Tài liệu Kỹ thuật canh tác bắp - Pdf 10

Dỉång Minh. 1999. Giạo trçnh män “Hoa Mu”. Khoa Näng nghiãûp, ÂHCT.
33
®¹i häc cÇn th¬
®¹i häc cÇn th¬ ®¹i häc cÇn th¬
®¹i häc cÇn th¬ -

- khoa n«ng nghiƯp
khoa n«ng nghiƯp khoa n«ng nghiƯp
khoa n«ng nghiƯp gi¸o tr×nh gi¶ng d¹y trùc tun
§−êng 3/2, Tp. CÇn Th¬. Tel: 84 71 831005, Fax: 84 71 830814
Website: email:

,
Chỉång 4
K THÛT CANH TẠC BÀÕP
1. SỈÍA SOẢN ÂÁÚT
Ngoi viãûc lỉûa chn âáút thêch håüp, viãûc canh tạc bàõp âi hi phi cọ k thût lm
dáút thêch håüp âãø cho nàng sút cao v bo vãû âäü phç nhiãu âáút âai.
ÅÍ vng âäưi nụi, viãûc sỉía soản âáút cáưn thỉûc hiãûn theo âỉåìng âäưng cao âäü (terrace)
âãø âáút âai khäng bë xoi mn.
Cäng tạc sỉía soản âáút träưng bàõp cáưn âạp ỉïng cạc âiãưu kiãûn cå bn:
- Âáút phi âỉåüc cy sáu 15 - 20 cm, låïp âáút màût xäúp âãø cáy con dãù phạt triãøn.
- Lm sảch c v ngàn âỉåüc c dải.
- Tiãu diãût âỉåüc cän trng phạ hải tiãưm áøn trong âáút, kãø c trỉïng, áúu trng v cạc
k ch ca nọ.

khong lỉåüng phán chưng trung bçnh (nhåì t lãû C/N tháúp).
Biãûn phạp xen canh bàõp våïi cạc cáy h âáûu v nhỉỵng hoa mu khạc â âỉåüc ngỉåìi
da â åí M cháu ạp dủng tỉì láu våïi hai hng bàõp räüng 1,2 m. Ngy nay åí vng Bàõc Hoa k,
ngỉåìi ta xen bàõp våïi âáûu âäưng c v åí nam Hoa K thç xen nọ våïi âáûu phủng v rau ci.
Tuy nhiãn, khi xen canh cáưn chụ âãún mỉïc âäü cảnh tranh dỉåỵng liãûu, ạnh sạng giỉỵa hai
loải hoa mu v kh nàng cå giåïi họa cọ thãø ạp dủng. Vç váûy, khi xen canh ngỉåìi ta thỉåìng
träưng bàõp våïi khong cạch hng thỉa hån, khong 1 - 1,5 m.
ÅÍ Âi Loan, xen canh bàõp våïi âáûu nnh (träưng 3 hng âáûu giỉỵa hai hng bàõp) cho
tháúy nàng sút bàõp â bë gim 12% v âáûu nnh gim khong 60% so våïi âäüc canh, nhỉng
låüi tỉïc â tàng thãm 40% Thê nghiãûm åí IRRI nàm 1973 cng cho tháúy xen canh bàõp våïi âáûu
phủng â lm gim sỉû phạ hải ca sáu âủc thán âãún 30%.
Näng dán Viãût Nam cng thỉåìng träưng xen bàõp våïi bê, dỉa leo v cạc cáy h âáûu.
Vng miãưn Âäng nam bäü thỉåìng xen bàõp våïi âáûu phủng, trong khi åí Táy nam bäü thỉåìng
xen bàõp våïi âáûu xanh hồûc lụa ma näøi (sả lụa våïi lỉåüng 120 - 150 kg/ha). Khong cạch
träưng bàõp khi xen canh thỉåìng l 1,0 - 1,2 m hồûc âäi khi âãún 2 m (máût âäü 25.000 - 50.000
cáy/ha).
3. THÅÌI VỦ
Trỉì mäüt säú vng åí miãưn nụi Bàõc bäü, nỉåïc ta cọ thãø träưng bàõp quanh nàm, nãúu â
nỉåïc v dỉåỵng liãûu cung cáúp. Tuy váûy, ty tçnh trảng âáút âai v hãû thäúng ln canh åí mäùi
âia phỉång, m thåìi vủ träưng bàõp cng khạc nhau. Täøng quạt, träưng bàõp vo ma khä cáy êt
bë sáu bãûnh, âäø ng, phạt triãøn nhanh v cho nàng sút cao, äøn âënh hån so våïi ma mỉa,
nhỉng chi phê sn xút s nàûng hån (vç dáùn thy täún kẹm).
- ÅÍ âäưng bàòng v trung du Bàõc bäü thỉåìng cọ 3 vủ träưng bàõp: Vủ Xn (gieo thạng
1 - 2 dỉång lëch) l vủ chênh v cho nàng sút cao nháút. Vủ thu (gieo thạng 8 - 9 dl) thỉåìng
chè âỉåüc träưng åí âáút ven säng, khi nỉåïc rụt. Vủ Âäng xn (gieo thạng 10 - 11 dl, sau vủ lụa
ma), cng l vủ chênh, nhỉng cáưn träưng cạc giäúng ngàõn ngy âãø këp thu hoảch träưng lụa
xn. Vi nåi cn träưng lụa vủ H.
- ÅÍ Trung bäü: Vç mỉa l bàõt âáưu tỉì thạng 8 - 9dl nãn thåìi vủ bàõp chè chụ trng vo
vủ Âäng xn (gieo thạng 1 dl), sau vủ lụa . Riãng vng Phan Rang, vç mỉa êt nãn cọ thãø
träưng bàõp vo âáưu ma mỉa (gieo thạng 8 - 9 dl).

