TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG CÁN BỘ Y TẾ TP.HCM
ĐƠN VỊ SKILLSLAB SKILLSLAB
TÀI LIỆU HUẤN LUYỆN
KỸ NĂNG Y KHOA TIỀN LÂM SÀNG
(CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN THÍ ĐIỂM)
(Tập 2)
LƯU HÀNH NỘI BỘ
NĂM 2005
CHỦ BIÊN
TS.BS CAO V N THỊNH
BIÊN SOẠN VỚI SỰ HƯỚNG DẪN CỦA BAN CHỦ NHIỆM CÁC BỘ MÔN:
NỘI TỔNG QUÁT, NGOẠI TỔNG QUÁT, SỨC KHỎE PHỤ NỮ,
SỨC KHỎE TRẺ EM, KHOA HỌC–HÀNH VI, GÂY MÊ HỒI SỨC,
PHẪU THUẬT THỰC HÀNH, CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH, SINH
LÝ, SINH HÓA, TAI MŨI HỌNG, NGOẠI NIỆU, CHẤN THƯƠNG
CHỈNH HÌNH.
THAM GIA BIÊN SOẠN:
18. KS PHAN THỊ DIỆU UYỂN VÀ CS.
Đi từ những ý tưởng ban ñầu ñến sự hoàn thiện và phát triển qua nhiều giai
ñoạn, việc huấn luyện các kỹ năng Y khoa tiền lâm sàng hướng tới các kỹ năng :
Giao tiếp, thăm khám, thủ thuật, xét nghiệm và ñiều trị. Y học càng phát triển, thực
tiễn càng phong phú thì các nội dung huấn luyện tại SkillsLab cần ñược ñáp ứng sẽ
càng thiết thực hơn.
Xuất phát từ nhu cầu ñào tạo Bác sĩ Y khoa trong giai ñoạn hiện nay, cùng với
sự cố gắng của các cấp lãnh ñạo và khoa phòng chức năng, bộ môn liên quan …
Đơn vị SkillsLab – Trung tâm Đào tạo Bồi dưỡng Cán bộ Y Tế TP.HCM ñã ra ñời
vào tháng 3/2005 nhằm ñáp ứng những yêu cầu trên.
So với các Đơn vị SkillsLab của 8/10 Trường/Khoa Y trong cả nước, ñơn vị
SkillsLab TTĐT có những thuận lợi nhất ñịnh và cũng có nhiều thách thức. Việc áp
dụng chương trình “huấn luyện thí ñiểm” ngay tại niên khóa 2005–2006 trong hoàn
cảnh còn thiếu thốn nhiều về cơ sở vật chất, mô hình và trang thiết bị dạy học, nhân
sự là một bước ñi ban ñầu cần thiết nhưng ñòi hỏi phải có sự vận ñộng tích cực của
Đơn vị với hy vọng gặt hái ñược những kinh nghiệm bổ ích cho giai ñoạn triển khai
chính thức chương trình huấn luyện kỹ năng Y Khoa tiền lâm sàng của Trường.
Để chuẩn bị và phục vụ tốt cho chương trình thí ñiểm trong niên khóa 2005–
2006, việc biên soạn tài liệu cần ñược thực hiện sớm. Mặc dù về nội dung và kế
hoạch bài giảng chi tiết chưa thật hoàn chỉnh, xong ñiều ñó vẫn cho phép cả “Thầy
và Trò” có sự hứng khởi và quyết tâm hoàn thành tốt công tác ñược giao. Bên cạnh
những ñiều ñược ghi nhận chắc chắn sẽ còn những tồn tại cần khắc phục, Ban biên
tập mong nhận ñược sự góp ý xây dựng của các cấp quản lý, các ñồng nghiệp và
tập thể các em học sinh, sinh viên ñể công tác huấn luyện kỹ năng Y khoa tiền lâm
sàng tại TTĐT sẽ trở thành khả thi và gặt hái ñược những thành công nhất ñịnh.
