đại cương về quản trị kinh doanh ngân hàng - Pdf 29

CH NG I: ƯƠ
Đ I C NG V QU N TR KINH DOANH NGÂN HÀNGẠ ƯƠ Ề Ả Ị
I. KHÁI QUÁT V NGÂN HÀNG TH NG M IỀ ƯƠ Ạ
1. L ch s ra đ i và phát tri n c a ngân hàng th ng m iị ử ờ ể ủ ươ ạ
Vào th k III, các th kim hoàn b t đ u nh n các kho n ti n g i, tài s n quý c aế ỷ ợ ắ ầ ậ ả ể ử ả ủ
khách hàng và thu m t kho n phí nh t đ nh. Sang th k X các th kim hoàn nh nộ ả ấ ị ế ỷ ợ ậ
th y không ch có th h ng các kho n phí mà h còn có th h ng l i ích t vi c sấ ỉ ể ưở ả ọ ể ưở ợ ừ ệ ử
d ng ti n c a ng i này cho ng i khác vay. Lúc này ho t đ ng c a m t ngân hàngụ ề ủ ườ ườ ạ ộ ủ ộ
th c th ra đ i bao g m trao đ i ngo i t , chi t kh u th ng phi u, nh n ti n g i, choự ụ ờ ồ ổ ạ ệ ế ấ ươ ế ậ ề ử
vay th ng m i, b o qu n v t có giá, tài tr cho ho t đ ng c a Chính Ph (chi nươ ạ ả ả ậ ợ ạ ộ ủ ủ ế
tranh), cung c p các d ch v y thác.ấ ị ụ ủ
Sang TK XVIII hình thành nghi p v phát hành ti n, phát hành CDs. Đ ki m soát ho tệ ụ ề ể ể ạ
đ ng này Chính Ph đ a ra các đi u lu t v ộ ủ ư ề ậ ề phân đ nh các ngân hàng phát hành v iị ớ
các ngân hàng kinh doanh ti n tề ệ .
TK XIX, có m t lo t các nghi p v khác đ c phát tri n thêm. Lúc này đã có thêmộ ạ ệ ụ ượ ể
nghi p v cho vay tiêu dùng, bán b o hi m, t v n tài chính, cung c p d ch v môiệ ụ ả ể ư ấ ấ ị ụ
gi i đ u t , d ch v qu n lý ti n m t.ớ ầ ư ị ụ ả ề ặ
Cu i TK XIX các qu c gia không đ ngân hàng th c hi n vi c phát hành ti n mà t pố ố ể ự ệ ệ ề ậ
trung vào m t ngân hàng th ng nh t là NHTWộ ố ấ
Ngân hàng có th đ c chia làm 2 lo i, ể ượ ạ ngân hàng đ u t và ngân hàng kinh doanhầ ư
thông th ngườ . N u ngân hàng đ ng th i ế ồ ờ th c hi n c ho t đ ng kinh doanh thôngự ệ ả ạ ộ
th ng và ho t đ ng đ u tườ ạ ộ ầ ư có th s làm cho ể ẽ r i ro c a ngân hàng gia tăngủ ủ . B ngằ
ch ng là trong TK XIX có r t nhi u ngân hàng b đ v .ứ ấ ề ị ổ ỡ
Nh ng năm 20-30 c a th k XX, các qu c gia đ a ra các đ o lu t phân đ nh ho tữ ủ ế ỷ ố ư ạ ậ ị ạ
đ ng c a NH đ u t v i NHTM. Theo đó các NHKD ti n t ch đ c th c hi n cácộ ủ ầ ư ớ ề ệ ỉ ượ ự ệ
nghi p v c b n, ch có các NHĐT m i đ c th c hi n các ho t đ ng đ u t , môiệ ụ ơ ả ỉ ớ ượ ự ệ ạ ộ ầ ư
gi i ch ng khoán.ớ ứ
Nh ng năm 70, các nghi p v NH hi n đ i m i xu t hi n nh th tín d ng, th rútữ ệ ụ ệ ạ ớ ấ ệ ư ẻ ụ ẻ
ti n, m ng l i thanh toán t i đi m bán hàng, Internet Banking, Home Banking.ề ạ ướ ạ ể
1
Nh ng năm 90 m t lo t các nghi p v m i ra đ i d a trên s phát tri n c a KH_KTữ ộ ạ ệ ụ ớ ờ ự ự ể ủ