v thủ pháún tỉû do cho nàng sút cao v cọ chu k sinh trỉåíng ngàõn.
Khi chn giäúng , ngỉåìi ta thỉåìng chn nhỉỵng trại to, khäng sáu bãûnh. Häüt giäúng åí
2 âáưu v giỉỵa trại âãưu khäng khạc biãût nhau vãư nàng sút.
Bng 10
: Âàûc âiãøm mäüt säú giäúng bàõp âang canh tạc tải miãưn Nam.
Giäúng Ngưn gäúc Loải Nhọm
Chu k sinh
trỉåíng (ngy)
Nàng sút
(t/ha)
DK - 888 Hoa K Lai âån Ràng ngỉûa 95 - 105 7,0 - 9,0
Pacific - 11 Anh Lai kẹp Nỉỵa R.ngỉûa 90 - 95 6,5 - 8,0
Bioseed - 9670 Hoa K Lai kẹp Nỉỵa R.ngỉûa 90 - 95 6,0 - 7,0
TSB-1(Suwan 1) Thại Lan TPTD nt 87 - 93 4,0 - 5,0
Dỉång Minh. 1999. Giạo trçnh män “Hoa Mu”. Khoa Näng nghiãûp, ÂHCT.
36
Giäúng Ngưn gäúc Loải Nhọm
Chu k sinh
trỉåíng (ngy)
Nàng sút
(t/ha)
Thại såïm HH nt nt nt 75 - 85 3,0 - 5,0
Guat. Golden nt nt nt 90 - 95 2,5 - 3,5
MTB - 1 ÂHCáưnThå nt Bàõp sỉỵa 85 - 92 3,0 - 4,0
N Viãût Nam nt Nãúp 70 - 75 1,0 - 2,5
Ghi chụ: TPTD = Giäúng thủ pháún tỉû do.

Kãút qu nghiãn cỉïïu vãư bàõp lai âỉåüc ghi nháûn nhỉ sau:
Bng 11
: Mäüt säú giäúng bàõp lai cọ triãùn vng tải miãưn Nam.