Do tính linh hoạt của chương trình huấn luyện thí ñiểm và ñể phục vụ một
cách thuận lợi nhất cho sinh viên, tài liệu huấn luyện sẽ ñược biên soạn thành hai
tập: Tập I bao gồm những kỹ năng sẽ huấn luyện cho các sinh viên khối Y1, Y2,
Y3. Tập II gồm các kỹ năng huấn luyện cho các sinh viên khối Y4, Y5. Với các
lớp Y6 và Chuyên tu 4, niên khoá 2005–2006 chưa ñưa vào chương trình huấn
luyện kỹ năng ñiều trị, tuy nhiên tại “phòng tự học” sẽ có những phần chương trình
BIỂU ĐỒ CHUYỂN DẠ 29
CHĂM SÓC TRONG ĐẺ TƯ VẤN CHO SẢN PHỤ TRONG CHUYỂN DẠ 37
CHẨN ĐOÁN VÀ THEO DÕI CHUYỂN DẠ ĐẺ THƯỜNG 49
KỸ NĂNG ĐỠ SANH THƯỜNG NGÔI CHỎM 62
CẮT MAY TẦNG SINH MÔN 75
KỸ NĂNG CẮT RỐN, LÀM RỐN CHO TRẺ SƠ SINH 81
THĂM KHÁM, ĐÁNH GIÁ, PHÂN LOẠI TIÊU CHẢY 85
DỤNG CỤ PHẪU THUẬT CƠ BẢN 87
KỸ THUẬT KHÂU NỐI ỐNG TIÊU HÓA, CÁC MŨI KHÂU CƠ BẢN 96
CÁCH RỬA TAY, MẶC ÁO, MANG GĂNG 101
CÁC KỸ THUẬT CỘT CHỈ BẰNG TAY 104
GIÁO DỤC SỨC KHỎE CHO CÁ NHÂN 106
CẤP CỨU NGỪNG TUẦN HOÀN–HÔ HẤP 110
KỸ THUẬT ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN 115
KỸ THUẬT CHỌC DÒ TUỶ SỐNG 120
CÁCH KHÁM TAI MŨI HỌNG 123
1
KỸ NĂNG TIẾP XÚC,
KHAI THÁC BỆNH SỬ
VÀ LÀM BỆNH ÁN
A. MỤC TIÊU BÀI GIẢNG:
– Trình bày
c 5 k n ng giao ti p v i s n ph .
– K
c các b c h i v ti n sử và thai k hi n t i.
– K
c trình t c a b nh án s n khoa.
B. NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
– Giúp s
n ph làm sáng t nh ng ý ngh c a mình ho c g i ý nh ng i u mà
s
n ph mu n bi t.
– Ph
i nh y c m v i nh ng xúc c m, nh ng lo l ng tâm t và nguy n v ng
c
a s n ph .
– Hãy t
t mình vào v trí và hoàn c nh c a s n ph , vì v y không ph i ch
l
ng nghe nh ng i u h nói mà còn ph i l ng nghe nh ng c m xúc, nh ng
t
ng trong gi ng nói và cử ch c a khách hàng.
I.4. Quan sát:
Là hành
ng nhìn tìm hi u nh n bi t m t cái gì quan sát trong lúc s n ph
nói, cách di n t, các cử ch , cách n m c, tình tr ng s c kh e, b nh t t. Quan sát
2
c n ph i khách quan, ch m chú, t nh , ng s n ph c m th y ang b dò la
theo dõi. Quan sát di
n ra trong su t quá trình ti p xúc th m khám và làm b nh án,
nh
quan sát giúp ta hi u thêm nh ng th c m c lo âu c a s n ph .
I.
Giải thích:
R
t quan tr ng vì nó cho phép ta cung c p nh ng thông tin mà trong quá trình
l
n m c b nh gì?
N
u có m c t bao gi , di n bi n th nào, ã i u tr gì?
(b) Ti
n sử m c b nh gì?
Ti
n sử m c b nh gì ph i n m b nh vi n, phẫu thu t, truy n máu, các tai n n, d
ng, có nghi n r u, thu c ma túy, các b nh c hi u nh ái tháo ng, b nh tim
m
ch, b nh tâm th n, n i ti t, r i lo n ông máu, b nh th n…
(c) H
i v gia ình
S
c kh e, tu i cha mẹ, anh ch em có b nh t t gì không. Có ai b nh ung th , tim
m
ch, t ng huy t áp, ái tháo ng, th n, tâm th n, lao, ẻ con d d ng, d ng,
b
nh máu.
Gia
ình bên ch ng: có ai b d t t ho c sinh con d t t không.
(d) H
i v kinh nguy t
Có kinh l
n u n m bao nhiêu tu i, chu kỳ, s ngày, s l ng, màu s c. Kinh
cu
i t ngày……. n… ngày… (không h i m t kinh tháng nào).
3
(e) H i v ti n sử hôn nhân và ho t ng tình d c
– L
– N
i sanh: b nh vi n, tr m xá, t i nhà, ẻ r t…
– Th
i gian chuy n d .