S giám sát c a các c quan qu n lý vĩ mô đ i v i ngân hàng là r t ch t ch xu t phátự ủ ơ ả ố ớ ấ ặ ẽ ấ
t kh năng x y ra r i ro trong ho t đ ng ngân hàng và t m quan tr ng c a h th ngư ả ả ủ ạ ộ ầ ọ ủ ệ ố
ngân hàng. (N u ngân hàng b đình tr thì ph m vi và m c đ nh h ng là r t l n).ế ị ệ ạ ứ ộ ả ưở ấ ớ
II. T NG QUAN V QU N TR KINH DOANH NGÂN HÀNGỔ Ề Ả Ị
1. Khái ni m qu n tr KDNHệ ả ị
Qu n tr : là ho t đ ng có t ch c, có h ng đích c a ch th qu n tr lên các đ iả ị ạ ộ ổ ứ ướ ủ ủ ể ả ị ố
t ng b qu n tr nh m đ t đ c các m c tiêu chung c a t ch c.ượ ị ả ị ằ ạ ượ ụ ủ ổ ứ
Qu n tr kinh doanh ngân hàng: Là quá trình tác đ ng liên t c, có t ch c, có h ngả ị ộ ụ ổ ứ ướ
đích c a các ch th qu n tr lên các đ i t ng ch u qu n tr , s d ng t t nh t m iủ ủ ể ả ị ố ượ ị ả ị ử ụ ố ấ ọ
ti m năng và c h i đ đ t đ c các m c tiêu đã đ ra theo đúng lu t đ nh và thông lề ơ ộ ể ạ ượ ụ ề ậ ị ệ
qu c t .ố ế
Ch th qu n tr là ch ngân hàng g m: HĐQT, ban đi u hành, ban giám đ c (nhàủ ể ả ị ủ ồ ề ố
qu n tr c p cao), các tr ng phòng, tr ng ban (qu n tr viên c p trung) và các qu nả ị ấ ưở ưở ả ị ấ ả
tr viên c p c s .ị ấ ơ ở
Đ i t ng b qu n tr là nhân viên ngân hàng, TS, DV, công ngh c a ngân hàng.ố ượ ị ả ị ệ ủ
3
Ch th qu n trủ ể ả ị
Đ i t ng b ố ượ ị
qu n trả ị
M c tiêu ngân ụ
hàng
Th tr ngị ườ
Khách hàng
Đ i th c nh tranhố ủ ạ
C h i/ thách th cơ ộ ứ
Lu t pháp/ thông lậ ệ
Nhìn vào s đ có th nh n th y đ c s khác bi t đáng k gi a qu n tr ngân hàngơ ồ ể ậ ấ ượ ự ệ ể ữ ả ị
hi n đ i so v i qu n lý ngân hàng th ng m i tr c đây.ệ ạ ớ ả ươ ạ ướ
Tr c đây các ngân hàng ít quan tâm nhi u đ n khách hàng c a mình (th hi n làướ ề ế ủ ể ệ
không có b ph n chăm sóc khách hàng, phòng marketing..) không quan tâm nhi uộ ậ ề

3.1. Khái ni mệ
Đ ho t đ ng qu n tr đ c th c hi n đúng nh d đ nh, ngân hàng c n ph i đ raể ạ ộ ả ị ượ ự ệ ư ự ị ầ ả ể
các nguyên t c. Nguyên t c qu n tr là nh ng tiêu chu n hành đ ng mà các ch thắ ắ ả ị ữ ẩ ộ ủ ể
qu n tr ph i tuân th trong quá trình qu n tr m t t ch c.ả ị ả ủ ả ị ộ ổ ứ
3.2. Các nguyên t c qu n trắ ả ị
Nguyên t c th ng nh t lãnh đ o chính tr và kinh t .ắ ố ấ ạ ị ế Nguyên t c này xu t phát t đ cắ ấ ừ ặ
tr ng ch đ chính tr c a Vi t Nam là do ĐCS c m quy nư ế ộ ị ủ ệ ầ ề
Đ m b o m i quan h ch t ch và t i u gi a t p trung và dân ch trong qu n lý.ả ả ố ệ ặ ẽ ố ư ữ ậ ủ ả T pậ
trung đ c hi u là ngân hàng ph i có ch tr ng, đ ng l i k ho ch th ng nh tượ ề ả ủ ươ ườ ố ế ạ ố ấ
trong toàn h th ng. Th c hi n ch đ m t th tr ng t t c các c p. Dân ch thệ ố ự ệ ế ộ ộ ủ ưở ở ấ ả ấ ủ ể
hi n xác đ nh trách nhi m và quy n h n c a m i cá nhân và t ng b ph n trong ngânệ ị ệ ề ạ ủ ỗ ừ ộ ậ
hàng
Tuân th lu t pháp và thông l trong kinh doanh.ủ ậ ệ Đi u này là hi n nhiên vì khi ho tề ể ạ
đ ng trong m t môi tr ng có th ch , quy đ nh rõ ràng ph i tuân theo. Tuy nhiênộ ộ ườ ể ế ị ả
không ph i ch th kinh doanh nào cũng ý th c v v n đ này.ả ủ ể ứ ề ấ ề
Nguyên t c xu t phát t khách hàng.ắ ấ ừ Nguyên t c này đ c đ xu t theo nguyên t cắ ượ ề ấ ắ
qu n lý kinh t (sx cho ai) khách hàng là nhân t khách th kinh doanh nh ng chi ph iả ế ố ể ư ố
r t ấ m nh đ n ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng.ạ ế ạ ộ ủ
Nguyên t c ti t ki m và hi u qu trong qu n lý.ắ ế ệ ệ ả ả
K t h p hài hòa gi a các l i ích.ế ợ ữ ợ Các nhà qu n tr ngân hàng ph i x lý m t cách th aả ị ả ử ộ ỏ
đáng m i quan h bi n ch ng gi a các lo i l i ích c a m i đ i t ng tham gia vàoố ệ ệ ứ ữ ạ ợ ủ ọ ố ượ
ho t đ ng kinh doanh ngân hàng đ đ m b o s t n t i và phát tri n cho ngân hàng.ạ ộ ể ả ả ự ồ ạ ể
L i ích c a các đ i t ng không đ ng nh t v i nhau. Vi c gia tăng l i ích cho nhómợ ủ ố ượ ồ ấ ớ ệ ợ
đ i t ng này có th làm gi m l i ích c a các đ i t ng khácố ượ ể ả ợ ủ ố ượ
4. Các ph ng pháp qu n trươ ả ị
4.1. Khái ni mệ
Ph ng pháp qu n tr là cách th c tác đ ng c a ch th qu n tr lên đ i t ng bươ ả ị ứ ộ ủ ủ ệ ả ị ố ượ ị
qu n tr và khách th kinh doanh trong qu n tr m t t ch cả ị ể ả ị ộ ổ ứ
4.2. Ph ng pháp qu n trươ ả ị
a. Ph ng pháp hành chínhươ

