất trung gian hoá học.
C. Chất trung gian hoá học khử cực tại xinap hưng phấn.
D. Tại xinap ức chế chất trung gian hoá học gây tăng phân cực.
E. Thụ cảm thể nhận cảm với chất trung gian hoá học nằm ở màng sau
và màng trước xinap.
Câu 2:
A. Dẫn truyền trên sợi không myelin được thực hiện nhờ sự khử cực liên
tiếp tại các điểm cạnh điểm hưng phấn.
B. Dẫn truyền trên sợi có myelin bằng cách khử cực tại các rãnh
Ranvier.
C. Dẫn truyền qua xĩnp và trên dây thần kinh không hao hụt.
D. Trên dây thần kinh có myelin tốc độ dẫn truyền nhanh, tốc độ tối đa
là 120m/gy.
E. Trên dây thần kinh không có myelin tốc độ dẫn truyền chậm, tốc độ
tối thiểu: 5m/gy.
Câu 3: Dẫn truyền cảm giác:
A. Bó Goll và Burdach dẫn truyền cảm giác sâu không ý thức.
B. Bó Flechsig và Gower dẫn truyền cảm giác sâu không ý thức.
C. Bó Dejerin trước dẫn truyền cảm giác xúc giác thô sơ và tinh tế.
D. Bó Dejerin trước dẫn truyền cảm giác xúc giác thô sơ.
E. Bó Dejerin trước dẫn truyền cảm giác nóng, lạnh, đau.
Câu 4: Cảm giác nóng, lạnh, đau:
A. Cảm giác nóng có thụ cảm thể (TCT) là Ruffini.

Câu 8: Cảm giác thăng bằng:
A. Trong xoan nang và cầu nang có thụ cảm thể nhận cảm về sự thay đổi
tốc độ chuyển động vòng.
B. Trong 3 vòng bán khuyên có thụ cảm thể nhận cảm về sự thay đổi tốc
độ chuyển động thẳng.
C. Sự thay đổi tốc độ chuyển động thẳng làm hưng phấn các tế bào thụ
cảm thể nằm trong cơ quan đá tai.
D. Phản xạ rung giật nhãn cầu là đặc trưng của phản xạ tiền đình.
E. Khi rối loạn tiền đình sẽ làm rối loạn trương lực cơ và thăng bằng cơ
thể.
Câu 9: Thần kinh thực vật.
A. Trung khu thần kinh giao cảm nằm rải rác ở nhiềi nơi.
B. Các hạch thần kinh giao cảm có 2 loại: hạch trước sống và hạch cạnh
sống.
C. Chất trung gian hoá học ở hạch giao cảm và giữa thần kinh giao cảm
với cơ quan chi phối là catecholamin.
D. Thần kinh giao cảm làm tăng hoạt động của tim, co mạch ngoại vi.
E. Thần kinh giao cảm làm giảm hoạt động của tim và giảm nhu động
ruột.
Câu 10:
A. Các hạch phó giao cmả nằm gần cơ quan chi phối.
B. Sợi trước hạch của giao cảm và phó giao cảm đều có myelin.
C. Sợi trước hạch của hệ giao cảm dài hơn so với sợi phó giao cảm.
D. Chất trung gian hoá học trong hạch phó giao cảm và giữa dây phó
giao cảm với cơ quan chi phối là acetylcholin.
E. Thần kinh giao cảm làm tăng nhu động ruột.
Câu 11:
A. Cung phản xạ thần kinh thực vật trung ương tách rời khỏi cung phản
xạ vận động.
B. Cung phản xạ thực vật có chung tất cả các khâu với cung phản xạ vận

