Các thủ thuật với Office
, Tháng năm
Tài liệu biên tập riêng cho nhimxulong1982, cố lên!
Phím tắt trong Windows 5
Phím tắt trong EXCEL 7
Cách mở hướng dẫn về phím tắt trong MS Word 14
Copy Format 17
phím tắt Word 17
Học 1 chút về MS Word nhé! 23
Phần 1 23
Phóng to hay thu nhỏ 23
Định dạng nhanh chóng 23
Thêm nhiều lựa chọn hơn 24
Xuống dòng không tạo chỉ mục 24
Các Smart Tags 24
Phần 2 24
Truy cập nhanh đến các văn bản thường sử dụng 25
Mở văn bản được sử dụng lần cuối cùng 25
Sử dụng lệnh Paste Special 26
Sắp xếp lại các đoạn nhanh chóng 26
Xoá thông tin cá nhân 26
Phần 3 27
Vẽ một đường thẳng 27
Máy tính có sẵn trong Word 27
Tuần hoá Smart Tags và Spelling, Track changes 27
Status Bar có gì cho bạn? 28
Tuỳ biến AutoText 28
Phần 4 28
Track changes - So sánh các văn bản 28
Split – So sánh nhiều phần của văn bản 29
Biểu đồ chỉ có 2 màu đen-trắng 41
Xác nhận thông tin 41
Tuỳ biến danh sách 42
Phần 3 42
Định nghĩa hằng số trong bảng tính 43
Biểu đồ tự cập nhật 43
Công thức đúng hay sai? 43
Dấu cột hay hàng? 43
Bảo vệ bảng tính 44
Phần 4 44
Vẽ hình trùng với đường kẻ ô trong Excel 44
Chọn lọc khi chép và dán nội dung trong bảng tính Excel 45
Chuyển đổi dễ dàng giữa các kiểu chữ trong Excel 46
Phần 5 46
Hiển thị đối số của các hàm 47
Tham chiếu các hàm 47
Dùng F9 để tính tạm thời 47
Liên kết text box tới dữ liệu trong ô 47
Liên kết một hình ảnh tới một dãy ô 48
Sử dụng Advanced Filter 48
Sử dụng hàm Sum+ If để tính tổng dữ liệu Advanced Filter 48
Sử dụng hàm Sum+ If để đếm dữ liệu 48
Điền nhanh dữ liệu bằng các ô giống nhau 49
Sắp xếp một danh sách đẵ được lọc 49
Lấy các bộ lọc khi công việc đã hoàn thành 49
Làm vừa dữ liệu trong một trang 49
Hiển thị các ô hay dùng 49
Tìm nhanh các ô có chứa công thức 49
Bổ sung Shift nền web vào bảng tính 50
Sử dụng ô tham chiếu và nhãn text trong các công thức 50
Phím tắt trong Windows
General Keyboard-Only Commands
• F1: Starts Windows Help
• F10: Activates menu bar options
• SHIFT+F10 Opens a shortcut menu for the selected item (this is the same as right-clicking an object
• CTRL+ESC: Opens the Start menu (use the ARROW keys to select an item)
• CTRL+ESC or ESC: Selects the Start button (press TAB to select the taskbar, or press SHIFT+F10 for a
context menu)
• ALT+DOWN ARROW: Opens a drop-down list box
• ALT+TAB: Switch to another running program (hold down the ALT key and then press the TAB key to
view the task-switching window)
• SHIFT: Press and hold down the SHIFT key while you insert a CD-ROM to bypass the automatic-run
feature
• ALT+SPACE: Displays the main window's System menu (from the System menu, you can restore, move,
resize, minimize, maximize, or close the window)
• ALT+- (ALT+hyphen): Displays the Multiple Document Interface (MDI) child window's System menu
(from the MDI child window's System menu, you can restore, move, resize, minimize, maximize, or close the
child window)
• CTRL+TAB: Switch to the next child window of a Multiple Document Interface (MDI) program
• ALT+underlined letter in menu: Opens the menu
• ALT+F4: Closes the current window
• CTRL+F4: Closes the current Multiple Document Interface (MDI) window
• ALT+F6: Switch between multiple windows in the same program (for example, when the Notepad Find
dialog box is displayed, ALT+F6 switches between the Find dialog box and the main Notepad window)
