165 cau hoi trac nghiem phan kim loai - Pdf 99

Tài liệu học tập chia sẻ
165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -

ĐẠI CƢƠNG VỀ KIM LOẠI
Câu 1: Các ion Na
+
, Mg
2+
, Al
3+
có các đặc điểm chung nào sau đây ?
A. Có cùng số electron
B. Có cùng số proton
C. Đều bị khử khi điện phân dung dịch muối clorua
D. Đều tạo liên kết ion với anion oxit tạo thành các oxit bazơ
Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của Cr (Z = 24) ?
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

6
4s
2
3d
4
4s
2
D.

1s
2
2s
2
2p
6
3s
3
3p
6
4s
1
3d
5

Câu 3: Cho Ca (Z = 20). Cấu hình của ion Ca
2+

A. 1s
2
2s

2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
4p
2

Câu 4: Cho các nguyên tử có cấu hình electron tương ứng là
X : 2s
2
2p
5
; Y : 4s
1
; Z : 5s
2
5p
2
; T : 2s
2
2p
2
R : 3s
2
3p

4
loãng có phương trình ion thu gọn là
A. Zn + 2H
+
H
2
+ Zn
2+
B. Zn + 2H
+
+ SO
2
4

H
2
+ ZnSO
4
C. Zn + 4H
+
+ SO
2
4
2H
2
O + Zn
2+
+ SO
2
D. Zn + SO

Câu 11: Cho một đinh sắt vào dung dịch CuSO
4

(màu xanh) thấy có hiện tượng X. Cho một mẩu Na vào
dung dịch CuSO
4

(màu xanh) thấy có hiện tượng Y. X và Y lần lượt là
A. X : dung dịch mất màu xanh, có kết tủa đỏ bám trên đinh sắt ; Y : có bọt khí, kết tủa xanh.
B. Dung dịch mất màu xanh, có kết tủa xanh bám trên đinh sắt ; Y : có bọt khí, kết tủa đỏ.
C. Dung dịch mất màu xanh, có kết tủa đỏ bám trên đinh sắt ; Y : dung dịch mất màu xanh, có kết
tủa đỏ.
D. Dung dịch mất màu xanh, có kết tủa xanh bám trên đinh sắt ; Y : dung dịch mất màu xanh, có kết
tủa xanh.
Câu 12: Một hỗn hợp có Cu, CuO, Cu(OH)
2
. Dùng hoá chất nào sau đây để chứng minh được trong hỗn
hợp có Cu ?
A. H
2
SO
4
đặc B. H
2
SO
4
loãng C. AgNO
3
D.


E
0
/NiNi
2
=  0,26V ; E
0
/CrCr
3
= 0,74V.
Thứ tự tính khử của các kim loại tăng dần theo chiều :
I. Ag < Cr < Ni < Sn B. Ag < Sn < Ni < Cr
C. Cr < Ni < Sn < Ag D. Sn < Ni < Cr < Ag
Câu 15: Cho các cặp oxi hoá  khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần thế điện cực chuẩn như sau :
Mg
2+
/Mg ; Fe
2+
/Fe ; Cu
2+
/Cu ; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag. Kim loại nào không tác dụng được với dung dịch
muối Fe
3+
?
J. Mg C. Fe

và AgNO
3
B. Fe(NO
3
)
3
và Cu(NO
3
)
2

C. AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2
Câu 18: Trong quá trình pin điện hóa ZnCu hoạt động, sẽ xảy ra biến đổi nào sau đây?
P. Khối lượng điện cực Zn tăng
Q. Khối lượng điện cực Cu giảm
R. Nồng độ của ion Zn
2+

C. Cu Cu
2+
+ 2e D. Zn Zn
2+
+ 2e
Tài liệu học tập chia sẻ
165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 - Câu 24: Cho biết
0
/NiNi
2
E
= 0,26V. Thiết lập pin gồm hai cực: một cực gồm thanh Ni nhúng trong dung
dịch NiSO
4
1M; 1 cực là cực hidro chuẩn, sức điện động chuẩn của pin và phản ứng xảy ra khi pin
hoạt động là
T. E
0
pin
= -0,26V. Phản ứng : Ni
2
+ H
2