6
T o đ c b u không khi thân thi n. Nâng cao s th a mãn, hài lòng c a ng i laoạ ượ ầ ệ ự ỏ ủ ườ
đ ng.ộ
Nh c đi mượ ể
Đòi h i ph i đ u t m t th i gian dài thì m i phát huy tác d ngỏ ả ầ ư ộ ờ ớ ụ
d. Ph ng pháp Marketingươ
Chi n l c marketing h n h pế ượ ỗ ợ
Chi n l c giá: Ngân hàng ph i s d ng m t cách h p lý thì m i thu hút đ c kháchế ượ ả ử ụ ộ ợ ớ ượ
hàng. V n đ là ngân hàng ph i đ nh giá chính xác đ i v i t ng khách hàng.ấ ề ả ị ố ớ ừ
Chi n l c s n ph m: Căn c vào thu nh p, th hi u c a khách hàng đ t o ra s nế ượ ả ẩ ứ ậ ị ế ủ ể ạ ả
ph m phù h p v i t ng khách hàngẩ ợ ớ ừ
Chi n l c xúc ti n: Ngân hàng m r ng kênh phân ph i đ n ng i tiêu dùng đ hế ượ ế ở ộ ố ế ườ ể ọ
có đi u ki n thu n l i s d ng d ch v c a ngân hàng.ề ệ ậ ợ ử ụ ị ụ ủ
Chi n l c qu ng cáo: S d ng các ph ng ti n thông tin đ i chúng, đăng báo, thi tế ượ ả ử ụ ươ ệ ạ ế
k t r i, băng rôn trên các đ i l l n … ế ờ ơ ạ ộ ớ
Khuy n mãi: Vi t nam chính sách này không đ c quan tâm nhi u. Khi k t thúc đ tế Ở ệ ượ ề ế ợ
khuy n mãi, khách hàng l i tr v các d ch v truy n th ng.ế ạ ở ề ị ụ ề ố
e. Ph ng pháp c nh tranhươ ạ
Các ngân hàng c g ng t o l i th c nh tranh khác bi t v i các ngân hàng đ i thố ắ ạ ợ ế ạ ệ ớ ố ủ
thông qua các chính sách giá (lãi su t, phí d ch v …) s n ph m (ch t l ng, s l ngấ ị ụ ả ẩ ấ ượ ố ượ
s n ph m)ả ẩ
Trong t ng lai ph ng pháp này khó phát huy tác d ng khi trình đ qu n lý c a ngânươ ươ ụ ộ ả ủ
hàng phát tri n. S khác bi t gi a các ngân hàng là r t nh , s n ph m g n nh đ ngể ự ệ ữ ấ ỏ ả ẩ ầ ư ồ
nh t.ấ
f. Ph ng pháp h p tác và th ng l ngươ ợ ươ ượ
H p tác là các ngân hàng cùng chia s v i nhau trên th tr ng làm cho các ngân hàngợ ẻ ớ ị ườ
cùng l n m nh.ớ ạ
5. Các ch c năng qu n trứ ả ị
(sinh viên t nghiên c u)ự ứ
7

nh ng bi n đ ng c a môi tr ng kinh doanh thông qua k năng phân tích, d báo môiữ ế ộ ủ ườ ỹ ự
tr ng kinh doanh đ giúp các nhà ngân hàng ch đ ng đi u ch nh m c tiêu và cácườ ể ủ ộ ề ỉ ụ
ho t đ ng qu n tr tác nghi p khi c n thi tạ ộ ả ị ệ ầ ế
Làm thay đ i ph ng th c và cách th c qu n tr trong m i ngân hàng b ng cách thayổ ươ ứ ứ ả ị ỗ ằ
vì t p trung vào x lý các s v thì ngân hàng s t p trung vào các ch ng trình hànhậ ử ự ụ ẽ ậ ươ
đ ng t ng th , các k h ach dài h n đ phù h p v i môi tr ng kinh doanh.ộ ổ ể ế ọ ạ ể ợ ớ ườ
Giúp các nhà qu n tr xác đ nh m t cách t ng đ i các v th , ti m năng và tri n v ngả ị ị ộ ươ ố ị ế ề ể ọ
c a ngân hàng trong t ng lai.ủ ươ
Nâng cao hi u qu c a công tác giám sát, ki m tra m i m t c a ho t đ ng ngân hàng.ệ ả ủ ể ọ ặ ủ ạ ộ
3. Quy trình qu n tr chi n l c kinh doanhả ị ế ượ
Bao g m 6 b c c b n đ c coi là các giai đo n trong quá trình qu n tr chi n l cồ ướ ơ ả ượ ạ ả ị ế ượ
kinh doanh g n k t thành mô hình 6 b c, 3 giai đo n nh sauắ ế ướ ạ ư
Chi n l c kinh doanh đ i v i m i ngân hàng là r t quan tr ng. Khi ngân hàng đ a raế ượ ố ớ ỗ ấ ọ ư
chi n l c kinh doanh thì s ph i theo đu i trong su t quá trình th c hi n. N u chi nế ượ ẽ ả ổ ấ ự ệ ế ế
l c kinh doanh sai s nh h ng t i s phát tri n trong dài h n c a ngân hàng. Vìượ ẽ ả ưở ớ ự ể ạ ủ
t m quan tr ng nh v y nên ph ng pháp xác đ nh hai l n m c tiêu đê đ m b o choầ ọ ư ậ ươ ị ầ ụ ả ả
tính ch c ch n.ứ ắ
9
Xác
đ nh ị
mt
c a ủ
NH
Phân
tích
MTKD
bên
ngoài
Phân
tích

