Chơng 3.
Chơng 3.
Hệ thống phơng pháp xây dựng kế hoạch
Hệ thống phơng pháp xây dựng kế hoạch(Methodology of Planning)
(Methodology of Planning)3.1. Các nguyên tắc hoạch định
3.2. Hệ thống các phơng pháp lập kế hoạch
3.2.1. Các phơng pháp tính toán chỉ tiêu kế hoạch thông dụng
(cân đối, định mức, phân tích, kế thừa)
3.2.2. Các phơng pháp hoạch định chiến lợc dài hạn,
thẩm định quyết định hoặc sử dụng cá biệt
3.3. Các khái niệm kinh tế cơ sở trong hoạch định kinh doanh 3.3.1
3.3.1
. Hệ thống chỉ tiêu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm
. Hệ thống chỉ tiêu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm 3.3.2
3.3.2
Đòi hỏi phải duy trì các mối quan hệ tỷ lệ cân đối giữa các yếu tố, các bộ phận
và các quá trình trong nội bộ các hoạt động sản xuất kinh doanh ở trạng thái
thuận lợi nhất cho việc thực hiện mục tiêu.
Việc điều chỉnh thay đổi các chỉ tiêu kế hoạch chỉ áp dụng trong trờng hợp
đặc biệt cần thiết và phải tiến hành đồng bộ.
3.1.4. Nguyên tắc về
tính pháp lý.
Mỗi nhiệm vụ kế hoạch cụ thể đều phải đợc giao cho từng cá nhân chịu
trách nhiệm thực hiện với sự ràng buộc cao nhất, kể cả sự ràng buộc vật chất.
Các trờng hợp vi phạm kỷ luật hoặc không hoàn thành kế hoạch đều phải đ
ợc xử lý theo quy chế pháp lý của doanh nghiệp
Có hai yếu tố
quyết định tính
khoa học:
3.1.1. Nguyên tắc về
tính mục tiêu.
Trình độ nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan có ảnh hởng
chi phối xu hớng vận động của các quá trình, các hiện tợng kinh tế.
Trình độ ứng, áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật vào công nghệ
quản lý nói chung và nghiệp vụ hoạch định nói riêng
Back
3.2.1. Phơng pháp cân đối (Balance Method)
Bớc 1. Phát hiện mất cân đối (nhu cầu < hoặc >
khả năng) thông qua việc lập bảng cân đối
Bớc 2. Đề xuất các biện pháp cân đối làm cho
nhu cầu và khả năng trở thành tơng xứng
với nhau.
Trong số nhiều biện pháp cân đối, cần u
tiên chọn các biện pháp cân đối tích cực
Quy trình :
Bớc 1. Phát hiện mất cân đối (nhu cầu < hoặc >
khả năng) thông qua việc lập bảng cân đối
Bớc 2. Đề xuất các biện pháp cân đối làm cho
nhu cầu và khả năng trở thành tơng xứng
với nhau.
Trong số nhiều biện pháp cân đối, cần u
tiên chọn các biện pháp cân đối tích cực
Có 3 nhóm cân đối chủ yếu:
Cân đối vật t (vật chất);
Cân đối tài chính (tiền tệ);
Cân đối lao động.
Có 3 nhóm cân đối chủ yếu:
Cân đối vật t (vật chất);
Cân đối tài chính (tiền tệ);
Cân đối lao động.
Back
kinh doanh có thể
đạt đợc từ một
quy mô yếu tố
nguồn lực đầu
vào hiện có
a. Nội dung của phơng pháp định mức
Nhu cầu nguyên liệu chính
= 10.000 sp * 1,5 kg =15.000 kg (15 tấn)
Nếu trong kho hiện có 4,5 tấn nguyên liệu.
Lợng sản phẩm có thể sản xuất đợc từ
lợng tồn kho này sẽ là
= 4.500 kg / 1,5 kg = 3.000 (sp)
b. Đặc điểm sử dụng.
Chất lợng của các
định mức sẽ quyết
định chất lợng của
các chỉ tiêu kế
hoạch.
Back
3.2.1.3. Phơng pháp hoạch định từ việc phân tích các nhân tố tác động.
(Component-Analysis Method)
Nội dung của phơng pháp
này là dựa trên việc nghiên
cứu cơ chế tác động và mức
độ ảnh hởng của các nhân
tố đối với một hiện tợng
Đề xuất các biện pháp tác động vào các nhân tố lựa
chọn khai thác trong kỳ kế hoạch.
Bớc 2. Xác định mức độ ảnh hởng của từng nhân tố riêng
biệt đối với chỉ tiêu kế hoạch cần tính toán.
Có thể dùng nhiều phơng pháp lợng hóa : thay thế liên
hoàn; hồi quy; hoặc kỹ thuật tính toán chuyên dùng.
Bớc 3. Xác định mức độ ảnh hởng tổng thể của tất cả các
nhân tố đối với chỉ tiêu kế hoạch.
Có thể dùng phơng pháp bình quân gia quyền hoặc các
cách tính giản lợc cho kết quả gần đúng.