/ Fe. Cho biết E
0
/AlAl
3
= -1,66V ; E
0
/FeFe
2
= -0,44V. Sức điện động chuẩn của pin là
A. +2,1V B. -2,1V
C. +1,22V D. -1,22V
Câu 26: Biết E
0
/SnSn
2
= 0,14V ; E
0
/AgAg
= +0,80V. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá SnAg là
A. +0,66V B. +0,94V
C. +0,79V D. +1,09V
Câu 27: Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Cr(-) -Ni(+) là +0,48V và E
0
/NiNi
2
= -0,26V. Thế điện cực
chuẩn của Cr
3+
/Cr là
A. +0,74V B. -0,28V

3
-

Câu 31: Khi hoà tan Zn bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng, nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO
4
vào thì quá
trình hoà tan sẽ
A. xảy ra nhanh hơn. B. không thay đổi.
C. xảy ra chậm hơn. D. khụng xảy ra.
Câu 32: Một hỗn hợp kim loại gồm Cu, Fe, Ag. Dung dịch nào sau đây có thể dùng để tách lấy Ag mà
không làm thay đổi khối lượng của kim loại trong hỗn hợp ?
A. CuSO
4
B. Fe
2
(SO
4
)
3

C. AgNO
3
D. HCl
Tài liệu học tập chia sẻ
165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại


làm bằng kim loại nào sau đây ?
A. Zn B. Cu
C. Thộp khụng gỉ D. Pb
Câu 37: Trường hợp nào sau đây là bảo vệ ăn mòn bằng phương pháp điện hoá ?
A. Phủ sơn epoxi lên các dây dẫn bằng đồng.
B. Phủ thiếc lên bề mặt thanh sắt để trong không khí.
C. Phủ một lớp dầu mỡ lờn cỏc chi tiết mỏy bằng kim loại.
D. Gắn các thanh Zn lên chân cầu bằng thép ngâm dưới nước.
Câu 38: Cuốn một sợi dây thép vào một thanh kim loại rồi nhúng vào dung dịch H
2
SO
4
loãng. Quan sát
thấy bọt khí thoát ra rất mạnh từ sợi dây thép. Thanh kim loại có thể là kim loại nào trong số kim
loại sau ?
A. Mg B. Sn
C. Cu D. Pt
Câu 39: Khi điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ và màng ngăn xốp thì dung dịch thu được có :
A. pH = 7 B. pH > 7
C. pH < 7 D. pH = 5
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Ăn mòn điện hoá học phụ thuộc vào nhiệt độ, nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.
B. Ăn mòn hoá học là quá trình oxi hoá kim loại phát sinh dòng điện.
C. Ăn mòn điện hoá học là quá trình oxi hoá kim loại phát sinh dòng điện một chiều.
D. Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá học.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng về bản chất của quá trình ăn mòn điện hoá học ?
A. Kim loại có tính khử yếu đóng vai trò điện cực dương và bị khử.
B. Kim loại có tính khử mạnh đóng vai trò điện cực dương và bị oxi hoá.
C. Kim loại có tính khử yếu đóng vai trò điện cực dương và bị oxi hoá.
D. Kim loại có tính khử mạnh đóng vai trò điện cực âm và bị oxi hoá.

C. Khi điện phân dung dịch chứa hỗn hợp CuSO
4
và Na
2
SO
4
thì pH của dung dịch giảm dần.
D. Khi điện phân dung dịch AgNO
3
thì pH của dung dịch tăng dần.
Câu 46: Điện phân dung dịch AgNO
3
, sản phẩm điện phân thu được ở catot là
A. O
2
B. Ag
C. HNO
3
D. H
2

Câu 47: Khi điện phân dung dịch chứa CuSO
4
và NaCl, tại catot sẽ thu được sản phẩm nào sau đây ?
A. Thu được Cu.
B. Ban đầu thu được H
2
, sau đó thu được Cu.
C. Ban đầu thu được Cu, sau đó thu được Na.
D. Ban đầu thu được Cu, sau đó thu được H