D. Trung khu giao cảm nằm ở sừng bên chất xám tuỷ sống từ đốt cổ đến
thắt lưng III.
E. Tuỷ thượng thận là hạch phó giao cảm khổng lồ.
Câu 15:
A. Tiểu não là trung khu cao nhất của cảm giác sâu không ý thức.
B. Hồi đỉnh lên, sau khe Rolando là trung khu (vùng chiếu) của cảm giác
nóng, lạnh, đau và xúc giác thô sơ.
C. Thể lưới tiếp nhận các xung động từ nhân đặc hiệu của thalamus rồi
hoạt hoá vỏ não.
D. Thể lưới tiếp nhận xung động từ nhánh bên của các đường của các
đường cảm giác đi lên, rồi hoạt hoá vỏ não.
E. Cắt đường cảm giác hướng tâm nhưng vẫn giữ nguyên thể lưới, con
vật vẫn ở trạng thái thức tỉnh.
Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các mệnh đề
Câu 1: Phản xạ là đáp ứng của cơ thể đối với ...(a)................... bên trong
và bên ngoài, thông qua hệ .......(b)............................
Câu 2: Xinap gồm có 3 phần là ..(a)....., .......... và.......(b).........
Sự dẫn truyền xung động qua xinap nhờ .....(c)..........................
Câu 3: Cung phản xạ đơn giản gồm có ....(a)............ cung phản xạ phức
tạp ngoài các ........(b)........trên còn có sự tham gia.................(c)..............
và ...........(d)........................
Câu 4: Cảm giác thô sơ truyền theo bó ...........(a)....................., còn cảm
giác xúc giác tinh tế truyền theo 2 bó ....(b)................
Câu 5: Trong bệnh phân ly cảm giác, các cảm giác ..(a)...........
và xúc giác thô sơ mất, nhưng cảm giác ........(b)......... vẫn còn.
Câu 6: Hệ thần kinh giao cảm có sợi ...(a)............ ngắn, còn sợi ...............
(b)........... dài.
Câu 7: Trước hạch của TK thực vật là sợi ............(a)................
nên tốc độ dẫn truyền nhanh, còn sợi sau hạch là sợi ......(b).......... nên tốc
độ dẫn truyền chậm.

B. Hệ thống ống dọc trong tế bào cơ thông với dịch gian bào.
C. Tuỷ sống là trung khu vận động của các cơ từ vùng cổ trở xuống.
D. Tuỷ sống điều tiết trương lực cơ thông qua thụ cảm thể thoi cơ, Golg
và npơron vận động α.
E. Nhân đuôi, nhân vỏ hến và cầu nhạt thuộc thể vân.
Câu 2:
A. Tế bào cơ vân có 1 hay nhiều nhân.
B. Hệ thống T trong cơ là do màng sợi cơ luồn sâu vào trong tế bào cơ.
C. Tuỷ sống chỉ có trung khu của phản xạ gân xương.
D. Tuỷ sống là trung khu phát động vận động cấp thấp.
E. Các hạch nền não là cơ quan điều chỉnh vận động dưới vỏ.
Câu 3:
A. Cơ vân là do các đĩa sẫm, đĩa sáng tạo ra các vân.
B. Hệ thống ống ngang trong tế bào cơ thông với dịch gian bào.
C. Tuỷ sống có trung khu phản xạ da.
D. Tuỷ sống có hai loại nơron vận động là α và γ.
E. Thể vân là cơ quan phát động vận động dưới vỏ.
Câu 4:
A. Đĩa sẫm trong cơ vân chỉ có tơ cơ myosin.
B. Chỗ tiếp giáp ống ngang, ống dọc của hệ thống T trong tế bào cơ vân
tạo hình trạc 3.
C. Người ta chia phản xạ tuỷ sống ra 2 loại là phản xạ gân xương và
phản xạ da.
D. Tuỷ sống có 2 loại nơron vận động là α và γ.
E. Tổn thương cựu thể thể vân gây ra hội chứng múa vờn, múa giật.
Câu 5:
A. Đĩa sáng trong cơ vân chỉ có tơ cơ actin.
B. ở phần đầu trong ống dọc của hệ thống T cơ vân chứa ion Ca
++
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status