Luận văn Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành Cầu - Thiết kế cầu theo tiêu chuẩn 22TCN – 272 – 05 - Pdf 99

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: ThS. LÊ HỒNG LAM
CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU CHUNG
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ
- Bê tơng cốt thép là loại vật liệu hàng đầu trong lĩnh vực xây dựng cơ bản cũng như
trong lĩnh vực xây dựng cầu. So với thép, bê tơng cốt thép, đặt biệt là bê tơng cốt thép dự
ứng lực có nhiều ưu điểm trội như vật liệu địa phương dễ kiếm và rẽ tiền, có thể khai thác ở
mọi nơi, có độ bền và độ ổn định chống ăn mòn cao, thích ứng được với khí hậu, mơi
trường khắc nghiệt, do đó các cơng trình bằng bê tơng cốt thép ít tốn cơng bảo quản và tuổi
thọ cao. Sang thế kỷ mới, với đà phát triển khoa học kỷ thuật, cơng nghệ chế tạo bê tơng đã
đạt được những thành tựu to lớn. Nhiều loại bê tơng chất lượng cao ra đời như bê tơng
cường độ cao (tới 200 MPa), bê tơng ít co ngót, bê tơng chống ăn mòn, các loại bê tơng cốt
sợi có cường độ chịu cao… Song song với cơng nghệ bê tơng, ngành luyện kim cũng đã chế
tạo được các loại thép có cường độ chịu kéo tới 2000 MPa, các loại cốt sợi cacbon có khả
năng chống ăn mòn…
- Các thành tựu mới trong lĩnh vực bê tơng và cốt thép mở ra triển vọng lớn hơn nữa
trong sự nghiệp phát triển các cơng trình bê tơng cốt thép. Với ưu điểm trên, hiện nay ở
nước ta hầu hết các cầu lớn, nhỏ trên đường ơ tơ đều được xây dựng bằng bê tơng cốt thép
và bê tơng dự ứng lực.
1.2 NỘI DUNG THIẾT KẾ
- Thiết kế cầu theo tiêu chuẩn 22TCN – 272 – 05.
- Tính tốn thiết kế chi tiết 1 kết cấu nhịp theo phương án đã chọn.
- Tính tốn thiết kế chi tiết 1 trụ.
- Tính tốn thiết kế chi tiết 1 mố cầu.
- Thiết kế kỹ thuật thi cơng.
1.3 ĐẶT ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC XÂY DỰNG CẦU
+ Lớp 1: Bùn sét lẫn bùn thực vật màu xám đen dày 21,9 m. Lớp này phân bố từ
độ sâu 1,6m đến 23,5m, với các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng như sau: góc ma sát trong j =
2
0
28’, hệ số rỗng e = 2,24, độ sệt B = 1,6 , độ ẩm W = 81,0 %, chỉ số dẻo I

sau: góc ma sát trong j = 7
0
33’, hệ số rỗng e = 1,17, độ sệt B = 0,39, độ ẩm W = 42,3
%, chỉ số dẻo I
d
=

19,7, độ rỗng n = 53,9 %, lực dính c = 0,24 kg/cm
2
, tỉ trọng D =
2,70
+ Lớp 5 : Đất sét pha, màu xám đen, trạng thái dẻo cứng dày h = 3,0 m. Lớp
này phân bố từ độ sâu 37,0m đến 40,0 m, với các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng như sau : góc ma
sát trong j = 7
0
10’, hệ số rỗng e = 0,7, độ sệt B = 0,29, độ ẩm W = 23,9 %, chỉ số dẻo
I
d
=