Back
3.2.1.4. Các phơng pháp kế thừa truyền thống
a. Phơng pháp tỷ lệ cố định
Nội dung dựa trên sự giả định rằng xu hớng vận động của một số nhân tố
có liên quan đến chỉ tiêu kế hoạch cần tính toán là ổn định để áp dụng các
số liệu đó vào việc tính toán chỉ tiêu kế hoạch có thể đạt đợc trong kỳ.
Ví dụ:
S
k.h
= Q
kh
ì (1- H
bc
)
S
Công thức tính nh sau:
Với: - giá trị trung bình theo trọng số của chỉ tiêu X.
X
i
- Trị số cá biệt của chỉ tiêu X trong bộ phận i,
F
i
- Tỷ trọng của bộ phận i trong tổng thể các bộ phận i,
n - Số lợng các bộ phận i trong phạm vi tính toán,
F
i
n
1
i
i
X
X
=
=
X
)1 ; 0
(
=
1
,
0
1
8
1
x
5
-
7
,
6
4
0
9
x
4
+
1
8
,
1
1
1
x
doanh
3.2.1. Hệ thống chỉ tiêu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm
Toàn bộ giá trị khối lợng sản
xuất (bao gồm cả sản phẩm dở
dang) làm ra trong kỳ
1. Giá trị Tổng s
n lợng
2. Giá trị sản lợng hàng hoá
3. Giá trị sản lợng h.hoá thực hiện
từ k.doanh chính (Net might sales)
!"!#$#$
%&'()"'
%*$+
4. Tổng doanh thu
(Total sales revenue)
Giá trị lợng sản phẩm để
cung cấp (bán) trên thị trờng
Giá trị lợng sản phẩm đã
tiêu thụ đợc thanh toán về
đợc chính là giá trị lợi nhuận ròng (lợi nhuận sau thuế)
Back
Tổng doanh thu (Gross Sales)
- Trừ đi các khoản làm giảm doanh thu
(Allowances, Discount, Return, VAT & Export Taxes)
1. Doanh thu thuần (Net Sales)
- Trừ đi Giá vốn hàng bán (C.O.G.S)
2. Lợi nhuận gộp (Gross profit)
- Trừ đi chi phí bán hàng (Selling Expenses)
- Trừ chi phí quản lý doanh nghiệp (Adm.Expenses)
- Trừ tiền l i vốn vay (Interest Expences)ã
3. Lợi nhuận trớc thuế (Profit before Taxes)
- Trừ đi các loại thuế (Income Tax & other Taxes)
4. Lợi nhuận sau thuế (Profit after Taxes)
S
Z
T
TZS
r
DN
=
SPSPSP
tzp
=
r
sp
r
SPSPSPSP
TzP
=
r
= (S - Z) - T (S - Z)
Tơng tự nh vậy:
,-$
Công thức tiện
Công thức tiện
ích
íchNhững lu ý khi hạch toán lợi
nhuận
))(QQ
sp
bqtb
BEt.thụ
vP(
=
DN chỉ bắt đầu có lợi
DN chỉ bắt đầu có lợi
nhuận khi đạt mức tổng
nhuận khi đạt mức tổng
đến điểm hòa vốn
Giá trị định phí cha
Giá trị định phí cha
thu hồi hết đợc cộng
thu hồi hết đợc cộng
thêm vào lợi nhuận
thêm vào lợi nhuận
Trong kinh tế thị trờng,
Trong kinh tế thị trờng,
lợi nhuận xác định trên
lợi nhuận xác định trên
cơ sở phân tích hòa vốn
cơ sở phân tích hòa vốn
theo toàn bộ thời gian
theo toàn bộ thời gian
hoặc từng năm hoạt động.
hoặc từng năm hoạt động.
Sau khi hòa vốn nếu đã trả hết
Sau khi hòa vốn nếu đã trả hết
các khoản vay đầu t, phần giá
các khoản vay đầu t, phần giá
trị hạng mục đầu t cha thu hồi
trị hạng mục đầu t cha thu hồi
hết trở thành thu nhập của DN
hết trở thành thu nhập của DN
(dới dạng hiện vật).
(dới dạng hiện vật).
Có 2 cách thu hồi:
Có 2 cách thu hồi:
Inputs
Inputs
Outputs
Efficiency or
=
Các kết quả kinh
Các kết quả kinh
doanh thờng dùng:
doanh thờng dùng: Sản lợng;
Sản lợng; Doanh thu;
Doanh thu; Lợi nhuận.
Lợi nhuận.
Các kết quả kinh
Các kết quả kinh
doanh thờng dùng:
doanh thờng dùng: Sản lợng;
Sản lợng;
Công cụ; Đối tợng và Sức lao động.
Đánh giá Hiệu quả kinh doanh cần:
Kết luận về chất lợng (hiệu quả)
khai thác, sử dụng các nguồn lực
(tổng thể và riêng biệt);
Phát hiện và lợng hóa đợc các
nhân tố ảnh hởng đến mức hiệu
quả đạt đợc;
Đề xuất các biện pháp nâng cao
hiệu quả kinh doanh cho kỳ tiếp
theo.