Shell Objects and General Folder/Windows Explorer Shortcuts
For a selected object
• F2: Rename object
• F3: Find all files
• CTRL+X: Cut
• CTRL+C: Copy
• Left ALT+left SHIFT+PRINT SCREEN: Toggles high contrast on and off
Mcft Natural Keyboard Keys
• Windows Logo: Start menu
• Windows Logo+R: Run dialog box
• Windows Logo+M: Minimize all
• SHIFT+Windows Logo+M: Undo minimize all
• Windows Logo+F1: Help
• Windows Logo+E: Windows Explorer
• Windows Logo+F: Find files or folders
• Windows Logo+D: Minimizes all open windows and displays the desktop
• CTRL+Windows Logo+F: Find computer
• CTRL+Windows Logo+TAB: Moves focus from Start, to the Quick Launch toolbar, to the system tray (use
RIGHT ARROW or LEFT ARROW to move focus to items on the Quick Launch toolbar and the system tray)
• Windows Logo+TAB: Cycle through taskbar buttons
• Windows Logo+Break: System Properties dialog box
• Application key: Displays a shortcut menu for the selected item
Mcft Natural Keyboard with IntelliType Software Installed
• Windows Logo+L: Log off Windows
• Windows Logo+P: Starts Print Manager
• Windows Logo+C: Opens Control Panel
• Windows Logo+V: Starts Clipboard
• Windows Logo+K: Opens Keyboard Properties dialog box
• Windows Logo+I: Opens Mouse Properties dialog box
• Windows Logo+A: Starts Accessibility Options (if installed)
• Windows Logo+SPACEBAR: Displays the list of Mcft IntelliType shortcut keys
• Windows Logo+S: Toggles CAPS LOCK on and off
Dialog Box Keyboard Commands
• TAB: Move to the next control in the dialog box
• SHIFT+TAB: Move to the previous control in the dialog box
• SPACEBAR: If the current control is a button, this clicks the button. If the current control is a check box,
Ctrl + shift + 9: Hiện các hàng vừa ẩn (giống lệnh unhide
Ctrl + (-) : Xóa các ô, khối ô hàng (bôi đen)
Ctrl + Shift + (+): Chèn thêm ô trống
Ctrl + Page up (Page down) : Di chuyển giữa các sheet
Ctrl + Shift + F: Hiện danh sách phông chữ
Ctrl + Shift + P: Hiện danh sách cỡ chữ
Alt + tab : Di chuyển giữa hai hay nhiều file kế tiếp
Shift + F2 : Tạo chú thích cho ô
Shift + F10 : Hiển thị thực đơn hiện hành (giống như ta kích phải chuộ)
Shift + F11 : Tạo sheet mới
Tạo phím tắt tùy chọn trong Word
Đối với Word , bạn dễ dàng tạo cho mình những tổ hợp phím nóng giúp thực hiện nhanh tác vụ hơn là dùng
chuột. Tính năng này rất hữu ích cho bạn tiết kiệm thời gian và chỉ có thể thực hiện đối với Word, không thể
thực hiện trong PowerPoint hay Excel.
Để thực hiện , bạn chọn vào menu Tools > Customize. Sau đó, chọn vào thẻ Commands. Click vào menu
KeyBoard dưới góc phải để hiển thị hộp thoại Customize Keyboard.
Trong phần Categories là các menu chính, và phần Commands là các menu phụ xổ xuống. Ví dụ muốn chọn
tổ hợp phím cho tác vụ File > Save All thì bạn phải chọn phần categories là File và phần commands là
FileSaveAll.
Nếu hiện tại tác vụ đó đã có phím tắt thì tổ hộp phím đó sẽ hiển thị trong phần Current Keys. Còn nếu như tại
phần Current Keys trống thì bạn có thể tự tạo tổ hợp phím tắt cho tác vụ tại Press New Shortcut Key. Lưu ý,
bạn cũng có thể Replace tổ hợp phím cho phù hợp với nhu cầu sử dụng phím của mình bằng các tổ hợp phím
trong phần Press New Shortcut Key. Sau đó nhấn vào Assign để hoàn tất việc thiết lập. Nhấn Close để hoàn
tất. Từ bây giờ , bạn hoàn toàn có thể sử dụng tổ hợp phím hữu ích của riêng mình trong Word được rồi đấy.