11,5, độ rỗng n = 40,7 %, lực dính c = 0,35 kg/cm
2
, tỉ trọng D = 2,67
Nhận xét: điều kiện địa chất cơng trình khu vực xây dựng cầu được thể hiện cụ thể
trong hồ sơ báo cáo khảo sát địa chất. Nhìn chung, lớp đất yếu tương đối dày, phân bố đến
độ sâu từ 1,6m đến 23,5m, dưới lớp đất yếu là lớp sét cát và cát có số búa chuẩn tăng dần
theo độ sâu. Dưới cùng là đất sét pha, màu xám đen, trạng thái dẻo cứng có số búa chuẩn
tương đối lớn. Qua tổng quan địa chất, ta nhận thấy :
- Lớp đất có khả năng chịu lực tốt nằm khá sâu, do đó chỉ có giải pháp móng cọc là
phù hợp với kết cấu mố trụ, trong đó mũi cọc phải được hạ vào lớp số 4 hoặc lớp 5.

- Kết cấu thượng tầng:
+ Kết cấu nhịp: gồm 5 nhịp dầm thép và bê tơng cốt thép liên hợp. Mặt cắt ngang
cầu gồm 5 dầm dài 33,5m đặt cách nhau khoảng 1.8m. Bản BTCT mặt cầu dày 20cm bằng
BT cấp đá 1x2, bên trên là lớp mui luyện dày 0,042 m lớp chống thấm dày 0,0,005 m, lớp
bê tơng bảo vệ 0,043 m và lớp bê tơng Atfan dày 0,05m.
+ Lan can: lan can đường ơ tơ và lan can cấp 3.
- Kết cấu hạ bộ:
+ Lan can: lan can đường ơ tơ và lan can cấp 3.
- Kết cấu hạ bộ:
+ Trụ: trụ thân hẹp bằng BTCT đặt trên bệ cọc bê tơng cốt thép 0,4 x 0,4 m dài
39,3 m.
+ Mố: mố chữ U bằng BTCT đặt trên bệ cọc bê tơng cốt thép 0,4 x 0,4 m dài
34,35 m.
1.5.1 Phương án 2:
- Chiều dài cầu: 167,5m
- Sơ đồ kết cấu: 5 x 33,5m.
- Trắc dọc cầu bố trí 3%.
- Kết cấu thượng tầng:
+ Kết cấu nhịp: gồm 5 nhịp dầm BTCT DƯL chữ T căng trước. Mặt cắt ngang
cầu gồm 5 dầm dài 33,5m đặt cách nhau khoảng 1.8m. Bản BTCT mặt cầu dày 20cm bằng
BT cấp đá 1x2, bên trên là lớp mui luyện dày 0,042 m lớp chống thấm dày 0,0,005 m, lớp
bê tơng bảo vệ 0,043 m và lớp bê tơng Atfan dày 0,05m.
+ Lan can: lan can đường ơ tơ và lan can cấp 3.
- Kết cấu hạ bộ:
+ Trụ: trụ thân hẹp bằng BTCT đặt trên bệ cọc bê tơng cốt thép 0,4 x 0,4 m dài
39,3 m.
+ Mố: mố chữ U bằng BTCT đặt trên bệ cọc bê tơng cốt thép 0,4 x 0,4 m dài
34,35 m.
1.5.3 Phương Án Thiết Kế
- Chọn phương án 2 làm phương án thiết kế.

g
As
= 7,85 T/m
3
= 0,000079 N/m
3
- Lan can bê tơng có tiết diện :
b
1
= 200 mm
h
1
= 300 mm
mmb
mmb
mmb
L
n
275
350
200
2
2
2
=⇒



