ĐẶC ĐIỂM TỔ CHỨC KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY THƯƠNG MẠI QuẬN CẦU GiẤY - Pdf 99

báo cáo tổng hợp
lời nói đầu
Trong những năm gần đây, nền kinh tế nớc ta đã có những bớc chuyển
biến tích cực từ nền kinh tế bao cấp sang nền kinh tế thị trờng có sự quản lý của
Nhà nớc. Cũng nh các đơn vị kinh tế quốc doanh khác, công ty Thơng Mại quận
Cầu Giấy gặp rất nhiều khó khăn trong giai đoạn này. Tuy vậy, đội ngũ cán bộ -
công nhân viên trong công ty đã không ngừng tìm tòi sáng tạo, áp dụng những
cách thức làm ăn mới, nhờ đó công ty đã đạt đợc những thành tựu đáng kể.
Góp phần lớn vào những thành tựu đó là công cụ quản lý kinh tế sử dụng
trong điều hành, quản lý công ty - quá trình hạch toán kế toán và phân tích hoạt
động kinh doanh.
Quá trình thực tập tại công ty Thơng Mại quận Cầu Giấy đã giúp em giải
quyết mối liên hệ giữa lý thuyết và thực tế, bổ sung thêm nhiều kiến thức về quá
trình hạch toán kế toán nói riêng và về kinh tế nói chung.
Báo cáo tổng hợp của em gồm những nội dung sau:
I-/ Quá trình hình thành, phát triển của công ty.
II-/ Đặc điểm tổ chức kế toán của công ty.
III-/ Nhận xét chung và kiến nghị đối với công ty.
1
I-/ Quá trình hình thành, phát triển công ty
1-/ Đặc điểm thành lập của công ty
Công ty Thơng Mại quận Cầu Giấy là một doanh nghiệp Nhà nớc có bề
dày lịch sử đã đóng góp đáng kể vào sự hoàn thiện của hệ thống Thơng mại Hà
Nội.
Sau khi tổng kết kinh nghiệm ở các hợp tác xã mua bán thí điểm, tháng
11-1955 Ban Bí th TW Đảng ra Chỉ thị số 47 quyết định thành lập Hợp tác xã
mua bán ở nông thôn và Hợp tác xã tiêu thụ ở thành thị. Hợp tác xã mua bán
của Quận 5 và Quận 6 đợc thành lập.
Đến tháng 3-1956, tất cả 13 xã của Quận 5 và 12 xã của Quận 6 đã thành
lập Hợp tác xã mua bán với số xã viên là 7.761 và số vốn cổ phần là 23.248
(đồng). Nhiệm vụ của hợp tác xã đợc giao là: Thu mua nông sản, hàng hoá cho

mại Hà Nội.
3
Bảng theo dõi kết quả lỗ - lãi
Đơn vị: đồng
Chỉ tiêu 1997 1998 1999
Tổng doanh thu 16.138.580.872 17.915.734.933 29.904.085.514
Các khoản giảm trừ 228.620.700 262.756.270

Doanh thu thuần 15.909.960.172 17.652.978.663 29.904.085.514
Giá vốn hàng bán 14.391.706.610 15.805.801.801 27.927.579.268
Lãi gộp 1.518.253.562 1.847.176.862 1.976.506.246
Chi phí bán hàng 1.336.066.889 1.629.418.449 1.417.129.650
Chi phí quản lý DN 139.021.647 168.647.668 459.980.293
Lãi thuần hoạt động KD 13.165.026 49.110.745 99.396.303
Lãi hoạt động tài chính

(32.075.108)
Lãi hoạt động bất thờng 38.119.974 5.853.116 1.717.328
Tổng lãi trớc thuế 51.285.000 54.963.906 69.038.532
Thuế thu nhập DN
(thuế lợi tức)
23.078.000 24.733.755 22.092.328
Lãi sau thuế 28.207.000 30.230.151 46.946.195
4
Bảng theo dõi nghĩa vụ với nhà nớc
Đơn vị: đồng
Loại thuế 1997 1998 1999
VAT (thuế doanh thu) 228.620.700 262.756.270 2.776.663.398
Thuế thu nhập DN 23.078.000 24.733.755 22.092.328
Thu trên vốn 16.695.000 16.695.000

ớng của công ty. Hàng tháng, các cửa hàng lên bảng kê số 4 và nộp các
chứng từ kế toán cũng nh báo cáo tình hình chung lên công ty. Là cửa
hàng của cùng một công ty, do vậy, các cửa hàng luôn hỗ trợ, giúp đỡ
6
Công ty Thương mại
Cầu giấy
CHTM Cầu
giấy
CHTM Số 1 CHTM Số 2
CHTM Láng
Thượng
CHTM Số 4
CHTM Cổ
Nhuế
CHTM Mai
Dịch
CHTM Đại
Mỗ
CHTM Nhổn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status