th c hi n ự ệ
Ki m tra và ể
đi u ch nh ề ỉ
M c tiêu đ a ra l n 1 d a trên quan đi m c a các nhà qu n tr . Y u t khách quanụ ư ầ ự ể ủ ả ị ế ố
luôn luôn thay đ i, mong mu n c a các nhà qu n tr ít thay đ i. Xác đ nh m c tiêu 2ổ ố ủ ả ị ổ ị ụ
l n đ đ m b o an toàn ch c ch n và phù h p v i môi tr ng kinh doanh.ầ ể ả ả ắ ắ ợ ớ ườ
II. N I DUNG QU N TR CHI N L C KINH DOANHỘ Ả Ị Ế ƯỢ
1. Xác đ nh m c tiêuị ụ
1.1 Khái ni mệ
Là các đích hay k t qu mà ngân hàng mong mu n đ t đ c trong t ng th i kỳ ho tế ả ố ạ ượ ừ ờ ạ
đ ng c a mình.ộ ủ
Khi nói đ n m c tiêu ng i ta đ c p đ n t t c m c tiêu ng n h n và m c tiêu dàiế ụ ườ ề ậ ế ấ ả ụ ắ ạ ụ
h n hay nói cách khác, đ c p đ n m c tiêu có th trong ng n h n ho c trong dàiạ ề ậ ế ụ ể ắ ạ ặ
h n.ạ
 M c tiêu có th i h n < 1 năm ụ ờ ạ ⇒ m c tiêu ng n h nụ ắ ạ
 M c tiêu có th i h n 1 - 5 năm ụ ờ ạ ⇒ m c tiêu trung h nụ ạ
 M c tiêu có th i h n > 5 năm ụ ờ ạ ⇒ m c tiêu dài h nụ ạ
Thông th ng m c tiêu th hi n d ng văn b n đ thu n ti n trong h ng d n th cườ ụ ể ệ ở ạ ả ể ậ ệ ướ ẫ ự
hi n nh ng m c đích thì th ng d i d ng kh u hi u, tôn ch hành đ ng c a ngânệ ư ụ ườ ướ ạ ẩ ệ ỉ ộ ủ
hàng.
Ngân hàng không ch có m t m c tiêu mà có th có nhi u m c tiêu cùng trong m t giaiỉ ộ ụ ể ề ụ ộ
đo n kinh doanh nh ng đ u h ng t i m t m c tiêu dài h n là l i nhu n. Ngân hàngạ ư ề ướ ớ ộ ụ ạ ợ ậ
c n cân nh c s p x p th t u tiên cho các m c tiêu đ đ t đ c k t qu nh mongầ ắ ắ ế ứ ự ư ụ ể ạ ượ ế ả ư
đ iợ
1.2 Các căn c đ xác đ nh m c tiêuứ ể ị ụ
 Ch c năng, nhi m v , ho t đ ng c a m i ngân hàng .ứ ệ ụ ạ ộ ủ ỗ
 Ch tr ng, chính sách c a đ ng và nhà n củ ươ ủ ả ướ
 S m nh kinh doanh hay tôn ch m c đích c a ngân hàng, hay nói cách khác làứ ệ ỉ ụ ủ
quan đi m c a nhà lãnh đ o và các qu n tr viên.ể ủ ạ ả ị
 Môi tr ng kinh doanhườ

gi m nh h ng đ n thu nh p c a ngân hàng.ả ả ưở ế ậ ủ
L m phát tăng d n đ n ng i dân không thích g i ti n mà n m gi tài s n nên nhạ ẫ ế ườ ử ề ắ ữ ả ả
h ng đ n ngu n v n huy đ ng c a ngân hàng.ưở ế ồ ố ộ ủ
11
Lãi su tấ
Lãi su t đ u vào và đ u ra tăng, lãi su t đ u vào tăng kích thích g i ti n, lãi su t đ uấ ầ ầ ấ ầ ử ề ấ ầ
ra tăng làm gi m nhu c u vay. Ngân hàng ph i đi u ch nh lãi su t cho vay h p lý .ả ầ ả ề ỉ ấ ợ
Lãi su t gi m d n đ n giá ch ng khoán tăng nên khách hàng có nhu c u đ u tấ ả ẫ ế ứ ầ ầ ư
ch ng khoán, gi m l ng ti n vào ngân hàng và ng c l iứ ả ượ ề ượ ạ
Lãi su t n đ nh thì ngân hàng có th d báo đ c bi n đ ng lãi su t nên có th đ aấ ổ ị ể ự ượ ế ộ ấ ể ư
ra chi n l c kinh doanh phù h p và ng c l i.ế ượ ợ ượ ạ
T giá h i đoái (e)ỷ ố
T giá h i đoái n đ nh, ngân hàng d đoán đ c nên ho t đ ng kinh doanh c a ngânỷ ố ổ ị ự ượ ạ ộ ủ
hàng bình th ng.ườ
T giá h i đoái bi n đ ng, ngân hàng không d đoán đ c nên d g p ph i r i ro h iỷ ố ế ộ ự ượ ễ ặ ả ủ ố
đoái. T đó nh h ng đ n ho t đ ng kinh doanh ngo i t , thanh toán qu c t và tínừ ả ưở ế ạ ộ ạ ệ ố ế
d ng qu c t .ụ ố ế
T c đ tăng tr ng n n kinh t (GDP, NGP,….)ố ộ ưở ề ế
Khi n n kinh t tăng tr ng nhanh, c huy đ ng v n và cho vay tăng và ng c l i khiề ế ưở ả ộ ố ượ ạ
n n kinh t r i vào tình tr ng suy thoái v n huy đ ng và cho vay cùng gi m.ề ế ơ ạ ố ộ ả
Chính sách ti n tề ệ
Khi NHTW th c hi n chính sách ti n t n i l ng, MS tăng, ngân hàng có kh năng choự ệ ề ệ ớ ỏ ả
vay và ng c l i.ượ ạ
 Môi tr ng chính tr , lu t phápườ ị ậ
Chính trị
Chính tr có m i quan h m t thi t v i n n kinh t c a m t qu c giá. Nói đ n chính trị ố ệ ậ ế ớ ề ế ủ ộ ố ế ị
ng i ta quan tâm đ n tình hình n đ nh chính tr . N u n đ nh chính tr thì n n kinh tườ ế ổ ị ị ế ổ ị ị ề ế
có đi u ki n tăng tr ng và ng c l i.ề ệ ưở ượ ạ
Lu t phápậ
Ngân hàng luôn ch u s đi u ch nh c a lu t pháp. Tr c h t ph i tìm hi u xem lu tị ự ề ỉ ủ ậ ướ ế ả ể ậ