=
=

- Chia hình vẽ thành các phần như sau :
Tiết diện phần 1 như hình vẽ
SVTH: TRẦN NGỌC TRÍ Lớp CĐ04 - ĐT Trang 4
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: ThS. LÊ HỒNG LAM
S = b
1
* h
1
= 200 * 300 = 60000 mm
2
Hệ số qui đổi chiều cao vùng nén của bê tơng b
1
là :
Tiết diện phần 2 như hình vẽ
S = b
2
* h
2
= 275 * 300 = 82,500 mm
2
Hệ số qui đổi chiều cao vùng nén của bê tơng b
1
là :
Tiết diện phần 3 như hình vẽ
SVTH: TRẦN NGỌC TRÍ Lớp CĐ04 - ĐT Trang 5
mm
f
fA
a
c

d
c
β
mmN
mmN
a
dfAM
sysw
.13,43240
2
14,12
158*200*13,1*9,0
.13,43240)
2
(***
=






−=
=−=⇒
φ
2
2
1
2
1

fA
a
c
ys
41,12
1*30*85,0
280*13,1
1**85,0
*
'
===
84,0)2830(*
7
05.0
85,0)28(*
7
05.0
85,0
'
1
=−−=−−=
c
f
β
45,0064,0
233*84,0
41,12
*
1
<===⇒

2
2
1
13,1
300
3
*
4
12*14,3
*
4
*
mm
h
n
A
s
===
φπ
mmybd
s
233
2
12
2
12
30275
22
21
=−−−=−−−=

w
H- Cắt 1m theo phương dọc cầu ta được 5
thanh nên diện tích thép trên 1mm dài là :
Tiết diện phần 1
S = b
1
* h
1
= 200 * 300 = 60000 mm
2
Hệ số qui đổi chiều cao vùng nén của bê tơng b
1
là :
Tiết diện phần 2
S = b
2
* h
2
= 275 * 300 = 82,500 mm
2
Hệ số qui đổi chiều cao vùng nén của bê tơng b
1
là :
SVTH: TRẦN NGỌC TRÍ Lớp CĐ04 - ĐT Trang 6
mmN
mmN
a
dafM
scc
.40,412.26

7
05.0
85,0)28(*
7
05.0
85,0
'
1
=−−=−−=
c
f
β
45,0048,0
308*84,0
41,12
*
1
<===⇒
ss
d
a
d
c
β
mmN
mmN
a
dfAM
sysw
.25,85969

mm
h
n
A
s
===
φπ
mmybd
s
308
2
12
2
12
30350
22
21
=−−−=−−−=
φφ
mm
f
fA
a
c
ys
21,6
1*30*85,0
280*57,0
1**85,0
*

2
2
57,0
200
3
*
4
12*14,3
*
4
*
mm
a
n
A
s
===
φπ
mmybd
s
17030200
=−=−=
mm
f
fA
a
c
ys
21,6
1*30*85,0

4
*
mm
a
n
A
s
===
φπ
mmybd
s
14530275
=−=−=
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: ThS. LÊ HỒNG LAM
Tiết diện phần 3
S = b
3
* h
3
= 300 * 350 = 105,0 mm
2
Hệ số qui đổi chiều cao vùng nén của bê tơng b
1
là :
Sức kháng tường lan can trục thẳng đứng là :
M
c
= M
c1
+ M

=
mmN
mmN
a
dafM
scc
.60,38281
2
21,6
245*21,6*30*85,0
.60,38281)
2
(*1***85.0
'
=






−=
=−=
45,003,0
245*84,0
21,6
*
1
<===⇒
ss

a
c
ys
21,6
1*30*85,0
280*57,0
1**85,0
*
'
===
84,0)2830(*
7
05.0
85,0)28(*
7
05.0
85,0
'
1
=−−=−−=
c
f
β
45,002,0
320*84,0
21,6
*
1
<===⇒
ss

4
3
mm1696149,33
12
172*4
==
bung
J
42
3
mm 7435520,0)290(*4*120
12
4*120
*2
=








−+=
canh
J
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: ThS. LÊ HỒNG LAM
J = J
bụng
+ J