– Cách
ẻ: th ng, khó (k m, giác hút, m l y thai…).
– Các b
t th ng:
Khi mang thai:
ra máu, ti n s n gi t.
Khi
ẻ: Ngôi b t th ng.
Sau
ẻ: b ng huy t, nhi m khu n.
– Cân n
ng con khi sanh.
– Gi
i tính con.
– Tình tr
ng con khi sanh ra: khóc ngay, ng t, ch t…
– N
u thai nghén k t thúc s m thì c ng ph i mô t chi ti t v lý do, cách k t
thúc, các v
n x y ra khi k t thúc thai nghén.
(g) H
i v ti n sử s n khoa
Có
i u tr vô sinh, i u tr n i ti t, có các b nh nhi m khu n ng sinh s n,
b
nh lây truy n qua ng tình d c, các kh i u ph khoa, các phẫu thu t ph khoa.
ng th p h n – lúc này thai ph d th h n vì c hoành b tử
cung chèn ép nh
ng bàng quang l i b nh h ng c a u dẫn n ti u nhi u
l
n.
– Các d
u hi u b t th ng:
au b ng, ra máu, d ch ti t âm o t ng.
M
t m i, u o i, au u, n kém ngon (d u hi u thi u máu).
Nh
c u, hoa m t, au th ng v (d u hi u ti n s n gi t).
– D
tính ngày sinh theo ngày u kinh cu i:
Theo d
ng l ch: L y ngày u kinh cu i 7, tháng cu i 9 ho c –3 (n u 9
quá 12)
Thí d
: Ngày kinh cu i: 15/02/1999: d ki n ẻ: 22/11/1999.
Theo âm l
ch: ngày u kinh cu i 15, tháng kinh cu i 9 ho c –3
Thí d
: ngày kinh cu i 5/8 (âm l ch), d ki n ẻ: 20/05 n m âm l ch n m
sau.
N
u có tháng nhu n, l y tháng kinh cu i 8 ho c tr 4.
III. BỆNH ÁN SẢN KHOA:
1/ HÀNH CHÁNH:
1. H
M xẻ c quan nào? Chú ý vùng b ng t ng quát, nguyên nhân? Th i gian h u
phẫu? B
nh vi n nào? Khai thác k v t m liên quan n s n khoa.
c/ Phụ khoa:
– Kinh nguy t u tiên
– Chu kỳ kinh
– S
ngày có kinh
– S
l ng máu kinh
– Tính ch
t kinh nguy t
– Có r
i lo n kinh nguy t nh t là có m t kinh ho c vô kinh?
– Nh
ng b nh ph khoa ã m c và cách i u tr ?
d/ Sản khoa: (PARA)
– L p gia ình n m nào
–
c i m các l n sanh tr c:
Sanh th ng (con n ng lúc sanh?)
Sanh khó (con n ng lúc sanh?)
Có b ng huy t sau sanh không?
Con ch t n u có? Khi nào? Nguyên nhân?
Sanh m : nguyên nhân? N m nào? H u phẫu m y ngày? Con n ng?
H thai do s y t nhiên hay do hút n o phá thai, thai m y tháng? Có n o
không?
e/ Kế hoạch hóa gia ñình:
– Bi
n pháp gì?
u ch ng nào làm s n ph ph i i khám? X y ra khi nào? i khám âu ch a?
Có
i u tr gì ch a? Thu c gì?….
N
u s n ph ang nh p vi n ph i ghi nh n ch n oán lúc nh p vi n và di n bi n
t
i vi n và tình tr ng hi n t i….?
5/ THĂM KHÁM:
5.1. Khám tổng quát
– Da niêm:
– Phù:
– Sinh hi
u:
– Chi
u cao:
– Cân n
ng:
– Tuy
n giáp:
– H
ch ngo i vi:
– Tim m
ch:
– Hô h
p:
– Tai m
i h ng, chú ý các b nh lý c a r ng:
– Dáng
thu t Leopol
Có c
n co không? (trong 10 phút, t n s , c ng , tr ng l c c b n: m m,
c
ng c ng)
– Nghe:
tim thai, v trí? u hay không? Bao nhiêu nh p trong 1 phút, th i
i m là ph i nghe lúc cu i c n co.
c/Khám bộ phận sinh dục ngoài
d/ Khám âm ñạo:
– 3 tháng u thai kỳ:
t m v t quan sát thành âm o.
Màu s c c tử cung, có viêm nhi m gì không, d ch âm o.
D u hi u noble: l n c tử cung.