b. Môi tr ng vi môườ
Theo M. Porter có 5 đ i t ng tác đ ng vào ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi pố ượ ộ ạ ộ ủ ệ
và ngân hàng
 Đ i th c nh tranh hi n t iố ủ ạ ệ ạ
13
T t c các đ nh ch tài chính qu c gia trong lĩnh v c ngân hàng mà ho t đ ng c a hấ ả ị ế ố ự ạ ộ ủ ọ
có tác đ ng đ n ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng (g m NHTM, quy tín d ng,ộ ế ạ ộ ủ ồ ụ
công ty tài chính, công ty b o hi m, qu tín d ng đ u t ,…)ả ể ỹ ụ ầ ư
S l ng càng nhi u thì m c đ c nh tranh càng l n nên ho t đ ng ngân hàng càngố ượ ề ứ ộ ạ ớ ạ ộ
khó khăn.
Nghiên c u ti m l c kinh t v quy mô, năng l c tài chính, két qu kinh doanh, chínhứ ề ự ế ề ự ả
sách ti n t … đ xác đ nh đi m m nh, đi m y u c a đ i th c nh tranh qua đó xâyề ệ ể ị ể ạ ể ế ủ ố ủ ạ
d ng chi n l c kinh doanh c a ngân hàng.ự ế ượ ủ
T c đ c nh tranh c a ngành cao hay th p s làm cho m c đ c nh tranh trongố ộ ạ ủ ấ ẽ ứ ộ ạ
ngành đó là cao hay th p. N u t c đ tăng tr ng c a ngành gi m thì các ngân hàngấ ế ố ộ ưở ủ ả
s c nh tranh gay g t h n vì kh năng thu đ c l i nhu n là th p và ng c l i.ẽ ạ ắ ơ ả ượ ợ ậ ấ ượ ạ
S khác bi t hóa s n ph m: khi các s n ph m c a ngành có s khác bi t cao thì m cự ệ ả ẩ ả ẩ ủ ự ệ ứ
đ c nh tranh c a ngành đó s gi m nên các ngân hàng th ng c g ng t o ra sộ ạ ủ ẽ ả ườ ố ắ ạ ự
khác bi t đ thu hút nh ng đ i t ng khách hàng riêng.ệ ể ữ ố ượ
Rào c n ra nh p ho c rút kh i ngành. N u vi c ra nh p hay rút kh i ngành là khóả ậ ặ ỏ ế ệ ậ ỏ
khăn thì m c đ c nh tranh s càng th p và ng c l i.ứ ộ ạ ẽ ấ ượ ạ
Các chi phí đ u t hi n có c a ngân hàng nh chi phí vào các TSCĐ, chi phí cho cácầ ư ệ ủ ư
quan h trong kinh doanh…ệ
Nh ng quy đ nh ràng bu c c a pháp lu t.ữ ị ộ ủ ậ
N u hai y u t này là khó khăn thì s nh h ng đ n kh năng rút lui kh i ngànhế ế ố ẽ ả ưở ế ả ỏ
 Đ i th c nh tranh ti m nố ủ ạ ề ẩ
Là các t ch c s p s a gia nh p vào ngành, kinh doanh vào lĩnh v c ngân hàng tàiổ ứ ắ ử ậ ự
chính
Ph i đánh giá xem h có quy mô nh th nào? Ti m l c tài chính ra sao?.ả ọ ư ế ề ự
Xem h có l i th tuy t đ i v chi phí khôngọ ợ ế ệ ố ề