- Với kết quả L
c
= 1081 mm đã tính ở trên nên chỉ có 2 nhịp tham gia chịu lực
vì N * L = 2 * 2000 = 4000 mm
- Số cột tham gia chịu lực là 01
Sức kháng kết hợp của thanh lan can và cột lan can
SVTH: TRẦN NGỌC TRÍ Lớp CĐ04 - ĐT Trang 8
mmN
D
dD
S .9,828.27
100
92
1*
32
100*14,3
1
32
*
4
3
4
3
=







wbtt
c
081.1
)(8
22
2
=
+
+






+=
N
LNL
LPNM
R
t
bR
30,979.129
*2
**16
2
=

+
=

339.131.669,
2/
===
h
J
S
mmNfSM
yp
.16,788.565.5200*9,828.27*1**
===
φ
114.844,93
900)* 193.814,060(*900*8
2
1070
2
1070
2
+
+






+=









++

=
H
LM
HMM
LL
R
cc
wb
tc
w
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: ThS. LÊ HỒNG LAM
Chiết giảm khả năng chịu lực của tường
Sức kháng kết hợp của cả thanh lan can và cột lan can
Chiều cao đặt hợp lựcH
- Đối với lan can cấp L3 ( tra bảng 4,2, Lực thiết kế của lan can cầu ơtơ, trang
195, SGK Cầu BTCT trên đường ơtơ ) ta có :
F
t
= 240 kN = 240000 N
H
c
= 810 mm
- So sánh ta có

Rww
913
30,979.129*522.424.468,
1155*30,979.129 900* 522.424.468,
'
'
=
+
=
+
=
900
1155*101.462,99*1-900*362.554.679,
=






=>=
=>=
mmHmmH
R
810 913
N 2.400.000 F N 822.554.447,
t
N 156.675,25
*2
*)1(*)1(16

'
=+=+= RRR
w
mm
RR
RHHR
H
w
Rww
5,1031
156.675,25*522.424.468,
1155*156.675,25 900* 522.424.468,
'
'
=
+
=
+
=
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: ThS. LÊ HỒNG LAM
- Đối với lan can cấp L3 ( tra bảng 4,2, Lực thiết kế của lan can cầu ơtơ, trang
195, SGK Cầu BTCT trên đường ơtơ ) ta có :
F
t
= 240 kN = 240000 N
H
c
= 810 mm
- So sánh ta có
Đảm bảo khả năng chịu va xe

M
HMMHLL
L
c
wbtt
dt
c
42,071.1
)(
22
2
=
+
+






+=






=>=
=>=
mmHmmH

=
900
1071,42* 114.844,93
900* 193.814,060*
107042,1071*2
2
2
N 325.183,32
*
*
2
2
2
=








++

=
H
LM
HMM
LL
R

R
dt
cc
wb
t
dt
c
dt
w
N 142.315,20
2
*)1(2
=

++
=
t
pR
LNL
LPNNM
R
N 206.246,14
*
'
=

=
w
Rpw
w

t
nên chắc chắn chịu được va xe
2.1.5.5. Kiểm tra chống trượt của lan can
- Lực cắt do va xe truyền xuống ứng với lan can cấp L3 :
- Sức kháng cắt của mặt tiếp xúc
V
n
= C * A
CV
+ m * ( A
vf
* f
y
+ P
c
) = 306,6 N/mm
= 0,52 * 400 + 0,6 * (0,57 *280 + 6,06)
Trong đó :
C = 0,52 là hệ số dính kết
A
cv
= 400 * 1 = 400 mm
2
/mm là diện tích tiếp xúc chịu cắt
m = 0,6 là hệ số ma sát
A
vf
= 0,57 mm
2
f

mmN
HL
F
VT
ct
t
CT
/22,89
810*21070
000.240
2
=
+
=
+
==
N 348.561,34142.315,2 206.246,14
'
=+=+=
RRR
w
mm
RR
RHHR
H
w
Rww
6,1061
348.561,34 * 206.246,14
1155*348.561,34 900* 206.246,14