Dỉång Minh. 1999. Giạo trçnh män “Hoa Mu”. Khoa Näng nghiãûp, ÂHCT.
37
- Phỉång phạp Codunski (1955): Xỉí l häüt åí - 2
o
C âãún +2
o
C trong 16 giåì, sau âọ
xỉí l åí 15 - 18
o
C trong 8 giåì.
- Phỉång phạp Payve v Dobrovonski (1958): Ngám häüt giäúng trong 24 giåì våïi
dung dëch gäưm H3PO3 (30 - 100 ppm) + MnSO4 (300 - 500 ppm) + ZnSO4 (300 - 500 ppm)
cng cọ tạc dủng lm tàng âäü náøy máưm, sỉïc tàng trỉåíng v nàng sút häüt nhåì cung cáúp
thãm mäüt ngun täú vi lỉåüng, nháút l åí nhỉỵng âáút ngho dỉåỵng täú.
Cạc näng dán miãưn Bàõc xỉí l häüt våïi nỉåïc väi trong, nỉåïc lạ xoan hay nỉåïc áúm 55
o
C.
5.2. Cạch gieo
Ty sa cáúu âáút, häüt giäúng âỉåüc gieo sáu tỉì 3 - 10 cm. Âáút sẹt nàûng, áøm v tråìi lảnh
thç phi gieo cản (3 - 5 cm). Nãúu âáút cạt, khä hản v nọng phi gieo sáu (5 - 10 cm). Cọ hai
cạch gieo häüt:
- Gieo theo häúc: Mäùi häúc träưng 2 - 4 cáy, do âọ thỉåìng gieo 3 - 5 häüt. Phỉång phạp
ny ạp dủng khi cọ thãø chàm sọc bàòng cå giåïi, vç träưng nhiãưu cáy trãn häúc nãn khong cạch
giỉỵa hng v giỉỵa cáy gáưn bàòng nhau (60 x 60 cm hay 70 x 70 cm hồûc hån), nhåì âọ dãù chàm
sọc. Tuy nhiãn gieo theo häúc våïi khong cạch ä vng thỉåìng khọ gieo bàòng mạy v nãúu säú
cáy/häúc quạ cao s cảnh tranh ạnh sạng, dỉåỵng liãûu lm cáy phạt triãøn khäng âãưu. Cạc thê
nghiãûm tải trỉåìng ÂHCT cho tháúy chè nãn gieo täúi âa 2 cáy/häúc m thäi (nàng sút tỉång
âỉång 1 cáy/häúc åí cng máût âäü). Träưng nhiãưu cáy trãn häúc cng thêch håüp våïi biãûn phạp
xen canh.
- Gieo theo hng: Mäùi häúc chè chỉìa 1 cáy. Phỉång phạp ny âỉåüc ạp dủng räüng ri

mỉa. Cạc giäúng bàõp lai hiãûn nay âãưu thüc dảng hçnh cao cáy nãn träưng våïi máût âäü v
khong cạch ny âãø cáy tàng trỉåíng täút.
Máût âäü träưng nh hỉåíng quan trng âãún trng lỉåüng trại, kêch thỉåïc trại v säú
trại/cáy. Nọ cng nh hỉåíng âãún âäü chãnh lãûch giỉỵa thåìi gian tung pháún phun ráu, t lãû âäø
ng, sáu bãûnh, âỉåìng kênh thán, mỉïc âäü nháøy chäưi v pháøm cháút ca häüt (nháút l hm
lỉåüng protein). Nọ cng nh hỉåíng âãún LAI v NAR.
Tuy nhiãn, cạc kãút qu thê nghiãûm cng cho tháúy máût âäü khäng nh hỉåíng âãún
thåìi gian sinh trỉåíng, thåìi gian tảo häüt v chiãưu cao cáy nãúu träưng bàõp åí máût âäü tỉì 47.000 -
71.000 cáy/ha.
Träưng bàõp quạ thỉa, cáy phạt triãøn täút, cho trại to v nhiãưu trại/cáy, nhỉng säú
häüt/m
2
lải nh nãn khäng lm nàng sút cao âỉåüc. Màûc d träưng thỉa giụp cáy quang håüp
hỉỵu hiãûu, êt bë che råüp (NAR cao), nhỉng LAI thỉåìng nh lm váûn täúc sinh trỉåíng ca cáy bë
cháûm.
Träưng quạ dy cáy bàõp s phun ráu trãù hån bçnh thỉåìng tỉì 1 - 5 ngy lm hoa cại
dãù bë thiãúu pháún, häüt bë lẹp. Cáy dãù âäø ng (vç âỉåìng kênh thán gim) v dãù bë sáu bãûnh
(nháút l Pyrausta, Diplodia v Fusarium).
Khi träưng bàõp lm thỉïc àn xanh cho gia sục, vç khäng cáưn láúy häüt, ngỉåìi ta thỉåìng
träưng bàõp våïi máût âäü dy hån, tỉì 80.000 - 100.000 cáy/ha.
7. PHÁN BỌN
Nhu cáưu vãư cạc âải dỉåỵng täú åí bàõp ráút cao v pháưn låïn lải chè âỉåüc cáy háúp thủ
mảnh trong giai âoản träø v tảo häüt.
Theo Smith (1952), våïi nàng sút häüt 6,27 t/ha, cáy bàõp â láúy âi ca âáút tỉì 167 -
241 kg N, 50 - 90 kg P
2O5, 101 - 196 kg K2O/ha. Mäüt säú tạc gi khạc cng cho tháúy l åí nàng
sút 6 t/ha, bàõp â háúp thủ hãút 168 kg N, 57 kg P2O5, 135 kg K2O, 14 kg CaO v 14 kg
MgO/ha. Trung bçnh âãø cho 1 táún häüt l cáy bàõp â tiãu thủ âỉåüc 25 - 30 kg N 12 - 14 kg
P2O5 v 28 - 30 kg K2O. Do âọ váún âãư cung cáúp dỉåỵng liãûu bàòng cạch bọn phán cho bàõp l
váún âãư ráút quan trng âãø bo âm nàng sút v duy trç âäü mu måỵ ca âáút. Âäúi våïi bàõp