3.3.3. Hệ thống chỉ tiêu hiệu qủa sản xuất kinh doanh
Back
b. Nguyên tắc thiết lập các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh
Các chỉ tiêu phản ánh
hiệu quả sử dụng lao
động.
Kết quả kinh doanh
Đầu vào
Sản lợng Q
vốn)
Z - Chi phí Z (Các yếu tố
Z - Chi phí Z (Các yếu tố
đầu vào đ sử dụng vào ã
đầu vào đ sử dụng vào ã
kinh doanh)
kinh doanh)
(năng suất
chi phí,
giá thành)
(Doanh
lợi
chi phí)
Các chỉ tiêu phản ánh
hiệu quả sử dụng vốn
kinh doanh.
Các chỉ tiêu phản ánh
hiệu quả các yếu tố đa
vào sử dụng.
Các chỉ tiêu
doanh lợi
Các chỉ tiêu năng
suất (hiệu suất)
L/W
Lợi nhuận
Tổng chi phí
Lợi nhuận
Tổng vốn
Doanh thu
Đánh giá
hiệu quả
kinh doanh
tổng thể
của DN
Đánh giá
hiệu quả
sử dụng
công cụ
lao động
Back
Vốn cố định
Doanh thu
Lợi nhuận
Vốn cố định
Lợi nhuận
Giá trị
KHTSCĐ
Vốn lu động
Doanh thu
Lợi nhuận
Vốn lu động
Doanh thu
Vốn lu động
Doanh thu
Sales function
Mét sè chØ sè hiÖu qu¶ cña doanh nghiÖp
Some organisation efficiency ratiosCapital
employed
Profit
Sales
Profit
Employees
Sales
Cost of
Sales
Sales
Market
position
last year
Market
position
Advertising
cost
Sales
Working
days
Units
Cost
Units
Cost
Rejects
proposals
The
Management
Strategist
Back Personnel function
Production function
Sales function
c. Một số chỉ số hiệu quả
của doanh nghiệp
Some organisation
efficiency ratiosTổng vốn
huy động
Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Tổng số
nhân viên
Doanh thu
Chi phí
bán hàng
Doanh thu
Tổng
tài sản
Doanh thu
Nợ
ngắn hạn
Tài sản
lu động
Giá trị tổng
tài sản
Tài sản
tự có
R & D function
Chi phí
R&D
Doanh thu
Thời gian
hoàn thành
Những lợi
ích dự kiến
Số ý tởng
khả thi
Số đề xuất
Marketing
Nhà
chiến lợc
về quản lý
Đánh giá hiệu
quả sản xuất
kinh doanh
tổng thể của
Một số chỉ tiêu cơ bản của Công ty M. về
tình hình sản xuất kinh doanh sản phẩm Y năm 200X
-1
Tính theo giá
trị còn lại của
TSCĐ trong
năm
Thuế suất thuế
thu nhập doanh
nghiệp 25%
So với Tổng
doanh thu
Số d bình
quân theo Bảng
Cân đối tài sản
Back
Đơn vị:1000 đ
Cơ cấu tài sản
bình quân
trong năm
Các chỉ tiêu mức doanh lợi vốn
(Đơn vị : 1000 đ.)
TV
ròng
R
TV
=
VCĐ + VLĐ
T
TSL§
TTS
T
TTS
=
Back
Cân nhắc lựa chọn phơng án sản xuất kinh doanh
theo mục tiêu mức doanh lợi tổng vốn
Ghi chú:
Thuế suất thuế thu nhập
doanh nghiệp 25%
Kỳ báo cáo đạt mức tiêu
thụ là 120.000 sản phẩm
Back
=
Q(P - z)(1-T)
VCĐ + VLĐ
VCĐ + VLĐ
(Doanh thu- Chi phí)(1-T)
=
TV
ròng
R
TV
=
Bài tập số 1
Số l
ợng
1.
2.
Tổng nhu cầu sản xuất X Tổng khả năng sản xuất Y
Cần sử dụng bao nhiêu quặng?
Bao nhiêu sắt phế liệu ?
Bao nhiêu than cốc ?
ứng dụng nguyên tắc cân đối để xác định phơng án sản xuất ?
Bảng cân đối
Công ty từ 1/1 đến 31/12 Đơn vị : tấn
Thép thành phẩm
Công ty sẽ sử dụng hết bao nhiêu nguyên vật liệu mỗi loại ?
Một số chỉ tiêu và các nhân tố ảnh hởng của chúng
Một số chỉ tiêu và các nhân tố ảnh hởng của chúng
Các nhân tố ảnh hởng đến Khối lợng tiêu thụ :
1. Các yếu tố kinh tế nh: Tổng sản phẩm xã hội, mức
cung tiền tệ.
2. Sự phát triển về dân số và nhóm lứa tuổi.
3. Tình hình thay đổi thói quen trong cuộc sống.
4. Các yếu tố chính trị pháp luật nh: luật cạnh tranh,
luật môi trờng
5. Sự biến động của các nguồn công nghệ, kỹ thuật,
khai khoáng nguyên liệu.
6. Sự biến động của thị trờng và của thái độ khách
hàng nh: quy mô của thị trờng, chu kỳ vận động