TTLT BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC & LUYỆN THI ĐH HÓA HỌC: 0979.817.885
TẠP CHÍ HÓA HỌC & TUỔI TRẺ © HOAHOC.ORG
Ngô Xuân Quỳnh - 0979.817.885 Ym: netthubuon – : – Fb: facebook.com/hoahoc.org
Tạp Chí Hóa Học & Tuổi Trẻ
www.hoahoc.org
Mọi sự sao chép và sử dụng tài liệu của hoahoc.org cần ghi rõ nguồn trích dẫn (Trích theo: www.hoahoc.org)
LỚP LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC
18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG
www.hoahoc.org
ĐỀ KIỂM TRA – KHẢO SÁT KIẾN THỨC NĂM 2014
Môn: HÓA HỌC – DÀNH CHO HỌC SINH 12
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
o O o
H thi:
S n thong cc: Lp:
Cho bit nguyên t khi ca các nguyên t:
H = 1; L = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; F = 18; S = 32; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1
A. Glyxin B. Etylamin C. Anilin D. Phenylamoni clorua
Câu 2: Nu thu phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-c t
nhau?
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 3: S c mt ng vi công thc phân t C
7
H
9
N là
(8) Sc khí Fc (9) Sc khí CO
2
vào dung dc
(11) c làm bng B (10) Sc khí SO
3
vào dung dch H
2
SO
4
98%
(12) Cho Fe
3
O
4
tác dng vi mch HCl (14) Nung KMnO
4
rn.
(13) Cho Silic vào bình cha dung d (19) Sc Cl
2
vào dung dch AgNO
3
.
(15) Dn mt lung NH
3
ng s cha CuO, nung nóng. (16) Sc khí SO
2
vào dung dch KMnO
4
.
(17) Cho Cu(OH)
Tạp Chí Hóa Học & Tuổi Trẻ
www.hoahoc.org
Mọi sự sao chép và sử dụng tài liệu của hoahoc.org cần ghi rõ nguồn trích dẫn (Trích theo: www.hoahoc.org)
Câu 9: S proton và s t nguyên t nhôm (
27
13
Al
) lt là
A. 13 và 13. B. 13 và 14. C. 12 và 14. D. 13 và 15.
Câu 10: Cho các phn ng, thí nghim sau:
(1)
0
32
()
t
Cu NO
(2)
0
42
t
NH NO
(3)
0
4 2 2 7
()
t
NH Cr O
(4)
0
(10)
3
dung dÞch O KI
(11)
22
dung dÞch HCl S
(12) NH
4
NO
3
0
t
(13) Nhit phân AgNO
3
. (14) Nhit phân KNO
3
.
(15) Cho Ba vào dung dch CuSO
4
(16) Cho Fe vào dung dch CuSO
4
.
(17) Cho Mg vào dung dch FeCl
3
(18) Nung FeS
2
CH
3
. C. (CH
3
)
2
C=CH
2
. D. (CH
3
)
2
CHCl.
Câu 12: t cháy hoàn toàn mt hn hp X (g cn 2,24 lít O
2
n sn
phng dung dch Ca(OH)
2
y kh ca m là
A. 3,1 B. 12,4 C. 4,4 D. 6,2
Câu 13: Cho phn ng:
FeO + HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O.
4
NH
. Cho 300 ml dung dch
Ba(OH)
2
n khi các phn ng xy ra hoàn toàn, lc b kt tc dung dch Y. Cô cc
m gam cht rn khan. Giá tr ca m là
A. 7,190 B. 7,020 C. 7,875 D. 7,705
Câu 17: Dãy gm các kim loi có cu to mng tinh th li là
A. Na, K, Mg B. Be, Mg, Ca C. Li, Na, Ca D. Li, Na, K
TTLT BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC & LUYỆN THI ĐH HÓA HỌC: 0979.817.885
TẠP CHÍ HÓA HỌC & TUỔI TRẺ © HOAHOC.ORG
Ngô Xuân Quỳnh - 0979.817.885 Ym: netthubuon – : – Fb: facebook.com/hoahoc.org
Tạp Chí Hóa Học & Tuổi Trẻ
www.hoahoc.org
Mọi sự sao chép và sử dụng tài liệu của hoahoc.org cần ghi rõ nguồn trích dẫn (Trích theo: www.hoahoc.org)
Câu 18: Cho các phát biu sau:
(1o ra axit gluconic.