Review hot-key for Word & Excel:
1 Ctrl+1
Giãn dòng đơn (1)
2 Ctrl+2
Giãn dòng đôi (2)
3 Ctrl+5
Bỏ qua lệnh vừa làm
19 Ctrl+Y
Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với
Ctrl+Z)
20 Ctrl+Shift+S
Tạo Style (heading) -> Dùng mục lục tự
động
21 Ctrl+Shift+F
Thay đổi phông chữ
22 Ctrl+Shift+P
Thay đổi cỡ chữ
23 Ctrl+D
Mở hộp thoại định dạng font chữ
24 Ctrl+B
Bật/tắt chữ đậm
25 Ctrl+I
Bật/tắt chữ nghiêng
26 Ctrl+U
Bật/tắt chữ gạch chân đơn
27 Ctrl+M
Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định
1,27cm)
28 Ctrl+Shift+M
Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab
29 Ctrl+T
Lùi những dòng không phải là dòng đầu của
đoạn văn bản vào 1 tab
30 Ctrl+Shift+T
Lùi những dòng không phải là dòng đầu của
đoạn văn bản ra lề 1 tab
46 Ctrl+End
Về cuối file
47 Alt+Tab
Chuyển đổi cửa sổ làm việc
48 Start+D
Chuyển ra màn hình Desktop
49 Start+E
Mở cửa sổ Internet Explore, My computer
50 Ctrl+Alt+O
Cửa sổ MS word ở dạng Outline
51 Ctrl+Alt+N
Cửa sổ MS word ở dạng Normal
52 Ctrl+Alt+P
Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout
53 Ctrl+Alt+L
Đánh số và ký tự tự động
54 Ctrl+Alt+F
Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang
55 Ctrl+Alt+D
Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó
56 Ctrl+Alt+M
Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di
chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích
57 F4
Lặp lại lệnh vừa làm
58 Ctrl+Alt+1
Tạo heading 1
59 Ctrl+Alt+2
Tạo heading 2
60 Ctrl+Alt+3
Ctrl-Page Down Lùi về 1 sheet (Sheet 3 về Sheet 2)
Ctrl-Shift-" Sao chép dữ liệu từ ô ngay phía trên ô hiện thời
Ctrl-' Sao chép công thức từ ô ngay phía trên ô hiện thời
Ctrl-$ Chuyển định dạng ô hiện thời sang định dạng tiền tệ với 2 con số sau dấu phẩy
Alt-Enter Xuống dòng trong một ô
Kiểm soát hướng di chuyển của con trỏ khi ấn Enter
Theo mặc định, con trỏ thường sẽ xuống di chuyển xuống ô bên dưới khi bạn gõ phím Enter.
Nhưng nếu bạn không thích bạn hoàn toàn có thể thay đổi hướng di chuyển của con chỏ, điều
khiển con trỏ di chuyển sang bên phải bên trái, lên trên hay xuống dưới theo ý thích của bạn mỗi
khi bạn gõ phím Enter. Hãy thử thủ thuật sau đây.
Bạn vào Tools | Options rồi chuyển sang mục Edit. Trong mục này, bạn chú ý đến dòng “Move
selection after Enter”, hãy đánh dấu lựa chọn lựa chọn trước dòng này và ở danh sách liệt kê bên
cạnh bạn hãy chọn hướng di chuyển cho con trỏ chuột.
Sao chép dữ liệu và công thức nhanh chóng
Thông thường khi cần sao chép dữ liệu hay công thức sang một loại các ô không liền kề nhau,
bạn thường phải mất công copy và paste sang từng ô một. Nhưng nếu đã biết thủ thuật sau đây
bạn hoàn toàn có thể thực hiện công việc này một cách rất nhanh chóng và hiệu quả hơn.
Trước tiên bạn hãy sao chép dữ liệu từ ô nguồn – ô chứa thông tin cần được sao chép ra, hãy
dùng phím tắt Ctrl-C cho nhanh. Sau đó bạn vẫn giữ nguyên phím Ctrl và nhắp chuột trái vào
từng ô mà bạn muốn sao chép dữ liệu sang. Lựa chọn xong bạn hãy ấn ổ hợp phím Ctrl-V là dữ
liệu sẽ tự động dán vào những nơi cần thiết cho bạn.
Ứng dụng thủ thuật này để copy-paste dữ liệu cho một loạt ô liền kề nhưng không ở gần ỗ dữ liệu
nguồn. Trước tiên bạn hãy dùng Ctrl-C để sao chép dữ liệu từ ô nguồn, sau đó vẫn giữ nguyên
phím Ctrl và dùng chuột trái lựa chọn một loạt ô mà bạn muốn sao chép dữ liệu sang sau đó thả
Ctrl ra và ấn Enter là xong.
Phím Chức năng
Ctrl + C sao chép
Ctrl + X cắt
Ctrl + V dán
Ctrl + Z hoàn lại tác vụ vừa thực hiện.
thanh thực đơn lệnh.