7.2. Cạch bọn
Táút c phán chưng, P (vç cháûm tạc dủng) v K âãưu âỉåüc bọn lọt v ri âãưu trãn
âáút trỉåïc khi gieo. Schnubbe (1964) âãư nghë nãn bọn P theo hng âãø rãù bàõp dãù háúp thủ v P
cng êt bë âáút cäú âënh.
Phán N nãn bọn theo hng âãø cáy sỉí dủng âỉåüc hỉỵu hiãûu hån v phi chän dỉåïi
âáút âãø gim båït bäúc håi (tảo thnh N
2). Theo Robertson, W.K. & Ohlrogge, A.J. (1952), bọn
N gáưn hng bàõp hay bọn theo rnh giỉỵa hng âãưu cho kãút qu nhỉ nhau. Âiãưu ny cọ thãø
gii thêch vç hãû thäúng rãù bàõp â â lan räüng giao nhau kãø tỉì khi cáy con âỉåüc 3 tưn tøi sau
khi gieo. Tuy nhiãn, bọn theo rnh giỉỵa hng s lm cạc rãù gi êt bë täøn thỉång hån v tuy cọ
lm mäüt säú rãù con mc ngang bë âỉït nhỉng s kêch thêch rãù phạt triãøn sáu hån, do âọ cng
â giụp tàng nàng sút mäüt pháưn (Afendulov, K.P., 1966).
Thåìi k bọn N cng l váún âãư nh hỉåíng quan trng âãún sỉû tàng trỉåíng v nàng
sút bàõp. Tải cạc nỉåïc, ngỉåìi ta thỉåìng chia lỉåüng N lm 2 hồûc 3 láưn âãø bọn, âäi khi bọn
lọt våïi mäüt lỉåüng ráút êt (khong 1/4 täøng lỉåüng N) hồûc khäng bọn. Trong âiãưu kiãûn ca
vng ÂBSCL, thåìi k bọn N cho bàõp nãn thay âäøi ty thåìi vủ träưng:
- Vủ H thu: Nãn chia lỉåüng N lm 3 láưn bọn: Láưn I bọn lọt (1/3 N) vo lục gieo
häüt, láưn II (1/3 N) bọn thục lục 30 ngy sau khi gieo v láưn III (1/3 N) thục vo 50 ngy sau
khi gieo (lục träø). Lỉåüng N cung cáúp trong giai âoản sau giụp kẹo di tøi th lạ, kẹo di
thåìi gian tảo häüt v lm âáưy häüt. Vç ma mỉa, N dãù trỉûc di nãn phi chia N lm 2 láưn bọn
thục.
Dỉång Minh. 1999. Giạo trçnh män “Hoa Mu”. Khoa Näng nghiãûp, ÂHCT.
40
- Vủ Âäng xn: Bọn 2 láưn: Khi gieo häüt (lọt 1/2 N) v bọn thục giỉỵa hng khi cáy
bàõp âỉåüc 5 - 9 lạ (15 - 30 ngy sau khi gieo) âãø kêch thêch sỉû phạt triãøn ca máưm hoa. Nhåì êt
bë rỉỵa träi, N cọ tạc dủng láu di nãn chè cáưn bọn thục 1 láưn.
8. CHÀM SỌC
8.1. Tèa dàûm
Âãø loải b cáy xáúu v bo âm máût âäü träưng. Khong 4 - 6 ngy sau khi gieo (cáy
con âỉåüc 1 lạ) phi gieo dàûm nhỉỵng nåi mc thiãúu. Sau âọ, nhäø b nhỉỵng cáy mc úu,