Tâm) )
- Chiều dày bản mặt cầu : h
f
= 200 mm > 175 mm [5,14,1,3,1] trang 254
- Chọn lớp phủ mặt cầu gồm các lớp sau :
+ Lớp bêtơng Atphan dày
1DW
h
= 50 mm
DW
γ
= 0,000023 N/mm
3

+ Lớp bêtơng ximăng bảo vệ dày
2DW
h
= 43 mm
c
γ
= 0,000025 N/mm
3
+ Lớp phòng nước dày
3DW
h
= 5 mm
- Độ dốc ngang cầu: i =2%
2.2.2. Sơ đồ tính tốn bản mặt cầu :
- Bản mặt cầu sẽ được tính tốn theo 2 sơ đồ:
+Bản congxon

P
1
= 1 * b
1
* h
1
* γ
c
= 1* 250 * 650 * 2,5*10
-5
= 5,75 N
Trong đó :
b
1
= 200mm : bề rộng của lan can phần bêtơng
h
1
= 300mm : chiều cao của lan can phần bêtơng
Trọng lượng lan can thép
Trụ lan can
Trong đó
γ
as
= 7,85 T/m3 = 0,000079 N/m3
T
1
= ( 180 *120 * 4 ) * 0,000079 = 6,78 N
T
2
= ( 156 * 120 * 4 )* 0,000079 = 5,88 N

clc
= 18 * T
clc
= 18 * 29,1 = 523,4 N
Thanh lan can
+ T
4
= (2000 *
π
d * 4) * γ
as
= 197,2 N
= ( 2000 * 3,14 *100 * 4 ) * 0,000079
- Trên tồn chiều dài nhịp 34,1 m có 17 thanh lan can mỗi thanh dài 2m
Trọng lượng tồn bộ thanh lan can:
Σ

T
tlc
= 17 * T
tlc
= 17 * 197,2 = 3352,0 N
- Tổng trọng lượng trụ và thanh lan can :
Σ
T
clc
= T
clc
+ T
tlc

DW
3
= 1 * h
DW2
+ γ
DW
= 1 * 43 * 0,000023 = 0,00012 N
DW = DW
1
+ DW
2
+ DW
3
= 0,0012 + 0,0009 + 0,00012 = 0,002 N
SVTH: TRẦN NGỌC TRÍ Lớp CĐ04 - ĐT Trang 14
mmN
L
T
P
tt
/116,0
33500
7,3875
2
===

DC
3
= 5,87 N
DW = 0,002 N/mm

c
= 810 mm
Lực kéo tác dụng lên bản mặt cầu
SVTH: TRẦN NGỌC TRÍ Lớp CĐ04 - ĐT Trang 15
mmN
xbx
P
P /691,102
7062
14500
2
'
===
mmN
HL
F
T
ct
t
/22,89
810*21070
1*24000
2
1*
=
+
=
+
=
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: ThS. LÊ HỒNG LAM

1*
=
+
=
+
=
N.mm4399,27750*5,866*
13
3
=== lDCM
DC
N.mm 1406,3
2
750
*0,005
2
*
2
2
2
2
2
===
l
DCM
DC
N.mm 138,06
2
350
*0,002

Mc = 72267,6 N.mm
T = 89,22 N
Mc = 72267,6 N.mm
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: ThS. LÊ HỒNG LAM
1+IM = 1,25 hệ số xung kích
= 0,95 *(1,25*( 1406,25 + 4399,269 )+ 1,5*138,06 + 1,75*1,2*1,25 * 6289837
M
u
= 15692372,08 N.mm
- Theo trạng thái giới hạn sử dụng
γ
DC
= 1,0 hệ số tĩnh tải lan can, bản mặt cầu
γ
DW
= 1,0 hệ số tĩnh tải lớp phủ
γ
LL
= 0,5 hệ số hoạt tải
γ
CT
= 1,0
η = 1,0 hệ số điều chỉnh tải trọng
m = 1,2 hệ số làn xe đối với 1 làn xe
1+IM = 1.25 hệ số xung kích
= 1,0*(1,0*(1406,25+ 4399,269)+1,0*138,06 +1,0*1,2*1,25 *6289837
M
S
= 9440699,24 N.mm
- Theo trạng thái giới hạn đặc biệt