F5 cập nhật cho cửa sổ đang kích hoạt.
Backspace trở về thư mục cấp trên liền kề của thư mục hiện tại trong cửa sổ My Computer hoặc
Windows Explorer.
ESC bỏ qua tác vụ hiện tại
Giữ Shift khi bỏ đĩa CD ngăn cản việc chạy các chương trình tự động từ đĩa CD
Phím tắt trên hộp thoại
Phím tắt Chức năng
Ctrl + Tab chuyển sang thẻ kế tiếp trong hộp thoại
Ctrl + Shift + Tab chuyển về thẻ phía trước trong hộp thoại
Tab chuyển đến các phần lựa chọn, lệnh kế tiếp
Shift + Tab chuyển về các phần lựa chọn, lệnh phía trước
Alt + Ký tự gạch chân thực hiện lệnh tương ứng có ký tự gạch chân
Enter thực hiện thiết lập hoặc nút nhấn đang kích hoạt
Phím cách chọn hoặc bỏ chọn trong ô chọn (checkbox)
Mũi tên chọn một nút nếu đang ở trong một nhóm có nhiều nút chọn
F1 hiển thị phần trợ giúp
F4 hiển thị dang sách giá trị của đối tượng đang kích hoạt
Backspace trở về thư mục cấp cao hơn liền kế trong các hộp thoại lưu và mở
Phím đặc biệt trên bàn phím
Phím Chức năng
Hiển thị thanh thực đơn lệnh khởi động Start Menu.
+ D Thu nhỏ hoặc phục hồi tất cả các cửa sổ đang mở
+ E Mở cửa sổ Windows Explorer
+ F Tìm kiếm
+ L Khóa màn hình, khóa máy (Windows XP trở lên)
+ M Thu nhỏ hoặc phục hồi tất cả các cửa sổ đang mở
+ R Mở cửa sổ Run (tương ứng Start - Run)
+ U Mở trình quản lý các tiện ích - Utility Manager
+ Tab Di chuyển giữa các tiêu đề cửa sổ đang mở trên thanh tác vụ - Taskbar
21-CTRL + B: Tắt/Mở chữ đậm (
22-CTRL + I: Tắt/Mở chữ nghiêng (I)
23-CTRL + U: Tắt/Mở chữ gạch chân
24-CTRL + SHIFT + H: Tắt/Mở đánh không ra chữ
25-CTRL + SHIFT + =: Đánh chỉ số trên M3, Km2, X2
26-CTRL + =: Đánh chỉ số dưới H2SO4, X2
27-CTRL + SHIFT + W: Tắt/Mở chữ gạch chân đơn
28-CTRL + SHIFT + D: Tắt/Mở chữ gạch chân kép
29-CTRL + SHIFT + K: In hoa nhỏ
30-CTRL + SHIFT + A: In hoa cả
31-CTRL + SHIFT + Z: Trở về font chữ ban đầu hoặc CTRL + phím giãn cách
32-CTRL + SHIFT + F: Đổi font chữ
33-CTRL + SHIFT + P: đổi co chữ
34-CTRL + SHIFT + >: Tăng lên một co chữ
35-CTRL + SHIFT + <: Giảm xuống một co chữ
36-CTRL + ]: Phóng to chữ khi được bôi đen
37-CTRL + [: Giảm cỡ chữ khi được bôi đen
38-CTRL + F4 hoặc CTRL + W hoặc CLOSE: Đóng tài liệu
39-ALT + F4: Thoát (Exit)
40-CTRL + Enter: Ngắt trang
41-SHIFT + Enter: Ngắt dòng
42-CTRL + ESC: Bật nút Start trong Windows
43-CTRL + F10: MỞ lớn cửa sổ tài liệu ra toàn màn hình
44-CTRL + Z: Khôi phục nhanh văn bản xoá nhầm
45-ALT + SHIFT + T: Chèn thời gian vào văn bản
46-ALT + SHIFT + D: Chèn ngày vào văn bản
Phím tắt trong Equation dùng để gõ công thức trong word
Ctrl + H: số mũ
Ctrl + L: chân
Ctrl + J: cả mũ và chân
Char Right Extend Shift+Right
Clear Del
Close or Exit Alt+F4
Close Pane Alt+Shift+C
Column Break Ctrl+Shift+Return
Column Select Ctrl+Shift+F8
Copy Ctrl+C
Copy Ctrl+Insert
Copy Format Ctrl+Shift+C
Copy Text Shift+F2
Create Auto Text Alt+F3