B ph n th tr ng không tiêu dùng t ng đ iộ ậ ị ườ ươ ố
B ph n th tr ng không tiêu dùng tuy t đ iộ ậ ị ườ ệ ố
1
2
3
4
Các ngân hàng c g ng khai thác b ph n th tr ng c a đ i th c nh tranhố ắ ộ ậ ị ườ ủ ố ủ ạ (đây là thị
tr ng m c tiêu c a đ i th c nh tranh) do đó mu n lôi kéo khách hàng v mình thìườ ụ ủ ố ủ ạ ố ề
các ngân hàng ph i s d ng các đòn b y kinh t đ tác đ ng lên khách hàng c a đ iả ử ụ ẩ ế ể ộ ủ ố
th c nh tranh. Th hai là t o ra s khác bi t c a ngân hàng mình trong phong cáchủ ạ ứ ạ ự ệ ủ
d ch v và trong ch t l ng c a s n ph m. Đ có th thu hút đ c khách hàng b ngị ụ ấ ượ ủ ả ẩ ể ể ượ ằ
hai ph ng pháp trên, chi phí t o ra s vô cùng l n nên ngân hàng b thu h p l iươ ạ ẽ ớ ị ẹ ợ
nhu n c mình nên có th trong m t giai đo n nh t đ nh ngân hàng không có l iậ ủ ể ộ ạ ấ ị ợ
nhu n. Bi n pháp này th ng đ c các ngân hàng l n áp d ng.ậ ệ ườ ượ ớ ụ
Các ngân hàng có th ể c g ng khai thác b ph n th tr ng không tiêu dùng t ng đ iố ắ ộ ậ ị ườ ươ ố
(các ngân hàng có th qu ng bá v s n ph m ngân hàng) ngân hàng ch y u sể ả ề ả ẩ ủ ế ử
d ng các chi n l c marketing nh ng t p trung vào chi n l c qu ng cáo, xúc ti n,ụ ế ượ ư ậ ế ượ ả ế
bán hàng. Chi phí c a vi c khai thác b ph n th tr ng này th ng nh h n b ph nủ ệ ộ ậ ị ườ ườ ỏ ơ ộ ậ
c a đ i th c nh tranh và kh năng lôi kéo là r t l n.ủ ố ủ ạ ả ấ ớ
B ph n th tr ng th t ngân hàng ộ ậ ị ườ ứ ư ch nên áp d ng các bi n pháp qu ng cáoỉ ụ ệ ả để
cho các khách hàng bi t trong các ngân hàng, ngân hàng mình có kh năng cung c pế ả ấ
nh ng s n ph m, d ch v có ch t l ng.ữ ả ẩ ị ụ ấ ượ
Trong kinh doanh ngân hàng, vi c b o v th tr ng là r t khó khăn, vi c khai thác thệ ả ệ ị ườ ấ ệ ị
tr ng l i càng khó khăn h n nên ngân hàng ph i c g ng đ không b m t th tr ng.ườ ạ ơ ả ố ắ ể ị ấ ị ườ
2.2 phân tích môi tr ng kinh doanh bên trongườ
a. Ngu n l c v tài chínhồ ự ề
 Quy mô v n t cóố ự
Quy mô v n t có là kh năng m r ng tài s n c a ngân hàng t đó cho th y ph m viố ự ả ở ộ ả ủ ừ ấ ạ
ho t đ ng, quy mô đ u t c a ngân hàng. ạ ộ ầ ư ủ
M t trong nh ng ch c năng c a v n t có là đi m ch ng đ r i ro nên quy mô v n tộ ữ ứ ủ ố ự ệ ố ỡ ủ ố ự

bên trong và bên ngoài ngân hàng, đ i th c nh tranh, các nhà qu n lý… Giao ti p t tố ủ ạ ả ế ố
v i khách hàng nên có th thu hút đ c khách hàng, v i các đ i th c nh tranh có thớ ể ượ ớ ố ủ ạ ể
tìm ra đ c các c h i h p tác… bên trong ngân hàng giao ti p v i các nhà qu n trượ ơ ộ ợ Ở ế ớ ả ị
c p trên, c p d i, v i nhân viên ngân hàng. N u th c hi n t s t o đ c b u khôngấ ấ ướ ớ ế ự ệ ố ẽ ạ ượ ầ
khí than thi n, h p tác, t o nên văn hóa trong kinh doanh ngân hàng.ệ ợ ạ
K năng k thu t:ỹ ỹ ậ chính là kh năng n m b t và hi u rõ các lĩnh v c chuyên môn,ả ắ ắ ể ự
nghi p v c a ngân hàng. M t nhà qu n tr ph i có trình đ chuyên môn t t vì nh ngệ ụ ủ ộ ả ị ả ộ ố ữ
17
nhà qu n tr th ng là nh ng nhân viên có trình đ đ c thăng ti n. M t khác t t cả ị ườ ữ ộ ượ ế ặ ấ ả
các quy t sách c a nhà qu n tr đ u liên quan đ n chuyên môn nghi p v . ế ủ ả ị ề ế ệ ụ
 Ng i lao đ ngườ ộ
Trình đ chuyên môn: đánh giá v s thành th o trong công vi c, kh năng hoànộ ề ự ạ ệ ả
thành công vi cệ
Trình đ h c v n: đánh giá v các ch ng trình đào t o ng i lao đ ng đã kinh qua.ộ ọ ấ ề ươ ạ ườ ộ
Đây là y u t quan tr ng, n u ng i lao đ ng có trình đ h c v n cao thì kh năngế ố ọ ế ườ ộ ộ ọ ấ ả
nh n th c t t h n s giúp ng i lao đ ng d dàng n m b t, nhân th c và tri n khaiậ ứ ố ơ ẽ ườ ộ ễ ắ ắ ứ ể
m nh l nh c a c p trên.ệ ệ ủ ấ
Đ o đ c trong kinh doanh: b t kỳ m t t ch c nào cũng đ u quan tâm đ n đ o đ cạ ứ ấ ộ ổ ứ ề ế ạ ứ
c a ng i lao đ ng nh t là trong lĩnh v c kinh doanh ngân hàng. Đ o đ c kinh doanhủ ườ ộ ấ ự ạ ứ
không ch đ oc đánh giá t t nh tn các nhân mà đ c lan t a, c ng h ng trong cỉ ự ố ở ữ ượ ỏ ộ ưở ả
ngân hàng hình thành văn hóa ngân hàng.
Tinh th n làm vi c, tác phong làm vi cầ ệ ệ
Lòng trung thành c a ng i lao đ ng. Trong giai đo n hi n nay khi môi tr ng c nhủ ườ ộ ạ ệ ườ ạ
tranh ngày càng gay g t, các ngân hàng có xu h ng thu hút nh ng ng i lao đ ngắ ướ ữ ườ ộ
gi i t đ i th c nh tranh. Do đó ngân hàng ph i quan tâm đ n v n đ lòng trungỏ ừ ố ủ ạ ả ế ấ ề
thành c a ng i lao đ ng, ngân hàng ph i quan tâm đ n nh ng chính sách đãi ng vàủ ườ ộ ả ế ữ ộ
nh ng v n đ văn hóa ngân hàng.ữ ấ ề
c. Trình đ t ch cộ ổ ứ
 B máy t ch cộ ổ ứ
Hi u l c c a các m nh l nh, các quy t đ nh c a c p trên, khi hi u l nh c a các m nhệ ự ủ ệ ệ ế ị ủ ấ ệ ệ ủ ệ