- 8 ngy lm nàng sút gim 50%.
Triãûu chỉïng thiãúu nỉåïc lm lạ bàõp bë cúng lải åí bça lạ, lạ hẹo v cọ nhỉỵng làòn
nhàn song song theo chiãưu ngang phiãún lạ. Trong cạc giai âoản phạt triãøn khạc, cáy cáưn êt
nỉåïc hån, nhỉng phi bo âm áøm âäü âáút tỉì 60 - 70% thy dung.
Hçnh 15: Vun
g
äúc bàõ
p
bàòn
g
mạ
y

Dỉång Minh. 1999. Giạo trçnh män “Hoa Mu”. Khoa Näng nghiãûp, ÂHCT.
41
Cáy bàõp l loải cáy träưng chëu ụng tỉång âäúi kẹm, nháút l trong giai âoản cáy con
(dỉåïi 30 ngy tøi). Triãûu chỉïng bë ụng khi áøm âäü âáút > 90% thy dung, lm cáy bë hẹo,
phạt triãøn cháûm, vng lạ v cúi cng chãút vç rãù khäng hä háúp v háúp thủ dỉåỵng liãûu âỉåüc.
ÅÍ âáút sẹt nàûng, chè cáưn bë ụng 24 giåì l nàng sút bàõp â gim khong 30 - 50% v sau 72
giåì cáy chãút. Do âọ, trong ma mỉa, p cáưn chụ tiãu nỉåïc âãø âáút âỉåüc thoạng.
Ngoi cạc biãûn phạp chàm sọc trãn, nhiãưu chun viãn cng khun nãn rụt b cåì
bàõp sau khi cáy tung pháún âãø gim sỉû che råüp (cåì che 9 - 18% ạnh sạng) v âãø dỉåỵng liãûu
táûp trung ni trại. Tuy nhiãn, nhiãưu nghiãn cỉïu cho tháúy viãûc che råüp ny khäng quan
trng trong âiãưu kiãûn nhiãût âåïi, ngoi ra sau khi träø, mäüt pháưn dỉåỵng liãûu åí cåì cng chuøn
vë vãư häüt âãø ni häüt. Viãûc rụt cåì cn khäng låüi vãư kinh tãú vç täún cäng. Chè nãn rụt b cåì åí
nhỉỵng cáy bàõp phạt triãøn kẹm trong cạc rüng nhán giäúng thủ pháún tỉû do âãø khäng lm lai
láùn nhỉỵng cáy bàõp täút m thäi.
9. SÁU BÃÛNH TRÃN BÀÕP
9.1. Cän trng phạ hải
9.1.1. Nhỉỵng loải säúng dỉåïi âáút