SVTH: TRẦN NGỌC TRÍ Lớp CĐ04 - ĐT Trang 17
( )
=++++=
LLLLDWDWDCDCDCu
MIMmMMMM *)1(***)(**
32
γγγη
( )
=+++++=
CTCTLLLLDWDWDCDCDCr
MMIMmMMMM **)1(***)(**
32
γγγγη
( )
=++++=
LLLLDWDWDCDCDCS
MIMmMMMM *)1(***)(**
32
γγγη
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: ThS. LÊ HỒNG LAM
f'
c
= 55 MPa
- Cường độ cốt thép
f
y
= 280 MPa
2.2.4.2.Các nội lực do tĩnh tải
Cắt 1mm theo phương dọc cầu ta có
- Trọng lượng lớp phủ bản mặt cầu





+=
=








+=
+
8
1800*005,0
*25,1
8
1800*002,0
*5,1*95,0
.9,3832
8
*
*
8
*
**
22

+
8
1800*005,0
*0,1
8
1800*002,0
*0,1*0,1
.87,2937
8
*
*
8
*
**
22
2
2
2
mmN
SDCSDW
M
DCDW
DWDC
s
γγη
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: ThS. LÊ HỒNG LAM
2.2.4.3.Các nội lực do hoạt tải
- Chỉ có xe 3 trục, ta khơng xét tải trọng làn vì nhịp bản L
2
= 1800 < 4600 theo

+
mmN
b
P
P /69,1062
706*2
145000
*2
1
===
P = 102,7 N/mm
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: ThS. LÊ HỒNG LAM
1+IM = 1.25 hệ số xung kích
+ Theo trạng thái giới hạn sử dụng
γ
DC
= 1,0 hệ số tĩnh tải bản thân
γ
LL
= 1,0 hệ số tĩnh tải lớp phủ
η = 1,0 hệ số điều chỉnh tải trọng
1+IM = 1.25 hệ số xung kích
- Giá trị mơmen tại giữa nhịp do tĩnh tải và hoạt tải gây ra có xét đến tính liên
tục của bản mặt cầu ( với dải bản 1000 mm ) được tính như sau
+ Theo trạng thái giới hạn cường độ
Tại gối :
Tại giữa nhịp
`
+ Theo trạng thái giới hạn sử dụng
Tại gối :



−+=
2
706
1800*
4
706*7,102
*2,1*25,1*75,1*95,0
N.mm 365403269,5
2
*
4
*
*2,1*)1(**
11
b
S
bP
IMM
LL
LL
u
λη







*2,1*25,1*0,1*0,1
N.mm 039340312,5
2
*
4
*
*2,1*)1(**
11
b
S
bP
IMM
LL
LL
s
λη






+=
=








+=
+
+
1000*
1650,0
65403269,5
3832,09*5,0
N.mm 621735217,41000*)(*5,0
2
1
SW
M
MM
LL
u
DWDC
u
u






+=
=








+=
+
+
1000*
1650,0
39340312,5
2937,870*5,0
2N.mm13390241,81000*)(*5,0
2
1
SW
M
MM
LL
s
DWDC
s
s
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: ThS. LÊ HỒNG LAM
2.2.4.3.b. Xác định trường hợp chỉ có 2 bánh xe của 1 xe
Ta đặt bánh xe ngay giữa nhịp để tính tốn
- Bề rộng bánh tiếp xúc với là :
b = 510 mm
- Diện truyền tải của 2 bánh xe ( chiều rộng phân bố ) xuống bản mặt cầu
b'
1