tăng chi phí d n t i b t l i theo quy mô.ẫ ớ ấ ợ
f. Ph ng pháp đánh giá chi n l cươ ế ượ
Ngân hàng ph i phát tri n các ph ng pháp đánh giá chi n l c mà ngân hàng đangả ể ươ ế ượ
s d ng đ có th đ a ra các quy t đ nh đi u ch nh chi n l c cho phù h p m i khiử ụ ể ể ư ế ị ề ỉ ế ượ ợ ỗ
có s thay đ i trong môi tr ng kinh doanh.ự ổ ườ
3. Hình thành chi n l c kinh doanhế ượ
3.1 Đ xu t chi n l c kinh doanhề ấ ế ượ
Có ba c p qu n tr t ng đ ng v i ba c p chi n l c kinh doanhấ ả ị ươ ươ ớ ấ ế ượ
a. Chi n l c kinh doanh c p t ng thế ượ ấ ổ ể
19
Do các nhà qu n tr c p cao xây d ng nên, là chi n l c t ng th mà toàn ngân hàngả ị ấ ự ế ượ ổ ể
ph i th c hi n.ả ự ệ
 Chi n l c tăng tr ngế ượ ưở
Là chi n l c mà m c tiêu h ng t i là tăng doanh thu, tăng th ph n, tăng s n ph mế ượ ụ ướ ớ ị ầ ả ẩ
và cu i cùng là tăng l i nhu n cho ngân hàng. Có 2 cách đ ngân hàng đ t đ c m cố ợ ậ ể ạ ượ ụ
tiêu tăng tr ngưở
+ s d ng ph ng pháp h ng n i:ử ụ ươ ướ ộ
Ngân hàng s d ng n i l c c a mình đ đ t đ c m c tiêu tăng tr ng, có 2 chi nử ụ ộ ự ủ ể ạ ượ ụ ưở ế
l cượ
Chi n l c tăng tr ng theo chi u r ng: ế ượ ưở ề ộ
Là chi n l c giúp ngân hàng đ t đ c m c tiêu tăng tr ng b ng cách khai thácế ượ ạ ượ ụ ưở ằ
thêm các b ph n th tr ng m i, m r ng danh m c đ u t , danh m c s n ph m c aộ ậ ị ườ ớ ở ộ ụ ầ ư ụ ả ẩ ủ
ngân hàng.
Chi n l c tăng tr ng theo chi u sâuế ượ ưở ề
Là chi n l c giúp ngân hàng đ t đ c m c tiêu tăng tr ng b ng cách ngân hàng sế ượ ạ ượ ụ ưở ằ ẽ
l a ch n m t bi n pháp tăng tr ng tôi u nh t, đ u t thêm ngu n l c vào b ph nự ọ ộ ệ ưở ư ấ ầ ư ồ ự ộ ậ
th tr ng này đ khai thác t t h n, t o ra doanh thu nhi u h n ho c là ngân hàng sị ườ ể ố ơ ạ ề ơ ặ ẽ
l a ch n m t nhóm s n ph m tôt nh t c a ngân hàg đ u t thêm nguòn l c đ hoànự ọ ộ ả ẩ ấ ủ ầ ư ự ẻ
thi n h n n a nhóm s n ph m này sau đó cung ng cho khách hàng đ có kh năngệ ơ ữ ả ẩ ứ ể ả
m r ng doanh thu t nhóm s n ph m này.ở ộ ừ ả ẩ

h i kinh doanh (VD cho vay đ ng tài tr )ộ ồ ợ
Liên doanh có hình th : t o ra m t t ch c m i ví d (Ngân hàng Lào- Vi t….) d nể ạ ộ ổ ứ ớ ụ ệ ẫ
đ n tăng l i nhu n, doanh thu đ t đ c m c tiêu tăng tr ng.ế ợ ậ ạ ượ ụ ưở
 Chi n l c n đ nhế ượ ổ ị
Là chi n l c mà m c tiêu c a nó h ng t i là giúp ngân hàng có th gi v ng đ cế ượ ụ ủ ướ ớ ể ữ ữ ượ
t c đ tăng tr ng trong doanh thu, trong th ph n, trong s n ph m và vì v y mà nố ộ ưở ị ầ ả ẩ ậ ổ
đ nh m c tăng c a l i nhu n (có nh ng giai đo n kinh doanh mà ngân hàng ph i sị ứ ủ ợ ậ ữ ạ ả ử
d ng chi n l c n đ nh. S d ng khi môi tr ng kinh doanh có nhi u b t l i tác đ ngụ ế ượ ổ ị ử ụ ườ ề ấ ợ ộ
đ n ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng.ế ạ ộ ủ
 Chi n l c suy gi mế ượ ả
Là chi n l c mà m c tiêu h ng t i c a ngân hàng là c t gi m quy mô đ u t , thuế ượ ụ ướ ớ ủ ắ ả ầ ư
h p ph m vi ho t đ ng giúp ngân hàng có th t i thi u hóa các t n th t có th x y raẹ ạ ạ ộ ể ố ể ổ ấ ể ả
do ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng có nhi u b t l i.ạ ộ ủ ề ấ ợ
21
Khi ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng ch m có d u hi u b t l i, các ngân hàng sạ ộ ủ ớ ấ ệ ấ ợ ẽ
c t gi m quy mô đ u t (m c đ 1)ắ ả ầ ư ứ ộ
Ngân hàng s d ng chi n l c thu ho ch k t h p v i c t gi m quy mô đ u t (m cử ụ ế ượ ạ ế ợ ớ ắ ả ầ ư ứ
đ 2)ộ
m c đ 1, ngân hàng v n hi v ng s có t ng lai t t h n trong ng n h n khác v iỞ ứ ộ ẫ ọ ẽ ươ ố ơ ắ ạ ớ
m c đ 2 s d ng chi n l c thu ho ch t c là c g ng t n thu trong các lĩnh v c ho tứ ộ ử ụ ế ượ ạ ứ ố ắ ậ ự ạ
đ ng c a ngân hàng, đ c bi t mu n nói t i kh năng khai thác các d ch v c a ngânộ ủ ặ ệ ố ớ ả ị ụ ủ
hàng.
M c đ 3: khi ho t đ ng kinh doanh ngân hàng có chi u h ng r t x u, ngân hàng sứ ộ ạ ộ ề ướ ấ ấ ẽ
s d ng chi n l c gi i th .ử ụ ế ượ ả ể
b. Chi n l c kinh doanh c p b ph nế ượ ấ ộ ậ
Do các nhà qu n tr viên c p trung gian xây d ng nên s d ng trong m t s b ph nả ị ấ ự ử ụ ộ ố ộ ậ
c a ngân hàng và trong m t vài lĩnh v c kinh doanh ngân hàng. ủ ộ ự
 Chi n l c chi ph i b ng chi phíế ượ ố ằ
Ngân hàng c g ng t o ra các s n ph m d ch v c a mình v i m c chi phí th p h nố ắ ạ ả ẩ ị ụ ủ ớ ứ ấ ơ
h n so v i đ i th c nh tranh. Đi u ki n đ ngân hàng có th s d ng đ c chi nẳ ớ ố ủ ạ ề ệ ể ể ử ụ ượ ế