, H
+
, Cu
2+
D. Cu
2+
, H
+
, Fe
3+

Câu 49: Dãy chất nào sau đây chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?
A. Mg ; Zn ; Al B. Na ; Al ; Mg
C. Ca ; Fe ; K D. Cu ; Ag ; Fe
Câu 50: Điện phân chất nào sau đây để thu được khí H
2
ở catot ngay khi điện phân ?
A. Dung dịch Pb(NO
3
)
2
B. Dung dịch AgNO
3

C. Dung dịch CuSO
4
D. Dung dịch NaCl
Câu 51: Điện phân dung dịch chứa CuCl
2
và AlCl

A. Na ; Ca ; Cu B. K ; Mg ; Al
C. Ca ; Ba ; Zn D. Ag ; Cu ; Pb
Câu 55: Để tách lấy Ag từ AgNO
3
có thể dùng cách nào sau đây ?
A. Nung
B. Điện phân dung dịch AgNO
3
trong H
2
O
C. Dùng một thanh kim loại bằng Cu cho vào dung dịch AgNO
3
D. Các cách trên đều dùng được.
Câu 56: Phương pháp nhiệt luyện dùng rộng rãi trong công nghiệp để điều chế những kim loại nào sau đây
?
A. Kim loại mạnh như : Na, K, Ca,…
B. Kim loại như : Al, Zn, Sn,…
C. Kim loại trung bình như : Fe, Cu,…
D. Có thể điều chế mọi kim loại.
Câu 57: Một hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Fe, Cu có tỉ lệ mol là 1:1:1. Cho m gam hỗn hợp X tác
dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thì được 33,6 lít khí H
2
(đktc). m có giá trị là
A. 108 gam B. 72 gam
C. 216 gam D. 432 gam

4
1M. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra, rửa
nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam so với ban đầu. Nồng độ các chất trong dung
dịch sau phản ứng là
A. FeSO
4
: 0,5M
B. Fe
2
(SO
4
)
3
: 0,75M
C. CuSO
4
: 0,5M ; Fe
2
(SO
4
)
3
: 0,5M
D. FeSO
4
: 0,5M ; CuSO
4
: 0,5M
Câu 61: Hoà tan 2,16 gam kim loại M trong HNO
3

Câu 64: Hoà tan hoàn toàn 0,01 mol hỗn hợp hai kim loại đều có hoá trị II bằng một lượng vừa đủ dung
dịch chứa hai axit HCl và H
2
SO
4
có thể tích 2000 ml thu được V lít khí H
2
ở đktc. Giá trị pH của
dung dịch axit và của V là
A. 1 ; 22,4 lít B. 0 ; 4,48 lít
C. 2 ; 0,224 lít D. 1 ; 4,48 lít
Câu 65: Hai thanh kim loại M hoá trị II có khối lượng như nhau. Thanh I nhúng vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
.
Thanh II nhúng vào dung dịch Pb(NO
3
)
2
. Sau một thời gian khối lượng thanh I giảm 0,2% ; thanh II
khối lượng tăng 28,4%. Biết số mol các chất trong dung dịch Cu(NO
3
)
2
và Pb(NO
3
)
2
đều giảm như

D. nhiệt phân Na
2
O.
Câu 4: Dung dịch nào sau đây hoà tan được hỗn hợp gồm : Al, Mg, K ?
A. H
2
O B. HCl đặc
C. H
2
SO
4
đặc nguội D. NaOH
Câu 5 : Hỗn hợp nào sau đây tan hoàn toàn trong nước ?
A. Hỗn hợp Na, Al theo tỉ lệ khối lượng 23/27
B. Hỗn hợp Na, Al theo tỉ lệ khối lượng 12,5/27
C. Hỗn hợp Na, Al theo tỉ lệ mol 2:3
D. Hỗn hợp Na, Al theo tỉ lệ mol 1: 2
Câu 6: Đánh giá môi trường nào sau đây là sai ?
A. Dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
có pH < 7 B. Dung dịch Na
2
CO
3
có pH > 7
C. Dung dịch Na[Al(OH)