===








=
=








+=
8
1800*76,08
*0,1*25,1*75,1*95,0
N.mm 438513247,6
8
*
*0,1*)1(**
2
2'
1





=
=








+=
8
1800*76,08
*0,1*25,1*0,1*0,1
N.mm 64028274,2
8
*
*0,1*)1(**
2
2'
1
bP
IMM
LL
LL
s

u
g






+=
=






+=
+
+
1000*
1650,0
64028274,2
3832,09*5,0
N.mm 121318552,21000*)(*5,0
2
1
SW
M
MM
LL

s
DWDC
s
s
g






+=
=






+=
+
+
1000*
1650,0
38513247,6
2937,870*5,0
0N.mm13139616,11000*)(*5,0
2
1
SW

= 35 mm
- Khoảng cách từ thớ chịu nén ngồi cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo:
d
s
= h – a
s
= 200 – 35 = 165 mm
- Phương trình cân bằng mơmen:
Khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ ngồi cùng chịu nén:

SVTH: TRẦN NGỌC TRÍ Lớp CĐ04 - ĐT Trang 23
N.mm 518199786,4 N.mm 518546460,3
=<=
s
g
s
g
MM
N.mm 013139616,1 N.mm 213390241,8
2
1
=<=
s
g
s
MM
N.mm 929520661,5 N.mm 430097006,9
=<=
u
g

a
dbafAM
=−=
)
2
(****85.0/
'
mm
mm
bf
M
dda
c
u
ss
3,4
1*55*0,85*0,9
29520,66*2
165165
3,4
**85.0*
*2
2
'
2
=−−
=−−=
φ
45,004,0
165*657,0

= 0,671 → chọn A
smin
để thiết kế
Với thép φ14 → A
s
= 153,94 mm
2
→ 8 thanh φ14 → A
s
= 1231,5 mm
2
Số thanh thép trên 1000 mm
Khoảng cách các thanh thép trên 1000 mm
- Kiểm tra điều kiện tiết diện bị phá hoại dẻo
- Khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ ngồi cùng chịu nén
→ Vậy thỏa hàm lượng thép tối đa
2.2.5.2. Thiết kế cốt thép cho bản mặt cầu chịu mơmen dương
- Giới hạn chảy của thép : f
y
= 300 MPa
- Cường độ bê tơng mố : f’
c
= 55 MPa
- Hệ số sức kháng (5.5.4.2): φ = 0,9
- Hệ số: β
1
- Tiết diện tính tốn: b = 1 mm
h = 200 mm
- Tải trọng tính tốn: M
u

y
c
s
===
mm
bf
fA
a
c
yschon
9,7
1000*55*85,0
300 * 1231,5
**85,0
*
'
===
) 5.7.3.3.1 ( 0,4207,0
165*657,0
9,7
*
<===
ss
d
a
d
c
β
thanhchon
A

s
= h – a
s
= 200 – 35 = 165 mm
- Phương trình cân bằng mơmen:
Khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ ngồi cùng chịu nén:

Vậy xảy ra trường hợp phá hoại dẻo
Diện tích cốt thép:
Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu:
A
smin
= 1,10 > A
s
= 0,48 → chọn A
smin
để thiết kế
Với thép φ14 → A
s
= 153,94 mm
2
→ 8 thanh φ14 → A
s
= 1231,5 mm
2
Số thanh thép trên 1000 mm
Khoảng cách các thanh thép trên 1000 mm
- Kiểm tra điều kiện tiết diện bị phá hoại dẻo
- Khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ ngồi cùng chịu nén
→ Vậy thỏa hàm lượng thép tối đa

=−−
=−−=
φ
45,003,0
165*657,0
3,1
*
<===
ss
d
a
d
c
β
2
'
,480
300
1*3,1*55*85,0
***85.0
mm
f
baf
A
y
C
s
===
2
'

ss
d
a
d
c
β
thanhchon
A
A
n
thanhS
s
8:15,7
94,153
1100
1
→===
mmachon
n
a 125:125
8
10001000
=→===


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status