Customize Add Menu Shortcut Alt+Ctrl+=
Customize Keyboard Shortcut Alt+Ctrl+Num +
Customize Remove Menu Shortcut Alt+Ctrl+-
Cut Ctrl+X
Cut Shift+Del
Date Field Alt+Shift+D
Delete Back Word Ctrl+Backspace
Delete Word Ctrl+Del
Distribute Para Ctrl+Shift+J
Do Field Click Alt+Shift+F9
Doc Close Ctrl+W
Doc Close Ctrl+F4
Doc Maximize Ctrl+F10
Doc Move Ctrl+F7
Doc Restore Ctrl+F5
Doc Size Ctrl+F8
Doc Split Alt+Ctrl+S
Double Underline Ctrl+Shift+D
Draw Snap to Grid
HHC
Hidden Ctrl+Shift+H
Hyperlink Ctrl+K
Hyphenation
Indent Ctrl+M
Italic Ctrl+I
Italic Ctrl+Shift+I
Justify Para Ctrl+J
Language
Left Para Ctrl+L
Line Down Extend Shift+Down
Line Up Up
Line Up Extend Shift+Up
Links
List Num Field Alt+Ctrl+L
Lock Fields Ctrl+3
Lock Fields Ctrl+F11
Macro Alt+F8
Mail Merge Check Alt+Shift+K
Mail Merge Edit Data Source Alt+Shift+E
Mail Merge to Doc Alt+Shift+N
Mail Merge to Printer Alt+Shift+M
Mark Citation Alt+Shift+I
Mark Index Entry Alt+Shift+X
Mark Table of Contents Entry Alt+Shift+O
Menu Mode F10
Menu Show Reviewers
Merge Field Alt+Shift+F
Merge Revisions
Microsoft Script Editor Alt+Shift+F11
Outline Expand Alt+Shift+Num +
Outline Master
Outline Move Down Alt+Shift+Down
Outline Move Up Alt+Shift+Up
Outline Promote Alt+Shift+Left
Outline Show First Line Alt+Shift+L
Overtype Insert
Page Alt+Ctrl+P
Page Break Ctrl+Return
Page Down Page Down
Page Down Extend Shift+Page Down
Page Field Alt+Shift+P
Page Numbers
Page Up Page Up
Page Up Extend Shift+Page Up
Para Down Ctrl+Down
Para Down Extend Ctrl+Shift+Down
Para Up Ctrl+Up
Para Up Extend Ctrl+Shift+Up
Paste Ctrl+V
Paste Shift+Insert
Paste Format Ctrl+Shift+V
Prev Cell Shift+Tab
Prev Field Shift+F11
Prev Field Alt+Shift+F1
Prev Object Alt+Up
Prev Window Ctrl+Shift+F6
Prev Window Alt+Shift+F6
Print Ctrl+P
Print Ctrl+Shift+F12
Show Heading1 Alt+Shift+1
Show Heading2 Alt+Shift+2
Show Heading3 Alt+Shift+3
Show Heading4 Alt+Shift+4
Show Heading5 Alt+Shift+5
Show Heading6 Alt+Shift+6
Show Heading7 Alt+Shift+7
Show Heading8 Alt+Shift+8
Show Heading9 Alt+Shift+9
Shrink Font Ctrl+Shift+,
Shrink Font One Point Ctrl+[
Shrink Selection Shift+F8
Sign Out of Passport
Small Caps Ctrl+Shift+K
Space Para1 Ctrl+1
Space Para15 Ctrl+5
Space Para2 Ctrl+2
Speech
Spike Ctrl+Shift+F3
Spike Ctrl+F3
Split
Start of Column Alt+Page Up
Start of Column Alt+Shift+Page Up
Start of Doc Extend Ctrl+Shift+Home
Start of Document Ctrl+Home
Start of Line Home
Start of Line Extend Shift+Home
Start of Row Alt+Home
Start of Row Alt+Shift+Home
Start of Window Alt+Ctrl+Page Up
Web Component
Web Go Back Alt+Left
Web Go Forward Alt+Right
Word Count List Ctrl+Shift+G
Word Count Recount Ctrl+Shift+R
Word Left Ctrl+Left
Word Left Extend Ctrl+Shift+Left
Word Perfect Help
Word Right Ctrl+Right
Word Right Extend Ctrl+Shift+Right
Word Underline Ctrl+Shift+W
Học 1 chút về MS Word nhé!