CO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
, BaCO
3
, BaSO
4
chỉ cần dùng hoá chất
nào sau đây ?
A. H
2
SO
4
và quỳ tím B. H
2
O và CO
2

C. dung dịch Ba(OH)
2
D. dung dịch HCl
Câu 11: Để nhận biết ba dung dịch NaCl, MgCl
2
, AlCl
3
chỉ cần dùng
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch Na

2
BaCO
3
+ 2NaCl
Tài liệu học tập chia sẻ
165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 10 - C. Na
2
CO
3
+ CaCl
2
CaCO
3
+ 2NaCl
D. Na
2
CO
3
+ H
2
O

NaHCO

2
O

Na
2
CO
3
+ NaOH
D. NaHCO
3
+ H
2
O

H
2
CO
3
+ NaOH
Câu 14: Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động ?
A. Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2

2
CO
3
. Ta có :
A.
2
1
b
a
B.
1
b
a

C.
1
2
1
b
a
D.
2
1
b
a

Câu 16: Cho các chất : 1. NaCl ; 2. Ca(OH)
2
; 3. Na
2

CaCO
3
+ H
2
O D. Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
Câu 18: Một dung dịch chứa a mol NaHCO
3
và b mol Na
2
CO
3
. Thêm (a + b) mol Ca(OH)
2
vào dung dịch
trên thì khối lượng kết tủa thu được là
A. 100.a (g) B. 100.b (g)
C. 100(a + b) (g) D. 200(a + b) (g)
Câu 19: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch ?
A. AlCl
3

3
B. Na
+
; Mg
2+
; CO
2
3

;
HCO
3

C. Na
+
; Al
3+
; CO
2
3

; NO
3
D. Na
+
; H
+
; SO
2
4

C. Không thấy thay đổi gì
D. Có khí mùi trứng thối thoát ra, kết tủa xuất hiện sau đó tan hết
Câu 22: Chất nào sau đây sẽ kết tủa hoàn toàn Al(OH)
3
từ dung dịch Na[Al(OH)
4
]?

A. HCl dư B. NaOH dư
C. CO
2
D.

NH
3

Câu 23: Nhận định nào sau đây sai ?
A. Al
2
O
3
là một oxit lưỡng tính
B. Dung dịch phèn chua (NaAl(SO
4
)
2
.12H
2
O) có pH <7
C. Al(OH)

B. 2Al + 6H
+
2Al
3+
+ 3H
2

C. 2Al + 12H
+
+ 3SO
2
4
Al
3+
+ 6H
2
O + 3SO
2

D. 2Al + H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H

A. tạo ra hỗn hợp có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn Al
2
O
3

B. tạo hỗn hợp chất điện li có tỉ khối nhỏ hơn Al nóng chảy
C. tạo chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al
2
O
3
nóng chảy
D. khử ion nhôm trong Al
2
O
3
tạo thành Al nóng chảy
Câu 28: Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với một dung dịch có chứa b mol AlCl
3
. Điều kiện
để thu được kết tủa cực đại là
A. a > 4b B. a < 4b
C. a = b D. a = 3b
Tài liệu học tập chia sẻ
165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 12 -
C. 68,8 kg D. 536,0 kg
Câu 31: Hoà tan hết 68,5 g kim loại M vào H
2
O, sau phản ứng thu được 11,2 lít H
2
(ở đktc). M là kim loại
nào cho dưới đây ?
A. Natri B. Kali
C. Canxi D. Bari
Câu 32: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, thu được 896 ml khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim
loại ở catot. Muối đem điện phân là
A. LiCl B. NaCl
C. KCl D. RbCl
Câu 33: Cho 21,6 gam bột nhôm kim loại tan hết trong dung dịch HNO
3
loãng thu được NO (sản phẩm khử duy
nhất). Thể tích NO thu được ở đktc là
A. 6,72 lít B. 13,44 lít
C. 17,92 lít D. 2.24 lít
Câu 34: Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1,5M vào 200 ml dung dịch Na
2
CO
3
1,0M. Sau phản ứng thu
được V lít CO
2
ở đktc. Giá trị của V là
A. 2,24 lít B. 3,36 lít
C. 4,48 lít D. 1,12 lít
Câu 35: Khi cho 3,36 lít khí CO