tr ng ngách c a ngân hàng.ườ ủ
L i th c a vi c s d ng chi n l c này:ợ ế ủ ệ ử ụ ế ượ do ngân hàng l a ch n m t th tr ng nhự ọ ộ ị ườ ỏ
h p đ ho t đ ng nên d dàng n m b t đ c nhu c u c a khách hàng, d dàng t oẹ ể ạ ộ ễ ắ ắ ượ ầ ủ ễ ạ
ra tính thích nghi c a s n ph m đ i v i khách hàng. Vì v y mà ngân hàng có th thuủ ả ẩ ố ớ ậ ể
hút đ c khách hàng.ượ
B t l i c a chi n l c này:ấ ợ ủ ế ượ trong tr ng h p đ i th c nh tranh có ti m l c l n h nườ ợ ố ủ ạ ề ự ớ ơ
ngân hàng nh ng cũng tìm cách khai thác th tr ng ngách mà ngân hàng đang khaiư ị ườ
thác thì ngân hàng d b m t th tr ng d n đ n ngân hàng không th ho t đ ng đ cễ ị ấ ị ườ ẫ ế ể ạ ộ ượ
n a.ữ
c. Chi n l c kinh doanh c p ch c năngế ượ ấ ứ
Do qu n tr viên c p c s đ xu t, th ng đ c tri n khai các b ph n ch c năngả ị ấ ơ ở ề ấ ườ ượ ể ở ộ ậ ứ
c a ngân hàngủ
Chi n l c tài chính, nhân s , marketing, t ch c, R&Dế ượ ự ổ ứ
Các chi n l c c p ch c năng có tác đ ng h tr cho các chi n l c kinh doanh c pế ượ ấ ứ ộ ỗ ợ ế ượ ấ
b ph n và c p t ng th giúp đ t đ c các m c tiêu chung c a ngân hàng.ộ ậ ấ ổ ể ạ ượ ụ ủ
23
3.2Phân tích các chi n l c kinh doanhế ượ
a. Mô hình SWOT
O:
 Ngân hàng có th ng d ng các công ngh hi n đ i.ể ứ ụ ệ ệ ạ
 T o đi u ki n phát tri n thu n l i trong vi c đ u t , huy đ ng, cho vayạ ề ệ ể ậ ợ ệ ầ ư ộ
 N m b t đ c th hi u, thói quen, tâm lý c a ng i dân, tâm lý c a khách hàngắ ắ ượ ị ế ủ ườ ủ
nên ph c v t t khách hàng h nụ ụ ố ơ
T:
 C nh tranh ngày càng gay g t c v s l ng, ch t l ng ho t đ ngạ ắ ả ề ố ượ ấ ượ ạ ộ
 Xóa b các u đãi t phía Chính Ph và các c quan qu n lý vĩ môỏ ư ừ ủ ơ ả
 Môi tr ng văn hóa- xã h i không t o đi u ki n thu n l i, gây khó khăn cho quáườ ộ ạ ề ệ ậ ợ
trình cung ng s n ph m d ch v c a ngân hàng hi n đ i.ứ ả ẩ ị ụ ủ ệ ạ
S:
 M ng l i chi nhánh r ng kh pạ ướ ộ ắ

Ngân hàng nên s d ng chi n l c tăng tr ng đ giúp ngân hàng v a gi v ng đ cử ụ ế ượ ưở ể ừ ữ ữ ượ
v trí c a ngân hàng mình v a có th gia tăng l i nhu n.ị ủ ừ ể ợ ậ
N u v trí ô s 3:ế ở ị ố
Ngân hàng nên s d ng chi n l c suy gi m, c t gi m quy mô đ u t c a ngân hàng,ử ụ ế ượ ả ắ ả ầ ư ủ
ch duy trí nh ng b ph n đ c coi là hi u qu c a ngân hàng.ỉ ữ ộ ậ ượ ệ ả ủ
25
Th ph nị ầ
Nghi v nấ
?
Chú chó
Ngôi sao
Bò s aữ
Th pấ Cao
Cao
Th pấ
T c đ tăng tr ngố ộ ưở
1
2
3
4

Trích đoạn Tr in khai chi ểế ược kinhdoanh Khái ni mệ Các giai đo nc bn trong lp kho ch ng un nhân l cạ ự Tài s n ca ngân hàng ủ
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status