42
- Sáu âủc thán (Pyrausta nubilalis, Ostrinia furnacalis - Pyralidae): Thán tràõng ng,
âáưu låïn v âen. Khi họa nhäüng thỉåìng chiu ra gáưn miãûng hang âãø kẹo kẹn, kẹn mu náu
sáøm. Sáu thỉåìng gáy hải åí:
+ Ât cáy: Khi âỉåüc 4 - 5 tưn tøi, sáu âủc thng
ât thnh 1 läø xun ngang nãn khi lạ nåí cọ 1 hng läø
thàóng hng, xãúp ngang nhau. Lạ nhàn, vng, nh.
+ Thán: Thỉåìng phạ hải tỉì 40 ngy sau khi gieo.
Sáu âủc phạ bãn trãn âäút thán, lm hang v chui vo âủc
phạ lm thán dãù bë gy. Nåi miãûng läø ca hang cọ nhỉỵng b vng nhỉ mảt cỉa do phán v
thán bàõp vủn thi ra.
+ Cåì: Càõn phạ lục bàõp lọ cåì, lm cåì êt hay khäng tung pháún v dãù bë gy, hẹo.
+ Trại: Sáu âủc tỉì thán xun qua cúng trại, càõn phạ li v häüt.
Âáy l loải cän trng quan trng nháút âäúi våïi bàõp åí miãưn Táy, Viãût nam v c thãú
giåïi, thỉåìng phạ hải bàõp v gáy thiãût hải âäi khi âãún 30 - 50% vo ma mỉa. Phng ngỉìa
bàòng cạch vãû sinh âäưng rüng v dng giäúng khạng. Sỉía soản âáút k v xët cạc loải thúc
thäng dủng (Diazinon, Sumithion ).
- Sáu âủc trại (Heliothis zeae, Helicoverpa armigera - Noctuidae):
Sáu mu xanh, häưng hay náu, cọ hai sc song song åí giỉỵa lỉng (1 âen, 1
tràõng), âáưu vng v nh, cọ läng ngàõn, tràõng, vng trãn thán. Thỉåìng
càõn phạ ráu trại non v häüt, âäi khi cng àn thng lạ. Âáưu trại bë càõn phạ
cọ nhiãưu phán giäúng mảt cỉa. Nåi phạ hải cng bë náúm bãûnh táún cäng
lm hỉ trại. Phng trë bàòng cạch dng giäúng khạng (cọ v trại dy v che
ph c trại). Dng tay bọp chãút sáu åí âáưu trại (l nåi sáu thỉåìng táûp
trung v họa nhäüng). Xët cạc loải thúc trỉì sáu gäúc Lán + Pyrethroid täøng
håüp.
- Ráưy mãưm (Aphis maydis): Thán mu xanh lå hay xạm âen, nh khong 2 cm.
Thỉåìng chêch hụt ngn, cåì, lạ bi, nạch lạ lm nåi bë chêch cọ mu vng läúm âäúm, cáy
hẹo. Táún cäng bàõp lục gáưn träø cåì lm cåì báút thủ v truưn cạc bãûnh virus cho cáy.
Ngoi ra, bàõp cn bë di âủc thán (Atherigona sp.) táún cäng lục cáy con v sáu âo

lạ låïn: H. turcicum, åí cạc tènh phêa bàõc). Bãûnh nàûng lm lạ chạy khä, nhỉỵng
lạ bãn trãn ngn bë táún cäng , cáy phạt triãøn kẹm ln gim nàng sút.
Thỉåìng xút hiãûn khi tråìi mạt v khäng khê áøm, vo ma mỉa. Bãûnh âäúm
lạ nh thỉåìng táún cäng bàõp åí miãưn Nam trong lục âäúm lạ låïn thỉåìng gáy
hải åí cạc vng cọ khê háûu mạt. Trë bãûnh bàòng cạc loải thúc sạt khøn
Maneb, Zineb hay Copper - zinc
- Âäúm vàòn: Bẻ lạ bë náúm bãûnh (Corticium sasaki, Thanatephorus
cucummeris) táún cäng thnh nhỉỵng vãút loang mu häưng låüt âãúm xạm náu,
sau âọ lm thán bë chạy náu âen, cáy hẹo, gy ngang v chãút. ÅÍ trại, náúm
bãûnh táún cäng lạ bi v lm häüt bë thäúi. Cáy bë nàûng mang nhiãưu hảch
khøn. Bãûnh thỉåìng xy ra khi tråìi áøm v nọng (cọ sỉång m), láy lan ráút nhanh (trong
vng 3 - 7 ngy) v gáy thiãût hải tráưm trng cho nàng sút. Thỉåìng gàûp khi träưng bàõp Âäng
xn såïm (lục cn mỉa cúi vủ khi cáy bàõp bàõt âáưu gáưn träø. Trë bàòng Kitazin, Anvil, Rovral
(2 - 3%.) xët 3 - 7 ngy/láưn, lục vỉìa phạt hiãûn bãûnh (trong 2 - 3 láưn).
- Ré (Puccinia spp.): Âäúm bãûnh lm thnh nhỉỵng u nh mu vng â sau âọ cọ mu
náu sáûm nhỉ ré sẹt åí phiãún lạ. Xút hiãûn khi tråìi nọng, áøm. Trë bàòng Zineb, Maneb, CuO,
Copper - zinc.
- Bãûnh than trại (Ustilago maydis): Bo tỉí táún cäng lãn nhỉỵng nåi bë thỉång ca
thán, bẻ, lạ, cåì, trại lm cáy bë nhỉỵng khäúi xạm sáưn si cọ mng bao bc, sau âọ chuøn náu
âen khi bo tỉí gi. Thỉåìng táún cäng åí pháưn ngn ca cáy. Bãûnh êt quan trng, chè xút hiãûn
trong ma mỉa. Trë bàòng cạc loải thúc sạt khøn.
- Bãûnh do virus: Gäưm bãûnh khm (Mosaic) v bàõp ln (corn stunt) do ráưy truưn
sang. Cạc lọng trãn thán bë chn lải, bẻ v lạ cọ mu â têm vç Carbohydrates khäng chuøn
vë âỉåüc cho ra sàõc täú â ca Anthocyanin. Chè chn giäúng khạng v diãût ráưy.
Ngoi ra, cáy trỉåíng thnh cng bë thäúi thán v trại do cạc náúm Nigrospora oryzae,
Fusarium moniliforme,Diplodia zeae v Pythium arrhenomanes. Ngỉìa trë bàòng cạch xët cạc loải
thúc sạt khøn thäng dủng.
10. THU HOẢCH V TÄƯN TRỈỴ
10.1. Thu hoảch
Khong 7 - 8 tưn sau khi träø åí vng än âåïi hay 22 - 37 ngy sau khi phun ráu åí