C. K, Rb D. Rb, Cs
Câu 37: Điện phân hoàn toàn 14,9 gam muối clorua nóng chảy của một kim loại kiềm thu được 2,24 lít khí
ở anot (đktc). Kim loại đó là
A. Na B. K
C. Rb D. Li
Câu 38: Cho một mẩu Na vào dung dịch HCl đặc, kết thúc thí nghiệm thu được 4,48 lít khí (đktc). Khối
lượng Na đã dùng là
Tài liệu học tập chia sẻ
165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 13 - A. 4,6 gam B. 0,46 gam
C. 0,92 gam D. 9,2 gam
Câu 39: Cho một mẩu K vào 400 ml dung dịch HCl đặc nồng độ 1M, kết thúc thí nghiệm thu được 6,72 lít
khí (đktc).
a) Khối lượng K đã dùng là
A. 23,4 gam B. 15,6 gam
C. 31,2 gam D. 3,9 gam
b) Cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là
A. 104,4 gam B. 52,2 gam
C. 41 gam D. 34,8 gam
Câu 40: Cho một dung dịch chứa 12 gam NaOH hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO
2
(đktc), khối lượng
muối khan thu được là
A. 20,8 gam B. 23,0 gam

3

A. 6,25% B. 8,62%
C. 50,2% D. 62,5%
Câu 44: Chia m gam hỗn hợp gồm một muối clorua kim loại kiềm và BaCl
2
thành hai phần bằng nhau.
Phần I đem hoà tan hoàn toàn vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thấy có 8,61 gam
kết tủa. Phần II đem điện phân nóng chảy thu được V lít khí ở anot (đktc). V có giá trị là
A. 6,72 lít B. 0,672 lít
C. 1,344l ít D. 13,44 lít
Câu 45: Hoà tan hoàn toàn 5,94 gam hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại A, B đều thuộc nhóm IIA
vào nước để được 100ml dung dịch X. Để làm kết tủa hết anion Cl

trong X, người ta cho X tác dụng
với một lượng vừa đủ dung dịch AgNO
3
. Kết thúc thí nghiệm được 17,22 gam kết tủa và dung dịch
Y. Lọc hết kết tủa, cô cạn dung dịch Y thu được muối có khối lượng là
A. 4,68 gam B. 7,02 gam
C. 9,12 gam D. 2,76 gam
Tài liệu học tập chia sẻ
165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 14 -


A. 150 ml B. 300 ml
C. 200 ml D. 250 ml
Câu 48: Trộn 8,1 gam Al với 48 gam bột Fe
2
O
3
rồi cho tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện
không có không khí. Kết thúc thí nghiệm lượng chất rắn thu được là
A. 61,5 gam B. 56,1 gam
C. 65,1 gam D. 51,6 gam
Câu 49: Trộn 5,4 gam Al với 17,4 gam Fe
3
O
4
rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm. Giả sử chỉ xảy ra phản
ứng khử hoàn toàn Fe
3
O
4
thành Fe. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch
H
2
SO
4
loãng thì được 5,376 lít H
2
ở đktc. Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
A. 12,5 % B. 60%
C. 20% D. 80%
Câu 50: Trộn 0,81 gam Al với bột Fe

3d
2
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
1

C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d

4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6

C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
D. 1s
2
2s


C. Fe
2+
D. Cu
2+

Câu 5: Những đơn chất kim loại trong dãy chất nào sau đây đều không bị ăn mòn trong không khí do có
lớp oxit bảo vệ ?
Tài liệu học tập chia sẻ
165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 15 - A. Al, Fe, Cu B. Ni, Cr, Sn
C. Au, Al, Zn D. Au, Ag, Cu
Câu 6: Quặng có giá trị để sản xuất gang là
A. manhetit và hematit B. manhetit và pirit
C. pirit và xiđerit D. hematit và xiđerit
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, để bảo quản dung dịch muối sắt(II) người ta thường ngâm vào dung dịch
đó
A. một cái đinh sắt B. một lá nhôm
C. một ít bạc D. một viên kẽm
Câu 8: Sục khí NH
3
dư vào dung dịch FeCl
3
sẽ thấy hiện tượng là