D u hi u hégar: m m c a tử cung.
– 3 tháng gi
a thai kỳ:
Có b
nh lý h eo c tử cung
– 3 tháng cu
i thai kỳ:
Thành âm o có vách ng n, có sang th ng gì không?
test khi có nghi ng r i.
C tử cung:
V
trí: trung gian, chúc tr c, chúc sau? M t .
óng, h hay m , n u m thì bao nhiêu cm? Xóa bao nhiêu .
Khi c tử cung m : ã thành l p i ch a? Ối dẹt, i sát, i ph ng hay
i hình qu lê.
Ngôi gì? V trí ngôi thai? Ki u th ?
11/ BIỆN LUẬN SAU KHI CÓ CẬN LÂM SÀNG ĐỀ NGHỊ 12/ CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH 13/ XỬ TRÍ
14/ TIÊN LƯỢNG C/ KẾT LUẬN
9
BỆNH ÁN MẪU
H
tên sinh viên:…………………………………
L
p:………………………………………………
Ngày:……………………………………………
BỆNH ÁN SẢN
I/ HÀNH CHÁNH:
1. H
tên s n
10
c/Ph khoa
d/S n khoa
e/K ho ch hóa gia ình
2.Gia ình IV/ BỆNH SỬ: Kinh cu i:……………………….D sanh:…………… 11
2/Khám chuyên khoa:
a/Khám vú:
b/Khám b ng: c/Khám b ph n sinh d c ngoài:
d/Khám âm o:
e/Vùng t ng sinh môn, h u môn:
13
VI/ CẬN LÂM SÀNG: ñã c
IX/ CHẨN ĐOÁN:
a/ S
b :
b/ Phân bi t:
X/ CẬN LÂM SÀNG ĐỀ NGHỊ:
15
BIỆN LUẬN SAU KHI CÓ CẬN LÂM SÀNG ĐỀ NGHỊ:
Vi t Thu.
A. MỤC TIÊU BÀI GIẢNG:
– Ti
p xúc c v i m t s n ph .
– H
i c các tri u ch ng, di n bi n thai kỳ hi n t i, các liên quan n s c
kh
e s n ph tr c khi có thai.
B. PHÂN BỐ THỜI GIAN:
STT NỘI DUNG THỜI GIAN
1
2
3
4
5
n nh l p
Ki
m tra bài c
Ti
n trình d y h c
T
ng k t bài
L
ng giá sau h c
5 phút
10 phút
110 phút
5 phút
l
ng nghe.
Giáo viên óng
vai bác s
và vai
s
n ph
20 phút
óng vai Quan sát Sinh viên quan
sát nh
n xét
Sinh viên óng
vai bác s
và vai
s n ph
75 phút
óng vai Chia nhóm óng
vai quan sát
SV nh n xét,
giáo viên h
th ng l i
17
E. Bài t p óng vai:
Ch
Th m 26 tu i. Ch a sanh l n nào, m thai ngoài tử cung 1 l n, có chu kỳ
kinh
u, không có b nh lý gì kèm theo. Ch Th m n khám vì tr kinh, thử
p ón, chào h i s n ph
ni
m n gây thi n c m
2
M
i s n ph ng i ngang hàng
v
i th y thu c
3
T
gi i thi u: tên, nhi m v
c
a Bác S (Th y thu c)
Gợi hỏi
4
H
i tên tu i a ch và lý do
n khám
5
H
i v hoàn c nh sinh s ng,
ti
n sử b nh t t và b nh ph
khoa … Ti
n sử kinh nguy t
m.
TỔNG ĐIỂM Gi
i = 70 – 100 i m
TB = 50 – 70
i m
Kém = 0 – 50
i m
19
QUI TRÌNH KHÁM THAI
I/ CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN KHÁM THAI:
STT
NỘI DUNG LÝ DO
1 Test thai nghén ch n oán thai s m, thai s ng
2 L ch tính tu i thai tính tu n thai, d oán ngày sanh
3 B ng i chi u l ch âm – d ng ghi kinh cu i theo l ch d ng
4 Th c dây o chi u cao tử cung, vòng b ng
5 Th c o khung ch u Xem khung ch u có hẹp (ch y u
cho con so)
6 Test Protein ni u thử Protein ni u
7 Ống nghe tim ph i o huy t áp, nghe tim ph i
8 Ống nghe tim thai nghe tim thai (t tu n 20)
9 Cân ng i l n theo dõi cân n ng c a ng i mẹ
10 Th c o chi u cao Phát hi n lùn (khung ch u hẹp)