(2) u kiu là nhng cht rn, d c.
(3 sn xuo và ch to thuc súng không khói và ch to phim nh
(4) Amilopectin trong tinh bt ch có các liên kt -1,4-glicozit.
(5
2
SO
4
c.
(6) Trong công nghic ph pha ch thuc.
(7) Isoamyl axetat có mùi chui chín; Etyl butirat có mùi hoa hng.
t béo lng trong ni kín ri s nguc cht béo rn
(9) Cacbohidrat là nhng hp cht hp chng có công thc chung là C
2
TN2: Nhúng Fe vào dung dch chng nh CuSO
4
TN3: Nhúng Cu vào dung dch chng nh FeCl
3
TN4: Cho các thanh hp kim Zn-Cu vào dung dch cha CH
3
CH
2
COOH
ng nh cha MgSO
4
TN6: Hp kim Fe- trong không khí m
TN7: Nhúng Fe vào Br
2
(t
o
)
TN8: Fe qu t
TN9: Th mt viên st vào dung dch chng thi ZnSO
4
và H
2
SO
4
loãng.
phân trong dung dch)
A. b > 2a. B. b = 2a. C. b < 2a. D. 2b = a.
TTLT BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC & LUYỆN THI ĐH HÓA HỌC: 0979.817.885
TẠP CHÍ HÓA HỌC & TUỔI TRẺ © HOAHOC.ORG
Ngô Xuân Quỳnh - 0979.817.885 Ym: netthubuon – : – Fb: facebook.com/hoahoc.org
Tạp Chí Hóa Học & Tuổi Trẻ
www.hoahoc.org
Mọi sự sao chép và sử dụng tài liệu của hoahoc.org cần ghi rõ nguồn trích dẫn (Trích theo: www.hoahoc.org)
Câu 26: Cho 2,16 gam Mg tác dng vi dung dch HNO
3
n ng xc 0,896 lít
khí NO ( ch X. Khng much X là
A. 13,32 gam. B. 6,52 gam. C. 8,88 gam. D. 13,92 gam.
Câu 27: X là mt este no chc, có t khi i vi CH
4
là 5,5. Nu 2,2 gam este X vi dung dch
NaOH (d), thu c 2,05 gam mui. Công thc cu to thu gn ca X là
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
B. C
2
H
5
COOCH
3
. C. CH
loãng, thu c 1,344 lít ( và dung dch cha m gam mui. Giá tr ca m là
A. 9,52. B. 10,27. C. 8,98. D. 7,25.
Câu 30: ch h X trong phân t ch cha liên kt và có hai nguyên t cacbon bc ba trong mt phân
tt cháy hoàn toàn 1 th tích X sinh ra 6 th tích CO
2
( u kin nhi và áp sut). Khi cho X tác dng
vi Cl
2
(theo t l mol 1:1), s dn xut monoclo t
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 31: n hp khí gm 0,06 mol C
2
H
2
và 0,04 mol H
2
vi xúc tác Ni, sau mt thc hn hp
khí Y. Dn toàn b hn hp Y li t t ng dung di 0,448 lít hn hp khí Z (
có t khi so vi O
2
là 0,5. Khng bình dung d
A. 1,04 gam. B. 1,32 gam. C. 1,64 gam. D. 1,20 gam.
Câu 32: Nhúng mt lá st nh vào dung dch cha mt trong nhng cht sau: FeCl
3
; AlCl
3
; CuSO
4
; Pb(NO
4
chim 80% th tích khí thiên nhiên và hiu sut ca c quá
trình là 50%)
A. 358,4 B. 448,0 C. 286,7 D. 224,0
Câu 34: Hn hp gm các cht rn sau: NaHCO
3
, CaCO
3
, Na
2
CO
3
, Ca(HCO
3
)
2
c nung nhi n khi
i thì cht rc sau phn ng gm bao nhiêu cht?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 35:
2
0
A. B. C. D.
Câu 36-
sau : Zn
2+
/Zn ; Fe
2
2s
2
2p
6
3s
2
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
A. X, Y, Z B. Z, X, Y C. Z, Y, X D. Y, Z, X
Câu 38
5
(k) PCl
3
(k) + Cl
2
(k)
A. thêm PCl
+
, Ba
2+
, OH
-
, Cl
-
B. Al
3+
, PO
4
3-
, Cl
-
, Ba
2+
C. Na
+
, K
+
, OH
-
, HCO
3
-
D. Ca
2+
, Cl
-
, Na
(2) Glyxin tác dng vi dung dch NaOH v, ly sn phm cho tác dng vc glyxin.
(4) u king, aminoaxit là nhng cht rn kt tinh, d c và có nhi nóng chy cao.
(5) Tt c u có kh ng vi Cu(OH)
2
cho hp cht màu tím
(6) Polime là nhng cht r nóng chnh.
(7) Vt liu compozit là vt liu hn hp gm ít nht hai thành phn phân tán vào nhau và tan vào nhau.
S phát biu đúng là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 45: S ng cu to ca amin bc 1 có cùng công thc phân t C
4
H
11
N
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 46: SO
2
luôn th hin tính kh trong các phn ng vi
A. H
2
S, O
2
c Br
2
. B. dung dch NaOH, O
2
, dung dch KMnO
4
.
Câu 49: Các khí có th cùng tn ti trong mt hn hp là
A. NH
3
và HCl. B. H
2
S và Cl
2
. C. Cl
2
và O
2
. D. HI và O
3
.
TTLT BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC & LUYỆN THI ĐH HÓA HỌC: 0979.817.885
TẠP CHÍ HÓA HỌC & TUỔI TRẺ © HOAHOC.ORG
Ngô Xuân Quỳnh - 0979.817.885 Ym: netthubuon – : – Fb: facebook.com/hoahoc.org
Tạp Chí Hóa Học & Tuổi Trẻ
www.hoahoc.org
Mọi sự sao chép và sử dụng tài liệu của hoahoc.org cần ghi rõ nguồn trích dẫn (Trích theo: www.hoahoc.org)
Câu 50: Khi cho ankan X (trong phân t có phn tr khi lng cacbon bng 83,721%) tác dng vi clo theo t l s
mol 1:1 (trong iu kin chiu sáng) ch c 2 dn xut mng phân ca nhau. Tên ca X là:
A. 2-metylpropan. B. 2,3-metylbutan. C. butan. D. 3-metylpentan.
Câu 51: chuyn hóa sau: Tinh bt
X
Y
Axit axetic. X và Y lt là:
i M là
A. Na.
B. K.
C. Rb.
D. Li.
Câu 54: Trn 100 ml dung dch có pH = 1 gm HCl và HNO
3
vi 100 ml dung dch NaOH n c
200 ml dung dch có pH = 12. Giá tr ca a là (bit trong mi dung dch [H
+
][OH
] = 10
14
)
A. 0,15 M.
B. 0,20 M.
C. 0,08 M.
D. 0,12 M
Câu 55: Công thc phân t ca hp cht khí to bi nguyên t RH
3
. Trong oxit mà R có hoá tr cao nht
thì oxi chim 74,07% v khng. Nguyên t R là
A. S.
B. As.
C. N.
D. P.
Câu 56: t cháy ht m gam hn hp X gc, mch h (có mt liên k)
c V lít khí CO
2
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, C
6
H
5
NH
2
(anilin), C
6
H
5
OH (phenol), C
6
H
6
(benzen).
0
)
(3) ; NaCl (r) + H
2
SO
4
c, t
0
cao)
(4)
Cu + HNO
3
(5) ; FeS + HCl (t
0
)
(6)
Nhng khí tác dc vi dung dch NaOH u king là ?
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 59: Nguyên t n tích ht nhân là +2,7234.10
-18
C. Trong nguyên t X s hn nhi ht
n là 16. Kí hiu nguyên t ca X là
A.
37
17
c 1,008 lít khí SO
2
n
phm kh duy nht) và dung dch cha 18 gam mui. Giá tr ca m là
A. 7,12. B. 6,80. C. 5,68. D. 13,52.