4
đặc nguội
Câu 11: Kim loại nào sau đây tan được vào dung dịch muối FeCl
3
(không tạo kết tủa)?
A. Sn B. Ag
C. Na D. Mg
Câu 12: Cho các phản ứng sau :
3Fe
2
O
3
+ CO
o
t
2Fe
3
O
4
+ CO
2
(1)
FeO + CO
o
t
Fe + CO
2
(2)
Fe
3


o
t
CaSiO
3
D. FeO + Mn
o
t
Fe + MnO
Câu 14: Cho bột sắt (dư) vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng, khi kết thúc phản ứng trong dung dịch có chứa :
Tài liệu học tập chia sẻ
165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 16 - A. FeSO
4

B. Fe
2
(SO
4
)

E
= 0,74V.
Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Cr  Sn là
A. 0,60V B. +0,88V
C. +0,60V D.  0,88V
Câu 16: Cho
2+
0
Fe /Fe
E
= 0,44V,
3+ 2+
0
Fe /Fe
E
= +0,77V và
+
0
Ag /Ag
E

= +0,08V.
Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá AgFe là
A. Fe
2+
+ 2Ag Fe + 2Ag
+
B. Fe + 2Ag
+
Fe

và AgNO
3

C. Fe(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
3

D. Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
và AgNO
3

Câu 18: Hoá chất nào sau đây có thể dùng để tách lấy Ag mà không làm thay đổi khối lượng Ag trong hỗn
hợp gồm Ag và Cu ?
A. HCl B. AgNO
3

C. Fe(NO
3

O ; Cu ; Cu(OH)
2
; CuO
C. CuSO
4
khan ; CuO ; Cu ; Cu(OH)
2
; Cu
2
O
D. Cu(OH)
2
; Cu ; Cu
2
O ; Cu
2+
. 6H
2
O ; CuO
Câu 21: Người ta mạ đồng cho một vật bằng thép bằng cách nối vật cần mạ với một cực của nguồn điện,
điện cực còn lại là một thanh đồng kim loại và ngâm trong dung dịch chất điện phân. Điện cực nối
với vật và dung dịch chất điện phân là những chất nào sau đây ?
A. Cực âm ; dung dịch CuSO
4
B. Cực dương ; dung dịch CuSO
4

Tài liệu học tập chia sẻ
165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại


S, Cu(OH)
2
, CuCO
3
, CuSO
3
lần lượt vào dung dịch
HNO
3
đặc, nóng. Số phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
A. 1 B. 4
C. 5 D. 8
Câu 24: Cho 1 mol hỗn hợp gồm Zn và Cu vào dung dịch HNO
3
đặc nóng, số mol HNO
3
đã phản ứng và
số mol chất khí thoát ra ở đktc là
A. 4 ; 2 B. 8 ; 2
C. 3 ; 1 D. 8 ; 4
Câu 25: Hỗn hợp bột A có 3 kim loại Fe, Ag, Cu. Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch B chỉ chứa một chất.
Khuấy kĩ để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy còn lại Ag. Dung dịch B có thể là
A. axit B. kiềm
C. muối D. nước
Câu 26: Để phân biệt dung dịch chứa ZnCl
2
với các dung dịch muối FeCl
2
, MgCl
2


Cho
0
/ZnZn
2
E
= 0,76V ;
0
/CuCu
2
E
= +0,34V
Suất điện động chuẩn của pin điện hoá là
A. +0,40V B. 0,42V
C. +1,25V D. +1,10V
Câu 29: Hợp kim của nhôm và đồng được cấu tạo bằng tinh thể hợp chất hoá học trong đó nhôm chiếm
12,3%. Công thức hoá học của hợp chất là
A. Cu
2
Al B. Cu
3
Al
C. CuAl
2
D. CuAl
3