Phần 1
Thông qua bài viết này chúng tôi mong muốn được giới thiệu đến bạn những thủ thuật đơn giản
và hiệu quả cho Word, Excel, Outlook, và PowerPoint. Có thể nói những thủ thuật này sẽ giúp
bạn sử dụng hiệu quả hơn bộ phần mềm văn phòng này, khai thác những khả năng tiềm tàng hoặc
tuỳ biến theo phong cách riêng của mình.
Tuy nhiên chúng tôi cũng xin chú ý bạn là hầu hết những thủ thuật sau đây sẽ vận hành rất tốt đối
với phiên bản Microsoft Office XP và 2003.
Thủ thuật chung
Phóng to hay thu nhỏ
Nếu bạn đang sở hữu một mouse (con chuột máy tính) có thanh cuộn ở giữa (scroll button) thì
bạn hoàn toàn có thể phóng to hay thu nhỏ văn bản của mình trong cửa sổ MS Office cực kì
nhanh chóng bằng cách giữ phím Ctrl và xoay thanh cuộn – xoay lên phía trước là phóng to và về
phía sau là thu nhỏ lại.
Định dạng nhanh chóng
Một trong những “viên ngọc ẩn” trong MS Office chính là Format
Painter – có hình dáng như chiếc chổi sơn trên thanh công cụ chuẩn (Standard toolbar). Nếu chưa
có bạn có thể vào Tool | Commands, tìm đến mục Format và kéo biểu tượng của công cụ thả vào
thanh công cụ chuẩn.
Cách nhanh nhất và thông dụng nhất để truy cập đến các tệp tin văn bản thường sử dụng trong
Microsoft Word hiện nay là vào File rồi tìm đến văn bản cần mở ra. Điểm bất lợi của cách này là
số lượng tệp tin lưu trong danh sách này tương đối hạn chế, cho dù người sử dụng đã vào Tools |
Options | General để chỉnh thông số “Recent used file list” lên một con số lớn hơn.
Nhưng MS Word lại có một tính năng ẩn khác cực kì hữu dụng trong việc nhanh chóng tìm đến
các văn bản thường sử dụng. Bạn hãy sử dụng cách sau đây.
Bạn vào View | Toolbars | Customize hoặc bạn có thể nhắp chuột phải vào bất kì đâu trên các
thanh công cụ toolbars rồi chọn Customize. Khi cửa sổ Customize mở ra bạn chuyển sang tab
Commands.
Trong cửa sổ Customize | Commands, bên mục Categories bạn kéo xuống và chọn Built-in
Menus và trong danh sách hiện ra bên tay phải (commands) chọn Work. Nhắp và giữ nguyên
chuột trái và kéo Works ra thả vào bất cứ thanh công cụ nào thuận tiện với bạn. Vậy là bạn đã tạo
ra được thanh công cụ riêng cho mình với tên là Work. Để đổi tên menu này bạn hãy mở cửa sổ
Customize ra rồi nhắp chuột phải vào tên của menu Work, trong ô Name bạn gõ tên vào đó.
Bây giờ bạn có thể sử dụng menu mới này để lưu tên và đường dẫn đến những tệp tin văn bản bạn
thường sử dụng bằng cách sau đây. Bạn mở những văn bản thường sử dụng sau đó chọn Work |
Add to work menu. Thế là tên văn bản đã có trong đó sẵn sàng cho bạn truy cập đến bất cứ lúc
nào.
Để gỡ bỏ tên của văn bản nào đó trong danh sách trên menu Work bạn hãy ấn và giữ Ctrl-Alt-
Minus (phím Minus là phím dấu trừ (-) ở ngay cạnh phím số 0). Lúc này con trỏ sẽ biến thành
dấu trừ, bạn hãy click vào menu Work rồi tìm đến tên văn bản cần bỏ đi và nhắp chuột trái một
lần vào đó.
Mở văn bản được sử dụng lần cuối cùng
Để yêu cầu MS Word mỗi lần khởi động đều mở tệp tin văn bản mà bạn sử dụng lần cuối cùng
trước khi tắt Word bạn hãy thử dùng cách sau đây.
Bạn hãy tìm đến tệp tin Winword.exe – thông thường tệp tin này có đường dẫn như sau
C:\Program Files\Microsoft Office và nằm trong thư mục Office 10 đối với phiên bản XP và
Office 11 với phiên bản 2003. Tìm được bạn hãy nhắp chuột phải vào tệp tin chọn Send to |