+ Sheller - picker: Hại, läüt v v ly häüt ngay ngoi âäưng. Loải mạy ny âi hi häüt
phi cọ áøm âäü < 27% âãø khäng lm bãø häüt khi ly (lm dãù bë náúm bãûnh táún cäng khi täưn trỉỵ
lm giäúng). Ly häüt bàòng tay cáưn 76 giåì/100kg häüt, ly bàòng mạy (3 - 50 m lỉûc, ty cåí) âảt
hiãûu sút 2 - 26 táún häüt/giåì, våïi mạy ly tay (cọ l xo) chè ly âỉåüc 40 - 50kg häüt/giåì.
Häüt sau khi ly xong phi âỉåüc tiãúp tủc phåi hay sáúy âãún khi áøm âäü häüt cn 12 -
14% måïi âỉåüc täưn trỉỵ. Phåi tỉì 2 - 3 ngy nàõng l phỉång phạp tỉång âäúi thäng dủng trong
ma khä. Trong ma mỉa áøm , chè cọ cạch sáúy khä l cọ thãø bo qun âỉåüc m thäi. Âãø lm
giäúng, häüt chè âỉåüc sáúy åí 40 - 43
o
C, nhiãût âäü cao hån s lm máưm bë hỉ hải. Häüt måïi sáúy, cáưn
giỉỵ åí nhiãût âäü < 40
o
C v sau âọ måïi tàng dáưn âãø khäng lm phäi nh bë nỉït vç khä quạ
nhanh åí nhiãût âäü cao. Thåìi gian sáúy ty thüc vo áøm âäü häüt: Häüt chỉïa 35% áøm âäü phi sáúy
tỉì 72 - 90 giåì åí 41,6
o
C âãø âảt áøm âäü 13% trong lục häüt chỉïa 25% áøm âäü chè cáưn sáúy 50 - 60
giåì.
10.2. Täưn trỉỵ
Trong âiãưn kiãûn giỉỵ giäúng êt, cọ thãø täưn trỉỵ ngun trại (âãø êt bë mt phạ hải),
nhỉng trại phi cọ áøm âäü < 15% Thỉåìng khi täưn trỉỵ häüt (våïi lỉåüng låïn hån) cáưn bo âm áøm
âäü 12 - 14% ÅÍ áøm âäü ny, häüt hä háúp ráút êt. Cạc thê nghiãûm cho tháúy åí áøm âäü häüt > 14% thç
cỉï tàng 1% áøm âäü s lm cỉåìng âäü hä háúp ca häüt tàng gáúp 2 láưn. Ngỉåìi ta cng tháúy åí áøm
âäü < 14%, cỉï gim 1% áøm âäü s cho thåìi gian täưn trỉí tỉång âỉång gim nhiãût âäü trong kho
vỉûa l 4
o
C. Do âọ khi täưn trỉỵ åí nhiãût âäü cao häüt cáưn âỉåüc sáúy khä chè cn 8 - 13% áøm âäü. Täưn
trỉỵ kẹm lm häüt gim pháøm cháút sau vi ngy (carbohydrates, protid, lipid v cạc
vitamines).
Dổồng Minh. 1999. Giaùo trỗnh mọn Hoa Maỡu. Khoa Nọng nghióỷp, HCT.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status