Câu 30: Dùng 0,65 g Zn để đẩy Au ra khỏi ion phức xianua (biết Zn = 65, Au = 197). Khối lượng Au sinh
ra là
A. 1,97 g B. 5,91 g

A. 16,45 gam B. 16,56 gam
C. 16,54 gam D. 16,65 gam
Câu 35: Hoà tan hỗn hợp gồm Zn, ZnO, Zn(OH)
2
vào dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí H
2
ở đktc.
Nếu cho hỗn hợp này vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thì thể tích khí thu được là
A. 2,24 lít B. 3,36 lít
C. 4,48 lít D. 1,12 lít
Câu 36: Cho 6,5 gam Zn vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp NaNO
3
và NaOH, thu được một hỗn hợp
gồm khí NH
3
và H
2
có thể tích 0,896 lít ở đktc. m có giá trị là
A. 1,7 gam B. 7,2 gam
C. 3,4 gam D. 8,9 gam

Câu 37: Để hoà tan một hỗn hợp gồm Fe, Ag, Cu, Zn cần dùng dung dịch chứa y gam HNO
3
, biết rằng
sau phản ứng thu được 6,72 lít khí NO
2

O
3
bằng CO dư, sục toàn bộ lượng khí thu được vào dung dịch
Ca(OH)
2
dư, lọc tách kết tủa, làm khô, cân nặng 3,0 gam. Giá trị của m là
A. 1,6 gam B. 0,8 gam
C. 3,6 gam D. 4,8 gam
Tài liệu học tập chia sẻ
165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 19 - Câu 42: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg có tỉ lệ mol là 1:2 vào dd CuSO
4
dư thu được 9,6 gam đồng. Khối
lượng hỗn hợp đầu là
A. 5,2 gam B. 3,6 gam
C. 8,4 gam D. 8 gam
Câu 43: Cho 5,6 gam Fe phản ứng hoàn toàn với HNO
3
, thu được sản phẩm khử duy nhất là NO
2
. Thể tích
dung dịch HNO
3
1M dùng vừa đủ trong phản ứng trên là

Câu 47: Cho 14,4 gam FeO phản ứng hết với dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí NO và NO
2
với tỉ lệ
thể tích là 1 : 2. Tổng thể tích NO và NO
2
ở đktc là
A. 1,92 lít B. 22,4 lít
C. 3,36 lít D. 1,68 lít
Câu 48: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch CuSO
4
, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, mang ra rửa nhẹ,
làm khô, cân, thấy khối lượng thanh sắt tăng lên 1,6 gam. Toàn bộ lượng đồng sinh ra đều bám
hết lên bề mặt thanh sắt. Khối lượng đồng kim loại bám vào thanh sắt là
A. 12,8 gam B. 1,28 gam
C. 2,56 gam D. 1,6 gam
Câu 49: Trộn 24 gam Fe
2
O
3
với 10,8 gam nhôm rồi nung ở nhiệt độ cao cho phản ứng hoàn toàn, hỗn hợp
thu được sau phản ứng đem hoà tan vào dung dịch NaOH dư, thấy có 5,376 lít khí (đktc) thoát ra.
Hiệu suất phản ứng là
A. 12,5% B. 60% C. 80% D. 90%
Câu 50: Dùng quặng manhetit chứa 80% Fe
3
O
4
để sản xuất 800 tấn gang có hàm lượng sắt là 95%. Hiệu

17D
18C
19D
20B
21C
22C
23A
24D
25B
26B
27D
28A
29C
30C
31A
32B
33B
34A
35B
36A
37D
38A
39B
40C
41D
42B
43B
44A
45C
46B

5A
6D
7B
8C
9A
10B
11A
12D
13A
14A
15C
16B
17B
18C
19C
20A
21A
22C
23C
24C
25A
26C
27D
28B
29C
30A
31D
32C
33C
34A

11A
12C
13C
14A
15C
16B
17B
18C
19C
20B
21A
22B
23C
24A
25C
26D
27C
28D
29B
30D
31A
32A
33C
34A
35B
36D
37A
38C
39A
40A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status